1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề KT Toán CK1- THĐK 2020-2021

16 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 243,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta dùng loại gạch cứ mỗi mét vuông cần 4 viên để lát sân chơi đó.. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở đủ gạch lát sân chơi nói trên.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

Họ và tên: ……… ………

Lớp: 1…

Thứ ngày tháng 12 năm 2020

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - LỚP 1

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian : 45 phút)

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 1 :

a) Nối các số từ 1 tới 10 để hoàn thiện bức tranh:

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 18, 5, 17, 10

Câu 2: Viết vào chỗ chấm

a) Cách đọc số:

9

15

b) Số: Sáu:

Mười bảy

Câu 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 2

Câu 4: Điền dấu >, <, = ?

Câu 5 : Nối phép tính thích hợp vào ô trống:

Câu 6: Đặt tính rồi tính

Câu 7 : Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi

Hai bạn đã đọc được bao nhiêu trang sách?

Hai bạn đã đọc được trang sách

Câu 9: Khoanh tròn vào hình thích hợp để đặt vào dấu “?”

Trang 3

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Bài 1: (1,5 điểm) Điền đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm.

Bài 2: (1,0 điểm).

a) HS điền đúng : 9 ( 0,25 điểm)

b) HS điền đúng : 2 ( 0,25 điểm)

c) HS sắp xếp đúng theo thứ tự: 10; 9; 8; 6; 5; 4; 3; 2 ( 0,5 điểm); Nếu viết các số

không cách nhau bởi dấu phẩy – không được điểm

Bài 3: ( 1,5 điểm) Điền đúng số mỗi ý a, b được 0,25 điểm, mỗi ý c, d đúng được 0,5 điểm

a) 8 b) 3 ( hoặc 2,1, 0) c) 2 ( hoặc 1, 0) d) 3 và 0 ( hoặc khác đúng)

Bài 4: ( 2 điểm) Điền dấu đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) = b) < c) < d) >

Bài 5: (1 điểm).

- Tính đúng kết quả mỗi bài được 0,25 điểm; Kết quả lần lượt là: 9 ; 10 ; 4; 6

- Nếu HS viết kết quả không thẳng cột trừ nửa số điểm.

Bài 6: ( 1 điểm) Viết đúng dấu theo yêu cầu mỗi ý được 0,5 điểm

a) +, - b) - , + ( hoặc - , - )

Bài 7 : ( 1 điểm): HS làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) 2 hình vuông

b) 10 hình tam giác

Bài 8: (0,5điểm) Viết đúng phép tính theo yêu cầu

Bài 9: ( 1 điểm)

- Điền số đúng tóm tắt bài được 0,5 điểm

- Viết đúng phép tính được 0,5 điẻm

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÒAN KẾT

Họ và tên: ……… ………

Lớp: 2…

Thứ ngày tháng 12 năm 2020

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - LỚP 2

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian : 45 phút)

……… ………

……… ………

……… ………

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:

a) Chữ số thích hợp điền vào để 9 < 89 là:

b) Số cần điền vào ô trống để là:

Bài 2 Số ?

a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: ……… b) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ……… c) Hiệu giữa số lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có hai chữ số là: …………

Bài 3 Nối ô trống với phép toán thích hợp:

27 < < 40

Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm::

a) 3dm 8cm = ……… cm

b) 1 ngày có ……… giờ

c) Ngày 1 tháng 11 là thứ bảy Thứ bảy tuần sau đó là ngày … tháng ……

Bài 5 Điền dấu > , < hoặc = vào :

a) 16 l + 21 l 26 l + 11 l

44

- 36

57 - 28 78 - 29

16 + 27 28 + 2

Trang 5

b) 21kg + 47 kg - 12 kg 41 kg + 27kg - 11kg

Trang 6

Bài 6 Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác?

A 7 C 9

B 8 D 10

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 7 Tìm x:

a) X + 28 = 100

b) 46 - X = 50 – 17

Bài 8 Hùng có 34 viên bi Tuấn có nhiều hơn Hùng 18 viên bi Hỏi Tuấn có bao

nhiêu viên bi?

Bài giải

Bài 9 Cô bán hàng có 8 lít dấm táo Cô đổ vào ba loại can : 3 l , 2 l và 1 l Em tính giúp xem cô phải dùng mấy can mỗi loại? Có mấy cách như vậy?

Bài giải

Trang 7

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a) A b) B

Bài 2: (1,5 điểm) Điền đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm.

a) 98 b) 11 c) 89

Bài 3: (1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

Phép tính: 28 + 2 và 57 - 28

Bài 4: ( 1,5 điểm) Điền đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm

a) 38 b) 24 c) ngày 8 tháng 11

Bài 5: ( 1 điểm) Điền dấu đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Bài 6: ( 0,5 điểm) HS khoanh đúng vào C

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 7: (1 điểm).

- HS thực hiện và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm;

Bài 8: (1,5 điểm)

Tuấn có số viên bi là: ( 0,5 điểm)

34 + 18 = 52 ( viên bi) ( 0,5 điểm)

Đ/s: 52 viên bi ( 0,5 điểm)

Bài 9: (1 điểm)

HS trả lời đúng có 2 cách ( 0,5 điểm)

C1: Số can cần dùng là: 1 can 3 lít, 1 can 2 lít và 3 can 1 lít; 0,5 điểm

hoặc C2: 1 can 3 lít, 2 can 2 lít và 1 can 1 lít

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT Thứ ngày tháng 12 năm 2020

Trang 8

Họ và tên: ……… ……….

Lớp: 3…

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - LỚP 3

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian : 45 phút)

……… ………

……… ………

……… ………

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Bài 1 Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng

a) Trong số 584, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là :

b) Khi g p 7 lên 4 l n r i gi m đi 2 l n, ta đ ấp 7 lên 4 lần rồi giảm đi 2 lần, ta được kết quả là : ần rồi giảm đi 2 lần, ta được kết quả là : ồi giảm đi 2 lần, ta được kết quả là : ảm đi 2 lần, ta được kết quả là : ần rồi giảm đi 2 lần, ta được kết quả là : ược kết quả là : ết quả là : c k t qu là : ảm đi 2 lần, ta được kết quả là :

c) Số cần điền vào chỗ chấm để 8m 2cm = ……… cm là :

d) X : 8 = 5 (dư 7) Giá trị của X là:

A 40 B 42 C 47

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 3 Điền tiếp vào chỗ chấm:

a) 17của 490 viên bi là ……… b) 14 của 840 dm là ………

Bài 4 Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng

Hình vẽ bên có số góc vuông là:

A A 6 góc vuông

B B 8 góc vuông

C C 10 góc vuông

D D 12 góc vuông

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 9

Đồng hồ bên chỉ ……giờ ……phút

Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Nhà Thu nuôi được 8 con gà trống và 40 con gà mái Vậy số gà mái gấp ………

lần số gà trống

II/ PHẦN TỰ LUẬN: Bài 7 Đặt tính rồi tính: a) 109 x 5

b) 742 : 7

Bài 8 Có 135kg đường, đã ăn hết 54kg Số đường còn lại chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 9kg Hỏi có tất cả bao nhiêu túi đường ? Bài giải

Bài 9 Thái theo mẹ đi mua hàng Ở đại lí, cô bán hàng chỉ có một chiệc cân đĩa và hai quả cân loại 5 kg và loại 3 kg Cô bán hàng đang lúng túng không biết làm cách nào để cân được 4 kg gạo bán cho khách Thái đứng cạnh bèn nói: “ Cháu chỉ cần cân hai lần là xong cô ạ!” Em có biết Thái cân cách nào không? Lần 1:

Lần 1:

Trang 10

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Bài 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a) B b) A c) B d) C

Bài 2: ( 2 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm

Kết quả lần lượt là: 2 ; 76; 3; 102

Bài 3: (1 điểm) Điền đúng kết quả mỗi ý được 0, 5 điểm.

a) 70 viên bi b) 210 dm

Bài 4: (0,5 điểm) Khoanh đúng vào D.

Bài 5: ( 0,5 điểm) Điền đúng đồng hồ chỉ 6 giờ 10 phút

Bài 6: ( 0,5 điểm) Gà mái gấp 5 lần gà trống

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 7: (1 điểm).

- Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm;

- Đặt đúng phép tính, sai kết quả, mỗi bài được 0,25 điểm

Kết quả lần lượt là 545 và 106

Bài 8: (1,5 điểm)

Số đường còn lại là: 135 - 54 = 81 ( kg) ( 0,5 điểm)

Có tất cả số túi đường là: 81 : 9 = 9 ( túi) ( 0,75 điểm)

Đáp số: 9 túi ( 0,25 điểm)

Bài 9: ( 1 điểm)

Gợi ý: Có nhiều cách cân, chẳng hạn cách cân như sau

Lần 1: Một bên để quả cân 3 kg, bên kia để 3 kg gạo Ta được 3 kg gạo

Lần 2: Một bên để quả cân 3 kg và 3 kg gạo, bên kia để quả cân 5 kg và 1 kg gạo, ta được 4

kg gạo

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT Thứ ngày tháng 12 năm 2020

Trang 11

Họ và tên: ……… ……….

Lớp: 4…

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - LỚP 4

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian : 45 phút)

……… ………

……… ………

……… ………

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Bài 1 Điền số hay chữ thích hợp vào chỗ trống :

Viết số Đọc số

Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng

trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm Hàng trăm Hàng chục đơn vị Hàng

315 000 000

Một trăm bốn mươi bảy triệu

104 000 000

Bài 2 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời

a) Chữ số 8 trong số 57 890 462 có giá trị là:

A 8 000 000 B 800 000 C 80 000 D 8 000

b) Trung bình cộng của: 20 cm ; 19 cm ; 26 cm ; 17 cm , 33 cm là:

c) Giá trị của biểu thức 642 : 2 + 58 là:

Bài 3 Diện tích của hình chữ nhật có cạnh 15 cm và 3 dm là:

Bài 4 Viết dấu > , < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:

a) 40 m2 15 dm2 ……… 4015 dm2 b) 7 tấn 5 kg ………… 7 0005 kg

c) 25 năm………….15 thế kỉ d) 9 giờ ……… 13 ngày

Bài 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) a x ( b – c) = a x b – a x c

b) Khi nhân số tự nhiên với 10,100,1000,….ta chỉ việc thêm một, hai,

ba,….chữ số 0 vào bên trái số đó

c) Số liền trước của số 11000 là số 10990

d) Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm

938, năm đó thuộc thế kỉ thứ X

Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giá trị thích hợp của y để 72625 – 25 x y = 325 là y = …………

Trang 12

Bài 7 Trong hình tứ giác ABCD: A B D

a) Các cặp song song với nhau là: B

………

b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau: ……… C H

II/ PHẦN TỰ LUẬN: Bài 8 Đặt tính rồi tính: a) 347  205

a) b) 8750 : 35

Bài 9. Một sân chơi hình chữ nhật có chiều rộng 35 m và chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Người ta dùng loại gạch cứ mỗi mét vuông cần 4 viên để lát sân chơi đó Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở đủ gạch lát sân chơi nói trên? Biết rằng mỗi chuyến xe chở được 350 viên gạch và coi diện tích các mạch vữa không đáng kể Bài giải

Bài 10 Một cửa hàng mở cửa bán hàng từ thứ hai đến thứ bảy, đóng cửa ngày chủ nhật. Hỏi tháng 11 cửa hàng đó mở cửa hàng bao nhiêu ngày? Biết rằng ngày 1 tháng 11 là thứ sáu

Bài giải

Trang 13

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Bài 1: (1 điểm) Điền đúng theo yêu cầu mỗi ý được 0,25 điểm.

Bài 2: (1,5 điểm) Khoanh đúng mỗi bài được 0,5 điểm.

a) B b) D c) C

Bài 3:( 0,5 điểm) Khoanh vào B

Bài 4: (1,0 điểm) Điền đúng dấu mỗi ý được 0,25 điểm.

a) = b) < c) > d) >

Bài 5: ( 1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a) Đ b) S c) S d) Đ

Bài 6: ( 0,5 điểm) y = 2892

Bài 7: ( 1 điểm) Viết đúng mỗi ý a, b được 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 8: (1 điểm).

- Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm;

- Đặt đúng phép tính, sai kết quả, mỗi bài được 0,25 điểm

Kết quả lần lượt là: 71135 và 250

Bài 9: (1,5 điểm)

Chiều dài sân chơi là: 35 x 5 = 170 (m) cho 0.25 đ

Diện tích sân chơi là: 170 x 35 = 6125 (m2) cho 0.25 đ

Số viên gạch để lát đầy sân chơi đó là:

4 x 6125 = 24500 ( viên) cho 0,25 điểm

Số xe cần để chở hết số gạch là:

24500 : 350 = 70 ( xe) cho 0.5 điểm

Đáp só : 70 xe Cho 0,25 điểm

Bài 10 (1 điểm)

Gợi ý: Ngày 1 tháng 11 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 11 là chủ nhật

Suy ra các ngày 3,10,17,24 tháng 11 đều là chủ nhật

Tháng 11 có 30 ngày nên tháng đó của hàng mở cửa bán hàng 26 ngày

Trang 14

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

Họ và tên: ……… ………

Lớp: 5…

Thứ ngày tháng 12 năm 2020

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - LỚP 5

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian : 45 phút)

……… ………

……… ………

……… ………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 9 trong số thập phân 74,925 có giá trị là:

A 109 B.1009 C 90 D 9

b) Tỉ số phần trăm của hai số 1,7 và 68 là:

Bài 2 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:

a) 9

8=……… b) 4

3

100= ………

Bài 3 Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

4 ……… 2,75

Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5kg 15 g = ……….kg c) 12ha 25m2 = ………… ha

b) 5205 kg = ………tấn d) 50 km2 65 ha = m2

Bài 5 Giá trị của biểu thức 3,04 x ( 502,4 – 45,6 : 0,25) là:

Bài 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ….ta chỉ việc chuyển

dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,…chữ số

b) Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4

c) Khi nhân số bị chia và số chia với cùng một số khác 0 thì thương không

thay đổi

d) Trong số thập phân 285,456 giá trị của chữ số 5 bên trái dấu phẩy

gấp giá trị của chữ số 5 bên phải dấu phẩy 1000 lần

Bài 7 Giá trị thích hợp của y để 4,02 + 0,4 x y = 6,8 là y = ………

Trang 15

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 8: Đặt tính rồi tính:

a) 41,5 x 6,08

b) 72,58 : 19

Bài 9: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 480m, chiều dài hơn chiều rộng 22m Ở giữa khu vườn người ta đào một cái ao hình vuông có chu vi 76,4m Tính diện tích phần còn lại của khu vườn Bài giải

Bài 10: Một người bán chiếc quạt với giá 300.000 đồng thì được lãi 10% trong giá bán Hỏi để lãi 15% giá gốc thì phải bán chiếc quạt với gíá bao nhiêu tiền? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 16

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Bài 1: (0,5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a) A b) D

Bài 2: (1 điểm) Viết đúng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm.

Bài 3: (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

a) > b) =

Bài 4: ( 2 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm.

a) 5,0015 kg b) 5,205 tấn c) 12,0025ha d) 50650 000m2

Bài 5: ( 0,5 điểm) Khoanh vào B

Bài 6: ( 1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,25 điểm.

a) S b) Đ c) Đ d) S

Bài 7 ( 0, 5 điểm) y = 6,95

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 8: (1 điểm) Thực hiện tính đúng kết quả mỗi bài được 0, 5 điểm;

a) 252,320 b) 3,82

Bài 9 : (1,5 điểm).

Nửa chu vi khu vườn đó là: 480 : 2 = 240 (m) Chiều dài khu vườn là: ( 240 + 22) : 2 = 131 (m)

Chiều rộng khu vườn là: 131 – 22 = 109 ( m)

Diện tích khu vườn là: 131 x 109 = 14 279 (m2)

Cạnh cái ao hình vuông là; 76,4 : 4 = 19,1 (m)

Diện tích cái ao là: 19,1 x 19,1 = 364,81 (m2)

Diện tích còn lại của khu vườn là: 14 279 – 364,81 = 13 914,19 (m2) Đáp số: 13 914,19 m2

Bài 10: ( 1 điểm)

Học sinh tính đúng: 310.500 đồng

Ngày đăng: 03/02/2021, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w