1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

THI HK2 TOAN 8 MA TRAN

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h. Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B[r]

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học 2011 - 2012

Cấp độ

Nội dung

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình

- HiĨu kh¸i niƯm vỊ hai ph¬ng tr×nh

t-¬ng ®t-¬ng

- Chỉ ra được hai phương trình cho trước

là tương đương trong trường hợp đơn giản

- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn

- Giải được phương trình tích dạng đơn giản

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 1a 1

Câu 1b,2 2

Bài 1a, 2 1,5

Bài 1b, 2 1,5 6 điểm = 60%

2 Bất phương trình

- Biết biến đổi những bất phương trình

đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

3 Tam giác đồng dạng

- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuơng

- Biết tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng

- Biết rằng trong một tam giác đường phân giác của một gĩc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề.

- Biết tính tốn độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất của đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Bài 3a 0,5

Bài 3a, 3b 1,25

Bài 3b

4 Hình lăng trụ đứng,

hình chĩp đều

Biết được khái niệm đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng thơng qua hình vẽ

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

A LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1:

a) Thế nào là hai phương trình tương đương?

b) Xét xem cặp phương trình sau có tương đương với nhau không? Giải thích

2x – 4 = 0 (1) và (x – 2)(x2 + 1) = 0 (2)

Câu 2:

a) Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

b) Áp dụng: Cho A’B’C’~ABC, biết A’B’ = 4cm; A’C’ = 6cm; A = 8cm; BC = 16cm Tính AC; B’C’

B BÀI TÓAN BẮT BUỘC: (8 điểm).

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

b)

2 1

x x

c) 5 1 2 5

3

x x

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày

Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h Vì thế phải

12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE

a) Chứng minh ABC đồng dạng với EBA từ đó suy ra AB2 = BE.BC

b) Phân giác góc ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF

Bài 4: (0,5 điểm ) Cho hình chóp tam

giác đều S ABC, gọi M là trung điểm

của BC (Hình vẽ)

Chứng minh rằng: BCmp SAM( )

Heát

M

C

B A

S

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM NĂM HỌC: 2011 – 2012

A LÍ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1:

a) Hai phương trình tương là hai phương trình có cùng một tập

nghiệm

b) Phương trình (1) và (2) tương đương vì có cùng một tập nghiệm

S1 = S2 = {2}

1 1

Câu 2:

a) Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:

 '  ; '  ; ' 

AA BB CC

' ' ' ' ' '

A B B C C A

ABBCCA

b) Áp dụng:

A’B’C’ ~ ABC

' ' ' ' ' '

A B B C C A

AB BC CA

Hay

8 16

B C

CA

Suy ra

6.8 12 4

AC 

cm 4.16

8

B C 

cm Vậy AC = 12cm; B’C’ = 8cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

B BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 ñieåm)

Bài 1:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

 x + 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

1) x + 1 = 0  x = -1

2) 2x – 1 = 0  x =

1 2 Vậy

1 1;

2

S   

b)

2 1

x x

ĐKXĐ x  -1 và x  0

(1)  x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)

 x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x

 0.x = 2 (Vô nghiệm) Vậy S = 

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Bài 2:

Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)

Vận tốc ơ tơ dự định đi là x : 92 = 2 x9 (km/h)

Vận tốc thực tế ơ tơ đã đi là 5x(km/h)

Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta cĩ

phương trình:

5x + 5 = 2 x9

Giải phương trình suy ra nghiệm x = 225

Vậy quảng đường AB dài 225 km

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Bài 3:

F

E

C

B

A

a) ABC và  EBA là hai tam giác vuơng cĩ gĩc B chung nên

đồng dạng với nhau

=> BA

BC EB

AB

 => AB2 = BE.BC b) Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuơng ABC ta cĩ:

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

Vậy BC = 5

Vì BF là tia phân giác của gĩc B

=> BC

AB CF

AF

=> AB BC

AB CF

AF

AF

 hay 3 5

3

4  

AF

=> AF = 3.4:8 = 1,5 cm

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuơng ABF ta cĩ:

BF2 = AB2 + AF2 = 32 + 1,52 = 11,25

=> BF = 11,25  3,4 cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 4:

Vì ABC đều nên AM là đường trung tuyến cũng là đường cao

=> BC  AM (1)

Vì SBC cân tại S nên SM là đường trung tuyến cũng là đường

cao => BC  SM (2)

Từ (1) và (2) => BC  mp(SAM)

*Lưu ý: Học sinh cĩ thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 17/05/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w