1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hk2 toan 8

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN & THANG ĐIỂM CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II... HƯỚNG DẪN & THANG ĐIỂM CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II.[r]

Trang 1

Trường THCS & THPT Mỹ Lạc THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Họ và tên: Thời gian: 90 phút

Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x 2  2x 5

b) 2 4x x  5 6 4 x 5  0

e) x 5  3x 1

Bài 2: (1.5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

a) 3x 3  2x 3

Bài 3: (0.75 điểm) Tìm x sao cho giá trị biểu thức 3x 12 nhỏ hơn giá trị biểu thức 9x 1 x 1

Bài 4: (0.75 điểm) Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 80 em Nếu chuyển 3 em từ lớp 8A sang

lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh của mỗi lớp ?

Bài 5: (1.5 điểm ) Cho ABC Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC ở D, biết BC 12.5cm,

5

CDcm, AC  10cm Qua D kẻ DE/ /AB E AC  

a) Tính CE ; DE ?

b) Chứng minh CDE đồng dạng CBA

Bài 6: (1.5 điểm) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và

thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước đã cho

như hình vẽ

Đề 1

5cm

12cm

15cm

F

D

B

A

C

E

Trang 2

Trường THCS & THPT Mỹ Lạc THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Họ và tên: Thời gian: 90 phút

Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4x 10 3  x 3

b) 2x x 3 5x 3 0

x

 

x

 

e) x 7  6x 8

Bài 2: (1.5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

a) 2x 3x 2  5

 

Bài 3: (0.75 điểm) Tìm x sao cho giá trị biểu thức 3x 3 x 3 lớn hơn giá trị biểu thức 2x 12

Bài 4: (0.75 điểm) Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng Tính chiều dài và

chiều rộng của khu vườn biết diện tích của khu vườn 100 m2

Bài 5: (1.5 điểm ) Cho ABC Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh AC ở D, biết BC 12cm,

5

ADcm, AC  15cm Qua D kẻ DE/ /AB E BC  

a) Tính CE ; DE ?

b) Chứng minh CDE đồng dạng CAB

Bài 6: (1.5 điểm) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn

phần và thể tích của hình hộp chữ nhật với các kích thước

đã cho như hình vẽ

Đề 2

9cm

6cm

10cm B'

C'

D'

D

A

A'

Trang 3

HƯỚNG DẪN & THANG ĐIỂM CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II Môn : TOÁN 8

NĂM HỌC : 2010 – 2011

Đề 1

Điểm chi tiết

Điểm toàn bài

1

4.0

b

2 4 5 6 4 5 0

5 4

x

  hoặc x 3

0.25

0.25

c

2

5

x

0.5 0.5

d

2 2

Điều kiện xác định: x 3;x 3

 1  x 2 x 3 3x 3 x2  1

8

x

  (nhận)

0.25 0.25 0.5

e

x  x (1)

 

5 5

5

x x

x

 

 

x x55

 

Đê giải phương trình (1) ta quy về việc giải hai phương trình sau:

x  5 3x 1 điều kiện x 5

3

x

  (nhận)

  x 5  3x 1 điều kiện x  5

1

x

  (loại) Vậy phương trình (1) có một nghiệm x = 3

0.25

0.25

0.25 0.25

6

x

   Vậy tập nghiệm của bpt trên là x x  / 6 được biểu diễn trên trục

số như sau:

0.5

1.5

nếu nếu

Trang 4

b

2

2 2 3 3 2 12 17

4

x

Vậy tập nghiệm của bpt trên là / 17

4

x x

  được biểu diễn trên trục

số như sau:

0.25 0.25

0.25

3

Bài toán dẫn đến việc giải bpt 3x 12 < 9x 1 x 1

5 3

x

 

Vậy với 5

3

x thì giá trị biểu thức 3x 12 nhỏ hơn giá trị biểu

thức 9x 1 x 1

0.25

0.25

0.25

0.75

4

Gọi x là số học sinh lớp 8A ( điều kiện x nguyên dương, x < 80 )

 số học sinh của lớp 8B là 80 x Bài toán dẫn đến việc giải phương trình

x 3 80   x 3

x 43 (nhận)

Vậy số học sinh lớp 8A là 43 (học sinh)

Số học sinh lớp 8B là 37 (học sinh)

0.25

0.25

0.25

0.75

1.5

)

-6 0

0 17

4

5 12.5

10 E

D

A

B

C

Trang 5

a

 Vì DE // AB nên theo định lí Ta – let:

 

5.10

4 12.5

CD CA

CB

 AD là đường phân giác của tam giác ABC nên ta có

 

 

10 7,5

15 5

AC DB

DC

Vì DE // AB nên theo hệ quả định lí Ta – lét:

 

15.5

6 12,5

AB CD

CB

0.25

0.25

0.25

0.25

5

CBCABA  nên CDE đồng dạng với CBA 0.5

6

 

2 2 2 25 144 169 13

Chu vi đáy: CAB BC CA    5 13 12 30   cm

Diện tích xung quanh: S xqC h  30.15 450  cm2

Diện tích đáy: Sđáy 1 1  2

5.12 30

Diện tích toàn phần: S tpS xq Sđáy 450 30 480 cm   2

Thể tích của hình lăng trụ đứng: V  Sđáy h 30.15 450 cm  3

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

1.5

5cm

12cm

15cm

F

D

B

A

C

E

Trang 7

HƯỚNG DẪN & THANG ĐIỂM CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II Môn : TOÁN 8

NĂM HỌC : 2010 – 2011

Đề 2

Điểm chi tiết

Điểm toàn bài

1

4.0

b

3 2 5 0

     

3

x

  hoặc 5

2

0.25

0.25

5 2 1 15 3 4 7

22

x

x

 

0.5 0.5

d

2

x

 

Điều kiện xác định: x 2;x 0

 1  x x  2  x 2 2

0

x

  (loại) hoặc x = -1 (nhận)

0.25 0.25 0.5

e

x  x (1)

 

5 5

5

x x

x

 

 

5

x x



 

Đê giải phương trình (1) ta quy về việc giải hai phương trình sau:

x  5 3x 1 điều kiện x 5

3

x

  (nhận)

  x 5  3x 1 điều kiện x  5

1

x

  (loại) Vậy phương trình (1) có một nghiệm x = 3

0.25

0.25

0.25 0.25

6

x

1.5

nếu nếu

Trang 8

Vậy tập nghiệm của bpt trên là x x  / 6 được biểu diễn trên trục

số như sau:

0.25

b

2

2 2 3 3 2 12 17

4

x

Vậy tập nghiệm của bpt trên là / 17

4

x x

  được biểu diễn trên trục

số như sau:

0.25 0.25

0.25

3

Bài toán dẫn đến việc giải bpt 3x 12 < 9x 1 x 1

5 3

x

Vậy với 5

3

x thì giá trị biểu thức 3x 12 nhỏ hơn giá trị biểu

thức 9x 1 x 1

0.25

0.25

0.25

0.75

4

Gọi x là số học sinh lớp 8A ( điều kiện x nguyên dương, x < 80 )

 số học sinh của lớp 8B là 80 x Bài toán dẫn đến việc giải phương trình

x 3 80   x 3

x 43 (nhận)

Vậy số học sinh lớp 8A là 43 (học sinh)

Số học sinh lớp 8B là 37 (học sinh)

0.25

0.25

0.25

0.75

1.5

)

-6 0

0 17

4

5 12.5

10 E

D

A

B

C

Trang 9

a

 Vì DE // AB nên theo định lí Ta – let:

 

5.10

4 12.5

CD CA

CB

 AD là đường phân giác của tam giác ABC nên ta có

 

 

10 7,5

15 5

AC DB

DC

Vì DE // AB nên theo hệ quả định lí Ta – lét:

 

15.5

6 12,5

AB CD

CB

0.25

0.25

0.25

0.25

5

CBCABA  nên CDE đồng dạng với CBA 0.5

6

 

2 2 2 25 144 169 13

Chu vi đáy: CAB BC CA    5 13 12 30   cm

Diện tích xung quanh: S xqC h  30.15 450  cm2

Diện tích đáy: Sđáy 1 1  2

5.12 30

Diện tích toàn phần: S tpS xq Sđáy 450 30 480 cm   2

Thể tích của hình lăng trụ đứng: V  Sđáy h 30.15 450 cm  3

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

1.5

5cm

12cm

15cm

F

D

B

A

C

E

Ngày đăng: 16/05/2021, 11:37

w