1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BO DE KT TOAN 8K2

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về ô tô chạy với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 7km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: TOÁN 8

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

Bài 1:(2điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (2điểm)Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng

từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vậntốc của dòng nước là 2km/h

Bài 4:(3điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD và DAB =DBC ) biết AB = 2,5cm;

ADB BC

s

Bài 5:(1điểm) Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông có hai

cạnh góc vuônglần lượt là 2cm, 3cm và chiều cao 5cm tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

……… Hết………

( Lưu ý học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào)

Trang 2

Bài 3: Gọi x là quãng đường từ bến A đến bến B

Đk (x> 0, km)Vân tốc ca nô xuôi dòng là:

4

x

(km/h)vận tốc của ca nô không kể vận tốc dòng nước là:

4

x

- 2(km/h)

0,50,25

Trang 3

Vận tốc của canô lúc ngược dòng là:

5

x

(km/h) Vận tốc của canô khi ngược dòng không kể vận tốc dòng

nước là:

5

x

+ 2(km/h) Theo đề cho vận tốc canô đi và về bằng nhau không kể vận

tốc dòng nước ta có pt:

4

x

- 2=

5

x

+ 2 Giải pt ta tìm được x = 80 km ( thoả mãn )

Vậy hai bến cách nhau 80 km

0,5

0,5

Bài 4: Vẽ hình đúng, đưa đầy đủ gt lên hình vẽ

a/ AB//DC  A BˆDB DˆC (slt)

D AˆBD BˆC (gt)

Do đó ADBđồng dạng với BCD.

b/ Vì ABDđồng dạng BDCBD ABBC ADDC BD

hay DC BC 5 5 3 5 5 2   tính được BC = 7 (cm) ; DC = 10 (cm)

c/ ABDđồng dạng BDC theo tỷ lệ đồng dạng k  k = 25.5 21 BD AB

4

1 2

1 2 2

k S

S BCD ADB

0,5

0,75

0,75

Bài 5:

5 3,5

2,5

B A

Trang 4

F E

D

A

Xét tam giác ABC có hai cạnh AB = 3cm, AC = 2cm

theo đinh lý pytago ta có BC2 = AB2 +AC2

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn: Toán - 8Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

a) Phát biểu định lý đảo của định lý Ta–Lét?

b) Áp dung: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = 12cm, AC = 15cm, BC = 21cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm, trên AC lấy điểm N sao cho AN = 5cm Chứng minh MN // BC?

Bài 5: (1 diểm) Cho ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng , chu vi của tam giác

ABC là 15cm Tính chu vi của tam giác DEF?

Bài 6: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh AHB ∽ CAB Suy ra: AB2 = BH.BC

b) Chứng minh AHB ∽ CHA Suy ra AH2 = BH.HC

Bài 7 (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

a) Đường thẳng AA’ vuông góc với những mặt phẳng nào?

b) Hai mặt phẳng (AA’D’D) và (A’B’C’D’) vuông góc với nhau, vì sao?

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 7

Vì chu vi của tam giác ABC là 15cm, nên ta có: 15 3

0,250,25

0,50,25

Trang 8

b) (AA’D’D) (A’B’C’D’) vì:

Trang 9

-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2008 – 2009

Môn: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 (3đ) Giải các phương trình sau :

Câu 3 (1đ) Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau

220 km và sau 2 giờ thì gặp nhau Biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là

10 km/ giờ Tính vận tốc của mỗi xe?

Câu 4 (1,5 đ) Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết AB = 2,5 cm; AD = 3,5

cm; BD = 5cm và DAB DBC  

a) Chứng minh ADB~ BCD,

b) Tính độ dài các cạnh BC và CD,

c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD

Câu 5 (1,5 đ) Cho hình vẽ bên:

Trang 10

ĐÁP ẤN, THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Câu 1 (3đ) Giải các phương trình sau :

a) 8x 3 5  x 12

3x=15 (0,5®)

x=5 (0,5®)VËy S={ 5 }

0 6 ( 0,5 đ)

Trang 11

 2x 4 6 12 x3x (0,5 đ)  2x 15x2

]///////////////////// 2

Trang 12

= 94 (cm2)

Trang 13

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

3 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô tăng vận tốc

thêm 7 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường

AB? (2đ)

4 Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH,

đường phân giác BD Kẻ DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường

thẳng AB tại F (3đ)

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

Hết

5,6 X

7,2 4,5

A

B

C D

Trang 14

6 , 5 5 , 4 6

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng đạt 0,25đ

3/ gọi x (km) là quãng đường AB (x>0)(0,25đ)

Thời gian lúc đi là

Quãng đường AB dài 105 km (0,25đ)

4/ a Sử dụng định lý Pytago tính BC=15 (0,25đ)

@ C/m được :  ABH ~  CBA

12.9

7, 215

ABD BCD ABD DCB

S S

F

C A

E H

Trang 15

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: TOÁN 8

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

I.Lý thuyết(2đ)

(2đ) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1: a, Nêu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn?

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

6

Trang 16

*Tổng quãng đường 2 xe đi trong 5h bằng quãng đường AB là:

5x + x

3

2

= 3

2 : 3

(0,5đ) (0,5đ)

B

C 12 (cm)

Trang 17

*Vậy độ dài đường chéo AC là 18 cm.

(Mỗi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa)

(0,5đ) (0,75đ) (0,75đ) (0,5đ)

A

Trang 18

KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 - 2011

MễN: TOÁN 8

Thời gian 90 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )

I.Lý thuyết(2đ): Học sinh chọn một trong hai cõu sau:

Cõu1: a, Nờu quy tắc nhõn với một số để biến đổi bất phương trỡnh?

b, Giải bpt: 3x < 5

Cõu2: a, Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng?

b, Cho ABC ~ MNP và gúc A bằng 700, gúc C bằng 500 Tớnh số đo gúc N?

1 1

x x

x

Bài 2: (2điểm) Lúc 7 giờ sáng một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Sau đó,

lúc 8 giờ 15 phút một ô tô cũng xuất phát từ A đuổi theo xe máy với vận tốc trungbình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy là 25km/h Cả hai xe cùng đến B lúc

10 giờ Tính độ dài quãng đờng AB và vận tốc trung bình của xe máy

A'

D'

Trang 19

c) Phơng trình vô nghiệm (1điểm)

Bài 2: (2điểm)

Gọi x km/h là vận tốc trung bình của xe máy, x > 0

Vận tốc trung bình của ô tô là (x + 25) km/h

Thời gian xe máy đi từ A đến B là 10 – 7 = 3 (giờ)

Thời gian ô tô đi từ A đến B là

4

7 4

3 1 4

1 8

10    (giờ) (1điểm)Hai xe gặp nhau tại B nên ta có phơng trình:

AB

10

6 2 2

H

A

Trang 20

Tính chu vi đáy bằng: 36 : 3 = 12 cm (0,25đ)Tính AD = 12 : 2 – 4 = 2 (cm) (0,25đ)

Trang 21

PHÒNG GD & ĐT CHƠN THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC

a) Phát biểu định lí về đường phân giác của tam giác.

b) Áp dụng : Tìm x trong hình vẽ dưới đây, biết AD là đường phân giác của ABC

II Bài tập: (8 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng tam giác, chiều cao h = 9cm, đáy là tam giác cĩ

độ dài ba cạnh là 3cm, 4cm, 5cm Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.

Bài 5: (2,5 điểm )

7,2 4,5

5,6

A

Trang 22

Cho hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD

-(Cán bộ coi thi khơng được giải thích gì thêm)

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN - LỚP 8

I/ LÍ THUYẾT:

a) Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện

thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

b) Vì AD là đường phân giác của A nên theo tính chất đường phân giác

của tam giác ta có: DB ABhay x 4,5 x 5,6 4,5 3,5

1,0 1,0

1 II/ BÀI TẬP:

a) 2x 1 4 x

  2(2x 1) 3(4 x)    4x - 2 = 12 - 3x

Trang 23

0,5

2 Gọi x (km) là quãng đường AB (đk: x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là: x

35(h)Thời gian đi từ B về A là: x

35 7 (h)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút (1

2h) nên ta có phươngtrình: x x 1

35 42 2  6x - 5x = 105  x = 105 (tmđk)

Vậy quãng đường AB dài 105 km

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

3 Áp dụng bất đẳng thức: x2 + y2  2xy

c a  a và: c22 a22 2 c

a b  bCộng từng vế 3 bất đẳng thức trên, ta được:

C D

Ngày đăng: 16/05/2021, 19:05

w