[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài :90 phút (không kể thời gian phát đề )
ĐỀ KIỂM TRA : Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(5 điểm)
Câu 1: Giá trị x = -1là nghiệm của phương trình:
A.( 2)(3 1) 0
1
x
1
x x
; C.2 ( 1) 0
2
x x x
; D 2
( 1)
0
x x x
Câu 2: Cho phương trình (m -2)x + 4 = 0 kết luận nào sau đây là đúng ?
A.Phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 2 ;
B.Phương trình có nghiệm x = 1 khi m=2
C.Phương trình có nghiệm duy nhất khi m 2;
D.Phương trình vô nghiệm với mọi giá trị của m
A.x- 21 ; x 2 B.x 2 hoặc x 21 C.x 21 ; x -2 D.x 1
2
A. 25
; B 5; 2
; C. 53
; D 5 2;
3 5
Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.5x2 + 4 < 0; B 2 2 5 0
2011
x x
; C.0x + 2 0; D.1
4x – 1 > 0
Câu 6:Nếu a b và c < 0 thì:
A.ac < bc ; B.ac bc ; C.ac > bc ; D.ac bc
A – 20 ; B – 19 ; C 19 ; D 20
Câu 8: Khi x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức x 2x 5 là:
A x – 5 ; B – x - 5 ; C.- 3x + 5 ; D.-x + 5
A.x x / 3 ; B.x x / 3 ; C.x x / 3 ; D.x x / 3
Câu 10:Hình bình hành có độ dài một cạnh là a , đường cao tương ứng là h thì diện tích hình
bình hành đó tính theo công thức là :
A S = a.h B S = 2a.h C S = 31 a h D
2
ah
S
Câu 11:Chiều cao và diện tích của tam giác đều cạnh a thứ tự là:
A 3; 2 3
a a
; B.2 3; 2 3
a a
; C 3; 23 3
a a
; D 3; 2 3
a a
5
AB
CD và CD = 4cm Độ dài AB bằng:
A.1,6cm ; B.24
5 cm ; C.10cm ; D.1,4cm
dạng là:
A.k2 ; B.2k ; C.1
k ; D 1
2k
Trang 2Câu 14:Trong H.1, biết MQ là tia phân giác của góc NMP, tỷ số x y là:
H 1
2,5 2
y x
N
M
A.2
5; B.4
5 ;
C.5
4 ; D.5
2
Câu 15:Trong H.2 có MN//GK Đẳng thức nào sau đây là sai ?
K G
E
H 2
N M
EG EN ; B.EM EN
MG NK ; C
ME NE
EG EK ; D.MG KN
EG EK
Q
P
H 3
N
M
A.PQR HPR ;
B.MNR PHR ;
C.RQP RMN ;
D.QPR PRH
Câu 17:Cho H.4 Độ dài x là:
3cm 4,8cm
O
H 4
2cm x
Q
P
A.2,5cm ; B.3,2cm ; C.3cm ; D.2,9cm
A.216cm2 ; B.216cm3 ; C.6cm3 ; D.144cm3
Câu 19:Một lăng trụ đứng tam giác có:
A.6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh ; B.6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh ;
C.5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh ; D.5mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh
đáy là 7cm; 8cm Khi đó thể tích của hình hộp đó là:
A.120cm3 ; B.224cm3 ; C.112cm3 ; D.448cm3
Phần II: Tự luận:(5 điểm)
Câu 21:(1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) x 5 13 2 x ; b)2 1 1 5
x x
Câu 22:(1,5 điểm)Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3,5giờ và ngược dòng từ bến B
về bến A mất 4,5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km/h
Câu 23:(1,5 điểm)Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AB =2,5cm; AD =3,5cm; BD =5cm và
DAB DBC
a) Chứng minh: ADC BCD
b) Tính độ dài các cạnh BC và CD
c) Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD
Câu 24:(0,5 điểm) Chứng minh rằng : Nếu a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd với a, b, c , d là các số
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(5 điểm)
Phần II: Tự luận:(5 điểm)
21
Giải hai phương trình sau:
1) x – 5 = 13 - 2x khi x 5
x = 6 (thỏa mãn điều kiện x5) Vậy phương trình 1) có một nghiệm x = 6 2) –x + 5 = 13 - 2x khi x < 5
x = 8(không thỏa mãn điều kiện x < 5) Vậy phương trình 2) vô nghiệm
Do đó phương trình đã cho có một nghiệm x = 6
x x
3(2x - 1) - 2(x + 1) 30
4x 35 x 35
4
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x 35
4
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 22
(1,5 điểm)
Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x (km); điều kiện x > 0 Vận tốc ca nô khi xuôi dòng 3,5x (km/h)
Vận tốc ca nô khi ngược dòng 4,5x (km/h)
Lập được phương trình : 3,5x -4,5x = 6 Giải phương trình tìm được x = 94,5(thỏa mãn điều kiện) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 94,5km
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 23
(1,5 điểm)
Vẽ hình đúng
B A
3,5cm
2,5cm 5cm
0,25đ
a) Chứng minh được ABD BDC (so le trong) Suy ra ADC BCD(g-g)
b) Từ ADC BCD => AB AD
BD BC và AB DB
BD CD
Tính được BC =7cm và CD = 10cm
0,5đ 0,5đ
Trang 4c)
2 ADB
2 BCD
BD DC
24
4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd a4+b4+c4 +d4- 4abcd = 0 (a4+b4 – 2a2b2) +( c4 + d4- 2c2d2) +( 2a2b2 + 2c2d2 - 4abcd ) = 0
( a2 - b2)2 + ( c2 - d2)2 + 2(ab - cd)2 = 0
Do ( a2 - b2)2 ≥ 0, ( c2 - d2) ≥ 0, 2(ab - cd)2 ≥ 0 nên:
( a2 - b2)2 + ( c2 - d2)2 + 2(ab - cd)2 = 0
( a2 - b2)2 = 0, ( c2 -d2)2 = 0, 2(ab - cd)2 = 0
a2 - b2 = 0 và c2 - d2 = 0 và ab – cd = 0 a = b, c = d, ab = cd a = b = c = d Vậy a = b = c = d
0,25đ
0,25đ
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Tên
chủ đề
1.PT bậc
nhất 1 ẩn,
PT tích, PT
chứa ẩn ở
mẫu
-Nhận dạng
PT bậc nhất 1 ẩn
-Tìm được TXĐ của PT -Xác định nghiệm của PT
bậc nhất một ẩn
-Giải được các dạng PT
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 1
2 Liên hệ
giữa thứ tự
và phép
cộng , phép
nhân
Bất phương
trình bậc
nhất 1 ẩn
- Chứng tỏ 1 bất đẳng thức
- Nhận dạng bất phương trình bậc nhất
1 ẩn
-Xác định nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
-Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 2
0,5
2 0,5
1 0,25
1 0,75
1 0,5
7 2,5đ = 25%
3 Giải bài
toán bằng
cách lập
phương
trình
- Giải được bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
4 Diện tích
đa giác
-Nhận biết được công thức tính diện tích đa giác
-Tính được diện tích một
đa giác
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 1
5 Tam giác
đồng dạng
- Nhận biết tỉ
số hai đoạn thẳng , đoạn thẳng tỉ lệ
-Tìm được độ dài đoạn thẳng trong đoạn thẳng tỉ lệ
-Tính chất đường phân giác của tam giác
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng -Tính được độ dài đoạn thẳng
- Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 2
Trang 66 Các hình
không gian
thường gặp
- Nhận dạng
số cạnh, số đỉnh, số mặt của hình không gian
- Tính được
Stp, Sxq ,V các hình không gian đặc biệt
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 1
0,25
2 0,5
3 0,75đ =7,5% T.Số câu
T.Số điểm
Tỉ lệ %
7