1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn khối 2 (chuẩn kiến thức) - Tuần 23 năm 2012

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 261,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả + Kể về những công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình: Ông bà nghỉ ngơi, bố mẹ đi làm, em đi học… + Vào những lúc nghỉ ngơi mọi người [r]

Trang 1

Tuần 23( Từ 6/2đến ngày 10/2/2012)

Ngày

Ngày

Toỏn ( Tiết 110)

  !"

#$%& tiờu

-

-

-

II *+ dựng:

III Cỏc

1

2 Bài

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1 : Tớnh -

- Nờu 0# 012 3 phộp tớnh

- Gv ghi

8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 14 : 2 = 7

16 : 2 = 8 6 : 2 = 3 20 : 2 = 10

- Gv " xột

* Bài 2 : Tớnh -

- Gv ghi

- Gv " xột

2 x 6 = 12; 2 x 8 = 16; 2 x 2 = 4

12 : 2 = 6 ; 16 : 2 = 8; 4 : 2 = 2

Bài 3

H/d: + Cú HI lỏ J ?

+ Chia L cho HI MK

+ Bài toỏn

+

ta làm phộp tớnh gỡ ?

- Gv " xột, S bài

* Bài 5 : - Hỡnh nào cú ẵ UQ chim 

bay

- Hs V yờu #

- Hs

- Hs làm vào

- Hs

- 1 hs V bài toỏn

- Cú 18 lỏ J

- Chia L cho 2 M

-

- Ta làm phộp tớnh chia 18 : 2

- 1 hs lờn

- Z) làm bài vào ![

Bài )

Số lỏ cờ mỗi tổ là:

18 : 2 = 9 ( Lỏ cờ ) Đỏp số: 9 Lỏ cờ

Trang 2

- Gv 1) E\ * Hình (a) có bao nhiêu con

chim,

- Gv " xét, 5 0" *

+ Hình (a) và (c) có ½ UQ chi  bay

3 G7 QR EW dò

- Hs quan sát hình

45 /1& ( Tiết 67 +68)

I $%& tiêu:

-

5)

.

II

-GV: Tranh minh

- HS: SGK

III Các

? 1

A Kiểm tra bài cũ:

sung U1) 

-

B Bài mới:

1 @A B( bài:

cho HS quan sát

- &' tên các con !" có trong tranh ? - HS 5'* 4HR MR báo, 1cR sóc, 5bq

-

Il V Bác Ur sói (HS quan sát tranh

minh a SGK) Xem tranh minh a các

em ]  12 # nào, 5 i 7 câu

Il 

2

2.2 GV

r 3

a _V 3 câu:

b _V 3 a 1) 0)

Trang 3

- GV - HS

-

Q H

? 2

3 Tìm E( bài:

-

Câu 3:

sau

sau

- ChVn tên khác cho truyln theo g2i ý

- GV Sói và  vì tên HI là tên hai nhân !"

!"

-

- GV anh  thông minh vì  là tên 7 nhân

4

- Trong

- Các nhóm V theo phân vai

C Củng cố - dặn dò:

-

- G- f bài 5' Il 

Ngày

Ngày

Toán ( Tiết 111)

8H 2I CHIA – 8H CHIA – JLM@

I $%& tiêu:

Trang 4

-

-

II

-GV:

-HS:

III Các

1 NE tra bài &P :

-

- 1 HS

-

2 Bài A :

a

b.Bài

a Nêu phép chia: 6 : 2 , yêu

-

6 : 2 = 3

- Nêu:

*

* HS nêu ví

trong phép chia 

c U& hành.

BÀI 1:

-

- C1) E\ làm \ 1 dòng

-

-

BÀI 2: Tính -

- Yêu

BÀI 3( Dành cho hs khá

-

- C1) E\ bài \  1 SGK)

- 3 1 phép nhân có ' 0" 12 bao nhiêu phép

chia 1c m 

-

3

- Cho HS

7 phép chia, trên c U[ 1 HS tìm 1 phép chia và

-

- 2 HS lên

- 1 HS V bài

- Tìm _V* Sáu chia hai $ ba

- Vài HS

- Nêu ví

# trong phép chia

- Tính

Q (theo \

- 2 HS lên

- HS

-

Q (theo \

3 phép nhân có ' 0" 12 2 phép chia 1c m 

- HS lên

- Vài HS nêu

Trang 5

- - Zv nghe.

I $%& tiêu:

II

- GV: 4 tranh minh V trong SGK

III Các

A Kiểm tra bài cũ:

-

kiêu

B Bài mới:

1 @A B( bài:

2

2.1 d vào tranh 5' 3 a câu



-

nào ?

- Sói

chân - f 

- GV quan sát các nhóm 5'

-

- " xét các nhóm 5'

C Củng cố – dặn dò:

-

-

45 \? ( Tiết 23)

.J] HOA T

I $%& tiêu:

Trang 6

€ !3R 1 dịng € NR  1   (3 0# 

II

- GV: GS \ :T –  1  

- HS:

III Các

1 NE tra bài &P :

-

-

2 Bài A :

a @A B( bài:

b

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa T.

a C1) E\ HS quan sát và " xét

* 4v \ S T

- GS hoa T cao HI li?

- GS hoa T  HI nét? _ là S nét nào?

-

- GV

cách

- GV yêu

- GV " xét Q v 

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo

 1  i

1

} theo € S N

- Em

- GV

 non dài và  B r bĩng –  v R khơng

+ Quan sát và " xét:

- Nêu  cao các S cái?

- Cách W EH thanh [ các SK

+ GV

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở ơ ly

- GV nêu yêu

- GV theo

Hđ3: Chấm chữa bài

- Lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Quan sát chữ mẫu

+ 5 li

+ Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét cơ bản: 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang

- Theo dõi, lắng nghe

- 1 HS lên bảng viết – Lớp viết vào bảng con

- 1HS đọc câu ứng dụng

- Nêu cách hiểu nghĩa câu ứng dụng

- trả lời

- trả lời

- 2 HS lên bảng viết – Lớp viết vào bảng con

- Viết bài vào vở tập viết

Trang 7

- Thu 7-8 ![ H

- GV " xét chung

3

- + HS hồn

rt 1) bài S hoa …R†

- GV nhận xét tiết học

- Trả lời

- Lắng nghe

Ngày

Ngày

45 /1& Tiết 69)

`# QUY *b^ NJc)

I $%& tiêu:

-

-

-

-

II

- GV:

- HS: SGK

III Các

A Kiểm tra bài cũ:

- GV

B Bài mới:

1 @A B( bài:

2

2.2

r 3*

- GV theo dõi Q v cách V

b _V 3 a 1) 0)

-

c _V 3 a trong nhĩm

-

3

Trang 8

Câu 2:- Giáo viên cho

0a

du

ý

- Không quy f 

5b

-

5 Củng cố – dặn dò:

- GV

-

Toán ( Tiết 112)

2b@ CHIA 3

I $%& tiêu:

-

-

-

II

- HS:

III Các

1 NE tra bài &P :

-

-

2: Bài A:

a

Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia 3 từ bảng

nhân 3.

a Ôn tập phép nhân 3:

-

tròn , 4

- 2 HS lên con

- Zv nghe

+ 12 H tròn

+ 3 x 4 = 12

Trang 9

- Ta làm  nào ' có 12 H tròn?

- Ghi

b Hình thành phép chia 3:

- Trên các

có 3

- Ta làm  nào ' có 4 H bìa?

c Nhận xét:

- 3 phép nhân 3 là: 3 x 4 = 12 ta có phép chia

nào?

Hoạt động 2: Lập bảng chia 3.

-

Sau

-

Hoạt động 3: Thực hành.

BÀI 1: Tính -

- Yêu

BÀI 2:

-

- C1) E\ HS làm bài

-

BÀI 3( Dành cho hs khá giỏi)

-

- oQ tìm 1c em làm sao?

-

-

3

-

- dW xem 1) bài: “ o # ba”

-

+ 4 H bìa

- Ta làm phép chia : 12 : 3 = 4

- Ta có phép chia 3: là 12 : 3 = 4

-

- _V  lòng

- HS

- 1 HS V L toán

- Theo dõi

- Z) làm vào ![

- 1 HS V + ZHI UQ f chia chia cho UQ chia

- 1 HS lên

- 2em lên thi

- Zv nghe

Chính : ( Tiết 45)

45 chép : BÁC 89 SÓI

I $%& tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày 8 a tóm v bài Bác Ur Sói

- Làm 12 BT(2) a/b W BT(3) a/b W BT CT 1c S do GV Ua 

II

- HS:

III Các

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- -

*VD: ròn rã, aR EaI

B Bài mới:

1 @A B( bài:

- GV nêu i ,R yêu #

2

2.1 C1) E\ - f bài:

- Tìm tên riêng trong a chép - Nga, Sói

- GV quan sát HS

2.3 GHR S bài

- GH 5-7 bài " xét

3

Bài 2: a Z V

- 2 HS lên

a

-

C Củng cố - dặn dò:

-

U nhiên xã 0( Tiết 23 )

ÔN !"> XÃ J`#

#$%& tiêu

II/ *+ dùng ,  1&:

- Các câu

III.Các

I Bài

II.Bài

2

a

- YC TL nhóm ' nói !L gia O R nhà

1J R nói !L  UQ xung quanh - Qua nhóm TL

Trang 11

+ Nhóm1 : Nói !L gia O 

+ Nhóm 2 : nói !L 1J V

+ Nhóm 3 : nói !L  UQ xung quanh

-

nhóm trình bày

b

- Cho HS

3

- Nêu

- VN: CB bài: Cây UQ [ k

- + thành viên trong gia + Vào

+ bát cho

- " R Uv A e v

+ nhà

Các nhóm

+ + &' tên các  dùng có trong gia O  a ? phân

tinh, + GV 1 trong các  dùng có trong gia

+ &' !L ngôi 1J 7 a  +

1J a +

Ua môi 1J xung quanh nhà và 1J V +

Ngày

Ngày

p @] qr MUÔNG THÚ

*t VÀ ub v# CÂU Jx# JL Jy NÀO?

I $%& tiêu:

- s 12 tên  UQ con !" theo nhóm thích 2 (BT1)

-

II

Uj BT 3 SGK

Trang 12

- HS: ![ bài " TV, SGK

III Các

A Kiểm tra bài cũ:

- GV treo tranh các loài chim ] V

B Bài mới:

1 @A B( bài:

- GV nêu i , yêu #*

2

- Gvtreo

tên trong bài

- Ba HS làm bài trên

giác

b Sóc IL 3 canh này sang cành

khác 1  nào? - Sóc e vIL 3 cành này sang cành khác nhanh

d Voi kéo Y 1  nào? - Voi kéo Y H 5Š

b  phi nhanh 1 bay b  phi nhanh 1  nào ?

c HI  chú  béo Q  e

N sói thèm N dãi c 1  nào ?HI  chú  béo Q  e N sói thèm

d

C: Củng cố – dặn dò.

-

-

trong 3 

Toán ( Tiết 113)

$` "J{ BA

I $%& tiêu

-

II

Trang 13

- GV:

SGK

- HS:

III Các

1 NE tra bài &P :

-

-

2 Bài A :

a @A B( :

Hoạt động 1: Giới thiệu“Một phần ba”

- C1) E\ HS quan sát hình vuông và " HI*

- Hình vuông 12 chia thành HI # $

nhau?

- Trong  có HI # 12 tô màu?

- 1  là ] tô màu vào  # HI hình

vuông?

-

- P"I chia hình vuông thành ba # $ nhau,

Hoạt động 2: Thực hành.

BÀI 1:

- Yêu

-

-

3

-

- Cho  UQ hình, yêu # tô vào 1/3 UQ hình 

- dW xem 1) bài: “ ZIl " ”

-

- 3 HS

- Zv nghe

- Quan sát hình

1) E\ 

- 3 # $ nhau

- 1 # 12 tô màu

- _] tô màu 1/3 hình vuông

-

- _V* o # ba

+ _V* o # ba

- 2 HS lên thi 

*  /& ( Tiết 23)

I $%& tiêu:

- Nêu

-

II *~ dùng ,  1&:

GV :

HS : P[ bài "

Trang 14

III Câc

* 1

2 NE tra bài &P : (4 phút)

-

3 Bài A :

a/

b/ Các a  EaI V :

\

-GV cho hs nghe

-Gv nêu câu

Il 

# có thái  0f UR nói e rõ ràng, 3

Q 

*

-GV

tám bìa

-Gv 5 0" 

*

-GV nêu câu

chào

4.

- Vì sao

-GV

-Hs theo dõi -Hs phát

- 4 hs lên H

-Các nhóm

Ngày

Ngày

Toán ( Tiết 114)

  !"

I $%& tiêu:

-

-

-

II

- GV:

- HS:

Trang 15

III Các

1 NE tra bài &P :

-

-

2 Bài A :

a

b.

BÀI 1: Tính -

-

BÀI 2: Tính -

-

- Yêu # HS " xét phép nhân và phép chia

BÀI 3: Tính (theo \

- C1) E\ làm \ 1 bài

-

-

BÀI 4:

-

- C1) E\ HS làm bài

-

-

BÀI 5:

-

- C1) E\ HS làm bài

-

-

3

-

- dW xem 1) bài “ Tìm  3 UQ 7 phép

nhân”

-

- 2 HS lên

- Zv nghe

- HS

- phép tính

- HS nêu

- Theo dõi

-

- 2 HS lên

- 1 HS V L toán

- Theo dõi

- Z) làm vào ![

- 1 HS V L toán

- Theo dõi

- Z) làm vào ![

-

- Zv nghe

*7" v# NJ„@ *IJ q#y `# QUY

I $%& tiêu: 1

-

-

-

-

II

Trang 16

- GV: Tranh minh

" 2a

- HS: SGK, ![ bài "

III Các

A Kiểm tra bài cũ:

- GV

xin

- 1 HS

- Khi em em

- HS  : Không sao k cô a

B Bài mới:

1 @A B( bài: (ghi bài)

2 H

-

ai

- HS quan sát 5r m tranh

- 1 HS  vai h và con

a Con :

?

Con : Trông nó Eˆ th1c quá !

- Yêu

hành

- 1 HS  hành

- _Vc và chép lai 2,3 iLu trong ni quy

c7a tr1Jng em

- HS

- 1 UQ em V bài

C Củng cố – dặn dò:

-

Chính  (Tiết 46)

I $%& tiêu:

-

Nguyên

- Làm 12 BT (2) a/b W BT CT 1c S do GV Ua 

II

- GV:

- HS: SGK, ![ bài " TV

III Các

Trang 17

A Kiểm tra bài cũ:

1)

B Bài mới:

1 @A B( bài:

- GV nêu i ,R yêu #

2

2.1 C1) E\ HS - f bài:

-

voi vào mùa nào ?

- Mùa xuân

-

Nam

- Tây Nguyên là vùng H  các b  Gia Lai, Kom Tum, _v Zv5R Lâm _ 

dân 

*Vi

n12p

b GV Vc, hVc sinh vit vào v[

c _Vc hVc sinh sốt lYi

d ChHm chSa bài(5 – 7 bài)

3 Bài t

Bài 2(a)

quê _iLn l/n vào ' vào chY trQng hồn

chbnh dịng thc

-  V sinh V yêu #

- V sinh làm ![ bài "

Ngõ … 0" loè Z1 …

Làn … lĩng lánh …loe

C Củng cố – dặn dị:

-

-

Sinh   GA5 ( ? 23)

J! XÉT TUẦN 23

I.Mục tiêu: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 22

- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân

- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân

II Đánh giá tình hình tuần qua:

* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ

Trang 18

- Duy trì SS lớp tốt.

* Học tập:

- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp

- HS yếu tiến bộ chậm, chưa tích cực đi học phụ đạo

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học

- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt

...

-

+ H bìa

- Ta làm phép chia : 12 : =

- Ta có phép chia 3: 12 : =

-

- _V  lòng

- HS

- HS V L toán

- Theo dõi

- Z)... class="page_container" data-page="4">

-

-

II

-GV:

-HS:

III Các

1 NE tra &P :

-

- HS

-

2 Bài A :... Bài : - Hỡnh cú ẵ UQ chim 

bay

- Hs V yờu #

- Hs

- Hs làm vào

- Hs

- hs V toỏn

- Cú 18 lỏ J

- Chia L cho M

-

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w