10% Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng... Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằng 12[r]
Trang 1ĐỀ 1
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất (bằng cách đánh dấu “X” , nếu muốn bỏ thì khoanh tròn lại và đánh dấu
“X” sang câu khác)
Câu 1: Giá trị của hàm số y=− 3 x2 tại x=√2 là:
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2,5 đ) Cho hai hàm số y=1
2x
2 (P) và y=x +4 (d) a/ Vẽ đồ thị hàm số (P)
b/ Bằng phép tính tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)
Bài 2: (2,5 đ) Cho phương trình (ẩn số x) x2−2 mx+2 m −1=0 (1)
a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm.
Trang 2Bài 3: (2 đ) Cho phương trình x2− x −12=0 Chứng tỏ rằng phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 Không giải phương trình, hãy tính x12+x22 ; x1
1
+1
x2
Đáp án – Biểu điểm:
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm
2x
2(P)
Vẽ đúng đồ thị được 1đ
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
Trang 3Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m 0,5đ
Bài 3: (2 đ) Phương trình x2− x −12=0 có a và c trái dấu nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
0,5đ Theo định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=−b
Trang 4≠ 0)
2.Phương trình bậc hai một ẩn
Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn
Biết giải các phương trình bậc hai dạng đặc biệt Sử dụng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn
để giải
Trang 53.Hệ thức Vi-ét và ứng dụng Biết tính nhẩm nghiệm của
pt bậc hai một ẩn Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của hai số đó
4.Giải bài toán bằng cách lập PT Biết chuyển bài toán có lời văn
sang bài toán giải phương trình bậc hai một ẩn
Giải được các dạng toán về giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số tiết 16 Số câuSố
điểm
ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cho hàm số y = 2x2 Kết luận nào sau đây là đúng :
A/ Hàm số luôn luôn đồng biến;
Trang 6B/Hàm số luôn luôn nghịch biến;
C/Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
D/Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2 : Đồ thị của hàm số y = - 3x2 nhận điểm 0 làm điểm
A/Cao nhất; B/Thấp nhất; C/Trung bình; D/Đối diện
Câu 3: a) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn, và chỉ rõ các hệ số
A/x3 + x - 1 = 0 ; B/ x2 - 3x - 4 = 0; C/2x + 5 = 0,; D/x2 + + 2 = 0
b) a = ; b = ; c =
Câu 4: Phương trình x2 + 3x - 1 = 0 có :
A/Hai nghiệm phân biệt; B/Hai nghiệm đối nhau;
Câu 5: Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0, có tập nghiệm là:
A/S = {-1; 1,5} ; B/ S = {1; 1,5} , C/ S = {0; 3} , D/ S =
Câu 6 : Phương trình x2 + (m - 1)x - 2 = 0 Có nghiệm khi
II TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 7 : Cho hàm số y = x2 (P) và hàm số y = x (D)
a)Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)
Câu 8: Một tam giác vuông có chu vi là 24 m, và cạnh huyền 10m Tính diện tích của tam giác vuông đó.
ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cho hàm số y = - 3x2 Kết luận nào sau đây là đúng :
A/ Hàm số luôn luôn đồng biến;
B/Hàm số luôn luôn nghịch biến;
C/Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
D/Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 2 : Đồ thị của hàm số y = 2x2 nhận điểm 0 làm điểm
A/Cao nhất; B/Thấp nhất; C/Trung bình; D/Đối diện
Câu 3: a) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn, và chỉ rõ các hệ số
Trang 7A/5x + 2 = 0; B/2x3 + x - 4 = 0; C/ 5x2 - x - 3 = 0, D/ x(x2 + 3x - 1) = 0
b) a = ; b = ; c =
Câu 4: Phương trình -2x2 + x + 5 = 0 có :
A/Hai nghiệm phân biệt; B/Hai nghiệm đối nhau;
Câu 5: Phương trình x2 + 5x + 4 = 0, có tập nghiệm là:
A/S = {-1; 4} ; B/ S = {1; -4} , C/ S = {-1; -4} , D/ S =
Câu 6 : Phương trình mx2 + x - 2 = 0 Có 2 nghiệm phân biệt khi
A/m = 0; B/ m > 0; C/ m < 0 ; D/ Với mọi m
II TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 7 : Cho hàm số y = x2 (P) và hàm số y = x + 2 (D)
a)Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)
Câu 8: Một hình chữ nhật có diện tích là 768m2 Tính chu vi hình chữ nhật Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng là 8m
+Xác định được hai điểm thuộc đồ thị
Đồ thị của hàm số y = x đi qua gốc tọa độ và điểm A(1;
y = 0 => x = -2, ta được B(-2, 0)
3,5điểm
0,5đ
0,5đ
Trang 8b)Lập được phương trình hoành độ
x2 = x + 2 <=> x2 - x - 2 = 0+Giải được phương trình hoành độ
x1 = - 1, x2 = 2+Kết luận được giao điểm M(-1; 1) ; N(2; 4)
1,0đ0,5đ0,5đ
x1 = 32 (TM) ; x2 = - 24 (loại)Vậy chiều dài HCN : 32
Chiều rộng HCN : 32 - 8 = 24Chu vi HCN : P = (32 + 24).2 = 112 (m)
3,0điểm
0,5đ
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ
Tìm được hệ số a khi biết 1 điểm thuộc (P)
Vẽ được đồ thị h/số y =
ax 2 và tìm được tọa độ giao điểm của (P) và (d)
2
1 10%
2
2.0 20%
5 3.5 35%
2.Phương Đ/k để phương Biết nhận dạng và Vận dụng được các bước
Trang 9trình bậc hai
và phương trình quy về phương trình bậc hai một ẩn
trình là phương trình bậc hai
biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai
giải phương trình quy về phương trình bậc hai.
Số câu
Số điểm
%
2 1 10%
1 0,5 5%
1 1 10%
1
1.0 10%
5 3,5 35%
3.Hệ thức Vi-et và áp dụng
Tính được tổng, tích hai nghiệm của phương trình
và nhẩm nghiệm
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một
ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Tính giá trị của biểu thức biết nghiệm phương trình
Số câu
Số điểm
%
2 1.0 10%
1
1.0 10%
1
1 10%
4 3.0
Tổng số câu Tổngsố điểm
Tỉ lệ %
3 1.5 15%
6 3.5 35%
4
4.0 40%
1 1.0 10%
14 10.0 100%
ĐỀ:
A.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng:
Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là
Trang 10A Hàm số đồng biến C Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
B Luôn đồng biến D Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
B.TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: (2 điểm).
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D)
a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:
a) 3x2 - 8x + 5 = 0 b) (2x - 1)(x - 3) = - 2x+ 2
Bài 3: (2 điểm)
Cho phương trình : 2x2 - 7x - 1 = 0 (gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình)
a) Không giải phương trình, hãy tính: x1 + x2 ; x1x2
b) Tính giá trị biểu thức: A = 12 – 10x1x2 + x1 + x2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (2 điểm ) : Mỗi phần 1 điểm
*) Hàm số y = x2:
Trang 11-1 1 2 -2
1 4 9
B
y
x A
- Giao điểm của đồ thị với Oy: A(0; 3)
Giao điểm của đồ thị với Ox: B(
3
2; 0)
- Đường thẳng AB là đồ thị hàm số y = -2x + 3
b) Tìm đúng 2 toạ độ giao điểm
bằng phương pháp đại số : (1; 1) và (-3; 9) (1 điểm )
Bài 2: (2 điểm) Mỗi câu 1 điểm
Bài 3: (2 điểm) Mỗi câu 1 điểm
a) Ta có: ac = - 2 < 0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt ( 0,5 điểm)
Theo định lí Vi-ét, ta tính được: x1 + x2 =
7
2 và x1x2 =
12
( 0,5 điểm)
2 1 2 1
+
272
Trang 12Học sinh tìm được
hệ số a khi biết 1 điểmthuộc (P)
H/sinh vẽ được đồ thịh/số y=ax2
và tìm được tọa
độ giao điểm của (P) và (d)
Tính được
hoặc
Giải được p/t bậc hai
và p/t trùng phương
và nhẩm nghiệm
Tìm tham
số khi biếtptbh thỏa đ/k về nghiệm
Số câu
Trang 13Tổng số câuTổngsố điểm 2 1.0 4 2.0 4 5.0 1 (B3)2.0 1110.0 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là tổng số điểm cho các câu ở ô đó.
C©u 3: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là ph ng trình b c hai khi:ươ ậ
Bµi 2 (2®) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thì hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Trang 14b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đĩ.
Bài 3 : (2®) Cho phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện x1 x2 4
2 a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2
0.5
Trang 15b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Thay giá trị của x1, x2 vào (2) m = -2 (thỏa điều kiện)
Vởy với m = - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa món điều kiện x1 x2 4
0.50.50.250.5
0.25
2 -1
4
5 6
x
5 6 -5
-6
Trang 16y x
: A Đồng biến với x 0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Nghịch biến với x 0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành
2/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A x2 2x 5 0 B 2x3 5x 2 0 C 2 x 3 0 D
2 1
4 0
x x
2
x x
5 1;
2
x x
5 1;
2
x x
5 1;
Trang 17Cho phương trình x2 m 2 4 0 (*) (với m là tham số)
a) Giải phương trình (*) với m 2
b) Giải phương trình (*) với m 5
c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 x22 8
Bài 2: (2,5điểm) Cho hàm số y 2x2 và y x 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x4 7x2 8 0
4/ Phương trình 2x2 3x 5 0 có hai nghiệm là:
5 1;
2
x x
B 1 2
5 1;
2
x x
5 1;
2
x x
5 1;
2
x x
Trang 185/ Hàm số
21 4
y x
: A Nghịch biến với x 0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Đồng biến với x 0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành 6/ Phương trình 5x2 3x 2 0 có tổng và tích hai nghiệm là:
A
1 2
1 2
3 5
Cho phương trình x2 m 2 4 0 (*) (với m là tham số)
a) Giải phương trình (*) với m 2
b) Giải phương trình (*) với m 5
c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 x22 8
Bài 2: (2,5điểm) Cho hàm số y 2x2 và y x 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x4 7x2 8 0
ĐỀ 5
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 19Chủ đề 1
Hàm số y = ax 2
a 0
Biết vẽ đồ thịhàm số
Giải PT bậc 2bằng cơng thứcnghiệm, nhẩmnghiệm
Giải bài tốnbằng cách lập ptbậc hai
Vận dụng hệthức Vi-ét đểtìm tìm mthỏa
Trang 20A Lý thuyết :(2đ) ( Hs có thế chọn 1 trong 2 câu sau để làm )
Câu 1: a) Cho PT ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có 2 nghiệm x1 và x2 Viết công thức tính : Tổng x1 + x2 và tích x1 x2 theo a, b, c.
b) Tính tổng và tích các nghiệm của PT bậc hai : 19x2 + 5x – 2009 = 0.
Câu 2: Tìm m để phương trình x2 3x m 0 có 2 nghiệm phân biệt.
; x1.x2 =
200919
1 đ
Câu 2: Tìm m để phương trình x2 3x m 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Trang 21 = (-3)2 – 4.(-m) = 9 + 4m (0,5 đ)
Để pt có hai nghiệm phân biệt thì > 0 9 + 4m m >
94
( 1,5 đ)
2 0,5 đ c) x2 + 2x – 8 = 0
y x
(P) lập đúng bảng giá trị 1 đ
Trang 22Bài 4: (1 đ)Cho phương trình : x2 – 4x + m + 1 = 0 Định m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn :
Trang 23Câu 3: Biệt thức ' của phơng trình 4x2 6x 1 0 là :
A 5 B.13 C.52 D.20
A.1 B
1 3
C
2 3
D.- 1
4
C
1 m
4
D
1 m
4
Câu 6:Nếu x , x1 2 là hai nghiệm của phơng trình 2x2 mx 3 0 thì tổng x1 x2 là :
A 0,5m B – 1,5 C 1,5 D – 0,5m
Phần II: Tự luận(7 điểm)
a, Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 2(2điểm) Tính nhẩm nghiệm của các phơng trình sau :
2 2
a,2010x x 2011 0
b, x 5x 14 0
a, Với giá trị nào của m thì phơng trình có nghiệm x = 2?
b, Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt ? Hai nghiệm này có thể trái dấu không ? Vì sao ?
iii.đáp án và thang điểm
Trang 243a Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 2 khi vµ chØ khi :
2 2
Trang 25 m 1
VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt khi m > -1
Ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm tr¸i dÊu
<=> ac 0 1(m2 3) 0 m2 3
§iÒu nµy kh«ng thÓ x¶y ra v× m2 0 m.
VËy ph¬ng tr×nh kh«ng thÓ cã 2 nghiÖm tr¸i dÊu
Học sinh tìm được
hệ số a khi biết 1 điểmthuộc (P)
H/sinh vẽ được đồ thịh/số y=ax2
và tìm được tọa
độ giao điểm của (P) và (d)
Tính được
hoặc
Giải được p/t bậc hai
và p/t trùng phương
Số câu
Số điểm 1 (C3) 0.5 1 (C4)
Trang 263.Hệ thức Vi-et và ỏp dụng
Tớnh được tổng, tớch hai nghiệmcủa ptbh
và nhẩm nghiệm
Tỡm tham
số khi biếtptbh thỏa đ/k về nghiệm
ĐỀ KIỂM TRA : I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúngcủa các câu sau:
Câu 3: Phương trỡnh (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là ph ng trỡnh b c hai khi:ươ ậ
Trang 27II/ Tù luËn: (7®).
Bµi 1 (3®) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) x2 + 6x + 8 = 0 b) 3x4 - 15x2 + 12 = 0
Bµi 2 (2®) Cho hai h m sà ố y = x2 v y = x + 2à
a) Vẽ đồ thì hai h m sà ố n y trên cùng mà ột mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đĩ
Bài 3 : (2®) Cho phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện x1 x2 4.
Trang 28Suy ra: x2 = 1 x = 1 ; x2 = 4 x = 2
VËy ph¬ng tr×nh (1) cã 4 nghiÖm: x1 = - 1 ; x2 = 1 ; x3 = - 2 ; x4 = 2
0.250.25
y
-2
2 -1
4
5 6
x
5 6 -5
-6
Trang 29Thay giá trị của x1, x2 vào (2) m = -2 (thỏa điều kiện).
Vởy với m = - 2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa món
điều kiện x1 x2 4
0.25