1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

On thi dai hoc pt luong giac

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 537,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tìm x caàn löu yù phöông trình chöùa daáu giaù trò tuyeät ñoái.. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH:.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I.CƠNG THỨC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Cơng thức lượng giác cơ bản:

sin2a + cos2a = 1 tana.cota = 1 + 2 =

2

1

1 tan

cos

a

2

2

1

1 cot

sin

a

a

2 Cơng thức cộng:

sin(a b+ ) =sin cosa b +sin cosb a sin(a b- )=sin cosa b-sin cosb a

cos(a b+ ) =cos cosa b -sin sina b cos(a b- ) =cos cosa b+sin sina b

+ + =

-tan tan tan( )

1 tan tan

a b

a b

tan tan tan( )

1 tan tan

a b

=

+

a.Công thức nhân đôi:

sin2a = 2sina.cosa

cos 2a = cos a-sin a = 2 cos a- = -1 1 2 sin a

=

- 2

2 tan

tan 2

1 tan

a a

a

-=

2

cot 1

cot 2

2 cot

a a

a

b.Công thức hạ bậc: c.Công thức nhân ba:

3 Cơng thức tổng thành tích:

sin sin 2sin cos

-cos cos 2 cos cos

-sin( ) tan tan

cos cos

a b

+

tan tan

cos cos

a b

sin( ) cot cot

sin sin

a b

+

cot cot

sin

b a

a sinb

4 Cơng thức tích thành tổng:

1 cos cos cos( ) cos( )

2 1 sin sin cos( ) cos( )

2 1 sin cos sin( ) sin( )

2

3 3

3 2

sin 3 3sin 4sin cos3 4 cos 3cos

3tan tan tan3

1 3tan

a

a

-=

-2

2

2

1 cos 2

sin

2

1 cos 2

cos

2

1 cos 2

tan

1 cos2

a a

a a

a a

a

-=

+

=

-=

+

Trang 2

Chú ý: Bảng cơng thức lượng giác sau:

0

6

4

3

2

 2

00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600

sin 0 1

2

2

2

3

2 1

3

2

2

cos 1 3

2

2

2

1

2 0

1 2

2

tan 0 3

3 1 3

- 3 –1 0 0

Cot 3 1 3

3 0

3 3

II.CÁC DẠNG TỐN

1.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN:

= +

= - +

2

2

k

+ cos = cos  = +k2 (kZ )

+ tan = tan   = +k (kZ )

+ cot=cot   =  +k (kZ )

2.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

Nếu đặt: t=sin2x hoặc t= sinx thì điều kiện: 0 t 1

3.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX:

Cách 1:

 Chia hai vế phương trình cho a2+b2 ta được: (1)

2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2

phương trình trở thành:

sin sinx cos cosx c

+

asin x b+ x c+ = t = sinx -  1 t 1

2

a x +b x c+ = t = cosx -  1 t 1

2

2

x +k kZ

2

a x b+ x c+ = t = cotx xk (k Z )

Trang 3

+

 Điều kiện để phương trình có nghiệm là: 2 2 2

+

 (2)  x = +k2 (kZ)

Cách 2:

a/ Xét 2

2 2

x

   có là nghiệm hay không?

2

x

Đặt:

2

ta được phương trình bậc hai theo t:

2

(b c t+ ) -2at c b+ - =0 (3)

x +k2  b c+ 0, nên (3) có nghiệm khi:

' = a -(c -b )0  a +bc

Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0

2

x t

= Ghi chú:

1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận

2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2+b2  c2 3/ Bất đẳng thức B.C.S:

y = a.sinx b+ cosxa2+b2 sin2x+cos2x = a2+b2

4.PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP:

Cách 1:

 Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?

2

 Khi cosx  0, chia hai vế phương trình (1) cho cos2x  ta được: 0

a tan2x b+ tanx c+ = d(1 tan+ 2x)

 Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:

(a d t- ) 2+b t c d + - = 0

Cách 2: Dùng công thức hạ bậc

1 cos 2 sin 2 1 cos 2

b.sin 2x+(c a- ).cos 2x = 2d a c- - (đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x)

5.PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XƯNG:

Trang 4

Dạng 1: a.(sinx  cosx) + b.sinx.cosx + c = 0

 Đặt: cos sin 2 cos ; 2

4

2 1 2sin cos sin cos 1( 2 1)

2

 Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t Giải phương trình này tìm t thỏa t  2 Suy ra x

Lưu ý dấu:

x+ x = x-  = x+ 

x- x = x+  = - x- 

Dạng 2: a.|sinx  cosx| + b.sinx.cosx + c = 0

 Đặt: cos sin 2 cos ; : 0 2

4

sin cos 1( 2 1)

2

 Tương tự dạng trên Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Dạng 3: a.(tanxx  cotx) + b.sinx.cosx + c = 0

 Đặt: t = tanx + cotx

 Đưa về phương trình bậc hai rồi giải

6 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH:

- Áp dụng các cơng thức LƯỢNG GIÁC đã học

7 PHƯƠNG TRÌNH KHƠNG MẪU MỰC:

III.ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Bài 1 (ĐH 2002A) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2 ) của phương trình:

x

cos3 sin 3

1 2sin 2

+

HD: Điều kiện:

12 7 12

 - +

  +

PT  5cosx=2 cos 2x+3  cosx 1

2

x

x

3 5 3

=

 =

Bài 2 (ĐH 2002B) Giải phương trình: sin 32 x-cos 42 x=sin 52 x-cos 62 x

HD: PT  cos sin 9 sin 2x x x=0  sin 2 sin 9x x=0 

=

 =

9 , 2

x k

x k

Bài 3 (ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:

cos3x-4 cos 2x+3cosx-4=0

HD: PT  4 cos2 x(cosx-2) 0=  cosx=0  x ;x 3 ;x 5 ;x 7

Trang 5

Bài 4 (ĐH 2002A–db1) Cho phương trình: x x

a

2sin cos 1 sin 2 cos 3

=

- + (a là tham số)

1 Giải phương trình khi a 1

3

=

2 Tìm a để phương trình cĩ nghiệm

HD: 1) x k

4

2

-   (Đưa về PT bậc 1 đối với sinx và cosx)

tan cos cos sin 1 tan tan

2

HD: x=k2 Chú ý: Điều kiện: x

x

cos 0

x x

x

1

1 tan tan

2 cos

x

x

2 4

4

2 sin 2 sin3 tan 1

cos

HD: Điều kiện: cosx 0 PT  = 1  =  + 2 = 5 + 2 

Bài 7 (ĐH 2002B–db2) Giải phương trình: x x

x

cot 2 5sin 2 2 8sin 2

+

HD: Điều kiện: sin2x 0 PT  2 - +9=  =  +  

x

2

1

sin

8 cos =

HD: Điều kiện: x

x

cos 0 sin 0

PT  = +  = 3 +  = 5 +  =7 +  

Bài 9 (ĐH 2002D–db2) Xác định m để phương trình:

2 sin +cos +cos 4 +2 sin 2 - = 0 (*)

cĩ ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

2

 

 

 

HD: 10 m 2

3

-   -

Đặt t = sin2x (*) cĩ nghiệm thuộc 0;

2

 

 

   f t( ) 3= t2-2t=m + cĩ nghiệm t3 [0;1]

x

2

HD: Điều kiện: sinx0, cosx0, tanx  1

PT  (cosx-sin )(1 sin cosx - x x+sin2x) 0=  x k

4

= +

x

2 cot tan 4sin 2

sin 2

HD: Điều kiện: x

x

sin 0 cos 0

PT  2 cos 22 x-cos2x- =1 0  =  + , 

3

x

Trang 6

HD: Điều kiện: cosx0

PT  (1 sin )(1 cos )(sin- x + x x+cos )x =0 

= +

= - +

2 , 4

Bài 13 (ĐH 2003A–db1) Giải phương trình: x x( 2x )

cos 2 +cos 2 tan -1 = 2

HD: Điều kiện: cosx 0

PT  (1 cos )(2 cos+ x 2x-5cosx+2) 0=  =(2 +1) , =  + 2 , 

3

Bài 14 (ĐH 2003A–db2) Giải phương trình: 3 tan- x(tanx+2 sinx)+6 cosx= 0

HD: Điều kiện: cosx 0

PT  (1 cos 2 )(3 cos+ 2 -sin2 ) 0=  =  + , 

3

Bài 15 (ĐH 2003B–db1) Giải phương trình: 3cos 4x-8 cos6x+2 cos2x+ =3 0

HD: PT  cos 2 ( 2 cos- 4 +5cos2 -3) 0=  = +  , = , 

Bài 16 (ĐH 2003B–db2) Giải phương trình:

x

2

2 3 cos 2 sin

2 cos 1

HD: Điều kiện: cosx 1

2

PT  - 3 cos +sin =0 = +(2 +1) , 

3

Bài 17 (ĐH 2003D–db1) Giải phương trình: x( x )

x

2

cos cos 1

2(1 sin ) sin cos

HD: Điều kiện: sin x 0

4

PT  (1 sin ) (1 cos )+ 2 + =0 = - + , =+ 2 , 

2

x

2 cos 4 cot tan

sin 2

HD: Điều kiện: sin2x 0 PT  2 cos 22 -cos 2 - =1 0 =  + , 

3

Bài 19 (ĐH 2004B) Giải phương trình: 5sinx- =2 3(1 sin ) tan- x 2x

HD: Điều kiện: cosx0 PT  2sin2x+3sinx- =2 0 

= +

 = +

2

5 2 6

Bài 20 (ĐH 2004D) Giải phương trình: (2 cosx-1)(2sinx+cos ) sin 2x = x-sinx

HD: PT  (2 cosx-1)(sinx+cos ) 0x =

=  +

 = - +

2

4

Bài 21 (ĐH 2004A–db1) Giải phương trình: 4 sin( 3x+cos3x)=cosx+3sinx

HD: Xét 2 trường hợp:

a) Nếu cosx=0 thì PT   =

cos 0

4 sin 3sin 0

x

= + khơng là nghiệm của

phương trình

Trang 7

b) Nếu cosx0 thì ta chia 2 vế của PT cho cos3x

Khi đĩ: PT   

cos 0 tan tan t anx+3 0

x

+



cos 0

4

t anx=1

3

3

x

k

k

k k

Vậy: PT cĩ nghiệm:

= + 2 4

= + 3

x k và = + , 

3

Bài 22 (ĐH 2004A–db2) Giải phương trình: 1 sin- x+ 1 cos- x =1

HD:Điều kiện:  

cos 1

s inx 1

x

PT( 1-cosx+ 1-sinx)2 = 1 2 s inx.cosx-(sinx+cosx) 1 (s inx+cosx)=

Đặt: t = sinx + cosx ĐK : t  2

PT

=

-

=

3

t

t

Với 1 s inx+cosx=-1 sin(x- )=- 2

Với 1 s inx+cosx=1 sin(x- )=1

Bài 23 (ĐH 2004B–db1) Giải phương trình: x

2 2 cos

4 sin cos

HD: PT ( - )+ osx-sinx =

sin osx

c

c x

x c Đặt: t=cosx – sinx Đk: t  2

t

=0s inx=cosxx= + , 

4

Vậy: PT cĩ nghiệm:

= + ,  4

Bài 24 (ĐH 2004B–db2) Giải phương trình: sin 4 sin 7x x=cos3 cos 6x x

os3 os11 cos 9 cos3

cos11x+cos 9x=0

cos10x.cosx=0

 cosx=0cos10x=0

Trang 8

= +

 = +

20 10

Bài 25 (ĐH 2004D–db1) Giải phương trình: 2sin cos2x x+sin 2 cosx x=sin 4 cosx x

HD:PT 2sin (cos2x x+sin 2 cosx x-2 sin os2x.cosx)x c =0

Bài 26 (ĐH 2004D–db2) Giải phương trình: sinx+sin 2x= 3(cosx+cos 2 )x

HD:sinx- 3 cosx= 3 cos 2x-sin 2x

sin( ) sin 2

=

= +

2

, 2

x k

k

Bài 27 (ĐH 2005A) Giải phương trình: cos 3 cos22 x x-cos2x=0

HD: PT  2 cos 42 x+cos 4x- =3 0  x k

2

=

Bài 28 (ĐH 2005B) Giải phương trình: 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0

HD: PT  (sinx+cos )(2 cosx x+1) 0= 

4 2 2 3

= - +

 =  +

Bài 29 (ĐH 2005D) Giải phương trình: cos4x sin4x cos x sin 3x 3 0

HD: PT  sin 22 x+sin 2x- =2 0  x k

4

= +

Bài 30 (ĐH 2005A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình:

x

4sin 3 cos 2 1 2 cos

 

HD: PT  cos 2x cos( x)

6

Bài 31 (ĐH 2005A–db2) Giải phương trình: 2 2 cos3 x 3cosx sinx 0

4

HD: PT  cos3x+sin3x+3 cos2x.sinx+3cos sinx 2x-3 cosx-sinx=0

Xét 2 trường hợp:

a) Nếu cosx=0 thì PT x

3

cos 0 sin sin 0

2

= +

b) Nếu cosx0 thì ta chia 2 vế của PT cho cos3x

Khi đĩ: PT x

x

cos 0 tan 1

=

4

= +

Vậy: PT cĩ nghiệm: x k

2

4

= +

Bài 32 (ĐH 2005B–db1) Giải phương trình :sin cos2x x+cos2x(tan2x-1)+2 sin3x=0

Trang 9

HD: Điều kiện: cosx0 PT  2sin2x+sinx- =1 0 

2 6 5 2 6

= +

 = +

x

2

2

cos2 1

HD: Điều kiện: cosx0 PT  tan3x= -1  x k

4

= - +

x

x

HD: Điều kiện: sinx0 PT  2sinx=1 

2 6 5 2 6

= +

 = +

Bài 35 (ĐH 2005D–db2) Giải phương trình: sin 2x+cos 2x+3sinx-cosx- =2 0

HD: PT  (2 sinx-1)(sinx-cosx-1)=0 

x

x

1 sin

2

2 sin

=

= +

 = +

= +

 = +

2 6 5

2 , 6

2 2 2

x

2 cos sin sin cos

0

2 2 sin

-=

-

HD: Điều kiện: sinx 2

2

PT  3sin 22 x+sin 2x- =4 0  = + , 

4

Đối chiếu điều kiện, kết luận PT cĩ nghiệm: x 5 2m

4

cot sin 1 tan tan 4

2

sin 0, cos 0, cos 0

2

cos sin

4 sin +cos =  x

1 sin 2

2

 = +

5 12

Bài 38 (ĐH 2006D) Giải phương trình: cos3x+cos 2x-cosx- =1 0

HD: PT  sin2x(2 cosx+1) 0= 

=

=  +

, 2

2 3

x k

Trang 10

Bài 39 (ĐH 2006A–db1) Giải phương trình: cos3 cosx 3x sin 3 sinx 3x 2 3 2

8

+

HD: PT  cos 4x 2

2

=  =  + , 

16 2

Bài 40 (ĐH 2006A–db2) Giải phương trình: 2sin 2x 4sinx 1 0

6

HD: PT  sinx( 3 cosx+sinx+2)=0 

=

, 7

2 6

x k

Bài 41 (ĐH 2006B–db1) Giải phương trình: ( 2x ) 2 x ( 2x )

2 sin -1 tan 2 +3 2 cos -1 =0

HD: Điều kiện: cos2x0 PT  cos2x(tan 22 x-3)=0  =  + , 

Bài 42 (ĐH 2006B–db2) Giải phương trình: cos 2x+(1 2 cos )(sin+ x x-cos )x = 0

HD: PT  (sinx-cos )(cosx x-sinx+1) 0=

= +

= +



4

2 , 2

2

Bài 43 (ĐH 2006D–db1) Giải phương trình: cos3x+sin3x+2sin2x=1

HD: PT  (cosx+sin )(1 cos )(sinx - x x+1)=0 

= - +

 = - +



4

2 2

Bài 44 (ĐH 2006D–db2) Giải phương trình: 4sin3x+4sin2x+3sin 2x+6 cosx=0

HD: PT  (sinx+1)( 2 cos- 2x+3 cosx+2) 0= 

= - +

 =  +

2

2 2 3

Bài 45 (ĐH 2007A) Giải phương trình: (1 sin+ 2x)cosx+(1 cos+ 2x)sinx= +1 sin 2x

HD: PT  (sinx+cos )(1 sin )(1 cos ) 0x - x - x = 

= - +

=



4

2 , 2

2

x k

Bài 46 (ĐH 2007B) Giải phương trình: 2sin 22 x+sin 7x- =1 sinx

HD: PT  cos 4x(2 sin 3x-1) 0= ) 

= +



2 ,

18 3

18 3

Bài 47 (ĐH 2007D) Giải phương trình: x x

x

2

sin cos 3 cos 2

Trang 11

HD: PT  1 sin+ x+ 3 cosx=2  cos x 1

= +

 = - +

2

2 6

2sin sin 2

HD: Điều kiện sin 2x0 PT x( 2x x )

cos 2 2 cos +cos +1 = 0  = + , 

Bài 49 (ĐH 2007A–db2) Giải phương trình:

2

2 cos +2 3 sin cos + =1 3(sin + 3 cos )

, 3

HD: PT x

x

3

= +

= +



2

2 , 2

2

Bài 51 (ĐH 2007B–db2) Giải phương trình: x x

sin 2 cos 2

tan cot cos + sin = -

HD: Điều kiện: sin 2x0 PT  cosx= -cos 2x  =  + 2 , 

3

Bài 52 (ĐH 2007D–db1) Giải phương trình: 2 2 sin x cosx 1

12

HD: PT  sin 2x cos sin5

 = +  = + , 

Bài 53 (ĐH 2007D–db2) Giải phương trình: (1– tan )(1 sin 2 ) 1 tanx + x = + x

HD: Điều kiện: cosx0 PT  (cosx+sin )(cos 2x x-1) 0=

= - +

 =

, 4

x k

x

x

4 sin

sin

2

HD: Điều kiện: sinx 0, sin x 3 0

2

1

sin cos

= - +

 = - + 



4 , 8 5 8

Bài 55 (ĐH 2008B) Giải phương trình: sin3x- 3 cos3x=sin cosx 2x- 3 sin2xcosx

HD: PT cos 2x(sinx+ 3 cosx)=0  = + ; = - + , 

Trang 12

Bài 56 (ĐH 2008D) Giải phương trình: 2sin (1 cos2 ) sin 2x + x + x= +1 2 cosx

HD: PT  (2 cosx+1)(sin 2x-1) 0=  = 2 +  = +  

Bài 57 (ĐH 2008A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình:

x

4sin 3 cos 2 1 2 cos

 

HD: PT  -2 cosx= 3 cos 2x-sin 2x  cos 2x cos( x)

6

 =5 + 2 = -7 +  

2 ,

Do x(0; ) nên chỉ chọn x 5 ; x 17 ; x 5

Bài 58 (ĐH 2008A–db2) Giải phương trình: 2 2 cos3 x 3cosx sinx 0

4

HD: PT  cos3x+sin3x+3 cos2x.sinx+3cos sinx 2x-3 cosx-sinx=0

Xét 2 trường hợp:

a) Nếu cosx=0 thì PT x

3

cos 0 sin sin 0

2

= +

b) Nếu cosx0 thì ta chia 2 vế của PT cho cos3x

Khi đĩ: PT x

x

cos 0 tan 1

=

4

= +

Vậy: PT cĩ nghiệm: x k

2

= + ,  4

Bài 59 (ĐH 2008B–db1) Giải phương trình: sin cos2x x+cos2x(tan2x-1)+2sin3x=0

HD: Điều kiện: cos 0

2

x x +k

PT  2sin2x+sinx- =1 0  = +  =5 +  

x

2

2

cos2 1

HD: Điều kiện: cosx0 PT  tan3x= -1  = - + , 

4

x

x

HD: Điều kiện: sinx0 PT  (cosx+1)(2sinx-1) 0= 

= +

 = +

2

5 2 6

Bài 62 (ĐH 2008D–db2) Giải phương trình: sin 2x+cos 2x+3sinx-cosx- =2 0

HD: PT  (2 sinx-1)(sinx-cosx-1)=0 

x

x

1 sin

2

2 sin

=

Trang 13

 = +  = 5 +  = +  = +  

Bài 63 (ĐH 2009A) Giải phương trình: x x

(1 2sin ) cos

3 (1 2sin )(1 sin )

-=

HD: Điều kiện: sinx 1, sinx 1

2

  -

PT  cosx- 3 sinx=sin 2x+ 3 cos 2x  cos x cos 2x

 = - + 2 

,

18 3

Bài 64 (ĐH 2009B) Giải phương trình: sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2 cos 4( x+sin3x)

HD: PT  sin 3x+ 3 cos3x=2 cos 4x  cos 3x cos 4x

6

= - +

 = +

2

2

Bài 65 (ĐH 2009D) Giải phương trình: 3 cos 5x-2 sin 3 cos2x x-sinx=0

HD: PT  3 cos 5x 1sin 5x sinx

 = - +

18 3 ,

Bài 66 (ĐH 2010A) Giải phương trình:

x x

(1 sin cos2 )sin

1

  = +

HD: Điều kiện: cosx0; 1 tan+ x  0

PT  sinx+cos 2x=0  = - +  = 7 +  

Bài 67 (ĐH 2010B) Giải phương trình: (sin 2x+cos 2 ) cosx x+2 cos 2x-sinx=0

HD: PT  (sinx+cosx+2) cos2x=0  = + , 

Bài 68 (ĐH 2010D) Giải phương trình: sin 2x-cos2x+3sinx-cosx- =1 0

HD: PT  (2 sinx-1)(cosx+sinx+2) 0=  = +  =5 +  

+ 2

1 sin 2 cos2

2.s inx.sin2x

1 cot

x HD:ĐK:s inx0

PT(1 sin 2+ x+cos2x)s in x2 = 2.s inx.sin2x

cosx sinx+cosx- 2( )=0

osx=0 x=

2

Trang 14

Với 

s inx+ osx= 2 x= 2

4

Vậy: Nghiệm của pt là:  

2 k x 4 k k Z

Bài 70 (ĐH 2011B) Giải phương trình: sin 2 osx+sinx.cosxx c =cos2x+sinx+cosx

HD: PT  (sinx-1)(cos2x c+ osx) 0=

2

Vậy: Nghiệm của pt là:   

2 k x 3 k 3 k Z

Bài 71 (ĐH 2011D) Giải phương trình: sin 2 +2 cos -s inx-1=

0

t anx+ 3

HD:ĐK:t anx - 3

PT(s inx+1 2 cos) ( x-1)=0

sinx=-1

x=-2 k (khơng thỏa mãn)

2 osx-1=0 x= 2

3

 +

3 k thỏa mãn,

 +

3 k khơng thỏa mãn)

Vậy: Nghiệm của pt là: 

= + 2 ,  3

Bài 72

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w