1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài 1 gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi của adn

33 870 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc chung của gen cấu trúc: Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúc Mạch mã gốc 3’ Mạch bổ sung 5’ Mỗi vũng có chức năng gì?... Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúcMạch mã gốc 3’

Trang 3

Câu 7. Một gen cấu trúc dài 5100A0. Xác định tổng số nuclêôtit của gen.

Trang 4

Giới thiệu chung về thế giới sống  Sinh học tế bào

Sinh thái học

Trang 5

Phaàn 5:DI TRUYỀN HỌC Chöông I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Trang 6

I GEN

Trang 7

Bộ gen của con người khoảng 26.564 gen trong hệ gen NST nhỏ nhất là NST Y với 98 gen.

NST lớn nhất là NST số 1 với 2514 gen

Trang 8

ADN

Gen là gì?

Trang 9

Cấu trúc chung của gen cấu trúc:

Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúc

Mạch mã gốc 3’

Mạch bổ sung 5’

Mỗi vũng có chức năng gì?

Trang 10

Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúc

Mạch mã gốc 3’

Mạch bổ sung 5’

- Vùng điều hòa: Nằm ở đầu 3 ’ của mạch gốc mang tín hiệu

khởi động và điều hòa quá trình phiên mã.

- Vùng mã hóa: Nằm ở giữa gen, mang thông tin di truyền mã hóa axit min.

- Vùng kết thúc: Nằm ở cuối gen 5 ’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Trang 11

Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúc

Không phân mảnh

Vùng điều hoà Vùng mã hoá Vùng kết thúc

Intron

(Đoạn không mã hóa)

(Đoạn không mã hóa)

Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực

Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ

Trang 12

Mã di truyền

Gen cấu tạo từ các

nucleotit, prôtein

được cấu tạo từ các

aa Vậy làm thế nào

mà gen quy định tổng

hợp prôtein?

Trang 16

QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)

Trang 20

Quá trình nhân đôi của ADN gồm mấy

bước?

Diễn biến chính của

mỗi bước?

Trang 21

Gồm 3 bước:

Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.

Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.

Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.

Trang 22

Bước 1: Tháo xoắn phân tử

ADN:

Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 

mạch đơn của phân tử ADN tách  nhau  dần  tạo  nên  chạc nhân đôi (hình chữ Y) và để 

lộ 2 mạch khuôn

Trang 23

Bước 2: Tổng hợp các mạch

ADN mới

-  ADN-polimeraza  xúc  tác  hình thành  mạch  đơn  mới  theo  chiều 5'-3'  (ngược  chiều  với  mạch khuôn).  Các  nucleotit  của  môi trường nội bào liên kết với mạch làm  khuôn  theo  nguyên  tắc  bổ sung (A-T, G-X)

Trang 24

Bước 2: Tổng hợp các mạch

ADN mới:

-  Trên  mạch  mã  gốc  (3'-5')  mạch mới được tổng hợp liên tục

-  Trên  mạch  bổ  sung  (5'-3')  mạch mới  được  tổng  hợp  gián  đoạn  tạo nên  các  đoạn  ngắn  (đoạn 

ôkazaki), sau đó các đoạn okazaki 

được  nối  lại  với  nhau  nhờ  enzim nối (ligaza)

Trang 25

Tại sao có hiện tượng một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp ngắt quãng?

hợp mạch mới theo chiều 5'-3'

Trang 26

Bước 3: Hai phân tử ADN con

được tạo thành:

Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì  2  mạch  đơn  xoắn  đến  đó  tạo thành  phân  tử  ADN  con,  trong 

đó một mạch mới được tổng hợp còn  mạch  kia  là  của  ADN  ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn). 

Trang 28

Nếu gọi x là số đợt nhân đôi ADN, n là số ADN ban đầu Hãy cho biết tổng số ADN con được tạo ra?

Từ 1 ADN mẹ qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 = 21 ADN con.

Từ 1 ADN mẹ qua 2 lần nhân đôi tạo ra 4 = 22 ADN con.

Từ 1 ADN mẹ qua 3 lần nhân đôi tạo ra 8 = 23 ADN con.

Từ 1 ADN mẹ qua x lần nhân đôi tạo ra 2x ADN con.

Từ n ADN ban đầu qua x lần nhân đôi tạo ra n.2x ADN con.

Trang 29

Công thức giải bài tập:

Nmt = (2 x – 1) N

Trang 30

Câu 1 : Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Câu 2 : Bản chất của mã di truyền là

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin

Cũng cố

Trang 32

D. nối các đoạn Okazaki với nhau

Trang 33

- Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo.

- Đọc bài mới trước khi tới lớp.

Ngày đăng: 27/08/2014, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w