1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De KT DS 7 chuong IV

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th¸i ®é: Giáo dục tính tự giác, độc lập tư duy,tính cẩn thận và ý thức làm bài trong một thời gian nhất định.. 2/ H×nh thøc kiÓm tra:[r]

Trang 1

Ngày giảng 7A: / /

Ngày giảng 7B: / /

Tiết 69 + 70 kiểm tra chất Lợng học kỳ II

1/ Mục tiêu kiểm tra:

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chơng trình môn Toán 7 lớp 7A,B sau khi học sinh học xong chơng trỡnh học kỡ II, cụ thể:

a Kiến thức:

Kiểm tra việc nắm đợc kiến thức về biểu thức đại số, tam giác và quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác và các đờng đồng quy trong tam giác vận dụng kiến thức trong chơng trình toán 7 (Học kỳ II) để giải bài tập

b Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức về biểu thức đại số,tam giác và quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác và các đờng đồng quy trong tam giác

c Thái độ: Giỏo dục tớnh tự giỏc, độc lập tư duy,tớnh cẩn thận và ý thức làm bài trong một thời gian nhất định

2/ Hình thức kiểm tra:

- Dạng đề tự luận

- Kiểm tra trên lớp

3/ Ma trận đề kiểm tra :

Mức độ

Vận dụng

Cộng

1 Biểu thức đại số Biết tìm - Biết cỏch kiểm tra - Cộng, trừ đợc hai đa

Trang 2

bậc của

đa thức một số cú phải là

nghiệm của một đa thức một biến hay khụng

-Biết nhõn hai đơn thức , biết làm các phép cộng và trừ các

đơn thức đồng dạng

thức

- Tính đợc giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị của

biến

Số câu

Số điểm

%

2(C1a,b) 1đ

3(C2a,b,C5) 2đ

2(C3,C4) 4đ

7 7đ 77,8 %

2 Tam giác Quan hệ

giữa các yếu tố trong

tam giác, các đờng

đồng quy của tam

giác

Hiểu đợc các kiến thức đã học để chứng minh hai tam giỏc bằng nhau

Vận dụng các kiến thức đã học chứng minh một đoạn thẳng l à đường trung trực

Số câu

Số điểm

%

1(C6a) 1,5

1(C6b) 1,5

2 3đ 22,2 %

Tổng số câu

Tổng sô điểm

Tỉ lệ %

2 1đ

22,2%

4 3,5đ

44,4%

3 5,5đ

33,4%

9 10đ 100%

B đề bàiXếp các đơn thức sau thành n

Câu 1(1đ) : Tìm bậc của đa thức sau :

a, P = x2 + 2xy – x3y2 – 7xy3

b, Q = 8xyz3 + y5z – 4x7y4z

Câu 2 (1đ) : Tính

a) 3xy3 ( - 2)x2yz

Trang 3

b) 2xy3 + 6xy3 – 7xy3

Câu 3 (2đ) : Tính giá trị của biểu thức

3x2 – 9x tại x = 1 và x = 1/ 3

Câu 4 (2đ) : Cho các đa thức

P(x) = x5 – 2x4 + x+ 1

Q(x) = 6 – 2x + 3x3 +x4 – 3x5

Tính P(x) - Q(x)

Câu 5 (1đ) : x = 1 có là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3 không? Vì sao?

Câu 6 (3đ) : Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H BC) Chứng minh rằng :

a,  ABE = HBE

b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH

IV H ớng dẫn chấm + thang điểm

Câu 1 Đa thức P = x2 + 2xy – x3y2 – 7xy3 có bậc là 5

Đa thức Q = 8xyz3 + y5z – 4x7y4z có bậc là 12 1,0

Câu 2 a) 3xy3 ( - 2)x2yz = - 6x3y4z

Câu 3 +) Khi x = 1 ta có 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = - 6

2,0

Trang 4

+) Khi x = 1

3 ta có 3

2 1 3

 

 

  - 9.1

3 = 3.1

9 - 9

3 = 1

3 - 3 = - 8

3

Câu 4 P(x) - Q(x) = (x5 - 2x4 + x + 1) - (6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5)

= x5 - 2x4 + x + 1 - 6 + 2x - 3x3 - x4 + 3x5

= (x5 + 3x5) + ( - 2x4 - x4 ) - 3x3+ ( x + 2x) + (1 - 6)

= 4x5 - 3x4 - 3x3 + 3x - 5

1,5

Câu 5 x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4.x + 3

Câu 6 Vẽ hỡnh ghi giả thiết , kết luận đỳng (0.5 điểm) B

B

E

Chứng minh:

a)ABE và HBE có àA = 900 ( giả thiết )

à

H = 900 (EHBC)

ABEHBE ( giả thiết)

BE là cạnh huyền chung H

A E C

Do đó ABE = HBE ( cạnh huyền và góc nhọn)

b) ABE = HBE ( theo chứng minh ý a)

 AB = HB

 B nằm trên đờng trung trực của AH ( Tính chất đờng trung

trực)

GT  ABC, Aˆ =900

EH BC

KL a, ABE = HBE

b, BE là đường trung trực của AH

Trang 5

ABE = HBE  AE = HE  E nằm trên đờng trung trực của AH

Vậy BE là đờng trung trực của AH

Ngày đăng: 17/05/2021, 02:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w