1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ADN và QUÁ TRÌNH NHÂN đôi ADN 4 cấp độ

44 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Adn và quá trình nhân đôi adn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong phân tử ADN, do các cặp nucleotit liên kết với nhau theo NTBS đã đảm bảo cho chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20 o A , khoảng cách giữacác bậc thang trên các chuỗi xoắn bằng 3,

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ.

I ADN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

- Sinh vật nhân sơ: ADN nằm trong vùng nhân của tế bào nhân sơ dưới dạng phân tử mạch vòng

- ADN của một số virut chỉ gồm một mạch polinucleotit

 Thành phần:

Thành phần hóa học: ADN cấu tạo từ 5 nguyên tố chính là C, H, O, N và P

 Cấu trúc:

 Đơn phân:

- Đơn phân của ADN là nucleotit

- Mỗi nucleotit có ba thành phần cấu tạo:

+ 1 phân tử đường C5H10O4 (đường deoxiribozo)

+ 1 gốc axit photphoric H3PO4

+ 1 nhóm bazơnitơ: có 4 loại bazơnitơ là adenin (A), timin (T), guanin (G), xitozin (X)

- Có 4 loại nucleotit (nu) tương ứng với 4 loại bazơnitơ được chia làm 2 nhóm: A và G có kích thước lớnhơn; T và X có kích thước nhỏ hơn

Trang 2

- Liên kết cộng hoá trị là liên kết rất bền vững, giúp đảm bảo cho thông tin di truyền trên mỗi mạch đơn

ổn định kể cả khi ADN thực hiện quá trình tái bản và phiên mã

Trang 3

- NTBS: A của mạch đơn này có kích thước lớn liên kết bổ sung với T của mạch đơn kia có kíchthước bé bằng 2 liên kết hidro G của mạch đơn này có kích thước lớn liên kết bổ sung với X của mạchđơn kia có kích thước bé và nối với nhau bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

- Trong cấu trúc mạch kép của ADN, 2 mạch đơn có chiều ngược nhau Mạch gốc có chiều 3’- 5’,mạch còn lại là mạch bổ sung có chiều 5’-3’

Trang 4

 Cấu trúc trong không gian:

- ADN là một chuỗi xoắn kép quấn song song quanh một trục tưởng

tượng trong không gian theo chiều từ trái sang phải (xoắn phải, ngược chiều

kim đồng hồ).

- Trong phân tử ADN, do các cặp nucleotit liên kết với nhau theo NTBS

đã đảm bảo cho chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20

o

A , khoảng cách giữacác bậc thang trên các chuỗi xoắn bằng 3,4

- Ý nghĩa của cấu trúc mạch xoắn kép:

+ Đảm bảo tính ổn định của cấu trúc không gian

+ Đảm bảo ADN có kích thước lớn bền vững hơn cấu trúc mạch đơn

+ Đảm bảo ADN nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

+ Thuận lợi cho việc phục hồi các tiền đột biến về trạng thái bình thường

 Đặc trưng của ADN:

- ADN đặc trưng bởi số lượng, thành phần trình tự phân bố các nucleotit, vì vậy từ 4 loại nucleotit

đã tạo nên nhiều loại phân tử AND đặc trưng cho mỗi loài

- ADN khác nhau được đặc trưng bởi tỉ lệ A+T/G+X

- ADN đặc trưng bởi số lượng, thành phần trình tự phân bố các gen trong từng nhóm gen liên kết

 Chức năng:

Trang 5

- ADN là vật chất lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền dưới dạng các mã bộ ba nuclêôtit.

- ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ thông qua sự sao chép

- ADN có chức năng phiên mã cho ra các ARN, từ đây sẽ dịch mã để tạo nên protein đặc thù và tạonên tính đa dạng của sinh vật

2 Quá trình nhân đôi ADN.

 Vị trí - thời điểm: Diễn ra trong nhân tế bào, ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia

 Nguyên liệu:

- Enzim:

Tháo xoắn Dãn xoắn và tách hai mạch kép của ADN để lộ hai mạch đơn

ARN polimeraza Tổng hợp đoạn mồi ARN bổ sung với mạch khuôn

ADN polimeraza

Gắn các nucleotit tự do ngoài môi trường vào liên kết vớicác nucleotit trong mạch khuôn để tổng mạch mới hoànchỉnh

Ligaza Nối các đoạn Okazaki thành mạch mới hoàn chỉnh

- Khuôn mẫu là ADN

- 4 loại nucleotit: A, T, G, X

- ATP

 Diễn biến:

Gồm 3 bước:

Bước 1: Phân tử ADN mẹ tháo xoắn:

- Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử

khuôn theo nguyên tắc bổ sung Vì enzim

ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’3’

- Trên mạch khuôn có đầu 3’ thì mạch bổ sung được

tổng hợp liên tục theo chiều 5’3’ cùng chiều với chiều tháo

xoắn

- Trên mạch khuôn có đầu 5’ thì mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn gọi

là đoạn Okazaki cũng theo chiều 5’3’ ngược chiều với chiều tháo xoắn, sau đó các đoạn này được nốilại với nhau nhờ enzim nối ADN - ligaza

Bước 3: Hai phân tử mới được tạo thành

Trang 6

- Mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn (một mạch được tổng hợp và một mạch cũ của phân

tử ban đầu) đóng xoắn lại với nhau tạo thành hai phân tử ADN con

- Kết thúc quá trình nhân đôi: Hai phân tử ADN con được tạo thành có cấu trúc giống hệt nhau vàgiống ADN mẹ ban đầu

 Kết quả: từ một phân tử ADN mẹ hình thành 2 phân tử ADN con, trong mỗi ADN con có một mạch là

nguyên liệu cũ, một mạch là nguyên liệu mới được xây dựng nên, theo nguyên tắc bán bảo toàn.

 Ý nghĩa: Sự tổng hợp ADN là cơ sở hình thành NST, đảm bảo cho quá trình phân bào nguyên phân,giảm phân, thụ tinh xảy ra bình thường, thông tin di truyền của loài được ổn định Ở cấp độ tế bào và cấp

độ phân tử qua các thế hệ Nhờ đó con sinh ra giống với bố mẹ, ông bà tổ tiên

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1 CÁC BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ ADN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI

Trang 7

A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT.

Bài 1: Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của ADN?

A Đường pentozo B Bazơnitơ C Gốc axit photphoric D Đường deoxiribozo

Bài 2: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN?

A A liên kết T bằng 2 liên kết hidro B T liên kết X bằng 2 liên kết hidro

C X liên kết G bằng 2 liên kết hidro D G liên kết A bằng 3 liên kết hidro

Câu 3: Đơn phân cấu tạo của ADN là:

Bài 4: ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào?

A Chỉ có ở trong nhân B Màng tế bào

C Chỉ có ở bào quan D Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan

Bài 5: Trong quá trình hình thành chuỗi polinucleotit, nhóm photphat của nucleotit sau sẽ gắn vào

nucleotit trước ở vị trí?

A Cacbon số 3’ của đường B Bất kì vị trí nào của đường

C Cacbon số 5’ của đường D Cacbon số 1’ của đường

Bài 6: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ

enzim nối, enzim nối đó là?

A ADN giraza B ADN polimeraza C helicaza D ADN ligaza

Bài 7: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A Tháo xoắn phân tử ADN

B Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN

C Bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN

D Nối các đoạn Okazaki với nhau

Bài 8: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục

còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’3’

B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’5’

D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’3’

Bài 9: Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở?

A Tế bào chất B Riboxom c Ty thể D Nhân tế bào

Bài 10: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các

nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc?

A bổ sung B bán bảo toàn C bổ sung và bảo toàn D bổ sung và bán bảo toàn

Trang 8

B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 1: Khi phân tích một axit nucleic, người ta thu được thành phần của nó có 20%A, 20%G, 40%X,

20%T Axit nucleic này là:

A ADN có cấu trúc dạng sợi đơn B ADN có cấu trúc dạng sợi kép

C ARN có cấu trúc dạng sợi đơn D ARN có cấu trúc dạng sợi kép

Bài 2: Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN là:

A Các nucleotit ở mạch đơn này liên kết với các nucleotit ở mạch đơn kia

B Tổng số nucleotit loại A và loại T bằng tổng số nucleotit loại G và loại X

C Các nucleotit có kích thước lớn được bổ sung bởi các nu có kích thước bé

D Tổng các nucleotit loại A và loại G bằng tổng số nucleotit loại T và loại X

Bài 3: Chức năng nào sau đây không phải của ADN?

A Mang và bảo quản thông tin di truyền

B Truyền đạt thông tin di truyền

C Làm khuôn mẫu để thực hiện quá trình phiên mã

D Làm khuôn mẫu để thực hiện quá trình dịch mã

Bài 4: ADN dạng kép thẳng có mặt ở:

A Tế bào nhân sơ B Ti thể, lục lạp

C Tế bào nhân thực (trong nhân) D Virut

Bài 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn phân của ADN?

A Đơn phân của ADN là axit amin

B Mỗi đơn phân được cấu tạo từ 4 thành phần

C Mỗi đơn phân chứa ít nhất 1 nhóm ba-zơnitơ

D Trong cấu tạo của đơn phân, thành phần bazơnitơ không liên kết trực tiếp với axit photphoric

Bài 6: Nội dung không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và

sinh vật nhân thực là:

A Đều có nhiều đơn vị nhân đôi

B Đều dựa trên nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

C Đều dựa trên khuôn mẫu là phân tử ADN ban đầu

D Đều có sự tham gia của enzim ADN poli- meraza

Bài 7: Câu nào sau đây mô tả đúng nhất bản chất của nguyên tắc bán bảo tồn trong nhân đôi ADN?

A Sau quá trình nhân đôi, tạo thành hai phân tử ADN mới, mỗi phân tử ADN gồm một mạch cũ và mộtmạch mới tổng hợp

B Trong nhân đôi, một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai đựợc tổng hợp đứt đoạn

C Trong mỗi phân tử ADN mới được tạo thành, có lượng A=T và G=X

D Sau quá trình nhân đôi, tạo thành hai phân tử ADN, một phần tử ADN là cũ và một phân tử ADN làhoàn toàn mới

Trang 9

Bài 8: Khi hỏi về hoạt động của các enzim trong các cơ chế di truyền ở cấp phân tử, phát biểu nào sau

đây đúng?

A Enzim ADN polimeraza có khả năng tháo xoắn và xúc tác cho quá trình nhân đôi của ADN

B Enzim ARN polimeraza có khả năng tháo xoắn và tách 2 mạch của phân tử ADN

C Enzim ligaza có chức năng lắp ráp các nu-cleotit tự do của môi trường vào các đoạn Okazaki

D Enzim ADN polimeraza có chức năng tổng hợp nucleotit đầu tiên và mở đầu mạch mới

Bài 9: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Bài 10: Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ, thứ tự tác động của các enzim là?

A Giraza  ADN polimeraza  ligaza  ARN polimeraza

B Giraza  ARN polimeraza ADN polimeraza ligaza

C Giraza  ADN polimeraza ARN polimeraza  ligaza

B Giúp cho phân tử ADN có tính linh động cao

C Đảm bảo độ bền vững của mạch đơn, giúp thông tin di truyền được bảo quản chặt chẽ

D Giúp cho các phần tử ADN liên kết với nhau

Bài 2: Các phân tử ADN được đặc trưng bởi tỉ lệ nào sau đây?

A (A+G) /(T+X) B (A+T)/(G+X) c (G+T)/(A+X) D.A/G

Bài 3: Trong không gian, phân tử ADN có cấu trúc dạng:

A Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ trái qua phải

B Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ trái qua phải

C Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều kim đồng hồ

D Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng, ngược chiều kim đồng hồ

Bài 4: Khẳng định nào sau đây không đúng? Một chu kì xoắn của phần tử ADN có:

A Gồm 10 nucleotit B Đường kính 20A o

C Chiều cao là 34Ao D Gồm 20 nucleotit

Bài 5: Hệ quả của nguyên tắc bổ sung là:

A A = G, T = X B A = T = G = X C A = T, G = X D A + T = G + X

D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO.

Trang 10

Bài 1: Một đoạn phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotit như sau: A = 20%, T = 20%, G = 25%, X = 35%.

Kết luận nào sau đây về phân tử ADN nói trên là đúng?

A Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch, các nu-cleotit bổ sung cho nhau

B Phân tử ADN trên có cấu trúc 1 mạch, các nucleotit không bổ sung cho nhau

C Không có phân tử ADN nào có thành phần nucleotit như đã cho

D Phân tử ADN trên là cấu tạo đặc trưng của các loài vi khuẩn

Bài 2: Thành phần nào của nucleotit có thể tách ra khỏi chuỗi polinucleotit mà không làm đứt mạch?

C Bazơnitơ và nhóm photphat D Nhóm photphat

Bài 3: Ý nghĩa của liên kết hidro trong cấu trúc ADN là:

A Nối giữa các nucleotit trên cùng 1 mạch

B Nối giữa A mạch này với G mạch kia, T mạch này với X mạch kia

C Nối giữa 2 mạch của ADN, đảm bảo tính linh động của phân tử ADN

D Nối giữa các phân tử ADN

Bài 4: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được đặc trưng bởi:

A Số lượng nucleotit trong ADN

B Thành phần nucleotit trong ADN

C Trình tự sắp xếp các nucleotit trong ADN

D Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotit trong ADN

Bài 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về ADN?

A Là đại phân tử sinh học được cấu tạo từ 4 nguyên tố hóa học: C, H, O và N

B Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotit

C Trong không gian có cấu trúc xoắc kép, gồm 2 mạch ngược chiều quấn song song theo chiều từ tráiqua phải

D Có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Trang 11

- Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa các nucleotit trên 1 mạch đơn của ADN.

- Đây là liên kết bền vững do đó giúp cho thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tựnucleotit trên mỗi mạch được bảo quản chặt chẽ qua các quá trình

- Chiều cao giữa các cặp nu: 3,4Ao

- Gồm 10 cặp nu (20 nu): mỗi mạch có 10 nu liên kết bổ sung tương ứng với nhau

- Chiều cao 1 chu kì: 34A o

Trang 12

Phân tử ADN nói trên có thành phân gồm 4 loại nucleotit: A, T, G, X trong đó G X≠  ADN cócấu trúc 1 mạch, các nucleotit không bổ sung cho nhau.

Bài 2: Giải: Chọn đáp án B.

Trong chuỗi polinucleotit, các nucleotit nối với nhau nhờ liên kết hóa trị được hình thành giữađường của nucleotit đứng trước với nhóm photphat của nucleotit đứng sau Do vậy, thành phần bazơnitơkhông ảnh hưởng đến tính liên tục của chuỗi

Vì ADN là đại phân tử sinh học và được cấu tạo từ 5 nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P

DẠNG 2 BÀI TẬP VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG

TRONG CẤU TRÚC CỦA ADN

- Số liên kết cộng hóa trị (hay liên kết photphodieste):

+ Nối giữa các nucleotit: N 2−

+ Bên trong các nucleotit: N

+ Trong cả phân tử ADN: 2N 2−

Trang 13

- Số liên kết hidro: H = 2A + 3G.

- Khối lượng phân tử ADN: M = N 300 đvC

* Một số lưu ý:

- Virut, ADN chỉ có 1 mạch

- Ở tinh trùng và trứng, hàm lượng ADN giảm 1/2 hàm lượng ADN trong tế bào sinh dưỡng

- Ở kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau: hàm lượng ADN gấp 2 hàm lượng ADN ở các giai đoạn khác

- Gen hay chính là một đoạn của ADN nên các công thức được áp dụng như của ADN (sẽ được tìmhiểu kĩ hơn về gen ở phần sau)

❖ BÀI TẬP

A KHỞI ĐỘNG – NHẬN BIẾT.

Bài 1: Gen dài 3488,4Ao chứa bao nhiêu nucleotit?

Bài 2: Gen có khối lượng 3

783.10 đvC chứa bao nhiêu nucleotit?

Bài 7: Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nucleotit loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Số

nucleotit mỗi loại của ADN trên là:

Câu 9: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit loại T = 1000, chiếm 5/18 tổng số nuclêôtit

của gen Số liên kết hidro của gen là?

Bài 10: Một gen có số nuclêôtit loại G = 400, số liên kết hidro của gen là 2800 Chiều dài của gen là?

A 4080Ao B 8160Ao C 5100A o D 5150A o

Trang 14

B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 1: Một gen có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của

gen có 10% timin và 30% xitôzin Kết luận nào sau đây đúng về gen nói trên?

A A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30%

B A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35%

C A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35%

D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%

Bài 2: Một phân tử ADN có 30% ađênin Trên một mạch của ADN đó có số guanin bằng 240000 và bằng

2 lần số nuclêôtit loại xitôzin của mạch đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đvC) là?

72.10

Bài 3: Số liên kết giữa đường với axit trên một mạch của một gen bằng 1679, hiệu số số nuclêôtit loại A

với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20% Số liên kết hidro của gen nói trên bằng?

Bài 4: Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết photphodieste giữa các

đơn phân trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu?

Bài 5: Một gen chứa 1755 liên kết hidro và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác

chiếm 10% tổng số nuclêôtit của gen Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là?

A A = T= 270; G = X = 405 B A = T = 405; G = X = 270

C A = T = 540; G = X =810 D A = T = 810; G = X = 540

Bài 6: Một gen có chứa 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số ađênin và timin bằng 279

nuclêôtit Số liên kết hidro của các cặp G - X trong gen là?

Bài 7: Trên một mạch của gen có 30% xitôzin và 25% guanin Nếu gen đó có 2295 liên kết hidro, thì tổng

số liên kết photphodieste của gen đó là?

Bài 9: Một gen có tổng số liên kết hidro là 4050 Gen này có hiệu số giữa số lượng nuclêôtit loại X với

một loại nuclêôtit khác không bổ sung với nó bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit của genlà?

Trang 15

Bài 1: Một gen có chứa 2338 liên kết photphodieste giữa các đơn phân Kết luận nào sau đây đúng:

A Gen có khối lượng bằng 351000 đvC

B Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1169 đơn phân

C Số vòng xoắn của gen bằng 117

D Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet

Bài 2: Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỉ lệ 1:1,

5 :2, 25:2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hidrocủa gen nói trên bằng?

Bài 3: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Trên mạch thứ nhất của gen có số nuclêôtit loại A, T, G,

X lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1: 2: 3: 4 Số nuclêôtit từng loại trên mạch thứ nhất của gen (A1, T1, G1, X1)là?

A 120, 240, 360, 480 B 220, 240, 360, 480

C 480, 360, 240,120 D 120, 360, 240,480

Bài 4: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Mạch thứ hai của gen này có số nuclêôtit loại A = 2T =

3G = 4X Hãy tính số nuclêôtit từng loại trên mạch thứ hai của gen (A2, T2, G2, X2)

A 576, 288, 144, 480 B 144, 192, 288, 576

C 576, 288, 240, 144 D 576, 288, 192, 144

Bài 5: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500 Trên mạch thứ nhất của gen có

A + G = 850 và A – G = 450 Tìm số nuclêôtit từng loại trên mạch 1 của gen (lần lượt là A1, T1, G1, X1)

Bài 7: Một gen có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêotit của gen Trên mạch thứ nhất của

gen có 10% timin và 30% xitôzin Tính % từng loại Nu trên mỗi mạch đơn?

A A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35%

B A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30%

C A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35%

Trang 16

D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%.

Bài 8: Gen dài 2584A có hiệu số giữa nucleotit loại A với loại không bổ sung với nó là 296 Số lượngo

từng loại nucleotit của gen này là?

Bài 10: Gen có hiệu số giữa nucleotit loại X với 1 loại nucleotit khác bằng 5% Tỉ lệ % từng loại nucleotit

của gen này là?

A A = T = 5%; G = X = 45% B A = T = 15%; G = X = 35%

C A = T = 22,5%; G = X = 27,5% D A = T =27,5%; G = X = 22,5%

D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO.

Bài 1: Trong một phân tử ADN có chứa 900000 timin, bằng 30% tổng số nuclêôtit của ADN Kết luận

nào sau đây sai?

A Số lượng nuclêôtit loại guanin bằng 600000

B Chiều dài bằng 0,51 milimet

C Tổng số liên kết hidro bằng 3600000

D Số liên kết photphodieste giữa các đơn phân bằng 5999998

Bài 2: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau Gen I có tích số %G với %X là 4% và số liên kết hidro của gen

là 2880 Gen II có số liên kết hidro nhiều hơn gen I là 240 Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen II?

A A = T= 360; G = X = 840 B A = T = 840; G = X = 360

C A = T = 720; G = X = 480 D A = T = 480; G = X = 720

Bài 3: Một gen có số liên kết hidro là 3120 và số liên kết hóa trị của gen là 4798 Trên một mạch của gen,

người ta nhận thấy hiệu giữa G với A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch, tổng số nuclêôtit giữa G với

A chiếm 30% Hãy tìm số nuclêôtit từng loại của mạch lần lượt (A1, T1, G1, X1)?

A 90, 390, 270, 450 B 450, 270, 360, 90

C 480, 360, 240, 120 D 120, 390, 270, 450

Bài 4: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet Trên mạch thứ nhất của gen có số nu loại A, T, G, X lần

lượt phân chia theo tỉ lệ 1: 2: 3: 4 Gen thứ hai dài bằng gen nói trên, mạch thứ hai của gen này có số nuloại A = 2T = 3G = 4X Cho biết gen nào có số liên kết hidro nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

A Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 504 liên kết hidro

B Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 405 liên kết hidro

C Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 504 liên kết hidro

D Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 405 liên kết hidro

Trang 17

Bài 5: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500 Gen thứ hai có số liên kết

hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510Ao Tìm số nuclêôtittừng loại của gen thứ hai?

A A = T = 800; G = X = 550 B A = T = 550; G = X = 950

C A = T = 500; G = X = 750 D A = T = 550; G = X = 800

Bài 6: Gen có A > G và tích giữa 2 loại nucleotit không bổ sung nhau bằng 5,04% Tỉ lệ % từng loại

nucleotit của gen này là:

Trang 18

- Liên kết photphodieste giữa các đơn phân = liên kết hóa trị nối giữa các đơn phân N 2= −

- Theo bài ra:N 2 2338− =

→ N = 2340.

→ Khối lượng gen M = N 300 = 2340.300 = 702000 đvC.

→ Trên mỗi mạch của gen có N1 = N/2 = 2340/2 = 1170 nu.

→ Số vòng xoắn của gen C = N/20 = 2340/20 = 117 chu kì

→ Chiều dài của gen L = N/2.3,4 = 3978 o

Trang 22

Số liên kết hidro bằng gen 1 → 2A + 3G = 3500 (1)

Chiều dài gen 2 ngắn hơn gen 1 là 510Ao

Ngày đăng: 16/05/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w