1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 7 tiết 49: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu:  Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sht trên trục số và so sánh các số hữu tỉ..  Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.[r]

Trang 1

Tiết 1

Ngày soạn: 15/8/2009

Chương1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

 Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sht trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

 Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: A  A A

 Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị:

 GV: Sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp: A A A; ; - thước chia khoảng

 HS: Ôn phân số bằng nhau, TCCB phân số, QĐM số các phân số, so sánh phân số; biểu diễn số nguyên trên trục số Thước chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (5’)

a/ Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ

b/ Nêu tính chất cơ bản của phân số?

c/ Biểu diễn các số:  2; 1;2 trên trục số

3 Bài mới:

- GV: Giới thiệu chương trình Đại số 7 (4 chương)

Yêu cầu: 1 bộ sách Toán 7; vở, dụng cụ học tập - ý thức - phương pháp học Toán

Nêu sơ lược chương I: gồm 12 xoắn… (HĐ 1).

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

11’ HĐ2: Ta biết các phân số

bằng nhau được viết khác

nhau của cùng 1 số Số đó là

số hữu tỉ

Với: 3; 0,5; 0; 25

7 Viết mỗi số trên thành 3 phân

số bằng nó

 Có thể viết mỗi số trên

thành bao nhiêu phân số bằng

3 6

1 2

  

 Vô số…

1 Số hữu tỉ

Trang 2

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

nó?

Vậy: 3; 0,5; 0; 25 gọi là số

7 hữu tỉ

 Thế nào là số hữu tỉ?

 Làm ?1

 Làm ?2 Số tự nhiên có là số

hữu tỉ

 Nhận xét mối quan hệ: A ,

, ?

A A

C/cố: BT1 trang 7 SGK

 Số hữu tỉ là…

 Số nguyên a là sht: aA

thì a a a

1

  A

thì

1

  A

Giải:

3

  A

Số hữu tỉ là số viết được nhiều dạng phân số a;

b

; Kí hiệu:

Ta có: A  A A

Sơ sồ:

10’ HĐ3:

?3: Gọi HS giải

Số hữu tỉ cũng biểu diễn được

trên trục số

 Nêu Vd1 SGK

 Vd2 SGK Hướng dẫn

Củng cố: BT2 SGK Tr7

Xem SGK

a) 15; 24 ; 27

20 1 32 36

b)

2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Vd1:

Vd2:

10’ HĐ4:

 

3 So sánh hai số hữu tỉ

Vd1: (SGK)

0, 6

10 5

2 10

A A

A

1

 0 1 2

4 A A

0 1

 2 3

BA

0 1

 3 4

A C

Trang 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 So sánh 2 số hữu tỉ ta làm

thế nào?

? 5

 Khi nào: a 0 ?

b  ?

a 0

b

 Viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu dương

 So sánh hai tử

 Sht dương: 2; 3

 Sht âm: 3; 1 ; 4

Nên: 6 5

  

Hay 0, 6 1

2

 Vd2: SGK

3

0 0 2

Hay: 31 0

2

Sht dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

Sht âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu

tỉ âm

6’ HĐ5: Luyện tập và Củng cố

 Thế nào là số hữu tỉ?

 So sánh 2 số hữu tỉ là làm

gì?

S.h Nhóm:

Cho: 0, 75; 5

3

a) So sánh chúng

b) Biểu diễn trên trục số

2’ HĐ6: Dặn dò

 Học thuộc bài

 BT:

- 3; 4; 5 (tr.8 SGK)

- 1; 3; 4; 8 (tr.3-4 SBT)

 Ôn: Các phép tính phân số

Quy tắc: dấu ngoặc…

D Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tiết 1

Ngày soạn: 16/8/2009

§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

 Học sinh nắm vững các quy tắc: cộng, trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập A

 Có khả năng làm các phép tính: cộng trừ số hữu tỉ nhanh, đúng

B Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ

 HS: Ôn: Cộng trừ phân số; Quy tắc “Chuyển vế”; Quy tắc “D ngược”

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (10’) HĐ1

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Ví dụ?

Giải bài tập 3: a)

x

y

11 77



Vì   22 21 770

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

13’ HĐ2:

 Ta biết Sht được viết a (

b ) Vậy cộng trừ chúng ta

b0

làm gì? Nêu quy tắc?

 Tính xy ?

xy?

 Nêu tính chất cộng phân số

 Trích Vd SGK

 Viết chúng ở dạng phân số

 Cộng, trừ như phân số

 Nêu qtắc cộng, trừ phân số

 Lên bảng tính: xy và

xy

 Tính chất:

- Giao hoán, kết hợp

- Cộng với 0, cộng số đối

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

Với: x a (a, b, m )

m

y b (m 0)

m

x y

x y

Vd:

7 4 49 12 37

3

     

Trang 5

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

?1

C/cố: BT6 tr 10 SGK

a)

0, 6

b)

 

0, 4

5 6 11

HS1: a, b HS2: làm c, d 10’ HĐ3:

Tìm xA

x 5 17

 Nhắc quy tắc

 Tương tự: Trong cũng có A

quy tắc chuyển vế

 Gọi 1 HS giải ở bảng

? 2 Gọi 2 HS lên bảng giải

 Gọi HS đọc chú ý

x 5 17

 

 Trả lời

 Đọc Qtắc: SGK

 Cả lớp làm bài

a) x 1 2

  

b) 2 x 3

7  4

 Đọc

2 Quy tắc chuyển vế

Q.tắc: SGK Với mọi: x, y, zA ;

x    y z x z y

Vd1 SGK

x

  

   

Chú ý: SGK 10’ HĐ4: Luyện tập - Củng cố

 Gọi HS giải BT 8a, c Tr.10

H.đ Nhóm: Giải BT 9a, c và

bài tập 10

     

  

 9a: Kquả: x 5

12

 9c: Kquả: x 4

21

Bài 1

Trang 6

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 Kiểm tra bài làm các nhóm

 Phát biểu:

- Quy tắc cộng, trừ các Sht

- Quy tắc chuyển vế

1

36 4 3 30 10 9 18 14 15

C : A

35 31 19 15 21

 

2

C : A 6 5 3

          

     

2’ HĐ5: Dặn dò

 Học thuộc quy tắc

 BT:

- 7(b); 8(b,d); 9(b,d) SGK

- 12; 13 Tr 5 SBT

 Ôn: Nhân, chia phân số

Tính chất nhân trong , nhân A

phân số/

D Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 3

Ngày soạn: 17/8/2009

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

 Củng cố khái niệm số hữu tỉ; Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; Quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ; Chuyển vế trong A

 Rèn kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn hai số hữu tỉ trên trục số, vận dụng quy tắc chuyển vế trong tìm x.A

B Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ ghi bài tập

 HS: SGK, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (8’) HĐ1

HS1: Ta có thể nói số hữu tỉ là số thế nào? Ví dụ - kí hiệu Hãy biểu diễn 5 trên trục số?

4

Muốn so sánh hai số hữu tỉ ra làm gì? So sánh 0, 6 và 1

2

 HS2: Cho ví dụ: Sht: dương, âm; Số 0 là sht dương hay âm? Quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ?

6

4

   

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung

35’ HĐ2:

1) So sánh: 75 va Biểu 5

3 diễn hai số đó trên trục số?

2) Có x a ;

m

m

 (a b m, , A;m0) Nếu cho

xy

2

a b z

m

  

1) 0, 75 3 9 và

4 12

312  2 12  3

2

 3 4

B

1

 5 2

A 2

2)



A

do

Trang 8

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung

3) Tính:

     

  

 

   

7 5 3

2 2 Cho a và c (b 0,d 0) 

Chứng tỏ:

Nếu a c thì aa bc

b d

4) Tìm x biết:

  

x

  

1

7

  

2a a b 2b

2’ HĐ3: Dặn dò

 Thuộc bài

 BT; Xem bài tập đã giải

D Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết 4

Ngày soạn: 17/8/2009

§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

 Nắm vững quy tắc: nhân chia số hữu tỉ

 Nhân chia số hữu tỉ nhanh đúng

B Chuẩn bị:

 GV: Ghi bài tập 14 Tr 12 SGK

 HS: Ôn bài cũ: Nhân phân số, tính chất các biện pháp nhân phân số- tỉ số

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (7’) HĐ1

HS1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm gì? Công thức

3

HS2: Nêu quy tắc chuyển vế? Tìm x: 11 x 1

3 Bài mói:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ HĐ2:

 Trong A cũng có phép

nhân, chia Ta làm thế nào?

 Phép nhân có tính chất gì?

 Viết chúng dưới dạng phân số rồi tính

 Tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối của phép nhân với phép cộng, số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a y c ta có:

   a c ac

x y

b d bd Vd: 3 1 3 5

2

  

( 3) 5 15

Tính chất:

Với x,y,zA

Trang 10

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Củng cố: BT 11 tr 12 SGK

 Nhắc, nhận xét bài làm HS

 Cả lớp làm Có 3 HS lên bảng giải

  

    

   

x y y x (x y) z x (y z) 1

x

x 1 1 x x x(y z) xy xz 10’ HĐ3:

 Với x a y c ghi công

thức chia?

Củng cố: ?

 a c   a d ad

x : y :

b d b c bc

  ( 0)

  

2 3,5

5 b) 5: 2  23

2 Chia hai số cho số hữu tỉ

Với xa y c ( )

a c   a d ad

x : y :

b d b c bc Vd:

    

Với x,yA y 0

Tỉ số của x, y ký hiệu x

y hay x : y

12’ HĐ5:Luyện tập và Củng cố

Bài 13 SGK Tr 12

Trò chơi: BT 14 SGK

 Đọc bài toán:

Luật chơi: 2 đội mỗi đội 5 em;

dùng 1 cây bút chuyền nhau

ghi kết quả Nhanh, đúng:

Thắng

a)      

7

 Viết bài toán trên bảng nhóm

3’ HĐ6: Dặn dò

 Nắm quy tắc: Nhân chia số

hữu tỉ

 BT:

-15, 16 SGK

- 10, 11, 14, 15 (tr.4-SBT)

D Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tiết 5

Ngày soạn: 3/9/2009

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A Mục tiêu:

 Hiểu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt đối của Sht

 Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ - số thập phân

 Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính hợp lý

B Chuẩn bị:

 GV: Sách giáo khoa, bảng phụ

 HS: Sách giáo khoa, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (8’) HĐ1

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm: 12 ; 7 ; 0 Tìm x biết: x 5

HS 2: Biểu diễn các số hữu tỉ: 3,5; 1; trên trục số

2

 2

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

12 HĐ2:

 Tương tự GTTĐ của

một số nguyên

 Dựa định nghĩa, tìm:

; ; ;

2

0 2

 Khoảng cách không có

giá trị âm

 Làm ?1:

 Củng cố: ?2

Giải bài tập 17 SGK

 3,5 3,5;

;

 

0 0;  2 2

 Nếu: x 0 thì x x

x 0 thì x 0

x 0 thì x x

 HS giải:

a) và c): Đúng; b): Sai

1 GTTĐ của một số hữu tỉ?

GTTĐ của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm

0 trên trục số

Kí hiệu: x

Ta có:

x nếu x 0

x 0 nếu x 0

x nếu x 0

 Vd: 2 2

3 3 5,27 ( 5,27) 5,27

Trang 12

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Chọn Đúng, chọn Sai

 Đọc nhận xét SGK

   

  

  

A A

    

   

(3) (5) (Đ)

15’ HĐ3:

 Viết các số thập phân

dưới dạng phân số thập

phân, cộng như phân số

 Ta có cách nào nhanh

hơn?

 Khi làm bài toán cùng số

thập phân như cộng làm

sao tính?

0,245 2,134

( 5,2) 3,14

 Có cách nào làm nhanh

hơn?

Còn phép chia số thập phân

ta làm gì?

( 1,13) ( 0,264) (1,13 0,264) 1,394

 

 Hai số nguyên

 Viết định dạng phân số thập phân rồi tính

 Làm như câu a

Làm? 3

2 Cộng, trừ, nhân chia số thập phân.

Vd: Tính:

( 1,13) ( 0,264)  

113 264

100 1000

1130 ( 264) 1394

1,394

 

0,245 2,134 0,245 ( 2,134)

(2,134 0,245) 1,889

( 5,2) 3,14 (5,2 3,14)

16,328 ( 0,408) : ( 0,34) (0,408 : 0,34) 1,2

 

 

8’ HĐ4:

Củng cố: Viết công tác xác

định GTTĐ của 1 số hữu tỉ?

BT 20 (15 SGK)

x nếu x 0

x 0 nếu x 0

x nếu x 0

 Bài 19 (SGK) Chọn bạn Liên làm nhanh hơn

2’ HĐ5: Dặn dò

 Học, nắm vững tính cộng, trừ, nhân chia số thập phân

Trang 13

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 BT: 21, 22, 24 (15, 16 SGK) 24, 25, 27 (7,8 SBT)

D Rút kinh nghiệm:

Tiết 6

Ngày soạn: 9/9/2009

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

 Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ; Tính giá trị biểu thức; Tìm x, sử dụng máy tính

 Phát triển tư duy học sinh; Tìm GTLN - GTNN của biểu thức

B Chuẩn bị:

 GV: Sách giáo khoa, bảng phụ, máy tính

 HS: Sách giáo khoa, bảng nhóm, máy tính

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (8’) HĐ1

HS1: Viết công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ? Tìm x biết:

x  2,1 x 3

5

3

HS 2: Tính hợp lý: a) ( 3,8) [( 5,7) ( (3,8)]    

b) [ 9,6) ( 4,5)] [( 9,6) ( 1,5)]      

3 Luyện tập:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung

35’ HĐ2:

 Tính:

A (3,1 2,5) ( 2,5 3,1)    

Dùng quy tắc bỏ ngoặc

 Dùng quy tắc GTTĐ

Gọi cho học sinh lên bảng

 Hoạt động nhóm: Giải bài

24 (16 SGK)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức (Bài 28 trang 8 SBT)

A 31 2,5 2,5 3,1 0    

với ;

M a 2ab b   a 1,5 b 0,75 Có a 1,5   a 1,5

Nên:

1

M 1,5 2 1,5 (0,75) ( 0,75) 0      2

M  1,5 2( 1,5) ( 0,75) ( 0,75) 1,5      

 Nhóm làm việc

2,5 0,38 0,4  0,125 3,15   8 

Trang 14

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung

Bài 22 (16 SGK)

Đổi ra phân số rồi so sánh

Bài 23 (16 SGK)

Dựa vào x y; y z   x z

Khi có điều kiến chứa dấu 

Số nào có GTTĐ bằng 2,3

2,3; 2,3 

có giá trị như thế

x 3,5

nào?

có giá trị như thế

x 3,5

 

 1 0,38  1 3,15 3,38 3,15 2,77

Dạng 2: Dùng máy tính tính 26 (a, c) SGK

Dạng 3: So sánh hai số hữu tỉ Sắp xếp thứ tự lớn dần:

10 130 130 13

Sắp xếp: 12 0,875 5 0 0,3 4

a) 4 1 1 1,1 4 1,1

b) 500 0,001 vì  500 0 0,001  c) 12 12 12 1 13 13

 Dạng 4 Tìm X a) x 1,7 2,3 x 1,7 2,3 x 4

b) x 3 1 0

4 3

  

x

 c) x 1,5 2,5 x 0

x 1,5 0 x 1,5

Vậy không có giá trị nào thỏa mãn

Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất

A 0,5 x 3,5  

Trang 15

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung

Nên: A 0,5 x 3,5   0,5 x

A có GTLN bằng 0,5 khi x 3,5

2’ HĐ5: Dặn dò

 Tự giác làm thêm bài tập

 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (tr 8,9 - SBT)

D Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Tiết 7

Ngày soạn: 10/9/2009

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

 Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số tự nhiên của 1 số hữu tỉ Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính của lũy thừa

B Chuẩn bị:

 GV: Sách giáo khoa, bảng phụ

 HS: Sách giáo khoa, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (8’) HĐ1

HS1: Tính:

A

       

B 3,1 3 5,7

HS 2: a N lũy thừa bậc 4 của a là gì? Ví dụ? Viết dạng lũy thừa trên: 3 3 ; 5 : 54 2 8 4

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

7’ HĐ2:

 Tương tự với số tự

nhiên, với số hữu tỉ ta

định nghĩa như thế nào?  đọc: xn

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

ĐN: SGK n

n thamsố

x  x xx (xA;n N,n 1)  : đọc x mũ n

n x x: cơ số; n: số mũ

Quy ước: 1

x x 0

x 1 (x 0) Với: x a (a, b ; b 0)

b

n

 

Trang 17

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Vậy

n n

n

 

 

  8’ HĐ3:

Với a N ghi tiếp vế phải

Với xA ta cũng có tương

tự, ghi kết quả

Nêu công thức bằng lời

 Tính:

Tính:

6 2

4 5 6

n 2

6 2

a) 3 3

b) 2 2 2

c) a a

d) 3 : 3

 

m n

m n

a a

a : a

 

m n

m n

x x

x : x

 

     

 

5

3

 

5 3

0,25 : 0,25 0,25  0,25 

 Trả lời

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

:

xA

m n m n

m n m n

x : x x

 

 (x 0; m n) 

10’ HĐ4

 Làm 5:

Tính lũy thừa của lũy thừa

ta làm gì?

  4

Lưu ý:  n

x x x Khi nào  n

m n m

a a  a

 2 3 2 2 2

2 2 2 6

2   2

 n

m n m

a a  a Khi m n m n  

m n 0

m n z

  

3 Lũy thừa của lũy thừa

 n

m mn

10’ HĐ5:

Luyện tập

Khắc sâu định nghĩa

 Trả lời

n n

n

 

 

 

Trang 18

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 Hoạt động nhóm bài 28 -

31 (19 SGK)

 

m n m n

m n m n n

m m n

x : x x

(x 0;m n)  

2’ HĐ5: Dặn dò

 Học thuộc bài

 BT: 29, 30, 32 (19 SGK); 39, 40, 42, 43 SBT

D Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Tiết 8

Ngày soạn: 11/9/2009

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

A Mục tiêu:

 Học sinh nắm vững hai nguyên tắc lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

 Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

B Chuẩn bị:

 GV: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi công thức

 HS: Sách giáo khoa, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (8’) HĐ1

HS1: Định nghĩa - Ghi công thức lũy thừa bận n của SGK

Tính: 1 0 1 2  3 1 4

; 2 ; 2,5 ; 1

HS 2: Ghi công thức tính tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số?

3

x :

.x

3 Bài mới:

TG Hoạt động của

12’ HĐ2:

2 2 2

2 2

2.5 10

2.5 2 5

2 5 4.25 100

3

3 3

   

   

   

1 Lũy thừa của một tích

Ta có:  n n n

x.y x y

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w