1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Toàn bộ đề KT 1 tiết 10NC HKI

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 224,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước.. Cho tứ giác ABCD bất kì. Cho tam giác ABC. Cho tam giác ABC bất kì. a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác.. b) Tìm toạ độ đi[r]

Trang 1

Tiết (theo PPCT): 13 Ngày soạn: 01/10/2013

KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 A1, 10A2 Thời gian: 45 phút.

Ngày soạn: 20/09/2012

Ngày kiểm tra: 10A2: 21/09/2013, 10A1: 23/09/2013

I MỤC TIÊU

1.Về kiến thức:

Chủ đề I: MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP

I.1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến

I.2: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

I.3: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Phần số gần đúng và sai số không kiểm tra

2 Về kĩ năng:

2.1: Nhận biết được các loại mệnh đề, lập được mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xét được tính đúng sai của mệnh đề (có giải thích)

2.2: Biết phát biểu mệnh đề, định lí dưới dạng điều kiện cần, dạng điều kiện đủ, điều kiện cần

và đủ Chứng minh được định lí theo hai pp đã học

(Chú trọng phương pháp chứng minh phản chứng)

2.3: Xác định được tập hợp, xét và chứng minh được mối quan hệ giữa hai tập hợp Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp số

2.4: Các bài toán chứng minh liên quan đến các phép toán và quan hệ bao hàm

II HÌNH THỨC KIỂM TRA.

Tự luận 100%

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề I.1

Số tiết:2/2

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

2.1

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Chủ đề I.2

Số tiết:2/3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

2.2

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Chủ đề I.3

Số tiết:2/4 Chuẩn KT, KN kiểm tra:

2.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra

2.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

2.3

Số câu: 1

Số điểm: 6

Tỉ lệ: 60%

Số câu: 1

Số điểm: 3.0

Số câu: 1

Số điểm 2.0

Số câu: 1

Số điểm: 1.0

Tổng số câu: 7

Tổng số điểm:

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Số câu: 1

Số điểm: 3.0

Số câu: 2

Số điểm: 4,0

Số câu: 1

Số điểm: 1.0

Trang 2

Tỉ lệ: 100% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ 40% Tỉ lệ: 10%

IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.

ĐỀ 1

Câu 1 (2đ): Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề

sau

A: x R,x 1

x

$ Î <

B: " Îx R:-x2+ -x 1 0£

Câu 2 (2đ): Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:

“Cho a, b là hai số hữu tỉ khác 0 và n là một số nguyên dương Khi đó số

1

A a n b n   là một số vô tỉ”

Câu 3 (5đ): Cho các tập hợp

A = xÎ - £ x£ B ={xÎ Rx³ 1}

,C = - ¥( ;1) a) Viết lại các tập A, B dưới dạng các đoạn, khoảng, nữa khoảng

b) Xác định các tập hợp A B A C A B CÈ , \ , Ç Ç và biểu diễn trên trục số các tập hợp tìm được

Câu 4 (1đ): Chứng minh rằng nếu A Ì B thì A BÈ =B.

ĐỀ 2:

Câu 1 (2đ): Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề

sau

A: x R,x 1

x

" Î <

B: $ Îx R:- x2+ -x 1 0£

Câu 2 (2đ): Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:

“Cho a, b là hai số hữu tỉ khác 0 và n là một số nguyên dương Khi đó số

1

A a n b n   là một số vô tỉ”

Câu 3 (5đ): Cho các tập hợp

A = xÎ - £ x£

,B ={xÎ Rx³ 3}

,C = - ¥( ;0) a) Viết lại các tập A, B dưới dạng các đoạn, khoảng, nữa khoảng

b) Xác định các tập hợp A B A C A B CÈ , \ , Ç Ç và biểu diễn trên trục số các tập hợp tìm được

Câu 4 (1đ): Chứng minh rằng nếu A Ì B thì AÇB = A

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

1 Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi

mệnh đề sau

A: x R,x 1

x

$ Î <

B: " Îx R:-x2+ -x 1 0£

Trang 3

Mệnh đề A: Đ vì thay x = 0,5 thì ta có mđ đúng.

Mệnh đề B: Đ vì

2

x x æçx ö÷÷

- + - = - çç - ÷- £

÷

x

" Î ³

B $ Îx - x + -x >

1 1

2 Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:

Giả sử A là một số hữu tỉ Khi đó ta có

Aa nab n n b n

A a n ab b n 2; 2 ;2 ; (2 1) đều là các

số hữu tỉ nên n n ( 1)

cũng là số hữu tỉ Đặt ( 1) ,

n n m mZ

khi đó n n( 1)m2, mZ, do n là số

nguyên dương nên n n( 1);m2 đều là các số nguyên dương, hay

m là số nguyên dương.

Ta lại có n2n n( 1) ( n1)2  n2 m2(n1)2  n m (n1)

mâu thuẫn với m  Z

Vậy A là số vô tỉ

0,5

1 0,5

3

Cã A = -êéë 1;3ùúû và B =éê1;+¥ )

a)A BÈ = -éê 1;+¥ )

b)A C\ = ê úé ùë û1;3

c)A Ç B ÇC =f

2 1 1 1

4 Do AÌ B nên xÎ AÞ x BÎ .

Từ đó ta có

Ngược lại

x A

x B

é Î ê

Î Þ ê Îê Û Î È Vậy ta có đpcm

0,5

0,5

ĐỀ 2

1 Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi

mệnh đề sau

A: x R,x 1

x

" Î <

B: $ Îx R :- x2+ -x 1 0£ Mệnh đề A: S vì thay x = 2 thì ta có mđ sai

Mệnh đề B: Đ vì thay x= 1 thì mệnh đề đúng

x

B " Îx R -x + -x > 1

Trang 4

2 Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:

Giả sử A là một số hữu tỉ Khi đó ta có

Aa nab n n b n vì A a n ab b n 2; 2 ;2 ; (2 1) đều là các

số hữu tỉ nên n n ( 1)

cũng là số hữu tỉ Đặt ( 1) ,

n n m mZ

khi đó n n( 1)m2, mZ, do n là số

nguyên dương nên n n( 1);m2 đều là các số nguyên dương, hay

m là số nguyên dương.

Ta lại có n2n n( 1) ( n1)2  n2 m2(n1)2  n m (n1)

mâu thuẫn với m  Z

Vậy A là số vô tỉ

0,5

1 0,5

3

Có A = -êéë 2;2ùúû và B =éê3;+¥ )

a)A BÈ = -éêë 2;2ù éú êû ëÈ 3;+¥ )

b)A C\ = ê úé ùë û0;2

c)A Ç B ÇC =f

2 1 1 1

4 +)xÎ A Ç B Þ xÎ A nên A Ç B Ì A (1)

+)xÎ A A Ì B Þ, xÎ B nên x Î A Ç B (2)

Từ (1) và (2) có A Ç B = A

0,5 0,5

V THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Lớp Tổng

Giỏi (>=8)

Khá (>=6,5) TB (>=5)

Yếu (>=3,5) Kém % >=5

10A1 44 7 15,9 20 45,5 7 15,9 7 15,9 3 6,82 77,27

10A2 44 6 13,6 11 25 14 31,8 9 20,5 4 9,09 70,46

VI BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

+ Đề có tính phân loại cao

+ Phù hợp với năng lực học sinh

Trang 5

Tiết (theo PPCT): 34

TÊN BÀI: KIỂM TRA CHƯƠNG II VÀ GIỮA CHƯƠNG III

Ngày soạn: 05/11/2018 Ngày kiểm tra: 11/11/2013

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

I.1 Hàm số bậc nhất và bậc hai:

-Xác định các hệ số a,b,c của hàm số bậc hai -Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng của đồ thị I.2 Phương trình bậc hai một ẩn:

-Ứng dụng định lí Vi-ét vào bài toán tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước

I.3 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai:

-Giải phương trình bằng phương pháp biến đổi tương đương -Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ

2.Kỷ năng:

-Trình bày bài giải logic, khoa học

-Kiểm tra kỷ năng tìm TXĐ, tìm GTLN, GTNN của hàm số và giải phương trình lượng giác

II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Hàm số bậc 1,

2

Số tiết : 10/20

Xác định hệ số của hàm bậc 2

Vẽ đồ thị hàm bậc hai và ứng dụng ĐT

Số câu: 2

Số điểm: 3,5

Tỷ lệ: 35%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Số tiết : 4/20

Ứng dụng định lí Vi-ét để tìm điều kiện của tham số m

Dùng định lí Vi-ét để tìm GTLN của hàm bậc hai

Số câu: 2

Số điểm: 2,5

Tỷ lệ: 25 %

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

3 P trình quy

về bậc nhất, bậc

hai

Số tiết : 4/20

Giải phương trình dạng:

ax b cx d

Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn số phụ

Giải p.trình bằng phương pháp đặt ẩn số phụ

Số câu: 3

Số điểm: 4,0

Tỷ lệ: 40 %

Số câu: 1

Số điểm: 1,5 Số câu: 1Số điểm: 1,5 Số câu: 1Số điểm: 1,0

Tổng số câu:

7

Tổng số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 3,0

Tỷ lệ: 35%

Số câu: 2

Số điểm: 3,5

Tỷ lệ: 40%

Số câu: 2

Số điểm: 2,5

Tỷ lệ: 15 %

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỷ lệ: 10

Trang 6

Tỷ lệ: 100

%

%

IV – ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ I

Câu 1.

Cho Parabol (P): y = x2 + bx + c

a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(1; -4)

b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2−2x−3|=m có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2.

Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x và1 2

x

a) (1,5đ) lớn hơn 1 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

x  x

Câu 4 Cho phương trình

xx  xx m (1)

a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= -1

b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

ĐỀ II

Câu 1.

Cho Parabol (P) : y = x2 + bx + c

a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(-1; -4)

b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2+2 x−3|=m có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2.

Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x và1 2

x

a) (1,5đ) lớn hơn 2 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: x 3  x 2

Câu 4 Cho phương trình

xx  xx m (1)

a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4

b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

ĐỀ 1

1

Cho Parabol (P): y = x2 + bx + c

a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(1; -4)

b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2− 2x−3|=m có 4 nghiệm

phân biệt

Trang 7

Đáp số:

a) Lập được hệ phương trình

Giải được hệ

Kết luận b= -2, c= -3

b) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3

Vẽ được đồ thị hàm số

2 2 3

yxx Dựa vào đồ thị kết luận m 0; 4

0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5

Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình

có hai nghiệm x và 1 x2

a) (1,5đ) lớn hơn 1 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

a) Đặt và chuyển về pt bậc hai theo t

Đặt đk đêt pt bậc hai theo t có hai nghiệm dương

Giải và kết luận

b) Tìm điều kiện có 2 nghiệm

Tính được giá trị x1x2  3x x1 2 theo m

Tìm giá trị lớn nhất và kết luận ĐS GTLN bằng

49

3 khi

1 3

m 

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

3 Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

x  x

Chia thành hai trường hợp

Giải và kết luận ĐS

1 2

x 

0,5 0,5

4 Câu 4 Cho phương trình

xx  xx m (1)

a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4

b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

a) Đặt t và đưa về phương trình t2 3t m  2 0

Khi m=4, giải được t

Ứng với t giải đươc x ĐS: x=1

b) Điều kiện t  2

Pt (1) có nghiệm khi pt theo t có nghiệm t 2

Giải và kết luận t

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

ĐỀ 2

Cho Parabol (P) : y = x2 + bx + c

a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(-1; -4)

b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2+ 2 x−3|=m có 4 nghiệm

Trang 8

phân biệt

Đáp số:

a) Lập được hệ phương trình

Giải được hệ

Kết luận b= 2, c= -3

b) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3

Vẽ được đồ thị hàm số

2 2 3

yxx Dựa vào đồ thị kết luận m 0;4

0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5

Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình

có hai nghiệm x và 1 x2

a) (1,5đ) lớn hơn 2 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

a) Đặt và chuyển về pt bậc hai theo t

Đặt đk để pt bậc hai theo t có hai nghiệm dương

Giải và kết luận

b) Tìm điều kiện có 2 nghiệm

Tính được giá trị x1x2  3x x1 2 theo m

Tìm giá trị lớn nhất và kết luận ĐS GTLN bằng

49

3 khi

1 3

m 

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

3 Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

x  x

Chia thành hai trường hợp

Giải và kết luận ĐS

1 2

x 

0,5 0,5

4 Cho phương trình

xx  xx m (1)

a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4

b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

a) Đặt t và đưa về phương trình t2 3t m  2 0

Khi m=4, giải được t

Ứng với t giải đươc x ĐS: x=1

b) Điều kiện t  2

Pt (1) có nghiệm khi pt theo t có nghiệm t 2

Giải và kết luận t

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

V THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Lớp Tổn

g

Giỏi (>=8)

Khá (>=6,5) TB (>=5)

Yếu (>=3,5) Kém % >=5

10A1 44 4 9,09 9 20,5 23 52,3 6 13,6 2 4,55 81,81 10A2 44 3 6,82 8 18,2 17 38,6 11 25 5 11,36 63,64

VI RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

+ Đề có tính phân loại cao

+ Phù hợp với năng lực học sinh

Trang 9

+ Cần có sự điều chỉnh đề dễ hơn cho lớp A2

Trang 10

Tiết (theo PPCT): 14

TÊN BÀI: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Ngày soạn: 17/11/2013 Ngày kiểm tra:18/11/2013 (10A2) 19/11/2013 (10A1).

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

1.1 Tổng, hiệu véctơ:

-Vận dụng 3 quy tắc và 2 tính chất(trung điểm, trọng tâm) để biến đổi véctơ, chứng minh đẳng thức véctơ

1.2 Tích véctơ với một số:

-Chứng minh đẳng thức véctơ -Biểu thị một véctơ qua 2 véctơ không cùng phương và chứng minh 3 điểm thẳng hàng

-Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước

1.3 Hệ trục tọa độ:

-Vận dụng các công thức tọa độ để chứng minh 3 điểm không thẳng hàng -Tìm tọa độ của điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

2.Kỷ năng:

-Trình bày bài giải logic, khoa học

-Kiểm tra kỷ năng vận dụng véctơ và tọa độ vào giải toán

II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Tổng, hiệu

véctơ

Số tiết : 4/13

Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu

Chứng minh đẳng thức véctơ

Số câu: 2

Số điểm: 2,5

Tỷ lệ: 25%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

2Tích véctơ với

một số

Số tiết : 5/13

Chứng minh đẳng thức véctơ và 3 điểm thẳng hàng

Xác định điểm thỏa mãn đẳng thức véctơ

Số câu: 3

Số điểm: 4

Tỷ lệ: 40 %

Số câu: 2

Số điểm: 3,0 Số câu: 1Số điểm: 1,0

3 Hệ trục tọa độ

Số tiết : 3/13

Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng, tọa

độ trọng tâm 

Tìm tọa độ của điểm thõa mãn yêu cầu cho trước

Số câu: 3

Số điểm: 3,5

Tỷ lệ: 35 %

Số câu: 2

Số điểm: 2,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Tổng số câu: 8

Tổng điểm: 10

Tỷ lệ: 100 %

Số câu: 3

Số điểm: 3,5

Tỷ lệ: 35%

Số câu: 3

Số điểm: 4,0

Tỷ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Tỷ lệ: 15 %

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỷ lệ: 10

%

Trang 11

IV: ĐỀ KIỂM TRA

Đề số 01

Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm các cạnh AC,

BD và MN Chứng minh rằng:

a) ABuuur+CDuuur=AD CBuuur+uuur; b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r.

Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N thuộc đoạn BC sao cho

2

NB = NC Gọi E là trung điểm của MN, F thuộc đoạn AC sao cho

4 7

AFuuur= ACuuur

a) Chứng minh rằng:

BFuuur= BAuuur+ BCuuur

; b) Phân tíchBEuuur theo các vectơ BAuuur và BCuuur Từ đó suy ra 3 điểm B, E, F thẳng hàng.

Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho

2MAuuur+MBuuur+MCuuur =0r

Câu 4 (4 điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(2; -1) và C(3; 1).

a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tìm toạ độ giao điểm của OC và AB

Đề số 02

Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm các cạnh AD,

BC và MN Chứng minh rằng:

a) ACuuur+BDuuur=ADuuur+BCuuur;

b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r.

Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M thuộc đoạn BC sao cho MB =2MC , N là trung

điểm của AC Gọi I là trung điểm của MN, J thuộc đoạn AB sao cho

3 5

BJuuur= BAuuur

a) Chứng minh rằng:

CJuur = CBuuur+ CAuur

; b) Phân tích CIuur theo các vectơ CBuuur và CAuur Từ đó suy ra 3 điểm C, I, J thẳng hàng.

Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho

MAuuur+ MBuuur+MCuuur =r

Câu 4 (4 điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(2; -1), B(-1; 3) và C(3; 1).

a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tìm toạ độ giao điểm của OA và BC

IV ĐÁP ÁN

Trang 12

ĐỀ 1

1 Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là

trung điểm các cạnh AC, BD và MN Chứng minh rằng:

a) ABuuur+CDuuur=AD CBuuur+uuur; b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r. a)

AD CB

+

uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

b)

0

=

uuur uuur uuur uuur

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

r

0,5 0,5

0,5 0,5

2 Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N

thuộc đoạn BC sao cho NB =2NC Gọi E là trung điểm của MN, F

thuộc đoạn AC sao cho

4 7

AFuuur= ACuuur

a) Chứng minh rằng:

BFuuur= BAuuur+ BCuuur

; b) Phân tíchBEuuur theo các vectơ BAuuur và BCuuur Từ đó suy ra 3

điểm B, E, F thẳng hàng

a)

4 7 4 7

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b)

uuur uuur uuur

uuur uuur

Lập tỉ lệ và kết luận

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

3 Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho

F E

N

M

B

A

C

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w