1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO AN HINH 7 HK 2 CHUAN

62 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Phối Số Tiết Trong Chương II
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Ngọc Trung
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết cách vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó, biết vận dụng hai trường hợp trên để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các cạnh, các góc tương ứng bằng nhau...[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT TRONG CHƯƠNG II

9 17 §1 Tổng ba góc của một tam giác.

18 §1 Tổng ba góc của một tam giác (tt)

18 32 Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học).

19 33 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác).

34 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác).

20 35 §6 Tam giác cân.

36 Luyện tập

21 37 §7 Định lí Py-ta-go

Trang 3

T9 Tiết: 17 §1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I – MỤC TIÊU:

 HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

 Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác

 Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  1/ Tổng ba góc của một tam giác: 10’

- Cho HS hoạt động nhóm Mỗi

nhóm vẽ một tam giác và đo số đo

của mỗi góc Tính tổng số đo của ba

góc đó Và rút ra nhận xét

- Gọi HS phát biểu định lí và ghi giả

thiết, kết luận của định lí

HĐ2  Kiểm tra – Đánh giá: 30’

30 x 40 180

   

0110

Trang 4

- Cho HS nhắc lại định lí và cách tính

góc còn lại của một tam giác

Tia AD là tia phân giác củaA

   350

2

CAB CAD DAB

ADB DBA BAD  1800

- Học bài, làm bài 2 SGK/108 Chuẩn bị hai phần còn lại

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 5

T9 Tiết: 18 §1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 10’

Câu 1: Phát biểu định lí tổng ba góc

của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL

Câu 2: Cho ABC có A 900 = 900,

B = 300 Tính C Nhận xét về quan

hệ giữa và C

HS1:

HS2:

HĐ2  2/ Áp dụng vào tam giác vuông: 10’

- Dựa vào KTBC để giới thiệu tam

giác vuông Sau đó cho HS trả lời

Trong tam giác vuông hai góc như

a) Định nghĩa: Tam giác vuông

là tam giác có một góc vuông.b) Định lí: Trong một tam giácvuông hai góc nhọn phụ nhau

Bài 4 SGK/108:

- Tháp Pi-da ở Italia nghiêng 50 so

với phương thẳng đứng (H53) Tính

số đo của ABC trên hình vẽ.

- Gọi HS nhắc lại và nêu cách tính

HĐ3  3/ Góc ngoài của tam giác: 15’

- Gọi HS vẽ ABC, vẽ góc kề bù với

C Sau đó GV giới thiệu góc ngoài

tại đỉnh C

Góc ngoài của tam giác

- Yêu cầu HS làm ?4 và trả lời: ?4 a/ ĐN: Góc ngoài của một tam

Trang 6

Hãy so sánh:

1) Góc ngoài của tam giác với tổng

hai góc trong không kề với nó?

2) Góc ngoài của tam giác với mỗi

góc trong không kề với nó?

giác là góc kề bù với một góccủa tam giác ấy

b/ ĐLí: Mỗi góc ngoài của mộttam giác bằng tổng của hai góctrong không kề với nó

Nhận xét: Mỗi góc ngoài củamột tam giác lớn hơn mỗi góctrong không kề với nó

HĐ4  Kiểm tra – Đánh giá: 5’

- Nhắc lại định lí tổng ba góc của

một tam giác

- Hai góc nhọn của tam giác vuông

- Góc ngoài của tam giác

HS1:

HS2:

HS3:

HĐ5  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Học bài, làm bài 1 H.51; Bài 5 SGK/108

- Chuẩn bị bài luyện tập

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 7

T10 Tiết: 19 § LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

 HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giácvuông, góc ngoài của tam giác

 Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

 Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 5’

Câu 1: Định nghĩa góc ngoài của tam

giác? Định lí nói lên tính chất góc

ngoài của tam giác

Câu 2: Sữa bai 6 hình 58 SGK/109

Trang 8

(Ax: phân giác CAy)

Vậy: xAC BCA Mà hai góc này ở vị trí sole trong

HĐ3  Kiểm tra – Đánh Giá: 5’

- GV gọi HS nhắc lại: Tổng ba góc của một tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoài củatam giác

HĐ4  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Ôn lại lí thuyết, xem lại BT

- Chuẩn bị bài 2: Hai tam giác bằng nhau

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 9

T10 Tiết: 20 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I – MỤC TIÊU:

 Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

 Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứngtheo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau,các góc bằng nhau

 Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn luyệntính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  1/ Định nghĩa: 15’

- Cho HS hoạt động nhóm làm ?1

Hãy đo độ dài và so sánh các cạnh và

số đo các góc của ABC

GV giới thiệu hai tam giác như thế

gọi là hai tam giác bằng nhau, giới

thiệu hai góc tương ứng, hai đỉnh

tương ứng, hai cạnh tương ứng

- Hoạt động nhóm sau đó đạidiện nhóm trình bày

 Rút ra định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là haitam giác có các cạnh tương ứngbằng nhau, các góc tương ứngbằng nhau

HĐ2  2/ Kí hiệu: 15’

- Giới thiệu quy ước viết tương ứng

của các đỉnh của hai tam giác

Trang 10

HĐ3  Kiểm tra – Đánh Giá: 10’

- Gọi HS nhắc lại định nghĩa hai tam

giác bằng nhau Cách kí hiệu và làm

HĐ4  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Học bài làm 11,12 SGK/112

- Chuẩn bị bài luyện tập

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 11

T11 Tiết: 21 § LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

 HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau

 Biết tính số đo của cạnh, góc tam giác này khi biết số đo của cạnh, góc tam giác kia

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 5’

Câu 1: - Thế nào là hai tam giác bằng

nhau ABCMNP khi nào?

ra số đo của những cạnh nào, những

góc nào của HIK?

Cho ABC DEF Tính CV mỗi

tam giác trên biết rằng AB4cm,

Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai

tam giác đó biết rằng:

B E (hai góc tương ứng)

Trang 12

Mà: A B C  1800 (Tổng bagóc của ABC)

Bài 22 SBT/100:

Cho ABC = DMN

a) Viết đẳng thức trên dưới một vài

dạng khác

b) Cho AB=3cm, AC=4cm,

MN=6cm Tính chu vi mỗi tam giác

nói trên

Bài 22 SBT/100:

a) ABC = DMN hay ACB = DNM

BAC = MDN

BCA = MND

CAB = NDM

CBA = NMDb) ABC = DMN

=>AB = DM = 3cm (hai cạnhtương ứng)

AC = DN = 4cm (hai cạnhtương ứng)

BC = MN = 6cm (hai cạnhtương ứng)

CvABC=AB+AC+ BC=13cm

CvDMN=DM+DN+MN=13cm

HĐ3  Kiểm tra – Đánh Giá: 5’

GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai

tam giác bằng nhau; các góc, các

cạnh, các đỉnh tương ứng

HĐ4  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Ôn lại các bài đã làm Chuẩn bị bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 13

T11 Tiết: 22 §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA HAI TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)

I - MỤC TIÊU:

 Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác

 Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh –cạnh – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau

 Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bàybài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

II - CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng nhóm

III - TI N TRÌNH D Y H C:Ế Ạ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 5’

- Hãy phát biểu định nghĩa hai tam

giác bằng nhau?

- Để kiểm tra xem hai tam giác có

bằng nhau hay không ta kiểm tra

những điều kiện gì?

- Hai tam giác bằng nhau là haitam giác có các cạnh tương ứngbằng nhau, các góc tương ứngbằng nhau

- Ta cần có 6 điều kiện (3 cạnhtương ứng bằng nhau, 3 góctương ứng bằng nhau)

HĐ2  1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh: 15’

- Để vẽ tam giác ABC ta cần thực

hiện bao nhiêu bước? Hãy nêu các

bước thực hiện

- Đọc đề bài toán

- Ta thực hiện các bước sau:

+ Vẽ một trong ba cạnh đã cho(vẽ cạnh BC = 4cm)

+ Trên cùng một nửa mặt phẳng

bờ BC vẽ cung tròn tâm B bánkính 2cm và vẽ cung tròn tâm Cbán kính 3cm

+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại A

+ Vẽ đoạn thẳng AB, AC đượctam giác ABC

* Bài toán: Vẽ tam giác ABC, biết AB2cm,

- Hãy đo và so sánh các góc của hai

tam giác ABC và tam giác A’B’C’

vừa vẽ?

- Em có nhận xét gì về hai tam giác

- Hoạt động nhóm vẽ hình trênbảng nhóm

- Đo hình vẽ trên tập

- ABC A B C' ' ' vì:

?1

Trang 14

     

' ', ' ',' '

đó bằng nhau.

GT

, ' ' '' ', ' ',' '

?2 Tìm số đo của góc B trên hình 67

- Hãy dự đoán xem góc B bằng với

( )120

Ta c AC BC gt

AD BD gt

CD là canh chung ACD BCD c c c

HĐ4  Kiểm tra – Đánh Giá : 7’

- Trên hình 68 có các tam giác nào

- Ôn lại cách vẽ một tam giác khi biết độ dài ba cạnh của tam giác đó

- Nắm vững tính chất cơ bản để vận dụng chứng minh hai tam giác bằng nhau

- Làm các bài tập: Bài tập 17 tr114 (hình 70), xem các bài tập ở phần luyện tập 1, 2 tiết sau sửa.

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 15

T12 Tiết: 23 § LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

 HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp c.c.c

 Biết cách trình bày một bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

 Vẽ tia phân giác bằng compa

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 5’

Câu 1: Thế nào là hai tam giác bằng

nhau? Phát biểu định lí hai tam giác

- Để chứng minh ADE = BDE

Căn cứ trên hình vẽ, cần chứng minh

Trang 16

Suy ra : ADE = BDE (c.c.c)b) Theo a): ADE = BDE

 ADE BDE (hai góc tươngứng)

- Để chứng minh: CAD CBD  ta đi

chứng minh 2 tam giác của các góc

đó bằng nhau đó là cặp tam giác nào?

- Mở rộng bài toán

- Dùng thước đo góc hãy đo các góc

của tam giác ta đi chứng minh 2 tam

giác của các góc đó bằng nhau đó là

cặp tam giác nào?

b) Nối DC ta được ADC và

HĐ4  Luyện tập các bài vẽ tia phân giác của một góc: 10’

- Yêu cầu một học sinh đọc đề và

một HS lên bảng vẽ hình

- Bài toán trên cho ta cách dùng thức

và compa để vẽ tia phân giác của một

- Trình bày bài giải

y O

1 2

HĐ5  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Ôn lại lí thuyết, xem lại bài tập đã làm

- Chuẩn bị bài luyện tập 2

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 17

T12 Tiết: 24 § LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

 HS tiếp tục khắc sâu các kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-cạnh

cạnh- Biết cách vẽ một góc có số đo bằng góc cho trước

 Biết được công dụng của tam giác

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Ôn tập lí thuyết: 5’

- Phát biểu định nghĩa hai tam giác

bằng nhau

- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác (c.c.c)

Khi nào ta có thể kết luận được ABC =

A1B1C1 theo trường hợp c.c.c?

Bài 34 SBT/102:

Xét ADC và CBA có :

AD = CB (gt)

DC = AB (gt)AC: cạnh chung

Trang 18

- Yêu cầu một HS lên trình bày bài

giải

AC 2 góc sole trong bằng nhauqua chứng minh 2 tam giác bằngnhau

1 HS trình bày bài giải

Xét ABM và CAN có:

AB = AC (gt)

BM = CM (gt)AM: cạnh chung

 ABM = CAN (c.c.c)

AMB AMC

  (hai góc tươngứng) mà AMB AMC 1800 (T/c

2 góc kề bù)

 180

902

HĐ3  Kiểm tra – Đánh giá – Luyện tập bài tập vẽ góc bằng góc cho trước: 20’

- Ôn lại lí thuyết, xem các bài tập đã làm, làm 35 SBT/102

- Chuẩn bị bài 4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c-góc-c

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 19

T13 Tiết: 25 §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI

CỦA TAM GIÁC CẠNH – GÓC – CẠNH (c.g.c)

I – MỤC TIÊU:

 Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác

 Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xem giữa hai cạnh đó Biết sử dụng trườnghợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứngbằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau

 Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày chứngminh bài toán hình học

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  1/ Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xem giữa: 7’

- Gọi HS đọc đề bài toán

- Ta vẽ yếu tố nào trước?

- Gọi từng HS lần lượt lên bảng vẽ,

'

- Làm ?3

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Trang 20

HĐ4  Kiểm tra – Đánh Giá: 5’

- Trên mỗi hình trên có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao ?

- BT 26 /upload.123doc.net SGK

- Phát biểu thường hợp bằng nhau

c.g.c và hệ quả áp dụng vào tam gíc

vuông?

- Đọc phần ghi chú SGK trang

119

HĐ5  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Học bài, làm 26 SGK/upload.123doc.net

- Chuẩn bị bài luyện tập 1

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 21

T13 Tiết: 26 § LUYỆN TẬP 1

I – MỤC TIÊU:

 Nắm vững kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góc-cạnh

 Biết cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

AC=AE (AE=AB+BE)AC=AC+DC và AB=AD,DC=BE)

A: góc chung (g)

=> ABC=ADE (c.g.c)

Trang 22

HĐ3  Nâng cao và Kiểm tra – Đánh Giá: 15’

Bài 46 SBT/103:

Cho ABC có 3 góc nhọn Vẽ AD 

vuông góc AC=AB và D khác phía

C đối với AB, vẽ AEAC: AD=AC

và E khác phía đối với AC CMR:

a) DC = BE

b) DC  BE

GV gọi HS nhắc lại trường hợp bằng

nhau thứ hai của hai tam giác Mối

quan hệ giữa hai góc nhọn của một

tam giác vuông

AC=AE (gt) (c)

DAC = BAE (cmt) (g)

=> DAC=BAE (c-g-c)

=> DC=BE (2 cạnh t ứng)b) CM: DCBE

Gọi H=DCBE; I=BEAC

Ta có: ADC=ABC (cmtrên)

=> ACD=AEB (2 góc tương

ứng)mà: DHI =HIC+ICH (2 góc

bằng tổng 2 góc bên trongkhông kề)

=>DHI =AIE+AEI (HIC

AIE đđ)

=> DHI = 900

=> DCBE tại H

HĐ4  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Ôn lại lí thuyết, làm 43, 44 SBT/103

- Chuẩn bị bai luyện tập 2

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 23

T14 Tiết: 27 § LUYỆN TẬP 2

I – MỤC TIÊU:

 Khắc sâu hơn kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góc-cạnh

 Biết được một điểm thuộc đường trung trực thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng

 Rèn luyện khả năng chứng minh hai tam giác bằng nhau

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

Bài 31 SGK/120:

M trung trực của AB so sánh MA

và MB

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ trung

trực, định nghĩa trung trực và gọi HS

=> AIM=BIM (cgv-cgv)

=> AM=BM (2 cạnh tươngứng)

=> ABI=KBI (cgv-cgv)

=> ABI =KBI (2 góc t ứng)

=> BI: tia phân giác ABK

CAI vuông tại I và CKI 

tại I có:

AI=IK (gt)CI: cạnh chung (cgv)

=> AIC = KIC (cgv-cgv)

=> ACI=KCI (2 góc t ứng)

=>CI: tia phân giác của ACK

Trang 24

HĐ2  Nâng cao và Kiểm tra – Đánh Giá: 20’

Bài 48 SBT/103:

Cho ABC, K là trung điểm của

AB, E là trung điểm của AC Trên tia

đối tia KC lấy M: KM=KC Trên tia

đối tia EB lấy N: EN=EB Cmr: A là

trung điểm của MN CM: A la trung điểm của MN.

- Ôn lại lí thuyết, chuẩn bị trường hợp bằng nhau thứ ba góc-cạnh-góc

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 25

T14 Tiết: 28 §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA

CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH – GÓC (g.c.g)

I – MỤC TIÊU:

 Nắm được trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác Biết vận dụng để chứngminh trường hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông

 Biết cách vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó, biết vận dụng hai trường hợp trên

để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các cạnh, các góc tương ứng bằng nhau

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toánchứng minh hình học

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  1/ Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề: 10’

Bài toán: Vẽ ABC biết BC=4cm,

B=600, C =400

- Ta vẽ yếu tố nào trước

- Giới thiệu lưu ý SGK

- Từng HS lần lượt lên bảng vẽ

HĐ2  2/ Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc: 25’

- Cho HS làm ?1

- Sau đó phát biểu định lí trường hợp

bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam

- Cho HS làm ?2

- Dựa và hình 96 GV cho HS phát biểu

hệ quả 1; GV phát biểu hệ quả 2

HĐ3  Kiểm tra – Đánh Giá: 5’

- Gọi HS nhắc lại định lí trường hợp

bằng nhau góc-cạnh-góc và 2 hệ quả

ABC và ABD có:

Trang 26

AEC=ADB (g)

=>AEC=ADB(g-c-g)

HĐ4  Hướng dẫn về nhà: 5’

- Học bài làm 33, 35 SGK/123

- Chuẩn bị bài luyện tập 1

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 27

T16 Tiết: 29 § LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

 Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng các góc của tam giác, T/c 2 góc nhọn của tamgiác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

 Rèn kĩ năng tính số đo các góc Rèn kĩ năng suy luận

 Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của họcsinh Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận

II – CHUẨN BỊ

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, Bảng phụ vẽ hình bài tập

 HS : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke

III – TI N TRÌNH GI H C:Ế Ờ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Kiểm tra bài cũ: 10’

-Yêu cầu HS nêu cách tính khác?

- Suy nghĩ, làm bài tập ra giấy nháp

- 1 HS lên bảng trình bày

- Ta có M 1300 vì tam giác MNI vuông, mà

 

N P

  900 (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)

90 30 6060

Bài tập

Trang 28

? Vậy trên hình vẽ hãy chi ra các cặp

- Các cặp góc nhọn bằng nhau là: HAE KBE ; vì cùng phụ với

- Yêu cầu HS đọc đề bài toán

AC (vì cùng phụ với A2 )

 2

BA (vì cùng phụ với A1)

- Lên bảng trình bày lời giải

Bài tập 7(tr109-SGK)

2 1 B

AC (vì cùng phụ với A 2)

 2

BA (vì cùng phụ với A1)

HĐ3  Kiểm tra – Đánh Giá: 5’

- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam

giác vuông và góc ngoài của tam

Trang 29

T16 Tiết: 30 § ÔN TẬP HỌC KÌ I

I – MỤC TIÊU:

 HS được củng cố các kiến thức của chương I và các trường hợp bằng nhau của tam giác,tổng ba góc của một tam giác

 Biết vận dụng lí thuyết của chương I để áp dụng vào các bài tập của chương II

 Rèn luyện khả năng tư duy cho HS

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Tổ chức ôn tập phần lý thuyết: 15’

1/ Hai góc đối đỉnh (đ/n và t/c)

2/ Đường trung trực của đoạn thẳng?

3/ Các phương pháp chứng minh:

a) Hai tam giác bằng nhau

b) Tia phân giác của góc

c) Hai đường thẳng vuông góc

d) Đường trung trực của đoạn thẳng

e) Hai đường thẳng song song

f) Ba điểm thẳng hành

- Ghi các phương pháp vào tập

HĐ2  Tổ chức ôn tập phần tự luận: 25’

Bài 1: Cho ABC có AB=AC Trên

cạnh BC lấy lần lượt 2 điểm E, E sao

cho BD=EC

a) Vẽ phân giác AI của ABC, cmr:

B=C

b) CM: ABD=ACE

GV gọi HS đọc đề, ghi giả thiết, kết

luận của bài toán

- Cho HS suy nghĩ và nêu cách làm

GT ABC có AB=AC

BD=ECAI: phân giác BAC

Trang 30

(AE=AC) và E khác phía Bđối với

AC Cmr:

a) DE = BE

b) DCBE

- Gọi HS đọc đề, vẽ hình và ghi giả

thiết, kết luận GV gọi HS nêu cách

làm và lên bảng trình bày

GT

ABC nhọn

ADAB: AD=ABAEAC:AE=ACK

L

a) DC=BEb) DCBE

AC=AE (gt) (c)

BAC=BAE (cmt) (g)

=> DAC=BAE (c-g-c)

=>DC=BE (2 cạnh tương ứng)b) CM: DCBE:

- Ôn lại lí thuyết, xem cách chứng minh các bài đã làm

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 31

T17 Tiết: 31 § ÔN TẬP HỌC KÌ I

I – MỤC TIÊU:

 HS tiếp tục được khắc sâu các kiến thức của chương I, II

 Biết vận dụng cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau

II – CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, thước đo góc

 HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke

III – TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

HĐ1  Tổ chức ôn tập phần lý thuyết: 15’

- Cho HS nhắc lại các phương pháp

đã ghi ở tiết trước - Nhắc lại.

L a)BA=BEb)DC=DK

Bài 2:

a) CM: BA=BEXét ABD vuông tại A và 

BED vuông tại E:

Xét EDC và ADK:

DE=DA (ABD=EBD)

EDC=ADK(đđ) (gn)

Ngày đăng: 17/05/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w