Thể tích của hình chóp đều là 126cm3 chiều cao của hình chóp 6 cm thì diện tích đáy của hình chóp là: Câu 4.. Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn.. K
Trang 1phòng gd&Đt bắc mê Bài thi học kỳ II năm học 2010-2011 ( Đề d bị) Môn: Toán- Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài Họ, tên, chữ ký ( Do Chủ tịch HĐ Số phách:
chấm thi) Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1:
Giám khảo số 2:
I.Trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc các đáp án đún):
Câu 1 Số nào dới đây là nghiệm của bất phơng trình: 2x-3>5
Câu 2 Tập nghiệm của phơng trình: x−3 =9
A { }12 B { }6 C {−6 ;12} D {−12}
Câu 3 Thể tích của hình chóp đều là 126cm3 chiều cao của hình chóp 6 cm thì diện tích đáy của hình chóp là:
Câu 4 Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn.
A (x -2)(x + 1)=0 B 0x + 7=0 C 3x - 2 = 0 D 1+2x=0
x
II Tự luận (8 điểm):
Cõu 1 ( 2 điểm: Giải cỏc phương trỡnh sau:
a 15 – 8x = 9 – 5x
2
x
−
Cõu 2 ( 1.5 điểm): Giải cỏc bất phương trỡnh sau:
a x6−4 1 2+ >2 x3−5
b 2 0
3x <
Cõu 3 (2 điểm) Một người đi từ A đến B với vận tốc 15kh/h Khi về người đú đi với
vận tốc 12km/h nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB
Cõu 4( 2.5 điểm): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, vẽ đường cao AH ( H BC∈ )
Biết AB = 15 cm, AC = 20 cm
a Tớnh BC
b Tớnh AH
c Chứng minh tam giỏc AHC đồng dạng với tam giỏc BHA
BÀI LÀM
Phòng GD&ĐT Bắc Mê
Bài làm gồm có: tờ
Trang 2Hớng dẫn chấm kiểm tra học kỳ II
Môn thi: Toán- Lớp 8
Năm học 2010-2011
I Trắc nghiệm (2 điểm): (Mỗi ý chọn đúng đợc 0,5 điểm)
II Tự luận (8 điểm).
Cõu 1( 2 điểm.Giải phương trỡnh.
a 15 – 8x = 9 – 5x
⇔-8x + 5x = -15 + 9
⇔-3x = - 6
⇔ 3x = 6 ⇔ x = 2
b 12 21 32 12
4
x
−
ĐK: x≠±2
Ta cú PT
3
8
3 8 12 3
4
4
12 3 4
4
4
12 3 4
2 2
4
12 3 2
1 2
1
2 2
2 2
2
=
⇔
=
⇔
−
=
−
−
=
−
−
⇔
−
−
=
−
−
−
−
⇔
−
−
=
−
−
+
⇔
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
0.25đ 0.25đ 0.5đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25 đ
Cõu 2(1.5điểm) Giải bất phương trỡnh sau:
x− + > x−
3
9 3 10 4
1
6
10 4
6
1
6
) 5 2 ( 2 6
3
6
4
<
⇔
−
>
−
⇔
−
>
−
⇔
−
>
−
⇔
−
>
+
−
⇔
x
x x
x
x x
x x
b
x
3
2 < 0 ⇔ 3x< 0
0
<
⇔ x
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Cõu 3(2điểm)
Gọi x(km) là quóng đường từ bến A đến bến B ( ĐK: x > 0) 0.25đ Thời gian người đi từ A đến B là: x/15 (h) 0.25đ Thời gian người đi từ B đến A là: x/12 (h ) 0.25đ
Trang 3Thời gian đi về (B-A) nhiều hơn thời gian lúc đi( A-B): 45 phút = 3
4h
Nên ta có phương trình: 3
12 15 4
Giải PT: 45
60 60 60
12 15 4
⇔ x = 45 0.5 đ Vậy: Quãng đường từ A đến B là 45 km 0,25đ
Câu 4.(2.5 điểm)
Chứng minh
a) Áp dụng định lý Ptago: BC2 = AB2 + AC2 0.25 đ
BC2 = 152 +202 = 225 + 400 = 625 0,25đ
BC = 625 =25(cm) 0,25đ b) ∆ABC ∆HBA( vì Bˆchung và góc BAC = góc BHA = 900) (0,25đ)
Do đó:
0,5đ
0,25đ c) ∆AHC ∆BAC (Cˆchung và góc BAC = góc AHC = 900) 0,25đ
∆BHA ∆BAC Chứng minh trên) 0,25đ Suy ra: ∆AHC ∆BHA(cùng ∆BAC) 0,25đ
GT
∆ABC, Â=900
AH⊥BC, AB=15cm AC= 20cm
KL
a) Tính BC = ? b) Tính AH = ? c) ∆AHC ∆BHA
A
B
12(cm)
⇒
=
AC = BC AH = AC.AB
20.15
AH =
25
Trang 4
(Lưu ý: Học sinh làm cách khác vẫn chấm điểm tố đa)