A. Phát âm và đánh vần.. -Gv viết mẫu từ tờ lịch, con ếch hướng dẫn hs viết đúng khoảng cách, liền nét từ m với ăc, g với âc. - GVchỉ bảng cho hs đọc theo thứ tự và không theo thứ tự. -[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC - Tuần 20
( Từ ngày 9 đến 13 /1 năm 2012)
\ Thứ
Hai
9/1
1 T Việt
T Việt
Bài 81: ach
2
3 Toán Phép cộng dạng 14+3
4 TNXH Bài 20: An toàn trên đường đi học Tranh sgk
Ba
10/1
1 Toán
Tiếng Việt
Luyện tập
2
3 Tiếng Việt Bài 82: ich – êch
5
Tư
11/1
1 Tiếng Việt
Tiếng Việt
Bài 83: ôn tập
2
3 Mĩ thuật
4 Âm nhạc
Năm
12/1
1 Toán
Tiếng Việt
Phép trừ dạng 17-3
2
3 Tiếng Việt Bài 84 : op – ap
4 Thể Dục
5
Sáu
13/1
2 Đ Đức Bài 9: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.( tiết 2)
4 Tiếng Việt Bài 85: ăp
5 SH L
Trang 2Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2012
Tiết 1 + 2 : TIẾNG VIỆT
BÀI 81 : ach
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: HS đọc được: ach, từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được ach
Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có ach Viết chữ đúng qui trình chữ
-Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KT bài cũ
GV kiểm tra đọc và viết bài 80
GV nhận xét
B Bài mới
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu ghi vần
2.Hoạt động 1: Dạy vần ACH
a) Nhận diện vần:
- GV vần ach có mấy âm, âm nào đứng trước,
âm nào đứng sau
- So sánh ach với ac
b) Phát âm và đánh vần
-GV phát âm mẫu và hướng dẫn
Cho hs tìm vần ach trong bộ chữ
Cho hs tìm và cài âm s trước vần ach và dấu
sắc trên âm a
Cho hs nhận diện tiếng và đánh vần
*Cho hs quan sát tranh rút ra từ GV ghi bảng
và cho hs đọc : CUỐN SÁCH
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu ach và hướng dẫn hs viết liền
nét từ a đến ch - Cho hs viết và nhận xét
-Gv viết mẫu từ cuốn sách hướng dẫn hs viết
đúng khoảng cách, liền nét từ s đến ach
- Gvnhận xét, sửa chữa
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Gv ghi từ ứng dụng cho hs tìm tiếng có vần
mới
- Cho hs đánh vần và đọc trơn từ
TIẾT 2
2HS trung bình đọc và viết vần và từ ứng dụng
-1 HS yếu nêu
- HSTB : Giống nhau có a ở đầu, khác nhau c,ch ở cuối
-HS đọc nối tiếp -Cả lớp giơ bảng cài ach
Cả lớp giơ bảng cài tiếng sách
-Hs khá nhận diện và đánh vần mẫu :S-ACH-SÁCH-SẮC -SÁCH
Hs đọc nối tiếp -Hs yếu, TB đánh vần -Hs khá,giỏi đọc trơn -Hsquan sát và viết bảng con
-2 hs yếu lên bảng tìm và gạch dưới vần mới
-HS yếu ,TB đánh vần, hs khá giỏi đọc trơn
Trang 3Hoạt động 1: Luyện đọc
- GVchỉ bảng cho hs đọc theo thứ tự và không
theo thứ tự
- Đọc câu ứng dụng: GV cho hs xem tranh và
thảo luận nội dung bức tranh
- GV ghi bảng câu, cho hs tìm tiếng có âm
mới và đọc
-GV nhận xét, sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện viết.
Gv giới thiệu nội dung bài viết
- Cho hs viết bài – GV quan sát lớp giúp đỡ hs
yếu, chỉnh sửa tư thế ngồi viết cách cầm bút
- GV chấm một số bài và nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Cho HS đọc tên bài
- Cho hs quan sát tranh và thảo luận nội dung
luyện nói theo gợi ý câu hỏi
Bạn nhỏ trong tranh giữ gìn sách vở ntn?
Em đã làm gì để sách vở luôn sạch đẹp ?
Gv gọi một số hs cầm sách, vở lên bảng xem
việc giữ gìn sách ,vở của các em như thế nào
GV nhận xét
C) Củng cố – dặn dò.- Cho hs đọc lại bài
Cho hs tìm tiếng có vần ach
- Dặn hs đọc và viết bài ở nhà
-Hsthi đua đọc giữa các cá nhân và các tổ
-Hs thảo luận theo cặp và nêu nội dung bức tranh
-HS yếu , TB đánh vần
-cả lớp viết bài 81
1 hs khá đọc to, cả lớp đọc thầm
Hs thảo luận theo cặp và nêu nội dung luyện nói
-… Sạch đẹp
-hs khá giỏi nêu: không vẽ bậy, không làm quăn mép, bao bìa
Tiết 3: MÔN: TOÁN
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ MỤC TIÊU
Hs làm được tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Làm bài tập 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV+ HS: que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động1: Giới thiệu cách làm tính cộng dạng
14+3
PP :đàm thoại, trực quan, thực hành
Gv yêu cầu Hs lấy 14 que tính
- Đặt 1 chục que tính bên trái, 4 que tính rời bên
trái ,xếp 4 que tính lẻ bên phải
Trang 4- Gv giới thiệu và viết 14 : Có 1 bó chục, viết 1 ở
cột chục 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị
- Yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính đặt dưới 4 que
tính
Gv giới thiệu và viết : Thêm 3 que rời, viết dưới 4
que tính
* Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4
que rời với 3 que rời được 7 que rời Có 1 bó chục
và 7 que rời là 17 que tính Viết 17
* Hướng dẫn cách thực hiện phép cộng 14 + 3
-Viết 14, rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4
GV ghi B :
Gv nói : 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17 )
Hoạt động2 : Luyện tập
Bài 1: Tính
Gv hướng dẫn : Nêu cách đặt tính và cách thực
hiện dạng toán 14 + 3
-Nêu cấu tạo các số 11, 12, 13, 15, 17, 18
* Gv chốt : Khi cộng các số có 2 chữ số, ta thực
hiện giống như dạng toán 14 + 3
Bài 2:Tính
Gv hướng dẫn mẫu: 12+3 =?
Vậy 12+3 = ?
Ta viết 15 vào kết quả của phép tính
Cho hs làm và chữa
Bài 3 /( phần 1) : Điền số thích hợp vào ô trống.
Gv hướng dẫn: 14+1=?
Gv ta viết 15 dưới số 1 – cho Hs làm bài
Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò
Gv cho hs chơi trò chơi nối phép tính với kết
quả-Gv gắn nội dung trò chơi- nêu y/c – gọi 2 nhóm
lên chơi
Gv nhận xét chung giờ học
HS nêu
- Hs thực hiện xếp tiếp 3 que tính dưới 4 que tính
HS thi đua thực hiện nói cách cộng
Hs viết B -Hs thực hiện B con 2 phép tính sau đó làm vào vở
……
-Hs yếu nêu
- HS làm vào vở và chữa tiếp sức
Hs, TB 14+1=15
Hs làm vào vở - Thi đua thực hiện B lớp
1 2 3 4 5 14
15
Hs 2 nhóm lên chơi – lớp nhận xét
TIẾT 4 TỰ NHIÊN XÃ HỘI
I/ MỤC TIÊU:
- HS xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
* HS khá, giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng qui định khi đi các loại phương tiện
KNS :KN tư duy phê phán:những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học
Trang 5- KN ra quyết đinh: nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học.
- KN tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học
- Phát KN giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
GV: tranh phóng to
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Giới thiệu bài:
GV, các em đã nhìn thấy tai nạn bao giờ chưa?
- Các em có biết vì sao tai nạn xảy ra?
- GV, tai nạn xảy ra do họ không chấp hành…
Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
a) Mục tiêu: HS biết một số tình huống nguy
hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
b) Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và nêu 5 tình huống yêu cầu
HS thảo luận theo gợi ý:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Đã khi nào em hành động như trong tình
huống đó?
+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
như thế nào?
- GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
c) Kết luận: Để trách xảy ra các tai nạn trên
đường, mọi người phải chấp hành những qui
định về trật tự an toàn giao thông như không
chay,…
Hoạt động 2: Quan sát tranh
a) Mục tiêu: HS biết qui định về đi bộ trên
đường
b) Cách tiến hành:
- GV, hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và trả
lời câu hỏi với bạn:
+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở
tranh thứ hai?
+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nào?
+ Người đi bộ ở tranh thứ hai đi ở vị trí nào?
- Gọi các nhóm trình bày
c) Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có vỉa
hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay phải
của mình, còn đi trên đường có vỉa hè khi đi bộ
ta phải đi trên viả hè
Hoạt động 3: Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ
a) Mục tiêu:HS biết thực hiện theo những qui
định về an toàn giao thông
b) Cách tiến hành:
2 HS nêu
HS kể theo từng trường hợp mà các em đã nhìn thấy
HS mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống theo gợi ý câu hỏi
Các nhóm trình bày – lớp nhận xét bổ sung
HS quan sát và thảo luận theo cặp
Các nhóm nêu – lớp nhận xét
- HS một số em đóng vai đèn tín hiệu
- HS một số em đóng vai người đi bộ
- HS một số em đóng vai xe máy ô tô
- HS thực hiện- lớp nhận xét
Trang 6- GV cho HS biết các qui tắc đèn hiệu
- GV dùng phấn kẻ ngã tư
- GV cho HS thực hiện đi lại trên đường theo
đèn tín hiệu
* Kết luận:
- Cho HS nhắc lại qui đèn tín hiệu, qui định đi
bộ trên đường
Tiết 5
SH ĐT
Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
Hs thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3
Làm bài tập 1,2,3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1/Kiểm tra bài cũ
Gv nêu phép tính 15 + 4
Yêu cầu Hs thực hiện B con – GV Nhận xét
2/ Luyện tập
Bài 1: Đặt tính
Nêu yêu cầu bài y/c hs làm vào vở và chữa
Cho HS nhận xét kết quả và cách đặt tính
Bài 2 : Tính nhẩm
GV ghi tựa bài, gọi HS nêu cách nhẩm
Nêu yêu cầu của bài cho hs làm vào vở và chữa
Nhận xét
Bài 3 : Tính
- Nêu yêu cầu của bài
- Muốn cộng 3 số ta làm như thế nào?
10 + 1 + 2 =
12 + 3 + 4 =
- Cho HS làm và chữa
Nhận xét
Hs thực hiện
Hs làm - 2em yếu ,trung bình chữa
HS khá: 5 cộng 1 bằng 6, vậy 15 cộng 1 bằng 16 Viết 16
Hs làm vào vở 2 em đọc to kết quả 15+1=16 10+2=12 18+1=19 12+0=12…
Hs khá nêu cách cộng: lấy 10 cộng 1 bằng 11, lấy 11 cộng 2 bằng 13, viết 13
Hs làm vào vở 2 em lên chữa
- HS làm vào vở, 3 em khá lên làm trên bảng
Trang 73/ Củng cố – dặn dò.
Thi đua điền số vào chỗ chấm
Gv nhận xét – tuyên dương
HS khá, giỏi nêu miệng
Tiết 2 + 3 : TIẾNG VIỆT
BÀI 82 : ich - êch
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: HS đọc được: ich,êch, tờ lịch, con ếch từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được ich,êch, tờ lịch, con ếch
Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có ich, êch Viết chữ đúng qui trình chữ -Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KT bài cũ
GV kiểm tra đọc và viết bài81
GV nhận xét
B Bài mới
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu ghi vần
2.Hoạt động 1: Dạy vần ăc
a) Nhận diện vần:
- GV vần ich có mấy âm, âm nào đứng trước,
âm nào đứng sau
- So sánh ich với êch
b) Phát âm và đánh vần
-GV phát âm mẫu và hướng dẫn
Cho hs tìm vần ăc trong bộ chữ
GV nhận xét
Cho hs tìm và cài âm l trước vần ich và dấu
nặng dưới i
Cho hs nhận diện tiếng và đánh vần
Gvnhận xét
*Cho hs quan sát tranh rút ra từ GV ghi bảng và
cho hs đọc
* Dạy vần êch
-Nhận diện vần êch
- So sánh êch vối ich
- Cho hs đánh vần vần, tiếng, đọc từ kết hợp với
cài chữ
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu ich,êch và hướng dẫn
2HS trung bình đọc và viết vần và từ ứng dụng
-1 HS khá đọc cả bài
- cả lơáp viết bảng con :viên gạch, sạch sẽ
-1 HS yếu nêu
- HSTB : Giống nhau có ch ở cuối
- Khác nhau i với ê
-HS đọc nối tiếp -Cả lớp giơ bảng cài : ich
Cả lớp giơ bảng cài tiếng : lịch -Hs khá nhận diện và đánh vần mẫu l- ich – lich- nặng - lịch
Hs đọc nối tiếp -Hs yếu, TB đánh vần -Hs khá,ù giỏi đọc trơn
-Hs đọc:
êch ếch con ếch
Trang 8-Gv viết mẫu từ tờ lịch, con ếch hướng dẫn hs viết
đúng khoảng cách, liền nét từ m với ăc, g với âc
- Gvnhận xét, sửa chữa
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Gv ghi từ ứng dụng cho hs tìm tiếng có vần
mới
- Cho hs đánh vần và đọc trơn từ
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GVchỉ bảng cho hs đọc theo thứ tự và không
theo thứ tự
- Đọc câu ứng dụng: GV cho hs xem tranh và
thảo luận nội dung bức tranh
Chim đang làm gì?
Nếu chim không bắt sâu thì cây sẽ ntn?
GDMT: Chúng ta cần học tập chim chích làm
nhữõng công việc có ích đem lại niềm vui cho
mọi người
- GV ghi bảng câu, cho hs tìm tiếng có âm mới
và đọc -GV nhận xét, sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện viết.
Gv giới thiệu nội dung bài viết
- Cho hs viết bài – GV quan sát lớp giúp đỡ hs
yếu, chỉnh sửa tư thế ngồi viết cách cầm bút
- GV chấm một số bài và nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói.
Cho HS đọc tên bài
- Cho hs quan sát tranh và thảo luận nội dung
luyện nói theo gợi ý câu hỏi:
Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì?
Kể tên những chuyến du lịch mà em đã được đi
- GV nhận xét
C) Củng cố – dặn dò.
- Cho hs đọc lại bài
- Cho hs tìm tiếng có vần ich, êch
- Dặn hs đọc và viết bài ở nhà
Hs quan sát và viết bảng con
-2 hs yếu lên bảng tìm và gạch dưới vần mới
-HS yếu ,TB đánh vần, hs khá giỏi đọc trơn
-Hs thi đua đọc giữa các cá nhân và các tổ
-Hs thảo luận theo cặp và nêu nội dung bức tranh
2 em trả lời
-HS yếu , TB đánh vần
-cả lớp viết bài
1 hs khá đọc to, cả lớp đọc thầm :Chúng
em đi du lịch
- Hs thảo luận theo cặp
HS khá nêu
HS TB nêu
2,3 Hs kể
Hs nêu miệng
Tiết 4 THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ ( T2 )
I MỤC TIÊU :
- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối phẳng thẳng
* HS khéo tay, gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ cân đối.Các nếp gấp phẳng, thẳng.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- GV :1 chiếc mũ ca lô gấp có kích thước lớn, 1 tờ giấy hình vuông to,
Trang 9- HS : 1 tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở, vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới :
1 Cho HS nhắc lại qui trình gấp mũ ca lô đã học
+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật ( H1a)
+ Gấp tiếp theo hình 1 b
+ Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau đó xé bỏ
phần giấy thừa ta sẽ được tờ giấy hình vuông
- Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo ở
hình2 được hình 3
- Gấp đôi hình 3 để lấy hình dấu giữa, sau đó mở
ra Gấp đôi tiếp hình 3 theo chiều ngang để lấy
dấu gấp Gấp một phần của cạnh bên phải…
đường dấu giữa H4
- Lật hình 4 ra mặt sau và cũng gấp tương tự như
trên ta được hình 5
- Gấp một lớp giấy phần dưới của hình 5 lên sao
cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như hình 6…
gấp vào phần trong phần vừa gấp lên (H7), được
hình 8
- Lật hình 8 ra mặt sau…(H9) Được hình 10
3 Thực hành :
- Yêu cầu HS thực hành cắt dán
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
C Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét sản phẩm của HS ,
- GV chọn một số sản phẩm nhận xét
- GV đánh giá SP – Nhận xét tiết học
- Để đồ dùng lên mặt bàn : giấy màu, giấy trắng, vở thủ công…
HS khá, giỏi nhắc lại – lớp lắng nghe
- Quan sát từng bước gấp
- Cả lớp thực hành gấp theo các bước hướng dẫn của GV
- Để sản phẩm lên mặt bàn
- Cả lớp đội thử trên đầu
HS làm việc cá nhân
4 HS đem chiếc mũ ca lô lên bảng đội thử
Thứ tư ngày 11 tháng 1 năm 2012
Bài 83: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83 Viết được các vần, các
từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
GV:Bảng ôn, tranh minh hoạ câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 10A.KT bài cũ
Gọi HS đọc và viết bài 82
B.Bài mới
1)Giới thiệu bài
GV cho hs nêu lại các vần mới học trong tuần
GV gắn bảng ôn
2) Ôn tập
a)Ôn các vần vừa học
- Gọi hs lên bảng chỉ các vần vừa học trong bảng
ôn và đọc
GV đọc cho hs chỉ chữ
HS đọc và chỉ chữ
GV nhận xét
b) Ghép vần thành tiếng
- GV cho hs ghép vần và đọc
- GV chỉ các vần không theo thứ tự cho hs đọc
c) Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ và chỉ cho HS đọc
Gv đọc mẫu
d) Tập viết từ ứng dụng
GV đọc cho HS viết bảng con
GV nhận xét,sửa chữa
TIẾT 2
3)Luyện đọc
- GV chỉ bảng cho hs đọc lại bảng ôn theo thứ
tự và không theo thứ tự
- Đọc câu ứng dụng: GV cho hs xem tranh và
thảo luận nội dung bức tranh
- GV ghi bảng câu và cho hs tìm tiếng có vần
đang ôn và đọc
4.L uyện viết
- GV giới thiệu nội dung bài viết
- Cho hs viết bài
- GV quan sátlớp, giúp đỡ hs yếu chỉnh sửa tư
thế ngồi viết cách cầm bút
5) Kể chuyện :Anh chàng ngốc và con ngỗng
vàng
- GV kể mẫu lần 1 toàn bộ câu chuyện
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh
- Cho hs kể theo nhóm
- GV quan sát lớp gợi ý một số câu hỏi cho hs
kể
- Cho hs kể trước lớp
* GV: chàng Ngốc đã giúp cụ già điều gì?
GV nhờ sống tốt bụng chàng ngốc đã gặp được
- 2 HS yếu, TB đọc phần vần, 1 HS khá đọc từ và câu ứng dụng, 1HS giỏi đọc cả bài
- 2 hs khá nêu.ac, ăc,âc,oc,…
- 2 hs TB đọc to
- 3 cặp lên chỉ , 1 em đọc to – 1 em chỉ chữ và đổi lại
- HS đọc từng dòng nối tiếp
-HS yếu,TB đánh vần-HS khá giỏi đọc trơn
- Cả lớp viết
- HS thi đua đọc giữa các cá nhân và giữa các tổ
- Hs khá nêu:tranh vẽ các bạn nhỏ đang khoanh tay chào khi nhìn thấy bà
- HS yếu đánh vần
- HS khá, giỏi đọc trơn
- HS quan sát
- HS viết bài
- HS lắng nghe
- HS nghe kết hợp nhìn tranh
- HS làm việc nhóm 4
Đ ại diện các nhóm lên kể – lớp nhận xét
….nhường thức ăn của mình cho bà cụ