-Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước.. Cho tứ giác ABCD bất kì. Cho tam giác ABC. Cho tam giác ABC bất kì. a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác.. b) Tìm toạ độ đi[r]
Trang 1Tiết (theo PPCT): 13 Ngày soạn: 01/10/2013
KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 A1, 10A2 Thời gian: 45 phút.
Ngày soạn: 20/09/2012
Ngày kiểm tra: 10A2: 21/09/2013, 10A1: 23/09/2013
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
Chủ đề I: MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP
I.1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
I.2: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học
I.3: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
Phần số gần đúng và sai số không kiểm tra
2 Về kĩ năng:
2.1: Nhận biết được các loại mệnh đề, lập được mệnh đề phủ định của một mệnh đề, xét được tính đúng sai của mệnh đề (có giải thích)
2.2: Biết phát biểu mệnh đề, định lí dưới dạng điều kiện cần, dạng điều kiện đủ, điều kiện cần
và đủ Chứng minh được định lí theo hai pp đã học
(Chú trọng phương pháp chứng minh phản chứng)
2.3: Xác định được tập hợp, xét và chứng minh được mối quan hệ giữa hai tập hợp Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp số
2.4: Các bài toán chứng minh liên quan đến các phép toán và quan hệ bao hàm
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
Tự luận 100%
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề I.1
Số tiết:2/2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.1
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Chủ đề I.2
Số tiết:2/3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.2
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Chủ đề I.3
Số tiết:2/4 Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra
2.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.3
Số câu: 1
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60%
Số câu: 1
Số điểm: 3.0
Số câu: 1
Số điểm 2.0
Số câu: 1
Số điểm: 1.0
Tổng số câu: 7
Tổng số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Số câu: 1
Số điểm: 3.0
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Số câu: 1
Số điểm: 1.0
Trang 2Tỉ lệ: 100% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ 40% Tỉ lệ: 10%
IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
ĐỀ 1
Câu 1 (2đ): Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề
sau
A: x R,x 1
x
$ Î <
B: " Îx R:-x2+ -x 1 0£
Câu 2 (2đ): Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:
“Cho a, b là hai số hữu tỉ khác 0 và n là một số nguyên dương Khi đó số
1
A a n b n là một số vô tỉ”
Câu 3 (5đ): Cho các tập hợp
A = xÎ - £ x£ B ={xÎ Rx³ 1}
,C = - ¥( ;1) a) Viết lại các tập A, B dưới dạng các đoạn, khoảng, nữa khoảng
b) Xác định các tập hợp A B A C A B CÈ , \ , Ç Ç và biểu diễn trên trục số các tập hợp tìm được
Câu 4 (1đ): Chứng minh rằng nếu A Ì B thì A BÈ =B.
ĐỀ 2:
Câu 1 (2đ): Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề
sau
A: x R,x 1
x
" Î <
B: $ Îx R:- x2+ -x 1 0£
Câu 2 (2đ): Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:
“Cho a, b là hai số hữu tỉ khác 0 và n là một số nguyên dương Khi đó số
1
A a n b n là một số vô tỉ”
Câu 3 (5đ): Cho các tập hợp
A = xÎ - £ x£
,B ={xÎ Rx³ 3}
,C = - ¥( ;0) a) Viết lại các tập A, B dưới dạng các đoạn, khoảng, nữa khoảng
b) Xác định các tập hợp A B A C A B CÈ , \ , Ç Ç và biểu diễn trên trục số các tập hợp tìm được
Câu 4 (1đ): Chứng minh rằng nếu A Ì B thì AÇB = A
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
1 Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi
mệnh đề sau
A: x R,x 1
x
$ Î <
B: " Îx R:-x2+ -x 1 0£
Trang 3Mệnh đề A: Đ vì thay x = 0,5 thì ta có mđ đúng.
Mệnh đề B: Đ vì
2
x x æçx ö÷÷
- + - = - çç - ÷- £
÷
x
" Î ³
B $ Îx - x + -x >
1 1
2 Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:
Giả sử A là một số hữu tỉ Khi đó ta có
A a n ab n n b n
vì A a n ab b n 2; 2 ;2 ; (2 1) đều là các
số hữu tỉ nên n n ( 1)
cũng là số hữu tỉ Đặt ( 1) ,
n n m mZ
khi đó n n( 1)m2, mZ, do n là số
nguyên dương nên n n( 1);m2 đều là các số nguyên dương, hay
m là số nguyên dương.
Ta lại có n2n n( 1) ( n1)2 n2 m2(n1)2 n m (n1)
mâu thuẫn với m Z
Vậy A là số vô tỉ
0,5
1 0,5
3
Cã A = -êéë 1;3ùúû và B =éê1;+¥ )
a)A BÈ = -éê 1;+¥ )
b)A C\ = ê úé ùë û1;3
c)A Ç B ÇC =f
2 1 1 1
4 Do AÌ B nên xÎ AÞ x BÎ .
Từ đó ta có
Ngược lại
x A
x B
é Î ê
Î Þ ê Îê Û Î È Vậy ta có đpcm
0,5
0,5
ĐỀ 2
1 Xét tính đúng sai (có chứng minh) và lập mệnh đề phủ định của mỗi
mệnh đề sau
A: x R,x 1
x
" Î <
B: $ Îx R :- x2+ -x 1 0£ Mệnh đề A: S vì thay x = 2 thì ta có mđ sai
Mệnh đề B: Đ vì thay x= 1 thì mệnh đề đúng
x
B " Îx R -x + -x > 1
Trang 42 Chứng minh mệnh đề sau bằng phương pháp phản chứng:
Giả sử A là một số hữu tỉ Khi đó ta có
A a n ab n n b n vì A a n ab b n 2; 2 ;2 ; (2 1) đều là các
số hữu tỉ nên n n ( 1)
cũng là số hữu tỉ Đặt ( 1) ,
n n m mZ
khi đó n n( 1)m2, mZ, do n là số
nguyên dương nên n n( 1);m2 đều là các số nguyên dương, hay
m là số nguyên dương.
Ta lại có n2n n( 1) ( n1)2 n2 m2(n1)2 n m (n1)
mâu thuẫn với m Z
Vậy A là số vô tỉ
0,5
1 0,5
3
Có A = -êéë 2;2ùúû và B =éê3;+¥ )
a)A BÈ = -éêë 2;2ù éú êû ëÈ 3;+¥ )
b)A C\ = ê úé ùë û0;2
c)A Ç B ÇC =f
2 1 1 1
4 +)xÎ A Ç B Þ xÎ A nên A Ç B Ì A (1)
+)xÎ A A Ì B Þ, xÎ B nên x Î A Ç B (2)
Từ (1) và (2) có A Ç B = A
0,5 0,5
V THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lớp Tổng
Giỏi (>=8)
Khá (>=6,5) TB (>=5)
Yếu (>=3,5) Kém % >=5
10A1 44 7 15,9 20 45,5 7 15,9 7 15,9 3 6,82 77,27
10A2 44 6 13,6 11 25 14 31,8 9 20,5 4 9,09 70,46
VI BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
+ Đề có tính phân loại cao
+ Phù hợp với năng lực học sinh
Trang 5
Tiết (theo PPCT): 34
TÊN BÀI: KIỂM TRA CHƯƠNG II VÀ GIỮA CHƯƠNG III
Ngày soạn: 05/11/2018 Ngày kiểm tra: 11/11/2013
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
I.1 Hàm số bậc nhất và bậc hai:
-Xác định các hệ số a,b,c của hàm số bậc hai -Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng của đồ thị I.2 Phương trình bậc hai một ẩn:
-Ứng dụng định lí Vi-ét vào bài toán tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước
I.3 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai:
-Giải phương trình bằng phương pháp biến đổi tương đương -Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ
2.Kỷ năng:
-Trình bày bài giải logic, khoa học
-Kiểm tra kỷ năng tìm TXĐ, tìm GTLN, GTNN của hàm số và giải phương trình lượng giác
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Hàm số bậc 1,
2
Số tiết : 10/20
Xác định hệ số của hàm bậc 2
Vẽ đồ thị hàm bậc hai và ứng dụng ĐT
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
2 Phương trình
bậc hai một ẩn
Số tiết : 4/20
Ứng dụng định lí Vi-ét để tìm điều kiện của tham số m
Dùng định lí Vi-ét để tìm GTLN của hàm bậc hai
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỷ lệ: 25 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
3 P trình quy
về bậc nhất, bậc
hai
Số tiết : 4/20
Giải phương trình dạng:
ax b cx d
Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn số phụ
Giải p.trình bằng phương pháp đặt ẩn số phụ
Số câu: 3
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,5 Số câu: 1Số điểm: 1,5 Số câu: 1Số điểm: 1,0
Tổng số câu:
7
Tổng số điểm:
Số câu: 2
Số điểm: 3,0
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỷ lệ: 15 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỷ lệ: 10
Trang 6Tỷ lệ: 100
%
%
IV – ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ I
Câu 1.
Cho Parabol (P): y = x2 + bx + c
a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(1; -4)
b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2−2x−3|=m có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2.
Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x và1 2
x
a) (1,5đ) lớn hơn 1 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
x x
Câu 4 Cho phương trình
x x x x m (1)
a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= -1
b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
ĐỀ II
Câu 1.
Cho Parabol (P) : y = x2 + bx + c
a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(-1; -4)
b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2+2 x−3|=m có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2.
Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x và1 2
x
a) (1,5đ) lớn hơn 2 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: x 3 x 2
Câu 4 Cho phương trình
x x x x m (1)
a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4
b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
ĐỀ 1
1
Cho Parabol (P): y = x2 + bx + c
a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(1; -4)
b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2− 2x−3|=m có 4 nghiệm
phân biệt
Trang 7Đáp số:
a) Lập được hệ phương trình
Giải được hệ
Kết luận b= -2, c= -3
b) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3
Vẽ được đồ thị hàm số
2 2 3
yx x Dựa vào đồ thị kết luận m 0; 4
0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5
Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm x và 1 x2
a) (1,5đ) lớn hơn 1 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
a) Đặt và chuyển về pt bậc hai theo t
Đặt đk đêt pt bậc hai theo t có hai nghiệm dương
Giải và kết luận
b) Tìm điều kiện có 2 nghiệm
Tính được giá trị x1x2 3x x1 2 theo m
Tìm giá trị lớn nhất và kết luận ĐS GTLN bằng
49
3 khi
1 3
m
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
3 Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
x x
Chia thành hai trường hợp
Giải và kết luận ĐS
1 2
x
0,5 0,5
4 Câu 4 Cho phương trình
x x x x m (1)
a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4
b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
a) Đặt t và đưa về phương trình t2 3t m 2 0
Khi m=4, giải được t
Ứng với t giải đươc x ĐS: x=1
b) Điều kiện t 2
Pt (1) có nghiệm khi pt theo t có nghiệm t 2
Giải và kết luận t
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
ĐỀ 2
Cho Parabol (P) : y = x2 + bx + c
a) (1,5đ) Xác định b, c biết (P) có đỉnh I(-1; -4)
b) (2,0đ) Tìm m để phương trình | x2+ 2 x−3|=m có 4 nghiệm
Trang 8phân biệt
Đáp số:
a) Lập được hệ phương trình
Giải được hệ
Kết luận b= 2, c= -3
b) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3
Vẽ được đồ thị hàm số
2 2 3
yx x Dựa vào đồ thị kết luận m 0;4
0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5
Cho phương trình x2 2(m 4)x m 2 8 0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm x và 1 x2
a) (1,5đ) lớn hơn 2 b) (1,0 điểm) x1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
a) Đặt và chuyển về pt bậc hai theo t
Đặt đk để pt bậc hai theo t có hai nghiệm dương
Giải và kết luận
b) Tìm điều kiện có 2 nghiệm
Tính được giá trị x1x2 3x x1 2 theo m
Tìm giá trị lớn nhất và kết luận ĐS GTLN bằng
49
3 khi
1 3
m
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
3 Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
x x
Chia thành hai trường hợp
Giải và kết luận ĐS
1 2
x
0,5 0,5
4 Cho phương trình
x x x x m (1)
a) (1,5đ) Giải phương trình khi m= 4
b) (1,0đ) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
a) Đặt t và đưa về phương trình t2 3t m 2 0
Khi m=4, giải được t
Ứng với t giải đươc x ĐS: x=1
b) Điều kiện t 2
Pt (1) có nghiệm khi pt theo t có nghiệm t 2
Giải và kết luận t
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
V THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lớp Tổn
g
Giỏi (>=8)
Khá (>=6,5) TB (>=5)
Yếu (>=3,5) Kém % >=5
10A1 44 4 9,09 9 20,5 23 52,3 6 13,6 2 4,55 81,81 10A2 44 3 6,82 8 18,2 17 38,6 11 25 5 11,36 63,64
VI RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
+ Đề có tính phân loại cao
+ Phù hợp với năng lực học sinh
Trang 9+ Cần có sự điều chỉnh đề dễ hơn cho lớp A2
Trang 10
Tiết (theo PPCT): 14
TÊN BÀI: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Ngày soạn: 17/11/2013 Ngày kiểm tra:18/11/2013 (10A2) 19/11/2013 (10A1).
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
1.1 Tổng, hiệu véctơ:
-Vận dụng 3 quy tắc và 2 tính chất(trung điểm, trọng tâm) để biến đổi véctơ, chứng minh đẳng thức véctơ
1.2 Tích véctơ với một số:
-Chứng minh đẳng thức véctơ -Biểu thị một véctơ qua 2 véctơ không cùng phương và chứng minh 3 điểm thẳng hàng
-Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước
1.3 Hệ trục tọa độ:
-Vận dụng các công thức tọa độ để chứng minh 3 điểm không thẳng hàng -Tìm tọa độ của điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
2.Kỷ năng:
-Trình bày bài giải logic, khoa học
-Kiểm tra kỷ năng vận dụng véctơ và tọa độ vào giải toán
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Tổng, hiệu
véctơ
Số tiết : 4/13
Quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu
Chứng minh đẳng thức véctơ
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỷ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
2Tích véctơ với
một số
Số tiết : 5/13
Chứng minh đẳng thức véctơ và 3 điểm thẳng hàng
Xác định điểm thỏa mãn đẳng thức véctơ
Số câu: 3
Số điểm: 4
Tỷ lệ: 40 %
Số câu: 2
Số điểm: 3,0 Số câu: 1Số điểm: 1,0
3 Hệ trục tọa độ
Số tiết : 3/13
Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng, tọa
độ trọng tâm
Tìm tọa độ của điểm thõa mãn yêu cầu cho trước
Số câu: 3
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35 %
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tổng số câu: 8
Tổng điểm: 10
Tỷ lệ: 100 %
Số câu: 3
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 3
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỷ lệ: 10
%
Trang 11IV: ĐỀ KIỂM TRA
Đề số 01
Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm các cạnh AC,
BD và MN Chứng minh rằng:
a) ABuuur+CDuuur=AD CBuuur+uuur; b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r.
Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N thuộc đoạn BC sao cho
2
NB = NC Gọi E là trung điểm của MN, F thuộc đoạn AC sao cho
4 7
AFuuur= ACuuur
a) Chứng minh rằng:
BFuuur= BAuuur+ BCuuur
; b) Phân tíchBEuuur theo các vectơ BAuuur và BCuuur Từ đó suy ra 3 điểm B, E, F thẳng hàng.
Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho
2MAuuur+MBuuur+MCuuur =0r
Câu 4 (4 điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(2; -1) và C(3; 1).
a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm toạ độ giao điểm của OC và AB
Đề số 02
Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm các cạnh AD,
BC và MN Chứng minh rằng:
a) ACuuur+BDuuur=ADuuur+BCuuur;
b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r.
Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M thuộc đoạn BC sao cho MB =2MC , N là trung
điểm của AC Gọi I là trung điểm của MN, J thuộc đoạn AB sao cho
3 5
BJuuur= BAuuur
a) Chứng minh rằng:
CJuur = CBuuur+ CAuur
; b) Phân tích CIuur theo các vectơ CBuuur và CAuur Từ đó suy ra 3 điểm C, I, J thẳng hàng.
Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho
MAuuur+ MBuuur+MCuuur =r
Câu 4 (4 điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(2; -1), B(-1; 3) và C(3; 1).
a) Chứng minh rằng A, B và C lập thành một tam giác
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm toạ độ giao điểm của OA và BC
IV ĐÁP ÁN
Trang 12ĐỀ 1
1 Câu 1 (2 điểm) Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M, N, O lần lượt là
trung điểm các cạnh AC, BD và MN Chứng minh rằng:
a) ABuuur+CDuuur=AD CBuuur+uuur; b) AOuuur+BO COuuur+uuur+DOuuur =0r. a)
AD CB
+
uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
b)
0
=
uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
r
0,5 0,5
0,5 0,5
2 Câu 2 (3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N
thuộc đoạn BC sao cho NB =2NC Gọi E là trung điểm của MN, F
thuộc đoạn AC sao cho
4 7
AFuuur= ACuuur
a) Chứng minh rằng:
BFuuur= BAuuur+ BCuuur
; b) Phân tíchBEuuur theo các vectơ BAuuur và BCuuur Từ đó suy ra 3
điểm B, E, F thẳng hàng
a)
4 7 4 7
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
b)
uuur uuur uuur
uuur uuur
Lập tỉ lệ và kết luận
0,5 0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
3 Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC bất kì Dựng điểm M sao cho
F E
N
M
B
A
C