1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA buoi 2 lop 4 tuan 33 Tim

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 6,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS luyÖn tËp x©y dùng më bµi, kÕt bµi cho bµi v¨n miªu t¶ con vËt. Giíi thiÖu bµi:Nªu MT bµi häc.. b)TÝnh diÖn tÝch cña nÒn phßng häc... KiÓm tra : KÕt hîp trong gi¶ng bµi míi.[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

Ôn Tiếng Việt:

I Mục tiêu

- Nắm vững kiến thức đẫ học về đoạn mở bài và kết bài trong bài văn miêu tả con vật

- Thực hành viết mở bài và kết bài cho phần thân bài để hoàn chỉnh bài văn miêu tả convật

- HS hứng thú học tập làm văn miêu tả con vật

II Đồ dùng:

- Bảng lớp chép mẫu mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định:

2 Kiểm tra : - Đọc đoạn văn tả ngoại hình con vật 1

em đọc đoạn văn tả hoạt động của con vật

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

Gợi ý: Em có thể mở bài gián tiếp bằng cách tạo ra một

hoàn cảnh để con vật xuất hiện hoặc bàn luận về lợi ích

của con vật đó hoặc đi từ những liên tởng, tởng tợng

gợi nhớ đến con vật em yêu thích

* Bài 2: Mẹ con loài vật cũng biết quấn quýt , che chở

cho nhau nh con ngời Em hãyviết kết bài mở rộng cho

bài văn tả lại mẹ con một loài vật em đã từng quan sát

đợc YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung

Gợi ý: Đề đã gợi ý một nội dung để em kết bài mở

rộng: suy nghĩ, cảm xúc của em trớc cảnh mẹ con loài

vật quấn quýt bên nhau

* Bài 3: Em hãy viết mở bài gián tiếp và kết bài mở

rộng cho bài văn tả một trong những con vật em yêu

Trang 2

Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ:

-Kiểm tra bài tập về nhà

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài là

6dm,chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi

và diện tích hình chữ nhật đó

Bài 4: Một hình bình hành có trung bình cộng

độ dài đáy và đờng cao là 30m Chiều cao

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

X= X= X= X=0

-c) X - = d) -X=

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúnga)Chiều rộng hình chữ nhật dó là:

6 x =4 (dm) Chu vi hình chữ nhật là:

(6 +4) x2 =20 (dm)Diện tích hình chữ nhật là:

6 x4 =24 (dm2)

Đổi 6dm=60cm ; 4dm=40cmChiều dài trên giấy là:

60 :10=6(cm)

Trang 3

Tổng độ dài đáy và đờng cao là:

30 x2 =60 (m)Chiều cao hình bình hành là:

60 : (2 +3) x2=24 (m)

Độ dài đáy của hình bình hành là:

60-24=36 (m)Diện tích hình bình hành là:

24 x 36 =864 (m2) Đáp số: 864 m2

IV.Hoạt động nối tiếp:

Trang 4

- Dặn chuẩn bị bài sau.

Tiếng Việt ( Seqap)

1 Luyện đọc diễn cảm hai bài thơ của Bác Hồ và đọc thuộc một trong hai bài thơ đó

* Chú ý: Giọng đọc hơi chậm rãi, diễn tả tâm trạng ung dung, th thái, hào hứng, lạcquan của Bác ; ngắt nhịp thơ hợp lí và nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả rõ nội dung, ý

nghĩa (VD : Trong tù không r ợu / cũng không hoa ; Đờng non / khách tới / hoa đầy )

Trang 5

Xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau.

2. a) Gạch dới các từ trong hai câu thơ cuối bài Ngắm trăng cho thấy sự gắn bó thân

thiết giữa Bác Hồ với trăng và giữa trăng với Bác

b) Theo em, cả hai bài thơ (Ngắm trăng, Không đề) đều bộc lộ điều gì đáng khâm phục

và kính trọng ở Bác Hồ

.3 Luyện đọc diễn cảm đoạn văn dới đây với giọng đọc vui, hồn nhiên (chú ý ngắt nghỉ

hơi hợp lí và nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả, VD : Còn những tia nắng mặt trời thì nhảy

múa / và sỏi đá cũng biết reo vang dới những bánh xe).

Triều đình đợc mẻ cời vỡ bụng Tiếng cời thật dễ lây Ngày hôm đó, vơng quốc nọ

nh có phép mầu làm thay đổi Đến đâu cũng gặp những gơng mặt tơi tỉnh, rạng rỡ Hoa bắt đầu nở Chim bắt đầu hót Còn những tia nắng mặt trời thì nhảy múa và sỏi đá cũng biết reo vang dới những bánh xe Vơng quốc u buồn đã thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.

4 Câu chuyện Vơng quốc vắng nụ cời muốn nói với em điều gì ? Khoanh tròn những chữ

cái trớc các ý mà em tán thành :

a – Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ rất buồn chán

b – Tiếng cời làm cho cuộc sống đẹp đẽ và có ý nghĩa

c – Con ngời chỉ cần cơm ăn, áo mặc để duy trì sự sống

d – Vơng quốc vắng nụ cời khó tránh khỏi nguy cơ tàn lụi

- Giúp học sinh củng cố về viết đúng chính tả với âm đầu : r/d/gi; v/r/gi

- Điền đúng các bài tập phân biệt : r/d/gi; v/r/gi

- Có ý thức nói, viết đúng chính tả, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

II Đồ dùng :

Trang 6

- Hệ thống bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra: Kiểm tra bài tập về nhà nhắc lại 1 số

cách phân biệt s/ x, dấu hỏi/ dấu ngã

.ữa đờng, một ngời bị mắc ma Mặc cho mọi

ng-ời ảo bớc, trốn ma, nfg]ng-ời này vẫn đi bớc một ung

ung, nh đi .ạo Có ngời sốt uột quá, ục anh

ta ảo bớc để tránh ma Ngời này lắc đầu nói : “

Chạy làm ? Phía trớc thì cũng ma nh thế này, chứ

có khác !”

TheoTrang Hoàng

- HD học sinh làm bài

- Chữa bài, NX, chốt lời giải đúng: Giữa, rảo, dung,

dạo, ruột, giục, rảo, gì, gì

Bài 2: Gạch dới những tiếng không có trong từ ngữ

Tiếng Việt ở từng nhóm chứa r, d hoặc gi sau đây:

M: rữ dữ giữ

rễ dễ giễ run dun giun

rãi dãi giãi rung dung giung

rò dò giò rứt dứt giứt

rân dân giân rã dã giã

rỗ dỗ giỗ rác dác giác

- HD học sinh làm bài

- Chữa bài, NX, chốt lời giải đúng

Bài 3: Điền vào chỗ trống tiếng chứa âm đầu v, r, d

hay gi để hoàn chỉnh truyện sau:

Có một anh keo kiệt đi thăm ngời nhà khỏi

nhà, anh cởi ngay đôi , đeo lên cổ Đến cổng nhà

ngời bạn, một con chó nhảy , sủa liên hồi,

cắn ngay bắp chân Anh liền lấy tay ôm chặt

thơng mừng nói:

- May cha? Hôm nay mà mình đi , thì có phải

mất toi đôi không!

Theo Lê Văn

Đỉnh

- HD học sinh làm bài

- Chữa bài, NX, chốt lời giải đúng: Vừa ra, giày,

dữ, ra, rồi, vào, vết, và, rỡ, giày, giày

Bài 4: Nối từng tiếng ở bên trái với tiếng thích hợp

Trang 7

- HDVN: Lµm bµi CB bµi sau.

¤n luyÖn To¸n ( 2 tiÕt)

Trang 8

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

Bài 6:Một ngời có 235 kg gạo Ngời đó đã

bán đợc một số gạo đi thì còn lại số gạo

ban đầu Hỏi ngời đó đã bán đợc bao nhiêu

Trang 9

của 45kg 45x =30 (kg)của 75kg 75x =50(kg)

của 72 lít 72x =54(l)

của 3 giờ 3x = (giờ)

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúngGiải:

Phân số chỉ số gạo đã bán là:

1- = (số gạo)Ngời dó đã bán đợc số kg gạo là:

235x =141 (kg) Đáp số: 141kg

IV.Hoạt động nối tiếp:

Trang 10

Bảng dới đây cho biết một số hoạt động của bạn Hoa trong mỗi buổi sáng hàng ngày

Từ 6 giờ đến 6 giờ 20 phút Tập thể dục

Từ 6 giờ 20 phút đến 7 giờ Vệ sinh cá nhân và ăn sáng

Dựa vào bảng trên để viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Hoa tập thể dục trong ……phút

b) Thời gian đi từ nhà đến trờng là …… phút

c) Thời gian học ở trờng là ……giờ

4.Một cửa hàng tuần thứ nhất bán đợc 2 tấn 5 tạ gạo, tuần thứ hai bán đợc nhiều hơn tuần thứ nhất 7 tạ gạo Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán đợc bao nhiêu tạ gạo ?

- Dặn chuẩn bị bài sau

Tiếng Việt ( Seqap)

Trang 11

2. Viết đoạn kết bài (mở rộng) cho bài văn tả con vật nuôi trong nhà hoặc ở vờn

Toán Luyện tập về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ I.Mục tiêu.

- Củng cố các kiến thức đã học về ứng dụng tỉ lệ bản đồ.

- Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- Phát triển t duy cho học sinh

II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.

III.Hoạt động dạy học

1.Bài cũ:

-Kiểm tra bài tập về nhà

- Nêu ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

Trang 12

Bài 3:Một vờn hoa hình chữ nhật có

chiều dài 150m, chiều rộng 100m Tính

chiều dài và chiều rộng đợc thu nhỏ trên

chiều dài 8m, chiều rộng 6m

a)Tính chu vi của nền phòng học

6 : 600000000 =b)Khoảng cách thật từ Đà Nẵng đến đảo Hoàng Sa là:

38 x 100000000 =3800000000 (mm)

Đổi 3800000000mm=3800km Đáp số: 3800km

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúng

Giải:Chiều rộng sân bóng là:

100x =70 (m)

Đổi: 100m=100000mm 70m=70000mmChiều dài sân bóng trên bản đồ là:

100000 :1000=100 (mm)Chiều rộng sân bóng trên bản đồ là:

70000: 1000=70 (mm) Diện tích sân trên bản đồ là:

100 x70=7000 (cm2) Đáp số: 7000 cm2

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúngGiải:

Đổi: 150m=15000cm 100m=10000cmChiều dài trên bản đồ là:

15000:5000=3 (cm) Chiều rộng trên bản đồ là:

10000 : 5000=2 (cm) Đáp số: Dài 3cm ; rộng 2cm

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúng

Giải

Đổi 272km =272000000mmQuãng đờng Hà Nội- Cao Bằng trên bản đồdài số km là:

272000 000: 2 000 000=136 (mm) Đáp số :136mm

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúngGiải: Chuvi của nền phòng học là:

(8 +6) x 2=28 (m)Diện tích phòng học là

Trang 13

8 x 6 =48 (m2)

Đổi 8m=800 cm 6m=600cmChiều dài thu nhỏ là:

800: 200=4 (cm)Chiểu rộng thu nhỏ 600: 200=3 (cm)Diện tích phòng học thu nhỏ là:

4 x 3=12 (cm2)

*yêucầu học sinh tựvẽ hình chữ nhật có kíchthớc 4 cm và 3cm

Luyện tập Chính tả: phân biệt s/x; o/ô.

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố về viết đúng chính tả với âm đầu : r/d/gi; v/r/gi

- Điền đúng các bài tập phân biệt : r/d/gi; v/r/gi

- Có ý thức nói, viết đúng chính tả, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

II Đồ dùng :

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra: Kiểm tra bài tập về nhà nhắc lại 1 số cách phân

biệt r/d/gi; v/r/gi

Vờn cây trở lá thì thào

Em nghe đất thở ngọt ngào phù

Tháng ba náo nức tháng ba

Ông ông chớp đi đã về

Lê Thị Mây

- HD học sinh làm bài

- Chữa bài, NX, chốt lời giải đúng: sa, sấm, xa

Bài 2: Giải câu đố sau:

Lá xanh, cành đỏ, hoa vàng

Là là mặt đất, đố chàng giống chi

Là cây gì?

( Tìm tên cây bắt đầu bằng x hoặc s )

- HD học sinh giải đố:Cây rau sam

Bài 3: Điền vào chỗ trống o hoặc ô để hoàn chỉnh đoạn thơ:

Quê hơng là chùm khế ngọt

- Hát

- 2 học sinh nhắc lại phần phân biệt đã học ở tiết truớc

Trang 14

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hơng là đờng đi học

- HD học sinh giải đố: cái cột

- Chữa bài, bổ sung

Luyện tập miêu tả con vật

I Mục đích, yêu cầu:

- HS vận dụng kiến thức đã học để lập dàn ý và tả lại đợc đàn gà con cùng gà mẹ

- Dựa vào dàn ý đã lập viết đợc bài văn tả đàn gà

- GD cho HS yêu quý con vật

II Đồ dùng:

- Đề bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: - Đọc phần mở bài và kết bài

của bài văn miêu tả con vật

loài vật cũng biết quấn quýt , che chở cho

nhau nh con ngời Em hãy tả lại mẹ con một

loài vật em đã từng quan sát đợc và nêu cảm

- Đánh giá nhận xét chung Bổ sung

Tiết 2: Viết bài

- YC học sinh dựa vào dàn ý để viết bài văn

- GV bao quát giúp đỡ HS viết bài

Trang 15

- Thu chấm, NX

- Đọc 1 số bài hay để HS tham khảo và học

-Củng cố lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo đạilợng: Đơn vị đo thời gian, đơn vị đo khối

lợng, dơn vị đo độ dài, đơn vị đo diện tích

-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

-Phát triển t duy cho học sinh

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúnga)3tạ=30yến=300kg 10tạ=1tấn=1000.kg2tấn=20tạ=200yến=2000kg

500 tạ =50 tán= 50000kgb)20yến=2tạ 2000kg=20tạ= 2 tấn30tạ=3tấn 500 000kg=5000tạ=500tấnc) tạ=50kg tấn=250kg

phức hợp Tấn Tạ Yến kg Danh số đơn

Trang 16

Bài 3: Mỗi bao gạo tẻ cân nặng 50kg, mỗi

bao gạo nếp cân nặng 40kg Ngời ta dự định

chuyển 240 bao gạo nếp và 240 bao gạo tẻ

bằng 6 thuyền Hỏi trung bình mõi thuyền

chở bao nhiêu tạ gạo?

Bài 4: Có hai vòi nớc chảy vào một bể cạn

Vòi thứ nhất chảy riêng 4 giờ thì đầy bể Vòi

thứ hai chảy riêng 5 giờ thì đầy bể Hỏi cả hai

vòi cùng chảy trong 2 giờ thì đợc mấy phần

240 bao gạo tẻ và 240 bao gạo nếp nặng số kglà:

40 x240 + 50 x240=21600 (kg)Trung bình mỗi thuyền chở số kg gạo là:

21600 :6=3600 (kg) Đổi 3600 kg=36 tạ Đáp số :36 tạ

*Yêu cầu HS làm vào vở-1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chốt bài làm đúngGiải:

1 giờ vòi thứ nhất chảy đợc số phàn bể là:

1 :4 = (bể)

1 giờ vòi thứ hai chảy đợc số phần bể là:

1 :5 = (bể)Trong hai giờ cả hai vòi cùng chảy đợc số phần bể là:

Luyện tập thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân cho câu

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS nắm vững hơn tác dụng của trạng ngữ trong câu

- Nhận biết đơcj trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân trong câu: Thêm trạng

Trang 17

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong các câu sau:

a D ới trăng quyên đã gọi hè

Đầu t ờng lửa lựu lập lòe đâm bông

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

Bài 2: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian vào chỗ chấm để

hoàn chỉnh các câu kể lại chuyện Thánh Gióng

a , giặc Ân tràn vào xâm lăng đất nớc ta

b , ra vờn cà, thấy một vết chân ngời to lớn, bà ớm

thử chân mình vào

c ., Gióng mời sứ giá ngồi và nói: “ Sứ giả về tâu với

nhà vua đúc cho ta một con ngựa sắt, một áo giáp sắt,

một thanh roi sắt ”

d ., Gióng cởi giáp và nón sắt, quay nhìn bốn phía đất

nớc quê hơng lần cuối rồi cả ngời lẫn ngựa từ từ bay

thẳng lên trời

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

a Vào đời vua hùng thứ sáu

b Một hôm

c Khi sứ giả vào

d Sau khi thắng giặc

Bài 3: Các câu dới đây chỉ mới có trạng ngữ chỉ nơi

chốn Hãy thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh

các câuvăn tả cây cối

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

a chim hót líu lo, tạo thành một bản nhạc vui

b từng chùm hoa khế tím hồng li ti đang nô giỡn với

c Tại mẹ tớ, tớ mới sút bóng ra ngoài

d Nhờ sự giúp đỡ của cô giáo, bạn ấy đã tiến bộ trong

Trang 18

học tập.

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

Bài 5: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho từng câu

dới đây:

a , Lan đã đợc nhà trờng tặng giấy khen

b , anh ấy bị các chú công an tạm giữ xe máy

b Vì vi phạm Luật Giao thông khi đi đờng

c Do sự cảnh giác của lực lợng kiểm lâm

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Luyện đọc đúng, hay bài :Ăng-co- vát

- Làm đúng bài tập bổ trợ( Trang 48)

II Chuẩn bị

- SGK

- Vở BTBT III Các hoạt động dạy học:

Trang 19

- Gv nêu yêu cầu.

- Cho HS nêu kết quả

-HS đọc bài, làm bài

- HS làm bài.báo cáo kết quả

- Ca ngợi vẻ đẹp àng của ăng- co –vát

Tự học

I Mục tiêu: Giúp học sinh

-HD HS hoàn thành tất cả các bài tập buổi sáng (HS Củng cố về tỉ lệ bản đồ)

II Chuẩn bị đồ dùng:

- VBT, BTBT

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của

Trang 20

- Dặn chuẩn bị bài sau.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của HS

B Bài mới:

1, Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học

2, HD học sinh làm bài tập (bài tập bổ trợ Bài

I Mục tiêu: Giúp học sinh

-HD HS hoàn thành tất cả các bài tập buổi sáng

Trang 21

II Chuẩn bị đồ dùng:

- VBT TV, BTBT TV

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của

- HD HS hoàn thành tất cả bài tập bổ trợ

chính tả và luyện từ và câu( BTBT trang 49

)

3, HD sửa bài

- Cho HS tự trao đổi kết quả

- GV sửa chữa ( nếu cần)

Ôn tập bài: con chuồn chuồn nớc

I Mục tiêu: Giúp học sinh

-Luyện đọc đúng và hay bài tập đọc Con chuồn chuồn nớc

- Làm đúng bài tập BT ( trang 50 )

II Chuẩn bị đồ dùng:

-VBTBT , SGK III Các hoạt động dạy học:

- HS làm bài cá nhân

Trang 22

- Cho HS báo cáo kết quả.

- Cho HS nêu lại nội dung của bài

- Hệ thống lại nội dung bài học

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của

HS

B Bài mới:

1, Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học

2, HD học sinh làm bài tập (bài tập bổ trợ

- HS đọc

- HS làm bài chữa bài

Trang 23

ÔN tập về số tự nhiên( tiếp theo)

- Tiếp tục củng cố và ôn tập ấpố tự nhiên

II Chuẩn bị đồ dùng:

- VBT bổ trợ

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của

HS

B Bài mới:

1, Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học

2, HD học sinh làm bài tập (bài tập bổ trợ

- HS làm bài theo nhóm , 1 nhómtrình bày bài giải trớc lớp

- HS tự làm bài, nêu kết quả

Kĩ thuật Lắp ô tô tải

Ngày đăng: 17/05/2021, 05:23

w