Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O 2 ở đktc bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên.. Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệ[r]
Trang 1Tiết 48 KIỂM TRA 1 TIẾT (chương Oxi)
I MỤC TIÊU
-Củng cố lại các kiến thức ở chương 4
-Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập:
+Nhận biết
+Tính theo phương trình hóa học
+Cân bằng phương trình hóa học
II.MA TRẬN KHUNG :
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1 Oxi -
Không khí
Biết tính chất hoá học của oxi, điều chế oxi, thành phần của không khí,sự cháy
Hiểu được thành phần của không khí
(22,5%)
2 Oxit - Phản
ứng hoá học
Nhận biết được oxit;
phản ứng hoá học
Cân bằng được phương trình hóa học
và đọc tên được các oxit
(45%)
3 Giải các bài
toán hoá học
Giải các bài toán hoá học có liên quan đến oxi, không khí
Giải bài toán hoá học có liên quan đến lượng chất dư
(32,5%)
Trang 2NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC MƠN: HĨA LỚP 8 (CHƯƠNG - OXI)
Thời gian làm bài:45phút, khơng kể thời gian giao đề
Đề kiểm tra gồm 02 trang
I.TRẮC NGHIỆM(3,0điểm)
Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ cái A,B,C,D trước phương án chọn đúng
1 Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi cĩ tính chất sau
A Nặng hơn khơng khí B Tan nhiều trong nước
C Ít tan trong nước D Khĩ hĩa lỏng
2 Điều khẳng định nào sau đây là đúng, khơng khí là
A Một hợp chất B Một hỗn hợp C Một đơn chất D Một chất
3 Ph¶n øng ho¸ häc cã x¶y ra sù oxi ho¸ lµ
A S + O2
0
t
SO2 C Na2O + H2O 2NaOH
B CaCO3
0
t
CaO + CO2 D Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
4 Nhĩm cơng thức nào sau đây biểu diễn tồn Oxit
A CuO, CaCO3, SO3 B FeO; KCl, P2O5
C N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 , HNO3 D CO2 ; SO2; MgO
5 Những chất được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm là
A KClO3 và KMnO4 B KMnO4 và H2O
C KClO3 và CaCO3 D KMnO4 và khơng khí
6 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hĩa hợp?
A CuO + H2
0
t
Cu + H2O B CO2 + Ca(OH)2
0
t
CaCO3 + H2O
C 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 D CaO + H2O Ca(OH)2
7 Phản ứng phân hủy là
A 2KClO3
0
t
2KCl + 3O2 B CaO + H2O Ca(OH)2
C 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3 D C + 2MgO t0 2Mg + CO2
8 Sự cháy là
A Sự oxy hĩa cĩ tỏa nhiệt nhưng khơng phát sáng
B Sự oxy hĩa cĩ tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxy hĩa nhưng khơng phát sáng
D Sự oxy hĩa nhưng khơng tỏa nhiệt
9.Trong các câu sau câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit bazơ ?
A.CaO ; H2O; ZnO ; B CO2 ;CuO; N2O5
C HgO; Na2O;CuO; D PbO; Na2O;SO2
10 Trong các câu sau câu nào chỉ gồm toàn các hợp chất ôxit axit ?
A SO2; P2O5;CO2 B SO2; P2O5;FeO
C CuO; SO3;NO D CaO; NO2; Na2O
11 Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt ở nhiệt độ cao thu được 2,32g oxit sắt từ (Fe3O4) Khối lượng oxi cần dùng là
Trang 3A 0,32g B 0,96g C 0,64g D 0,74g
12 Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần hóa học của không khí là
A N2 ; O2 B CO2 ; O2 C SO2 ; CO D O2 ; Ne
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Đọc tên các oxit sau:
a) Al2O3 .c) SO3
b) P2O5 d) Fe2O3
e) CO f) N2O5
Câu 2: (2,5 điểm) Lập phương trình hĩa học của các phản ứng sau :
a) P + O2 -> P2O5
b) KClO3 -> KCl + O2
c) Al + Cl2 -> AlCl3
d) C2H4 + O2 -> CO2 + H2O
e) Fe + O2 -> Fe3O4
Câu 3: (3,0 điểm)
Đốt cháy hồn tồn 25,2 g sắt trong bình chứa khí O2
a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên
c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên
(Cho Fe = 56; K = 39; O = 16; Cl = 35,5).
Ghi chú: Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi kiểm tra khơng giải thích gì thêm.
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA LỚP 8 (CHƯƠNG - OXI) I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Đáp
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Gọi tên đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm
Câu 2: (2,5 điểm)
Lập phương trình hóa học đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm
Câu 3: (3,0điểm)
nFe = 0,45 mol (0,5 điểm)
a/ 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4 (0,5 điểm)
3 mol 2 mol 1 mol
0,45 mol 0,3 mol 0,15mol
b/ O 2
0,45.2
3
(0,25 điểm)
VO 2 n 22,4 2,72(l)O 2
(0,5 điểm).
c/ 2KClO3
0
t
2KCl + 3O2 (0,5 điểm)
2 mol 2 mol 3 mol
3
KClO
(0,25 điểm)
KClO KClO KClO
HẾT.
Ph¬ng tr×nh hãa häc:
4P + 5O
0
t
Trang 5b)
P
P
P
0,5®iÓm Theo PTHH:
2 5
P O P
P O P O P O
1,0 ®iÓm
c)
2
1,0 ®iÓm