1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề lý thuyết và các dạng bài tập andehit 4 mức độ

46 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề lý thuyết và các dạng bài tập andehit 4 mức độ
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức, no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 đktc.Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi rong được 40 gam kết tủa và dung dịch X.. Chia hỗn hợp X gồn hai anđeh

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: ANĐEHIT – XETON

A KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

 ANĐEHIT

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

Định nghĩa: Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực

tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

Ví dụ: H–CH=O anđehit fomic (metanal)

CH3CH=O anđehit axetic (etanal)

Ví dụ: Anđehit no: HCH=O anđehit fomic

Anđehit không no: CH2=CHCH=O propenal

Anđehit thơm: C6H5CH=O benzanđehit

Anđehit đơn chức: CH3CH=O anđehit axetic

Anđehit đa chức: O=CHCH=O anđehit oxalic

II DANH PHÁP

- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al

- Tên thông thường: anđehit + tên axit tương ứng

Trang 2

Chú ý:

- Mạch chính: Chứa nhóm CHO và dài nhất

- Đánh số thứ tự bắt đầu từ nhóm CHO

Ví dụ:

propionic)(CH3)2CHCH2CH=O 3-metylbutanal Isovaleranđehit (anđehit

R CHO 2 Ag NH    OH  RCOONH  2Ag 3NH   H O

 Anđehit đóng vai trò là chất oxi hóa

 Dùng để nhận biết anđehit

Trang 3

- Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm  Cu2O đỏ gạch.

 Chú ý: Trong một số bài toán có thể viết:

3

ddNH ,t 2

t

2

 Anđehit vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa:

+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2 (t)

+ Chất oxi hóa khi tác dụng với H2 (Ni, t )

V ĐIỀU CHẾ

1 Oxi hóa nhẹ ancol bậc 1:

Fomanđehit được điều chế trong công nghiệp bằng cách oxi hóa metanol nhờ có oxi khôngkhí ở 600 700 C   với xúc tác Cu hoặc Ag

Trang 4

+ Oxi hóa không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit:

- Tên thay thế = Tên Hiđrocacbon tương ứng + vị trí nhóm chức + on

- Tên gốc chức = Tên gốc hiđrocacbon + xeton

Ví dụ:

CH3COCH3 Propan-2-on Dimetyl xeton

CH3COCH2CH3 But-2-on Etyl metyl xeton

CH3COCH=CH2 But-3-en-2-on Metyl vinyl xeton

Trang 5

2 Từ hiđrocacbon: Oxi hóa cumen rồi chế hóa với axit H2SO4 thu được axeton cùng với phenol

Chú ý: Dựa trên phản ứng đốt cháy anđehit no, đơn chức cho n H O2 n CO2

+ 1 nhóm anđehit (-CH = O) có 1 liên kết đôi C = O  anđehit no đơn chức chỉ có 1liên kết  nên khi đốt cháy n H O2 n CO2(và ngược lại)

+ Anđehit A có 2 liên kết  có 2 khả năng: anđehit no 2 chức (2  ở C = O) hoặcanđehit không no có 1 liên kết đôi (1  trong C = O, 1  trong C = C)

+ Anđehit H xt2 , Ancol O t2 , 

còn số mol H2O của rượu thì nhiều hơn Số mol H2O trội hơn bằng số mol H2 đã cộng vàoanđehit

Trang 6

Bài 1 Đốt cháy hỗn hợp anđehit no, đơn chức thu được 0,4 mol CO2 Hiđro hoàn toàn 2anđehit này cần 0,2 mol H2 thu được hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức Đốt cháy hoàn toànhỗn hợp 2 rượu thì số mol H2O thu được là

Bài 2 Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức, no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 (đktc).Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi rong được 40 gam kết tủa và dung dịch X Đunnóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử A là

Bài 5 Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt

cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O Phần trăm sốmol của anđehit trong hỗn hợp M là:

Bài 6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và0,4368 lít khí CO2 ở đktc Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đunnóng Chất X là:

A O=CH-CH=O B CH2=CHCH2OH C CH3COCH3 D C2H5CHO

Bài 7 Chia hỗn hợp X gồn hai anđehit no, đơn chức, mạch hở tahfnh hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5,4 gam H2O

- Phần 2: Cho tác dụng với H2 dư (Ni, to thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

Y, thu được V lít CO2 (đktc) Tính V?

A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Trang 7

Bài 8 Hỗn hợp A gồm 2 anđehit no, đơn chức Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol A lấy sản

phẩm B đem đốt cháy hoàn toàn thu được 12,6 gam H2O Nếu đốt 0,1 mol A thì thể tích

CO2 (đktc) thu được là:

Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức và một ancol đơn

chức, cần 76,16 lít O2 (đktc) và tạo ra 54 gam H2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2

là:

Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp

thu được 1,568 lít CO2 (đktc) CTPT của 2 anđehit là:

A CH3CHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO

C C2H5CHO và C3H7CHO D Kết quả khác.

B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11 Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp Đốt 2,62g hỗn hợp Y tạo 2,912 lít

CO2 (đktc) và 2,34g H2O Nếu cho 1,31g Y tác dụng với AgNO3 dư (NH3) được m gam

Ag kết tủa Công thức 2 anđehit là:

A HCHO và C2H4O B C3H4O và C4H6O

C C2H4O và C3H6O D C3H6O và C4H8O

Bài 12 X, Y, Z, T là 4 anđehit no hở đơn chức đồng đẳng kế tiếp, trong đó M = 2,4M T X

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A tăng 18,6 gam B tăng 13,2 gam C Giảm 11,4 gam D Giảm 30 gam Bài 13 X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no, mạch hở A và một anđehit no, mạch hở

đơn chức B (A và B có cùng số cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X được 0,6 mol

CO2 và 0,7 mol H2O Số nguyên tử C trong A, B đều là

Bài 14 X là hỗn hợp gồm 1 rượu đơn chức no và một anđehit đơn chức no đều mạch hở

và chứa cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X cầndùng 7,68 gam oxi và thu được 7,92 gam CO2 Tìm công thức phân tử hai chất trong X?

Trang 8

A CH4O, CH2O B C2H6O, C2H4O C C3H8O, C3H6O D C4H10O, C4H8O

Bài 15 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit,

etanđial và anđehit acrylic cần 0,975 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng vớilượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

A 54,0 gam B 108,0 gam C 216,0 gam D 97,2 gam.

Bài 16 Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có

tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lítkhí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocacbon Y là:

A C3H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

Bài 17 Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số

nguyên tử cacbon (MX < MY) Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được

số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn vớilượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của

X trong hỗn hợp ban đầu là:

Bài 18 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm anđehit axectic, etyl axetat và ancol propylic

thu được 20,24 gam CO2 và 8,64 gam nước Phần trăm khối lượng của ancol propylictrong X là:

Bài 19 Hai hợp chất X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và làm mất màu

nước brom Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X và Y thu được 5,376 lít CO2 (đktc).Công thức cấu tạo tương ứng của X và Y là:

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO

C HOCH2CH2OH và HOCH2CH2CH2OH D HOCH2CH2CHO vàHOCH2CH2CH2CHO

Bài 20 X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hết phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O

- Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam bạc

X gồm 2 anđehit có công thức phân tử là

Trang 9

A CH2O và C2H4O B CH2O và C3H6O C CH2O và C3H4O D CH2O và C4H6O.

C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit

Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trêntác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị mlà:

A 64,8 gam B 97,2 gam C 86,4 gam D 108 gam.

Bài 22 Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên

tử C trong Y nhiều hơn X là 1 Hiđro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464lít (đktc) khí H2 (Xúc tác Ni, to được F chứa 2 ancol tương ứng Đốt cháy hoàn toàn F cầndùng 0,155 mol O2, thu được 2,464 lít CO2 (đktc) Nếu đun nóng 0,048 mol E với mộtlượng dư dung dịch AgNO3 trong môi trường amoniac thì thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m gần giá trị nào nhất sau đây?

Bài 23 Hỗn hợp X gồm anđehit, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của

etanđial và axetilen bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ Vlít O2 thu được 52,8 gam CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1V lít hỗn hợp etan, propancần 0,455V lít O2 thu được a gam CO2 Tính A?

Bài 24 Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ A và B chỉ chứa các chức ancol và anđehit A, B

hơn kém nhau một nhóm chức Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Lấy riêng A hoặc B đem đốt cháy đều được n CO2 n H O2

Thí nghiệm 2: Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng với Na dư đều thu được V lít khí

H2

Thí nghiệm 3: Cũng lượng ở thí nghiệm 2 cho tác dụng với H2 thì cần 2V lít H2 (đo ởcùng điều kiện)

Trang 10

Thí nghiệm 4: Thực hiện phản ứng oxi hóa 16,9 g hỗn hợp X (tỉ khối với H2 là 33,8) bằng

Ag2O/NH3 để đưa anđehit thành axit thu được 32,4 g Ag Sau đó thêm xúc tác để thực hiệnphản ứng este hóa Khối lượng este thu được tối đa là:

Bài 25 Hỗn hợp X chứa 0,08 mol CH3CHO, 0,06 mol C4H4, 0,15 mol H2 Nung hỗn hợp

X sau một thời gian thì thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 347.

14 Dẫn hỗn hợp Yqua dung dịch AgNO3 / NH3 dư sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,12 mol hốn hợp

kết tủa A trong đó có một kết tủa chiếm 5

6 về số mol, hốn hợp khí B thoát ra sau phản ứnglàm mất màu vừa đủ 0,06 mol dung dịch Br2 Khối lượng kết tủa A gần nhất là:

D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26 Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 axit (số nguyên tử C trong axit nhiều hơn số

nguyên tử C trong anđehit 1 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 8,064 lít

CO2 (đktc) và 2,88 gam nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch AgNO3 /

NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m có thể là:

Bài 27 Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic trong đó

axit axetic chiếm 27,13% khối lượng hỗn hợp Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít

CO2 (đktc) và 11,88 gam H2O hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH xmol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan Giá trị của x là:

Bài 28 Hỗn hợp A gồm 3 chất hữu cơ bền, no, hở X, Y, Z (M XM YM Z  76) chứa C, H,

O với số nguyên tử O lập thành một cấp số cộng Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z thu được

tỉ lệ n CO2 :n H O2 lần lượt là 1; 1 và 2 Cho 1,9 mol hỗn hợp X, Y, Z (với n n  Y: Z 8 : 7) đều tácdụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 496,8 gam Ag Phần trăm khối lượng của

Y lớn nhất trong hỗn hợp A là:

Trang 11

Bài 29 Đốt cháy hoàn toàn 46,9 gam hỗn hợp Y gồm RCH3; RCH2OH (x mol); RCHO (xmol); RCOOH trong đó R là gốc hiđrocacbon cần 81,872 lít O2 (đktc) Phản ứng tạo thành

3 mol CO2 Biết 46,9 gam Y có thể tham gia phản ứng cộng tối đa 1,5 mol Br2/CCl4, trong

Y không có chất nào có quá 8 nguyên tử cacbon Giá trị nào sau đây là phân tử khối củamột chất trong Y:

Bài 30 Cho m g hỗn hợp X gồm: CH3COOH, CH2(COOH)2, CH(COOH)3, CH3CHO,

CH2(CHO)2 trong đó O chiếm 58,62% về khối lượng tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3

dư, đun nóng nhẹ được 30,24 g Ag Mặt khác, m g X tác dụng với dung dịch NaHCO3 đưđược V lít khí CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn lượng X trên thì cần vừa đủ 1,705V lít khí

Trang 12

H O

n   mol Số nguyên tử H của X, Y, Z là 2 2 2.1, 2

4 0,6

H O E

Trang 13

 Số nguyên tử C trung bình của 2 0,11

3,67 0,03

CO F

n F n

 X xó 3 nguyên tử C, Y có 4 nguyên tử C

 Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O có: n O F( )  2.0,11 0,14 2.0,155 0,05    mol

 Số nhóm chức –OH trung bình của ( ) 0,05

1,67 0,03

O F F

n F n

 Có 1 ancol đơn chức, 1 ancol 2 chức

 Đặt số mol của anđehit đơn chức là x, anđehit 2 chức là y (trong 0,03 mol X)

Trang 14

 Chọn đáp án C.

Bài 24 Giải:

 Thí nghiệm 1: Đốt chát hoàn toàn A hoặc B đều được n CO2 n H O2

 A, B độ bội liên kết k = 1 (có tối đa 1 nhóm –CHO)

Trang 15

 Kết tủa A gồm Ag, AgC CCH CH , AgC CCH CH   2  2 3

 Có 5.0,12 0,1 0,06

6    Chứng tỏ có 0,1 mol Ag (tạo bởi 0,05 mol CH3CHO dư)

 Đặt số mol của AgC CCH CH , AgC CCH CH   2  2 3lần lượt là a, b

CO X

n n

 Công thức của anđehit có dạng: C H O , 3 2 m của axit có dạng: C H O 4 4 n

 CTPT của anđehit là C H O (CTCT: CH C CHO) 3 2  

 Để m lớn nhất thì axit cũng có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa  Axit có nối 3đầu mạch  CTCT của axit là CH CCH COOH  2

Trang 16

 Giá trị lớn nhất của m m AgC C COONH4 m Ag m AgC C CH OONH2 4

mol CH3CHO và y mol C2H4(OH)2

 Đốt cháy 0,07 mol CH3COOH được 0,14 mol H2O

 Đốt cháy hỗn hợp A thu được số mol H2O là: 0,66 – 0,14 = 0,52 mol

Trang 18

 Độ bội liên kết trung bình của Y:

Y

n k n

CO Y

n n

Br Y

n R n

 4 chất có CTPT là: C6H6 (M=80), C6H8O (M=96), C6H6O (M=94), C6H6O2 (M=110)Hoặc có 1 chất là: C7H10 (M=94)/ C7H10O (M=110)/ C7H8O (M=108)/ C7H8O2 (M=124)Kết hợp đáp án suy ra phân tử khối của 1 chất trong Y là 110

Trang 19

Gần nhất với giá trị 3,64

 Chọn đáp án D

DẠNG 2: PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC (CỦA ANĐEHIT)

1 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là C H n 2n 1CHO hay C H O m 2m

2 Axetilen và ankin có liên kết  đầu mạch hoặc hidrocacbon có liên kết  đầu mạch tácdụng với AgNO / NH 3 3cho kết tủa vàng còn anđehit cho Ag

3 Dựa vào phản ứng tráng gương: Ag

andehit

n

n   là số nhóm chức anđehit

+ 1 mol anđehit đơn chức (R-CHO) cho 2 mol Ag

+ Trường hợp đặc biệt: H CH O   phản ứng Ag O 2 tạo 4 mol Ag và %O 53,33% 

4 Nếu có hỗn hợp hai anđehit tham gia phản ứng tráng gương mà cho Ag

Bài 2 Cho m gam anđehit X tác dụng với AgNO 3dư, trong NH 3 đun nóng, đến phản ứnghoàn toàn thu được dung dịch Y và 86,4 gam Ag Giá trị nhỏ nhất của m là:

Trang 20

Bài 3 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Lấy 8,9 gam hỗn hợp

X cho phản ứng với dung dịch AgNO 3 tan trong NH 3dư tạo 86,4g Ag kết tủa Công thứcphân tử của 2 anđehit là:

2 5

C H CHO

Bài 4 Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản

ứng tráng bạc Biết phần trăm khối lượng oxi trong X,Y lần lượt là 53,33% và 43,24%.Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:

A HOCH CHO 2 và HOCH CH CHO 2 2 B.HOCH CH CHO 2 2 vàHOCH CH CH CHO 2 2 2

Bài 5 Cho hỗn hợp HCHOvà H 2đi qua ống đựng bột Ni nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hợpthu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất

có thể tan được, thấy khối lượng bình tăng 11,8g Lấy dung dịch trong bình cho tác dụngvới dung dịch AgNO / NH 3 3 thu được 21,6g Ag Khối lượng CH OH 3 tạo ra trong phản ứnghợp H 2 của HCHOlà:

Bài 6 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOHvà 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch

AgNO / NH dư thì khối lượng Ag thu được là

Bài 7 Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hết với lượng dư dung dịch

3

AgNO trong NH 3 Thu được 43,2 gam Ag và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni củahai axit hữu cơ Giá trị của m là

Bài 8 Cho 13,6g một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO 2M NH 3  3

được 43,2g Ag Biết d X/ O 2  2,125. CTCT của X là:

Trang 21

Bài 9 Cho 1,97g fomon tác dụng với dung dịch AgNO / NH 3 3 dư, sau phản ứng thu được10,8 gam Ag Nồng độ % của anđehit fomic là giá trị nào dưới đây (coi nồng độ của axitfomic trong fomon là không đáng kể)?

Bài 10 Hiđrat hóa 5,2g axetilen với xúc tác HgSO 4trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3thu được 44,16g kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11 17,7g hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch

Bài 12 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y

có tỉ khối hơi so với H 2là 13,75 Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dung dịch AgNO 3

trong NH 3 đun nóng sinh ra 64,8g Ag Giá trị của m

Bài 13 Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH CH  2, CH COOH 3 , OHCCH CHO 2 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng, thu được 54 gam Ag Mặc khác, nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,28 lít H 2(đktc) Giá trị của m là:

Bài 14 Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O 2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư Trung hòa axittrong hỗn hợp Y cần 100ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng

Trang 22

thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch

3

AgNO trong NH 3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

Bài 15 Cho 0,996g hỗn hợp 2 anđehit X, Y no, đơn chức kế tiếp nhau

M X  M ,n : n Y X Y  2 : 3 tác dụng hết với dung dịch AgNO / NH 3 3 tạo 3,24g Ag Công thứcphân tử của 2 anđehit là:

Bài 16 Chia hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thành 2 phần

bằng nhau

- Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với AgNO / NH 3 3 tạo 10,8g Ag và hỗn hợp chứa 2 muối amoni của 2 axit hữu cơ

- Phần 2 cho tác dụng với H 2dư có Ni xúc tác được 2,75g hai ancol

Công thức hai phân tử của 2 anđehit là:

Bài 17 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở Cho 1,98g X (có số mol 0,04) tác

dụng với dung dịch AgNO 3dư trong NH 3thu được 10,8g Ag Lấy m gam X tác dụng vừa đủvới 0,35 gam H 2 Giá trị của m là:

Bài 19 Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy

hoàn toàn a(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO 2 và 1,8a (mol) H O 2 Hỗn hợp X có sốmol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO 3trong NH 3(điều kiện thích hợp) Số molcủa anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là

Trang 23

A 0,03 B 0,04 C 0,02 D 0,01

Bài 20 Hỗn hợp X gồm một anđehit mạch hở và một hiđrocacbon mạch hở có số mol

bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO 2 và 0,3 mol nước.Nếu cho 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO / NH 3 3 dư thì khối lượng kết tủathu được là:

C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21 Hỗn hợp gồm 2 anđehit đơn chức X và Y được chia thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Đun nóng với dung dịch AgNO / NH 3 3 dư thì tạo 10,8g Ag

- Phần 2: oxi hóa tạo thành 2 axit tương ứng, sau đó cho 2 axit này phản ứng với 250ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch

Z cần dùng đúng 100ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn được 3,52g CO 2 và 0,9 g H O 2

CTPT của 2 anđehit là:

Bài 22 Ba chất hữu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 M  X  M Y  M Z) Cho hỗn hợp

M gồm X, Y, Z trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z Đốt cháy hoàntoàn a gam M được 13,2 gam CO 2 Mặc khác, a gam M tác dụng với KHCO 3 dư được 0,04mol khí Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO / NH 3 3 dư được 56,16 gam Ag Phần trămkhối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

Bài 23 Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol, oxi hóa không

hoàn toàn 1 lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H O 2 và hỗn hợp Ygồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol

2

O , thu được H O 2 và 1,35 mol CO 2 Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với

Ngày đăng: 15/05/2021, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w