- So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học ở các bài trước, em có nhận xét gì.. Kết luận: Tr[r]
Trang 1- GV thu một số bài chấm và nêu nhận xét
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Bài học này giúp em điều gì?
- GV nêu nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc kĩ cách viết để thực hiện khi
cần
+ Ghi rõ họ tên, địa chỉ hiện tại của mình + Kiểm tra lại số tiền
+ Kí đã nhận được đủ số tiền gửi đến vào ngày tháng năm nào ? Tại địa chỉ nào?
- HS nghe nhận xét
- HS nối tiếp nêu:Biết cách viết nội dung thư chuyển tiền khi cần thiết
_
Sinh hoạt KIỂM ĐIỂM TUẦN 33
I Mục tiêu.
- Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua
- Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới
- Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp
II Tiến trình sinh hoạt.
1 Đánh giá các hoạt động của chi đội trong tuần qua.
a Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ
- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm
- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua
- Đánh giá xếp loại các tổ: Tổ 1: xếp thứ 1; Tổ 2: xếp thứ 3; Tổ 3: xếp thứ 2
b Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp
- Về học tập: Đa số HS có ý thức học và làm bài, thi định kì đạt chỉ tiêu Còn một số chưa chăm học, chưa tự giác làm bài: Oanh, Hằng, Vụ, Tài
- Về đạo đức: Ngoan, lễ phép, thực hiện tốt nội quy của trường, lớp
- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ: tập chưa đều, chưa nhanh
- Về các hoạt động khác: Chăm sóc cây thường xuyên và vệ sinh sạch sẽ
Tuyên dương: em Mơ, Trường, Phương, Hiếu
Phê bình: em Oanh, Hằng, Vụ, Tài chưa chăm học, chưa tự giác
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.
- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được.
- Khắc phục nhược điểm, duy trì tốt nề nếp lớp
- Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp, chăm sóc bồn cây cảnh, vệ sinh lớp sạch sẽ
- Tích cực ôn tập kiến thức, kĩ năng chuẩn bị cho thi định kì lần 4
- Chuẩn bị bút, giấy nháp đầy đủ trước khi đi thi
- Thi định kì lần 4( 24-25/4) đạt kết quả cao
Trang 2
TUẦN 34
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TIẾP THEO)
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ( chép bài tập 2)
III Hoạt động dạy-học:
*HĐ1: HD làm bài
Bài 1:
- Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo diện tích đã
học
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số
phức hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét đánh giá
- Củng cố cách tìm một phần mấy của một số
Bài 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình chữ
nhật rồi tính số thóc
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
1m2 = 100 dm2 1km2 = 1000000 m2 1m2 = 100 00 cm2 1dm2 = 100cm2
- HS làm bài vào vở 3 HS Lên bảng chữa- Nêu cách tìm phân số của một số
a) 15m 2 = 150000cm 2 1
10 m 2
=10dm 2
103m 2 = 10300dm 2 101 dm 2 = 10cm 2
2110dm 2 =211000cm 2 1
10 m 2 = 1000cm 2
b) 500cm 2 = 5dm 2 1cm 2 =
1
100dm 2
1300dm 2 = 13 m 2 1dm 2 =
1
100m 2
60000cm 2 = 6 m 2 1cm 2 =
1
10000m 2
c)5m9dm =509dm 8m50cm =850 cm 700dm = 7m 50000cm 2 = 5m 2
- HS làm bài vào vở 1 HS Lên bảng
chữa
2m 2 5 dm 2 > 25 dm 2
3 dm 2 5 cm 2 = 305 cm 2
3 m 2 99 dm 2 < 4 m 2
65 m 2 = 65 00 dm 2
- Đọc đề, phân tích đề
Trang 3- GV chấm bài Nhận xét.
*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
- HS làm bài vào vở 1 HS sửa bài
Diện tích của thửa ruộng đó là:
64 x 25 = 16 00 (m 2 )
Số thóc thu được trên thửa ruộng đó
là:
1600 x 2
1
= 800 (kg) = 8 tạ Đáp số: 8 tạ
Tập đọc TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I.Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến, khoa học với giọng rành rẽ, rất khoát
-Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu( Trả lời được các CH SGK)
- Có ý thức học tốt môn học
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ chép đoạn 2
III Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- GV HD chia 3 đoạn, gọi HS đọc
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh minh
hoạ
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Giải nghĩa từ mới trong bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
b Tìm hiểu bài
- GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
- Nêu ý chính của từng đoạn văn?
- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
- Người ta tao ra tiếng cười cho bệnh nhân
để làm gì?
- Tiếng cười có ý nghĩa như thế nào?
- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài ( 2 lượt) Quan sát và nêu nội dung tranh
- Luyện phát âm từ khó: não, nổi giận, lâu,
- 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các câu hỏi
Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với loài vật khác
Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đ3: Những người có tính hài hước + Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên
+ Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước
+ Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người thoát
Trang 4- GV chốt ý
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ chép đoạn 2
- Gọi HS thi đọc
- GV đánh giá, ghi điểm
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về đọc lại bài và chuẩn bị giờ sau
khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu
- HS nhận xét , bổ sung
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn, chọn đoạn tiêu biểu luyện đọc theo nhóm
- 3 em thi đọc diễn cảm
_
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân biệt chúng theo bốn nhóm nghĩa;biết đặt câu với từ ngữ về chủ đề lạc quan, yêu đời
- Tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ
- HS có ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng nhóm
III Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : Bài mới
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
làm ra bảng nhóm, gắn bảng
- GV đánh giá
Bài 2 Đặt câu
- GV nêu yêu cầu
- GV sửa cho HS
Bài 3
- Gợi ý HS chỉ tìm các từ miêu tả
tiếng cười- tả âm thanh (không tìm
các từ miêu tả nụ cười như: cười
ruồi, cười rượi, cười tươi,…)
- Nhận xét đánh giá, KL nhóm
thắng cuộc
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn về ôn lại bài và chuẩn bị giờ
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo cặp, trình bày bảng nhóm
a Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui
b Từ chỉ cảm giác: vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui thích, vui thú, vui vui
c Từ chỉ tính tình: vui nhộn, vui tính, vui tươi
d Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ
- HS nhận xét
- HS nối tiếp đặt câu VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình
- 1 em đọc yêu cầu
- HS thi tiếp sức: VD: các từ: cười ha hả, cười hì
hì, cười khanh khách
- Nhận xét, bổ sung
- HS tự đặt câu vào vở Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí
Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa dịu
Trang 5_
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I.Mục tiêu:
- Chọn được các chi tiết nói về người vui tính; biết kể lại rõ ràng những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng lớp viết đề bài
- HS : Nội dung truyện
III Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài:
* HĐ2 : HD kể chuyện
a HD HS hiểu yêu cầu đề bài
- Gọi HS đọc đề
- Kể chuyện về một người vui tính mà em biết
- Cho HS đọc gợi ý trong SGK
- GV gạch dưới từ ngữ quan trọng
Kể chuyện về một người vui tính mà em biết.
- GV nhắc HS :
+ Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân
vật vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng
ngày
+ Khi kể chuyện xưng tôi, mình
+Có thể kể chuỵên theo 2 hướng
*Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc
minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân
vật( Kể không hoàn thành) Nên kể theo hướng
này khi nhân vật thật là người quen
* Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính ( kể
thành chuyện) Nên kể hướng này khi nhân vật là
người em biết không nhiều
b Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu
a Kể chuyện trong nhóm: HS kể theo nhóm 2.Sau
mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về ý
nghĩa truyện,ấn tượng của bản thân về nhân vật
b Thi kể trước lớp:
- Gọi đại diện thi kể
- GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách
-1 HS đọc đề bài trong SGK
- HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong SGK
- Cả lớp đọc thầm phần gợi ý, suy nghĩ để chọn nhân vật kể chuyện của mình
- Nghe GV gợi ý
-HS lần lượt giới thiệu nhân vật mình định kể
-1 HS khá, giỏi kể mẫu
- Các bàn tập kể theo cặp cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa của
chuyện
- Đại diện thi kể ( 5- 6 HS)
- Cả lớp nhận xét nhanh về nội
Trang 6kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn
có câu chuyện hay nhất, tuyên dương
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Củng cố, dặn dò
- GV nêu nhận xét về các nội dung HS vừa kể,
biểu dương HS chuẩn bị bài tốt
- Dặn chuẩn bị cho tiết sau
dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Nhận biết về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của hình vuông, hình chữ nhật
- Rèn óc tư duy, kĩ năng quan sát hình
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ chép bài tập 3
III Hoạt động dạy- học:
*HĐ1: HD làm bài
Bài 1:GV yêu cầu tất cả HS quan sát &
nhận dạng các cạnh song song và các
cạnh vuông góc với nhau
Bài 3: HS tính chu vi và diện tích các
hình đã cho So sánh các kết quả tương
ứng rồi viết Đ, S
Bài 4: HD :
- Trước hết tính diện tích phòng học
- Tính diện tích viên gạch
- Suy ra số viên gạch cần dùng để lát
toàn bộ nền phòng học
- Chấm, chứa bài
*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
- HS làm bài
- Từng cặp HS đổi bài nhận xét bài của nhau:
a) Các cạnh song song với nhau: AB và DC b) Các cạnh vuông góc với nhau: AD và DC ;
AD và AB
- HS làm bài HS chữa bài:
Chu vi hình 1 là: ( 4+3)x2=14(cm) Chu vi hình 2 là: 3 x 4= 12( cm) Diện tích hình 1 là: 3 x 4=12( cm 2 ) Diện tích hình 2 là: 3 x 3=9 ( cm 2 )
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa bài
Diện tích phòng học là:
5 x 8= 40 ( m 2 ) = 400000 ( cm 2 ) Diện tích 1 viên gạch là:
20x 20= 400( cm 2 )
Số viên gạch cần lát là:
400000 : 400 = 1000( viên) Đáp số: 1000 viên
Trang 7Tập đọc
ĂN MẦM ĐÁ
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống ( Trả lời được các câu hỏi SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ chép đoạn cuối
- HS : Đọc bài ở nhà
III Hoạt động dạy-học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- GV HD chia 4 đoạn, gọi HS đọc
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh
minh hoạ
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Giải nghĩa từ mới trong bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
b.Tìm hiểu bài
+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
“mầm đá”?
+ Trạng Quỳnh chẩn bị món ăn cho
chúa như thế nào?
+Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về
điều gì?
- GV chốt ý
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ chép đoạn 4
- GV đánh giá, ghi điểm
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HS nối tiếp đọc 4 đoạn của bài ( 2 lượt)
- Luyện phát âm từ khó: Trạng Quỳnh, chúa Trịnh, giấu
- 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các câu hỏi +Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy mầm
đá là món lạ thì muốn ăn +Trạng cho người đi lấy đá về ninh còn mình thì chuẩn bị lọ tương
+ Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống
- HS nhận xét , bổ sung
- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn, chọn đoạn tiêu biểu luyện đọc theo nhóm
- 3 em thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 8- Về đọc lại bài- chuẩn bị giờ sau.
_
Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về bài văn miêu tả con vật( đúng ý, bố cục rõ ràng, dùng từ đạt câu,
viết đúng chính tả);tự sửa được các lỗi mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
- Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV:Bảng lớp, phấn màu
III Hoạt động dạy-học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : Bài mới
a GV nhận xét chung kết quả bài làm
- GV viết lên bảng để kiểm tra
- Nhận xét về kết quả bài làm:
+ Ưu điểm:
+ Nhược điểm:
- Thông báo điểm số cụ thể
- Trả bài cho từng học sinh
b Hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi
- GV cho từng HS làm việc cá nhân
- GV kiểm tra HS làm việc
c Hướng dẫn chữa lỗi chung
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
- GV trao đổi về bài chữa
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn về ôn bài, viết lại bài( HS điểm yếu),
chuẩn bị bài giờ sau
- Đọc đề
- Nghe GV nhận xét
- Nhận bài
- HS đọc lời phê của cô + Đọc những lỗi thầy cô chỉ trong bài + Viết vào VBT các lỗi làm bài theo từng loại
+ Đổi bài để bạn soát lỗi
- HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- HS chép bài chữa vào vở
Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP THEO)
I Mục tiêu :Giúp HS :
Trang 9- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp
- Rèn óc tư duy, kĩ năng quan sát hình
II Đồ dùng dạy-học
- GV: Bảng phụ vẽ hình bài 4
III Hoạt động dạy-học:
*HĐ1: HD làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu tất cả HS quan sát và chỉ
ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng
vuông góc với BC
Bài 2: Cho HS đọc đầu bài, quan sát hình
- Để tính được chiều dài hình chữ nhật cần
biết gì?
- Diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu?
Bài 3:
- HD HS vẽ hình chữ nhật có chiều dài là 5
cm, chiều rộng 4cm Sau đó tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật
Bài 4: Treo bảng phụ
GV yêu cầu HS nhận xét hình (H) (bao gồm
mấy hình, đặc điểm) trước khi tính diện tích
- Để tính được diện tích hình H cần tính gì?
- GV chấm một số bài, nhận xét
*HĐ2: Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm số trung bình
cộng
- HS làm bài 1 HS nêu kết quả:
+Đoạn thẳng song song với AB là: DE +Đoạn thẳng vuông góc với BC là: DC
- Đọc đề, quan sát hình.HS làm bài ra nháp 1 HS nêu kết quả
+ Cần tính diện tích hình chữ nhật.
+Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông: 8 x8 = 64( cm 2 )
Chiều dài hình chữ nhật là:
64 : 4 =15 (cm)
- HS vẽ hình chữ nhật Sau đó tính chu vi
và diện tích hình chữ nhật
- HS nhận xét hình (H): Gồm 2 hình: Hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC
- Để tính được diện tích hình H cần tính được diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật
Diện tích hình bình hành là:
3 x 4 = 12 ( cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật là:
3 x 4 = 12 ( cm 2 ) Diện tích hình H là:
12 x 2 = 24 ( cm 2 ) Đáp số: 24 cm 2
Luyện từ và câu THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU
I Mục tiêu:
- HS thêm trạng ngữ vào câu
Trang 10- Bước đầu viết được văn tả con vật có ít nhất sử dụng một trạng ngữ
II.Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ chép ví dụ và BT1 Tranh ảnh một số con vật
III Hoạt động dạy-học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : Bài mới
- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong các VD
- Các TN đó trả lời cho câu hỏi gì?
- Các TN đó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
- Gọi HS đọc ghi nhớ
* HĐ3 : Luyện tập
Bài 1: Tìm trạng ngữ trong các câu sau:
- GV treo bảng phụ
- GV đánh giá, chốt lời giải đúng:
a Bằng một giọng thân tình,
b.Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo
léo,
Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả con vật mà
em yêu thích, trong đó có câu dùng trạng ngữ
- GV treo tranh 1 số con vật
- GV hướng dẫn
GV chấm chữa 2 số bài cho HS
*HĐ4: Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn về xem lại bài và chuẩn bị giờ sau
- HS nêu miệng
- Các trạng ngữ đó trả lời câu hỏi bằng cái gì? Với cái gì?
- Cả 2 trạng ngữ để bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu
- 3 HS đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm VBT
- 1 HS làm bảng phụ
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm VBT -HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn miêu
tả con vật, nói rõ câu nào có trạng ngữ
- 3- 4 HS đọc bài của mình
Khoa học
ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I Mục tiêu:
- HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết
Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
II Đồ dùng dạy-học :
- Hình trang 134, 135, 136, 137 SGK Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho 4 nhóm
III Hoạt động dạy-học:
*HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức