sinh sèng Nhµ cöa x©y thµnh phè phêng Nhµ cöa xen ruéng ®ång tËp hîp thµnh lµng, xãm.H. - Häc bµi theo c©u hái cuèi bµi..[r]
Trang 1- Nguồn lao động của một địa phơng
- Nguyên nhân hậu quả của sự gia tăng dân số
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc, khai thác các biểu đồ dân số và tháp tuổi
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H.Công tác điều tra dân số cho biết
những thành phần gì ?
H Em hiểu thế nào là dân số ?
H Những ngời trong độ tuổi nào gọi
là độ tuổi lao động ?
- GV giới thiệu sơ lợc H1.1 sgk ,cấu
tạo màu sắc biểu hiện trên tháp tuổi
Quan sát H1.1 sgk Hãy cho biết :
H.Tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra
cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp ớc tính có
bao nhiêu bé trai , bao nhiêu bé gái ?
H Hãy so sánh số ngời trong độ tuổi
c Tháp tuổi :
Bé trai : 5,5 triệu
- Tháp 1
Bé gái : 5,5 triệu
2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế
kỉ XIX và thế kỉ XX :
-Năm 1804->tăng vọt năm 1960
- Dân số thế giới tăng nhanh nhờ nhữngtiến bộ trong các lĩnh vực kinh tế , xã hội
Trang 2triển và đang phát triển là bao nhiêu
vào các năm 1950 , 1980 , 2000 ?
H So sánh sự gia tăng dân số ở 2
nhóm nớc trên ?
H Bùng nổ dân số xảy ra khi nào ?
H Trong 2 TK XIX , XX sự gia tăng
dân số thế giới có điểm gì nổi bật ?
H Hậu quả do bùng nổ dân số gây
ra cho các nớc đang phát triển ntn ?
(Liên hệ Việt Nam)
TLsi TLtử >20‰10‰ 20‰<10‰ 17‰12‰ 40‰25‰ >30‰12‰ 25‰<10‰ KL:Tỉ
lệ gia tăng tự nhiên
-Ngày càng giảm
- Thấp nhiều so với các nớc đang phát triển
- Không giảm vẫn ở mức cao
- Cao nhiều so với các nớc phát triển
- Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăngdân số hàng năm của thế giới tăng 2,1%
- Sự gia tăng dân số không đều + Dân số ở các nớc phát triển đang giảm + Bùng nổ dân số ở các nớc đang pháttriển
- Khó đáp ứng nhu cầu ăn , mặc , học tập ,
ở , việc làm
4 Củng cố : ? Dựa vào tháp tuổi ta có thể biết những đặc điểm gì của dân số
? Sự bùng nổ dân số xảy ra khi nào ? Nguyên nhân ? Hậu quả ?
Biện pháp hạn chế ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Tìm hiểu tình hình tăng dân số của địa phơng
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 2 : sự phân bố dân c
+ Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài mới
+ Trả lời các câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm đợc nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Trang 3
Ngày giảng :
Tiết 2 : Bài 2 : Sự phân bố dân c.Các chủng tộc trên thế giới
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Khái niệm mật độ dân số ,cách tính mật độ dân số
- Hiểu biết sự phân bố dân c không đều và những vùng đông dân c trên thế giới
- Phân biệt sự khác nhau cơ bản và sự phân bố 3 chủng tộc chính trên thế giới
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H Hs dựa vào thuật ngữ , em hiểu mật
độ dân số là gì ?
H Muốn tính mật độ dân số ta làm nh
thế nào ?
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2 sgk
Việt Nam MĐ DS : 238 ngời /km2
H Vì sao vùng Đông á , Nam á , Tây
Trung Âu là nơi đông dân ?
Các chủng tộc này chủ yếu sinh sống ở
đâu Họ khác nhau về hình thái bên
ngoài ntn ?
- Hoạt động nhóm : Chia lớp 3 nhóm
1 Sự phân bố dân c trên thế giới :
* Mật độ dân số : số dân trung bìnhsống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ(ngời/km2)
- Công thức tính mật độ dân số : Dân số ( ngời)
MĐ DS = Diện tích ( km2)
- Dân c phân bố không đều trên thế giới+ Nơi đông : Đông á , Nam á , Tây,Trung Âu
+ Nơi tha : Bắc Mỹ , Bắc á , Xahara,Amadôn , Ôtxtrâylia
- Cho biết tình hình phân bố dân c củamột địa phơng , một nớc
- Dân c tập trung sinh sống ở những
đồng bằng châu thổ ven biển ,đô
thị->nơi có khí hậu tốt , điều kiện sinh sống, giao thông thuận tiện
- Nền văn minh cổ đại rực rỡ , quê hơngcủa nền sản xuất nông nghiệp
b Có 3 chủng tộc chính :
- Môngôlôit
- Ơrôpêôit-Nêgroôit
Trang 4Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài Địa bàn sinh
sống chủ yếuMôngôlôit
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 3: quần c đô thị hoá
+ Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài mới
+ Trả lời các câu hỏi sau mỗi mục
*******************************
Ngày giảng :
Tiết 3: Bài 3: Quần c đô thị hoá
A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc
- Những điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị ,sự khác nhau về lốisống giữa 2 loại quần c
- Nhận biết quần c đô thị và hình thành các siêu đô thị , quần c nông thôn qua ảnhchụp ,tranh hoặc trong thực tế
- Nhận biết sự phân bố của 23 siêu đô thị đông dân nhất thế giới
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
Dựa vào thuật ngữ sgk, em hiểu thế 1 Quần c nông thôn và quần c đô thị
Trang 5nào là quần c ?
- Gv cho hs quan sát H3.1 và H3.2
Dựa vào hiểu biết của mình hãy cho
biết sự khác nhau giữa 2 kiểu quần c
đô thị và nông thôn
- Hoạt động nhóm : chia 2 nhóm
* Quần c : ( sgk )
- Gv kẻ sẵn bảng
- Đaị diện HS lên điền vào
Các yếu tố so sánh Quần c nông thôn Quần c đô thị
Cách tổ chức sinh sống Nhà cửa xen ruộng
đồng,tập hợp thành làngxóm
Nhà cửa xây thành phốphờng
Cộng đồng có tổ chức ,tuân thủ theo pháp luật, nếp sống văn minh ,trật tự bình đẳng
Hoạt động kinh tế (nghề
nghiệp chủ yếu) Sản xuất nông , lâm ,ng nghiệp SX công nghiệp vàdịch vụ
Dựa vào nội dung sgk cho biết :
H Đô thị xuất hiện sớm nhất vào lúc
nào ? ở đâu ?
H Đô thị xuất hiện do nhu cầu gì của xã
hội loài ngời ?
H Đô thị phát triển nhất khi nào ?
H Những yếu tố quan trọng nào thúc
đẩy quá trình phát triển đô thị ?
- Hs quan sát H3.3 sgk cho biết :
H Có bao nhiêu siêu đô thị trên thế giới
?
H Châu lục nào có nhiều siêu đô thị
nhất ?
H Sự tăng nhanh tự phát của số dân
trong các đô thị và siêu đô thị đã gây ra
những hậu quả gì cho xã hội ?
2 Đô thị hoá Siêu đô thị :
a Qúa trình đô thị hoá :
- Thời kì cổ đại : TQ , ấn Độ , LaMã
- Trao đổi hàng hoá ,có sự phân cônglao động giữa nông nghiệp và thủ côngnghiệp
- Ngày nay số ngời sống trong đô thị :50% dân số thế giới
- Đô thị phát triển nhanh ở thế kỉ XIX
là lúc công nghiệp phát triển
- Gắn liền với quá trình phát triển củathơng nghiệp ,thủ công nghiệp và côngnghiệp
b Các siêu đô thị :
- Có 23 siêu đô thị trên thế giới
- Châu á
- Số siêu đô thị ngày càng tăng ở cácnớc đang phát triển : Châu á và NamMĩ
Môi trờng
*Hậu quả Sức khoẻ Giao thông
4 Củng cố : Nơi em ở thuộc loại quần c nào ? Tại sao ?
Tại sao đô thị hoá tự phát có ảnh hởng nghiêm trọng đến môi trờng Sức khoẻ, giao thông và sự phát triển kinh tế xã hội
5 H ớng dẫn học bài :
- Ôn kĩ bài , học theo câu hỏi cuối bài
- Làm bài tập 2
- Chuẩn bị bài thực hành
Trang 6+ Gv hớng dẫn cụ thể : chia nhóm thực hiện các bài tập
+ Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân c không đều trên thế giới
+ Các khái niệm đô thị ,siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở Châu á
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động nhóm :
- Mỗi nhóm thực hiện một bài tập
1) Quan sát H4.1 cho biết :
H Nơi có mật độ dân số cao nhất ? mật
các kí hiệu ? ý nghĩa từng kí hiệu ?
- Gía trị từng dấu chấm trên lợc đồ
* Bài tập 1:
- Mật độ dân số TX Thái Bình thuộcloại cao của nớc
-> Là nơi đất chật ngời đông ảnh hởnglớn đến sự phát triển kinh tế
-> Kết cấu dân số già đi
- Nhóm dới tuổi lao động ở tháp tuổi
1989 với tháp tuổi 1999 : số trẻ tronglớp tuổi 0-4 đã giảm từ 5tr nam còn gần
4tr và gần 5tr nữ xuống gần 3,5tr
- Nhóm tuổi lao động năm 1989 lớptuổi đông nhất là 15- 19 Năm 1999 có
2 lớp tuổi 20 - 24 và 25 - 29
* Bài tập 3:
- Đọc tên lợc đồ (lợc đồ phân bố dân cChâu á)
- Đọc các kí hiệu trong bản chú giải đểhiểu ý nghĩa và giá trị của các chấmtrên lợc đồ
- Tìm trên lợc đồ mật độ dân số caonhất : Nam á ,ĐNá ,Đông á
Trang 7ở dọc ven biển hay dọc các con sônglớn
- Các đô thị lớn : Đông á(Nhật Bản ,
TQ , Malaixia)
4.Củng cố :
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 5 : Đới nóng môi trờng xích đạo ẩm
Phần II : Các môi trờng địa lí
Ch ơng i : môi trờng đới nóng hoạt động
Kinh tế của con ngời ở đới nóng
Tiết 5 : Bài 5 : Đới nóng môi trờng xích đạo ẩm
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Xác định đợc vị trí đới nóng ,các loại môi trờng trong đới nóng trên bản đồ
- Nắm đợc đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm : nhiệt độ , lợng ma cao quanh năm ,córừng rậm thờng xanh quanh năm
- Đọc đợc biểu đồ khí hậu xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xanh quanh năm
- Xác định đợc môi trờng xích đạo ẩm qua ảnh chụp
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Bản đồ các môi trờng tự nhiên
- H5.1 sgk phóng to
- Tranh ảnh một số kiểu rừng nhiệt đới
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : ? Kiểm tra vở thực hành của hs ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài :
Hoạt động của Giáo viên và Học
- Nhiệt độ cao quanh năm
- Gío tín phong quanh năm thổi từ ápcao chí tuyến ->xích đạo
- Sinh vật đa dạng , phong phú
- Dân tập trung đông ,nơi tập trung cácnớc đang phát triển
2 Môi tr ờng xích đạo ẩm :
a Vị trí - khí hậu :
- Vị trí : Nằm trong khoảng 50B -> 50N
- Khí hậu : T0 > 250C
- Lợng ma 1500 - 2500mm Ma đềuquanh năm
- Chênh lệch nhiệt độ ngày ,đêm cao(100C) các tháng (30C)
- Độ ẩm cao > 80%
Trang 8- Dựa vào tranh ảnh ,thực tế và nội
dung sgk cho biết nhận xét về rừng rậm
- Rừng rậm rạp , nhiều dây leo phụ sinh
- Nhiều tầng , tán xanh quanh năm
- Động , thực vật đa dạng phong phú
4 Củng cố :
- Đới nóng phân bố ở đâu ?có đặc điểm gì ?
- Dựa trên bản đồ nêu tên các loại môi trờng đới nóng
- Chỉ trên bản đồ vị trí , đặc điểm khí hậu - thực động vật của môi trờng xích đạoẩm
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 6 : Môi trờng nhiệt đới
******************************
Ngày giảng
Tiết 6: Bài 6: Môi trờng nhiệt đới
A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc
- Nắm đợc đặc điểm khí hậu và các đặc điểm khác của môi trờng nhiệt đới
- Có kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu và nhận biết các môi trờng địa lí qua ảnh chụp
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Bản đồ các môi trờng tự nhiên
- H6.1 , H6.2 sgk
- Một số tranh ảnh xavan
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : ? Chỉ trên bản đồ vị trí môi trờng xích đạo ẩm Nêu đặc điểm khí hậu
thực , động vật của môi trờng ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của Giáo viên và Học
sinh
Kiến thức cần đạt
- Chỉ trên bản đồ vị trí môi trờng nhiệt
đới Đọc tên các địa danh
- Nêu đặc điểm khí hậu môi trờng nhiệt
- Nhiệt độ cao quanh năm TB > 200C
có 2 thời kì nhiệt độ tăng cao trongnăm
- Trong năm có một thời kì khô hạn từtháng 3- 9
- Lợng ma TB : 500 -> 1500mm giảmdần về phía 2 chí tuyến
- Càng gần chí tuyến khí hậu càngkhắc nghiệt (chênh lệch T0 , ma giữacác tháng cao)
Trang 9- Sự phân hoá khí hậu (theo thời gian) ra
mùa ma , mùa khô Có ảnh hởng gì đến
cảnh quan
- Cho HS quan sát cảnh quan xa van đặc
trng của khí hậu nhiệt đới
- Dựa vào nội dung sgk cho biết lợng ma
b Thực vật thay đổi theo l ợng m a:
- Rừng tha -> đồng cỏ cao nhiệt đới(xa van)-> nửa hoang mạc (xích đạo -
- Chỉ trên bản đồ giới hạn MTNĐ Nêu đặc điểm ,khí hậu của MT
- Cảnh quan ở đây có những đặc điểm gì ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 7 : Môi trờng nhiệt đới gió mùa
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
*********************************
Ngày giảng :
Tiết 7: Bài 7: Môi trờng nhiệt đới gió mùa
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Hoạt động gió mùa mùa đông và mùa hè ở Nam á và Đông Nam á
- Đặc điểm của môi trờng nhiệt đới gió mùa ,đặc điểm này chi phối hoạt động củacon ngời theo nhịp điệu gió mùa
- Môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và đa dạng của đới nóng
- Kĩ năng đọc bản đồ ,biểu đồ cách phân tích ảnh địa lí để từ đó có khả năng nhậnbiết khí hậu ,nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ khí hậu
2 Bài củ : ? Nêu vị trí , đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Dựa vào H5.1 cho biết vị trí của môi
trờng nhiệt đới gió mùa
- Dựa vào H7.1 ; H7.2 nhận xét hớng
thổi của gió thổi vào mùa hạ và gió thổi
vào mùa đông (liên hệ đến Việt Nam)
- Gv dùng bản đồ giới thiệu nguyên
Trang 10nhân , tính chất của từng loại gió mùa
H Tính chất thất thờng của khí hậu
nhiệt đới gió mùa thể hiện nh thế nào
(lấy thực tế Việt Nam)
nhiệt TB 80C
- Lợng ma TB > 1000mm chủ yếu tậptrung trong mùa ma
- Mùa khô ít ma song vẫn đủ cho câycối phát triển
- Thời tiết diễn biến thất thờng + Mùa ma : Sớm > < muộn Nhiều >< ít+ Nhiệt độ : Rét nhiều >< ít Rét sớm >< muộn
H Phân tích H7.3 ; H7.4 để biết diễn biến của khí hậu Hà Nội (Việt Nam) , Mumbai (ấn Độ)
- Gv chia lớp làm 2 nhóm
- Mỗi nhóm thực hiện một kiểu khí hậu
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhiệt độ cao nhất
- Nhiệt độ thấp nhất
Từ tháng 5 -> 10
Từ tháng 11-> 4 năm sau
290C 23,50C 5,50CKhoảng 1800mm
Từ tháng 6->9
Từ tháng 10->5 năm sau(tháng 12->4 năm sauhầu nh không ma)
2 Các đặc điểm khác của môi tr ờng :
- Gv cho hs đọc mục 2 sgk
- Trình bày sự đa dạng của môi trờng
nhiệt đới gió mùa
H Có những kiểu thảm thực vật nào ?
H Khí hậu ở đây thích hợp cho trồng
loại cây nào ?
Nhịp điệu mùa có ảnh hởng sâu sắc
đến thiên nhiên và cuộc sống của conngời
- Có nhiều kiểu thảm thực vật khácnhau trên các địa phơng
+ Rừng rậm+ Đồng cỏ cao+ Rừng ngập mặn+ Động vật đa dạng , phong phú
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợpcho trồng cây lơng thực và cây côngnghiệp
->nơi tập trung đông dân nhất trên thếgiới
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 8 : Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Trang 11KIểM TRA 15 PHúT A Đề ra : I Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng nhất : Câu 1 Dân số thế giới bắt đầu tăng từ năm nào? A.Năm 1802 B Năm 1803 C.Năm 1804 D.Năm 1805 Câu 2 : Dân số thế giới tăng vọt từ năm nào? A.Năm 1960 B Năm1980 C Năm1950 D Năm 1965 Câu 3 : Đô thị xuất hiện sớm nhất vào lúc nào? A.Thời kì cổ đại B.Thời kì trung đại C.Thời kì hiện đại D.Thời kì hậu trung đại Câu 4: Lợng ma trung bình năm của môi trờng nhiệt đới là: A 500mm >1500mm B 1000mm >1500mm C 1500mm >2000mm D 500mm >1000mm II.Tự luận: 1)Mật độ dân số là gì?Muốn tính mật độ dân số ta làm nh thế nào? B Đáp án - Biểu điểm : I Trắc nghiệm : ( 5 đ - mỗi câu đúng 1 điểm) Câu 1 2 3 4
Đáp án C A A A II Tự luận : ( 5 đ ) - Mật độ dân số là số c dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ Dân số ( ngời )
- Mật độ dân số = Diện tích ( Km2 ) ********************************
Ngày giảng :
Tiết 8: Bài 8: Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc - Các hình thức sản xuất nông nghiệp làm nơng rẫy , thâm canh lúa nớc và sản xuất nông sản hàng hoá theo quy mô lớn ở đới nóng - Mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và phân bố dân c ở đới nóng - Kĩ năng phân tích ảnh ,lợc đồ địa lí B Chuẩn bị - SGK , sách giáo viên Địa 7 - Bản đồ tự nhiên Châu á - H8.4 sgk - Một số hình ảnh thâm canh lúa nớc , làm nơng rẫy
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : ? Chỉ trên bản đồ vị trí môi trờng nhiệt đới gió mùa
Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H Dựa vào H8.1 ; H8.2 và nội dung
sgk , cho biết đặc điểm của hình thức
sx nơng rẫy
H Hình thức sx nơng rẫy đa lại hiệu
1 Làm n ơng rẫy :
- Hình thức canh tác lâu đời nhất của xã hội loài ngời
- Công cụ thô sơ , lạc hậu
- Năng suất ,hiệu quả thấp
Trang 12quả kinh tế nh thế nào ?H ở nớc ta
H Tại sao sx hàng hoá theo quy mô lại
có hiệu quả cao ?
+ Nhiệt độ cao + Ma nhiều + Dân số đông
3 Sản xuất nông sản hàng hoá theo quy mô lớn :
- Chuyên môn hoá trồng trọt ,chăn nuôitheo quy mô lớn
- Tổ chức sx khoa học
- Năng suất ,sản lợng cao
- Mục đích sx : xuất khẩu hoặc cungcấp nguyên liệu cho các nhà máy chếbiến
4 Củng cố :
- Nông nghiệp đới nóng có những hình thức canh tác nào ?Nêu đặc điểm chính củamỗi hình thức ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Làm bài tập 2
- Chuẩn bị bài 9 : Hoạt động sx nông nghiệp ở đới nóng
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
*************************************
Ngày giảng :
Tiết 9: Bài 9: Hoạt động sản xuất ở đới nóng
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Nắm đợc mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác
đất đai với bảo vệ đất ở đới nóng
- Biết đợc mật số cây trồng, vật nuôi ở các môi trờng trong đới nóng
2 Bài củ : ? Trình bày sơ đồ bài tập 2- giải thích mối quan hệ ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
1 Khí hậu và sx nông nghiệp ,đất trồng ở đới nóng :
Trang 13H Khí hậu xích đạo ẩm có đặc điểm gì?
H Đặc điểm ấy có những thuận lợi và
khó khăn gì trong sx nông nghiệp ?
H Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới và
nhiệt đới gió mùa
H Đặc điểm ấy ảnh hởng đến sx nông
nghiệp nh thế nào ?
H Khí hậu của đới nóng ảnh hởng đến
đất trồng nh thế nào ?
H Để phát huy tác dụng của môi trờng
đối với cây trồng và bảo vệ đất chúng ta
a Trồng trọt :
- Cây lơng thực : lúa ngô , khoai
- Cây công nghiệp : cafê , cao su , dừa, bông , mía
- Cây ăn quả : cam , chanh , xoài
- Nắm vững nội dung bài học Học bài theo câu hỏi cuối bài
- - Chuẩn bị bài 10 : Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng ************************************
Ngày giảng :
Tiết 10: Bài 10: d ân số và sức ép dân số
tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Dân số đới nóng qua đông lại đang phát triển nhanh trong khi nền kinh tế ở nhiềunơi còn cha phát triển ,cha đáp ứng đợc những nhu cầu cơ bản của ngời dân
- Sức ép dân số rất lớn ở các nớc đang phát triển và các biện pháp để giải quyết cácvấn đề về dân số ,bảo vệ và cải tạo tự nhiên ở đới nóng
- Cách đọc ,phân tích bảng số liệu ,biểu đồ về các mối quan hệ giữa dân số và lơngthực
Trang 14chặt chẽ theo thời vụ ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
-Gv cho hs đọc sgk
H Cho biết dân số và tình hình phân bố
dân số ở đới nóng ?
H Tại sao dân số tăng nhanh tạo nên
nhiều khó khăn cho khu vực ?
H Phân tích H10.1 để thấy mối quan hệ
giữa gia tăng dân số tự nhiên và lơng
thực ở Châu Phi Lấy một số dẫn
chứng cụ thể ?
H Dân số tăng nhanh ảnh hởng đến tài
nguyên nh thế nào ? Lấy dẫn chứng cụ
thể để minh hoạ ?
H Việc khai thác tài nguyên quá mức
dẫn đến những hậu quả nào ?
- Dân số tăng nhanh (bùng nổ dân số)không tơng xứng với phát triển kinh tế->gây khó khăn về nhiều mặt
2 Sức ép của dân số :
a Dân số và chất l ợng cuộc sống :
- Dân số tăng nhanh ảnh hởng đến chấtlợng cuộc sống , đời sống khó đợc cảithiện
b Dân số và tài nguyên :
- Tài nguyên , khoáng sản , nguồn ớc bị khai thác quá mức dẫn đến cạnkiệt
c Dân số và môi tr ờng :
- Dân số đông làm tăng khả năng ônhiễm môi trờng , không khí , nớc ,pháhuỷ sự cân bằng sinh thái tự nhiên ,tăngchất thải
4 Củng cố :
- Nêu tình hình dan số ở đới nóng
- Dân số tăng nhanh ảnh hởng đến chất lợng cuộc sống ở những mặt nào ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 11 : Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Ngày giảng :
Tiết 11: Bài 11: Di dân và sự bùng nổ
đô thị ở đới nóng
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc
- Nắm đợc nguyên nhân của sự di c và đô thi hoá nhanh ở đới nóng
- Nắm đợc các vấn đề đang đặt ra cho các đô thị lớn , đặc biệt là các siêu đô thị ở
đới nóng
- Củng cố kĩ năng đọc ,ảnh , bản đồ địa lý
B Chuẩn bị
Trang 153 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Gv cho hs quan sát một số tranh tích
cực và tiêu cực của xã hội
- Dựa vào bản đồ và nội dung sgk Hãy
+ Tích cực :
* Phân bố lại dân c ở thành thị vànông thôn
* CN phát triển -> đến các trungtâm CN
+ Tiêu cực :
* Dân số đông ->kinh tế chậm pháttriển ->đời sống khó khăn thiếu việclàm
+ Thiếu việc làm -> tệ nạn xã hộităng
4 Củng cố :
- Em hãy nêu nguyên nhân gây nên các làn sóng di dân ở đới nóng ?
- Hãy nêu tình hình đô thị hóa ở đới nóng hiện nay ?
- Hậu quả của đô thị hoá tự phát ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 12 : Nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng
- Gv hớng dẫn cách học
************************************
Ngày giảng :
Tiết 12: Bài 12: Thực hành
Trang 16Nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng
A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc :
- Nhận biết đợc các môi trờng đới nóng qua ảnh hoặc biểu đồ khí hậu
- Nắm vững mối quan hệ giữa chế độ ma và chế độ sông ngòi (thuỷ chế),giữa khíhậu và thực động vật
- Mỗi nhóm thực hiện một yêu cầu
A : Xahara Cát mênh mông - Khí hậu khô nóng: Hoang
mạc-thực động vật kém pháttriển
B.Tandamia(xavan
) Đồng cỏ rộng lớn ,xen kẻcây bụi và cây lớn - Nhiệt độ cao , ma thay đổitheo mùa , môi trờng nhiệt
đới, thực vật thay đổi theomùa
C Bắc công gô Rừng rậm nhiều tầng - Nhiệt độ cao quanh năm ,
ma nhiều quanh năm ,môi ờng : xích đạo ẩm, thực vậtphát triển xanh tốt quanh năm
Bài tập 2:
- Phân tích tính chất , khí hậu 3 biểu đồ
A Xích đạo ẩm
B Nhiệt đới ma ít quá
C Nhiệt đới -> phù hợp với môi trờng xavan
- Ma quanh năm , nhiều trong mùa hạ
- Thời kì khô hạn kéo dài 4 tháng
- Ma theo mùa , mùa hè thu ma nhiều , đông xuân maít
X Y
- Không
Trang 17I- Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần: Nhớ và hệ thống đợc:
- Thành phần nhân văn của môi trờng
- Đặc điểm của môi trờng đới nóng
- Các hoạt động kinh tế đặc trng của con ngời ở môi trờng đới nóng
II- PHơng tiện dạy học:
- Biểu đồ các môi trờng địa lí trên TG
- GV: Chia lớp thành 3 nhóm thảo luận ND sau:
+ Nhóm 1: Em hãy trình bày đặc điểm về
DSTG trong những năm qua? BNDS là gì?Nêu
nguyên nhân , hậu quả và hớng giải quyết
+ Nhóm 3: Cho biết có mấy kiểu quần c? Kể
tên và nêu đặc điểm khác nhau giữa hai kiểu
2- Sự phân bố dân c Các chủng tộc trên TG:
- Sự phân bố dân c: không đều, tậptrung đông nhất ở 2 khu vực là
+ QC nông thôn
- Đô thị hoá: Có 23 siêu đô thị trên
TG từ 8 triệu dân trở lên
Trang 18(Từ đờng chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam)
- CH: Trong đới nóng có những kiểu MT nào?
(Xác định và kể tên 4 môi trờng của đới nóng)
- HS: Hoạt động nhóm (3 nhóm)> Thời gian: 5
đến 7 phút
+ Nhóm 1: Môi trờng xích đạo ẩm
+ Nhóm 2: Môi trờng nhiệt đới
+ Nhóm 3: môi trờng nhiệt đới gió mùa
* Câu hỏi thảo luận
1- Trình bày đặc điểm KH của môi trờng
đới nóng
I - Môi trờng đới nóng:
Có 4 kiểu MT là:
- Môi trờng xích đạo ẩm
- Môi trờng nhiệt đới
- Môi trờng nhiệt đới gió mùa
- Môi trờng hoang mạc
Môi trờng
Đặc
điểm
Tự nhiên
Môi trờng xích đạo
Môi trờng nhiệt đới gió mùa.
- Nhiệt độ TB: > 200C
- Biên độ DĐ nhiệt: 80C-100C
- Lợng ma: Từ 500mm
đến 1500mm
- Chia làm2 mùa:
+ 1 mùa ma+ 1 mùa khô
- ĐV và TV: Phong phú và đa dạng
- Độ ẩm không khí lớn
- Vùng ven biển: Có rừng ngập mặn
- Thiên nhiên thay đôi theo mùa
+ Mùa ma: Cây cối xanh tốt
+ Mùa khô: Cây kém phát triển
- Cảnh quan: Từ rừng tha => Xavan => Cây bụi => Gai
Trong đó Xavan là phổbiến
- Nhịp điệu mùa đa dạng phong phú
- Rừng rụng lá vào mùakhô
- Thiên nhiên thay đổi theo mùa
* HĐ3: Nhóm
- GV: Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận ND
sau:
+ Nhóm 1: Có mấy hình thức canh tác trong
nông nghiệp ở đới nóng?Nêu sự khác nhau của
các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới
nóng?Liên hệ các hình thức canh tác trong
hoạt động sản xuất nông nghiệp ở VN? (VN:
Làm ruộng và thâm canh lúa nớc, làm nơng.)
+ Nhóm 2: Khí hậu đới nóng có những thuận
lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông
nghiệp ở đới nóng? Nêu biện pháp khắc phục?
+ Nhóm 3: Nêu sức ép của dân số tới tài
II- Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới nóng.
1- Các hình thức canh tác.
- Làm nơng rẫy
- Làm ruộng, thâm canh lúa nớc
- Sản xuất hàng hoá theo qui mô lớn
2- Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng:
- Thuận lợi
- Khó khăn
- Biện pháp khắc phục
3- Dân số và sức ép dân số tới
Trang 19nguyên và môi trờng?
+ Nhóm 4: Nêu những nguyên nhân dẫn đến
làn sóng di dân ở đới nóng? Cho biết quá trình
đô thị hoá ở đới nóng diễn ra ntn? Kể tên 1 số
* Câu hỏi 1: Em hãy so sánh đặc điểm KH của 3 môi trờng trong đới nóng?
* Câu hỏi 2: Trình bày các hoạt động kinh tế của con ngời ở đới nóng.
5- H.D.V.N:
+ Ôn tập kĩ đặc điểm TN của môi trờng đới nóng
+ Nhận biết kiểu môi trờng thông qua biểu đồ nhiệt độ và lợng ma + Chuẩn bị giấy giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày giảng :
Tiết 14 : Kiểm tra 1 tiết
I- Mục tiêu kiểm tra.
- Đánh giá mức độ nhận thức về thành phần nhân văn Các đặc điểm cơ bản về tựnhiên và các đặc điểm về tự nhiên, dân c cua môi trờng đới nóng
- Khả năng tái hiện, tổng hợp, phân tích các mối quan hệ về kiến thức
II- PHơng tiện dạy học:
Đề kiểm tra - Đáp án – Thang điểm
III - Các hoạt động trên lớp:
1- ổ n định tổ chức: 7A : 7B:
2- Đề bài và điểm số:
I- Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) :
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất cho những câu hỏi sau:
Câu 1: Tháp tuổi biểu hiện dân số trẻ có hình dạng :
A Đáy tháp rộng hơn thân tháp B Thân và đáy tháp đều rộng
C Thân tháp rộng hơn đáy tháp D Thân và đáy tháp đều hẹp
Câu 2: Những vùng hiện nay có mật độ dân số tha nhất là các vùng:
A Nằm xa biển B Có nhiều núi lửa, động đất
C Có lợng ma rất ít D Có lợng ma quá lớn
Câu 3:Đô thị hóa đợc hiểu là :
A Việc xây dựng các nhà cao tầng ở những khu phố cổ
B Việc mở rộng đô thị ra các vùng ngoại ô
C Việc xây dựng các khu dân c mới ở các khu nhà ổ chuột
D Quá trình biến đổi nông thôn thành đô thị
Câu 4: Điểm giống nhau cơ bản giữa các loại môi trờng đối nóng:
A.Lợng ma lớn và thời kỳ ma không thay đổi
B Đều chịu ảnh hởng của gió tín phong Đông Bắc
Trang 20B Diện tích canh tác ngày càng mở rộng
C Khí hậu nóng ẩm quanh năm
D.Tiến hành cuộc cách mạng xanh và có chính sách nông nghiệp đúng đắn
Câu 6: Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng chuyển c mạnh mẽ ở đới nóng là do:
A.Dân số đông và tăng nhanh C Môi trờng bị ô nhiễm
II- Phần tự luận ( 7 điểm ) :
Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 ( 2 điểm ): Có mấy kiểu quần c ? Nêu sự khác nhau giữa các kiểu quần c đó
?
Câu 2 ( 2 điểm ): Kể tên các kiểu môi trờng ở Đới nóng ? Cho biết đặc điểm khí
hậu của kiểu môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
Câu 3 ( 3 điểm ): Hãy trình bày các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở Đới
Có 2 kiểu quân c là quần c đô thị và quân c nông thôn:
1 Hoạt động kinh tế Sản xuất công nghiệp- dịch vụ Sản xuất nông - lâm - ng
* Đới nóng có 4 kiểu môi trờng:
+ Môi trờng xích đạo ẩm
+ Môi trờng nhiệt đới
+ Môi trờng nhiệt đới gió mùa
+ Môi trờng hoang mạc
* Đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa:
- Vị trí: từ 50B đến chí tuyến Bắc là khu vực Nam á và Đông Nam á
- Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió:
+ Nhiệt độ TB năm: trên 200C
+ Biên độ nhiệt TB: 80C
+ Lợng ma TB năm: trên 1000mm, mùa khô ngắn, lợng ma ít
- Thời tiết diễn biến thất thờng hay gây ra thiệt tai , lũ lụt, hạn hán
Câu 3: ( Trả lời đúng hình thức 1, 3 đợc 0,75 điểm; đúng hình thức 2 đợc 1,5 đ)
1- Làm nơng rẫy 2- Làm ruộng và thâm
canh lúa nớc
3- Sản xuất nông nghiệp hàng hoá theo quy mô lớn
- Là hình thức canh
tác lâu đời nhất của - Phân bố: Đông Nam á,Nam á, Đông á - Là hình thức canh tác theoquy mô lớn, chuyên môn
7 2
0,5
0, 5 0,25 0,5
2
0,5
0,250,250,250,250,250,25
3
Trang 21xã hội loài ngời.
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa+ Địa hình đồng bằng, đấtphù sa màu mỡ
+ Chủ động tới tiêu+ Lao động dồi dào+ Nhiệt độ cao: trên 00C+ Lợng ma: trên1000mm/năm
- Thâm canh lúa nớc chophép tăng vụ, tăng năngsuất, tăng sản lợng Tạo điềukiện cho chăn nuôi pháttriển
- Là KV tập trung đông dân
hoá trồng trọt
- Tạo ra khối lợng nông sảnhàng hóa lớn có giá trị cao
- Mục đích : Xuất khẩu
4 Hớng dẫn về nhà: Ngày tháng năm
Đọc trớc bài 13 (SGK) Duyệt đề kiểm tra
5 Nhận xét giờ kiểm tra:
- Làm bài nghiêm túc
- Đảm bảo đúng thời gian làm và nộp bài A Mục tiêu cần đạt :
- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ bài 1- >13 , khắc sâu một số kiến thức cơ bản
- Rèn luyện , củng cố một số kĩ năng : Quan sát , đọc bản đồ , biểu đồ , phân tích ,
so sánh các yếu tố địa lý
Ngày giảng :
Ch ơng II : môi trờng đới ôn hoà hoạt động
kinh tế của con ngời ở đới ôn hoà
Tiết 15 : Bài 13 : Môi trờng đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Vị trí , khí hậu của môi trờng đới ôn hoà , sự khác nhau của các kiểu khí hậuthuộc môi trờng đới ôn hoà qua các biểu đồ khí hậu
- Các môi trờng của đới ôn hoà
- Sự phân hoá tự nhiên theo thời gian và theo không gian ở đới ôn hoà
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- H 13.1 sgk
- Biểu đồ nhiệt độ , lợng ma ở các môi trờng tiêu biểu trong đới ôn hoà
- Tranh ảnh các môi trờng
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : Trả bài kiểm tra
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Dựa vào H 13.1 xác định vị trí của đới
Trang 22khí hậu sẽ nh thế nào ?
- Dựa vào biểu đồ nhiệt độ ,lợng ma ở
các môi trờng tiêu biểu nêu tính chất
của khí hậu ?
- Dựa vào H 13.1 và nội dung sgk phân
tích những yếu tố gây nên sự biến động
thời tiết ở đới ôn hoà ?
- Dựa vào hiểu biết của em hãy cho biết
thiên nhiên đới ôn hoà có đặc điểm gì ?
- Dựa vào bản đồ cho biết trong đới ôn
hoà có những môi trờng nào ?
- Thời tiết diễn biến thất thờng
- Khí hậu tuỳ thuộc từng vị trí , từng
địa phơng
2 Sự phân hoá của môi tr ờng :
a Thay đổi theo 4 mùa :
Xuân , hạ , thu , đông
b Thay đổi theo không gian :
- Từ Tây sang Đông + Ôn đới Hải Dơng + Ôn đới lục địa
- Từ Bắc đến Nam + Ôn đới lạnh ở VĐ cao + Ôn đới Địa Trung Hải
* Củng cố :
- Chỉ trên bản đồ vị đới ôn hoà , nêu tính chất khí hậu ?
- Tính chất thất thờng của khí hậu thể hiện ở chỗ nào ?
D H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 14 : Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Giúp hs nắm đợc :
- Hai hình thức sx nông nghiệp ở đới ôn hoà
- Ngành nông nghiệp đới ôn hoà đợc áp dụng nhiều biện pháp kỉ thuật tiên tiến nên
2 Bài củ : ? Tính chất trung gian của khí hậu và diễn biến thất thờng của thời tiết
ở đới ôn hoà thể hiện nh thế nào ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Dựa vào H 14.1 ; 14.2 ; 14.6 và nội
dung sgk nông nghiệp đới ôn hoà có
Trang 23- Mỗi nhóm thực hiện một yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- GV đánh giá , nhận xét , cho điểm
(1) Môi trờng ôn đới Hải Dơng
(2) Môi trờng ôn đới lạnh
(3) Môi trờng ôn đới lục địa
(4) Môi trờng ôn đới Địa Trung Hải
(5) Môi trờng ôn đới hoang mạc
(6) Môi trờng cận nhiệt đới gió mùa
dịch vụ trong sx
- Khác nhau :
Hộ gia đình Trang trại
+ Quy mô nhỏ + Quy mô lớn + Cơ giới hoá cha + Cơ giới hoá cao cao hơn
- Nội dung cần thảo luận + Vị trí
+ Khí hậu + Sp nông nghiệp chính
MT Vị trí Khí hậu Sp N2 chính
Ôn đới lạnh Bắc (Mĩ , Âu , á) Nhiệt độ thấp , quanh
năm ma ít Khoai tây , lúamạch đen , hơu
Bắc cực (N2 kémphát triển)
Ôn đới lục
địa Bắc Mĩ , Đông Âu ,Bắc á Đông lạnh , hạ nóngma ít Lúa mì , đại mạch ,khoai tây , ngô ,
chăn nuôi bò ,ngựa , lợn
Ôn đới ĐTH Ven ĐTH : Nam
Âu, Bắc Phi , NamPhi,
Đông mát , ma nhiều hạ nóng ma ít Nho , cam ,chanh , ô liu
Nhiệt độ cao , manhiều, độ ẩm cao Lúa nớc ,đậu tơng ,bông , các loại hoa
quả (cam , quýt ,
đào , mận)
4 Củng cố :
- Nêu sự giống nhau và khác nhau của 2 hình thức sx chính ở đới ôn hoà ?
- Nhận xét chung về nền nông nghiệp đới ôn hoà ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 15 : Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hoà
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Ngày giảng :
Trang 24Tiết 17 : Bài 15 : Hoạt động công ghiệp
ở đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Đới ôn hoà có nền công nghiệp sớm phát triển , có cơ cấu đa dạng và đạt trình độcao
- Công nghiệp đới ôn hoà chiếm tỉ trọng cao trong tổng sp công nghiệp toàn thếgiới
- Đới ôn hoà có cảnh quan công nghiệp phát triển sầm uất và đó cũng là dấu hiệubáo nguy cơ ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà
- Biết và phân biệt đợc cảnh quan công nghiệp phổ biến ở đới ôn hoà ,các khu côngnghiệp , trung tâm công nghiệp ,vùng công nghiệp
2 Bài củ : ? Nêu sự khác nhau cơ bản giữa 2 hình thức sx N2 ở đới ôn hoà ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Gv cho hs quan sát một số hoạt động
công nghiệp hiện đại ở đới ôn hoà
- Nhận xét của em về hoạt động công
nghiệp ở đới ôn hoà ?
- Dựa vào bản đồ cho biết công nghiệp ở
đới ôn hoà phát triển nh thế nào ? Tập
trung chủ yếu ở những nớc nào ?
- Dựa vào sgk cho biết cơ cấu đa dạng
của công nghiệp ôn đới thể hiện nh thế
nào ?
- Dựa vào nội dung sgk cho biết cảnh
quan công nghiệp đới ôn hoà thể hiện
- Có nhiều nớc công nghiệp phát triẻnhàng đầu thế giới : Hoa Kì , Nhật Bản ,
- Các cảnh quan công nghiệp phổ biến(từ thấp ->cao) nhà máy -> khu ->trung tâm -> vùng
4 Củng cố :
- Tại sao nói công nghiệp đới ôn hoà rất phát triển ,có cơ cấu đa dạng
- ở đới ôn hoà có các cảnh quan công nghiệp phổ biến nào ?
Trang 25- Phân tích mặt tích cực ,tiêu cực do mức độ phát triển công nghiệp cao ở dới ônhoà ?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 16 : Đô thị hoá ở đới ôn hoà
- GV hớng dẫn cách học
Ngày 30-10-2008
Tiết 18 : Bài 16 :
Đô thị hoá ở đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc :
- Đới ôn hoà có mức độ đô thị hoá cao Qúa trình phát triển đô thị đợc tiến hànhtheo quy hoạch
- Sự phát triển quá mức của các đô thị ôn đới đã làm nảy sinh nhiều vấn đề nan giải
về kinh tế-xã hội và cách giải quyết các vấn đề đó ở đới ôn hoà
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cần đạt
- Gv cho hs đọc sgk
- Đô thị hoá ở mức độ cao ở đới ôn hoà thể
hiện nh thê nào ?
- Hs quan sát một số tranh ảnh nhà cao
tầng , đờng nhiều làn , cầu vợt
- Đô thị có quy hoạch tạo điều kiện nh thế
nào cho phát triển kinh tế - xã hội ?
- Dựa vào H 16.3 ; 16.4 cho biết đô thị hoá
phát triển đa lại những tiêu cực gì?
- Các đô thị kết nối với nhau thànhchùm hay chuỗi đô thị
- Đô thị phát triển có quy hoạch ,phát triển : rộng , cao , sâu
- Lối sống đô thị hoá phổ biến
b Biện pháp giải quyết :
- Quy hoạch lại đô thị theo hớng
"Phi tập trung"
- Xây dựng thành phố vệ tinh
- Chuyển dịch các hoạt động côngnghiệp , dịch vụ , đến các vùng mới
- Phát triển đô thị ở nông thôn
Trang 26* Củng cố :
- Tính chất đặc trng của đô thị ở đới ôn hoà là gì ?
- Đô thị phát triển nhanh đa lại những mặt tiêu cực nào ? Hớng giải quyết ?
D H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 17 : Ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà
- Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài
+ Trả lời câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Ngày 30-10-2008
Tiết 19 : Bài 17 :
ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Tình trạng ô nhiễm không khí , nguồn nớc ở đới ôn hoà hiện nay đang ở mức báo
động
- Nguyên nhân và hậu quả của tình trạng này
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Một số hình ảnh về ô nhiễm môi trờng ,sự xuống cấp của một công trình kiến trúc
do ma axít
- ảnh một vài đô thị lớn các nớc phát triển ở đới ôn hoà
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : ? Tính chất đặc trng của đô thị ở đới ôn hoà là gì ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Gv cho hs quan sát một số tranh ảnh
- Dựa vào tranh ảnh , H 17.1 và hiểu
biết của mình ,nêu nguyên nhân gây ra
ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà ?
- Ô nhiễm môi trờng gây ra hậu quả gì?
- Rò rỉ các chất phóng xạ
b Hậu quả :
- Ma axít + Cây chết + Phá huỷ các công trình + Gây bệnh hô hấp ở ngời và động vật
- Tăng hiệu ứng nhà kính
- Tạo lỗ thủng trong tầng ôdôn của khí
Trang 27- Dựa vào H 17.3; 17.4 và nội dung sgk
cho biết nguyên nhân dẫn đến sự ô
nhiễm môi trờng ?
- Ô nhiễm môi trờng nớc gây nên
- Sinh vật sống trong nớc bị suy giảm
- Gây bệnh ngoài da , đờng ruột chongời và động vật
D H ớng dẫn học bài ở nhà :
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài Chuẩn bị bài thực hành
Ngày 4-11-2008
Tiết 20 : Bài 18 : thực hành
Nhận biết đặc điểm môi trờng đới ôn hoà
A Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm đợc :
- Các kiểu khí hậu ở đới ôn hoà và nhận biết đợc chúng qua biểu đồ khí hậu
- Biết tìm các tháng khô hạn trên biểu đồ vẽ theo công thức T= 2p
- Các kiểu rừng ở đới ôn hoà và nhận biết đợc chúng qua ảnh
- Biết vẽ và phân tích đợc biểu đồ gia tăng lợng khí độc hại theo số liệu đã cho
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Một số hình ảnh về ô nhiễm môi trờng ,sự xuống cấp của một công trình kiến trúc
do ma axít
- ảnh một vài đô thị lớn các nớc phát triển ở đới ôn hoà
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : GV kiểm tra sự chuẩn bị bài thực hành của học sinh
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Bài 1: Gv chia lớp làm 3 nhóm
- GV treo bảng phụ - Đại diện nhóm trình bày
(1) A Nhận xét diễn biến nhiệt độ
(2) B Diễn biến lợng ma
(3) C Xác định khí hậu môi trờng
trờng A
-Ma trong mùa đông , hạ maít
Đới lạnh ĐTH đới ônhoà
Trang 28C Tháng 1 : 5
0 CTháng 7 : 130 C
TB : 100 C Ma nhiều , tập trung trongmùa thu đông Ôn đới hải d-ơng
Bài 2:
- Gv chia lớp làm 3 nhóm
- Mỗi nhóm thực hiện một yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày
Rừng Thuỵ Điển vào
mùa xuân Rừngnhất, có lá nhọnthuần
vơn thẳng đứng
Ôn đới lục địa
Rừng của Pháp vào mùa
hạ Rừng cây thângỗ to , lá rộng Ôn đới hải dơng Rừng lá rộng
Rừng của Canđa vào
mùa thu Phía trên : lánhọn
- Nắm vững nội dung bài học
- Học bài theo câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 19: Môi trờng hoang mạc
+ Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài mới
+ Trả lời các câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm đợc nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
****************************
Ngày 4-11-2008
Ch ơng IIi : môi trờng hoang mạc hoạt động
Kinh tế của con ngời ở hoang mạc
Tiết 21: Bài 19: Môi trờng hoang mạc
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Xác định đợc vị trí các hoang mạc trên thế giới
- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng hoang mạc ,cách thích nghi của động , thực vật
ở môi trờng hoang mạc
- Phân tích đợc các biểu đồ khí hậu và mô tả đợc cảnh quan hoang mạc qua cảnh
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Bản đồ : Các môi trờng địa lí trên thế giới
- Tranh ảnh về quang cảnh hoang mạc
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : Kiểm tra vở thực hành của hs
Trang 293 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H Dựa vào bản dồ nêu vị trí của môi
trờng hoang mạc ?
H Tại sao ở đây lại có khí hậu khắc
nghiệt ?
H Dựa vào H 19.2 , H 19.3 nêu tính
chất khí hậu của môi trờng ?
H Dựa vào H 19.4 , H 19.5 nêu đặc
điểm thực , động vật
H Dựa vào nội dung sgk cho biết thực
vật và động vật ở môi trờng hoang mạc
có những đặc điểm gì để thích nghi với
khí hậu khắc nghiệt ?
- GV cho HS quan sát tranh ảnh về thực
, động vật môi trờng hoang mạc
1 Đặc điểm của môi tr ờng :
2 Sự thích nghi của thực , động vật với môi tr ờng :
- Thực vật : + Thay đổi hình thái (lá biến thànhgai , thân phình to , rễ dài)
+ Rút ngắn chu kì sinh trởng
- Động vật : + Ban ngày vùi mình trong cát hoặctrong hốc đá ,kiếm ăn ban đêm (côntrùng , bò sát )
+ Chịu khát , đói giỏi (lạc đà)
- Học theo câu hỏi cuối bài
- Su tầm tranh ảnh thực , động vật của môi trờng
- Tìm hiểu bài 20: : Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc
+ Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài mới
+ Trả lời các câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm đợc nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
Ngày 6-11-2008
Tiết 22 : Bài 20 : Hoạt động kinh tế
của con ngời ở hoang mạc
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc
- Tình trạng hoang mạc đang mở rộng trên thế giới hiện nay và biện pháp ngănchặn
Trang 30B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Bản đồ : Các môi trờng địa lí trên thế giới
- Tranh ảnh hoạt động kinh tế của môi trờng
C Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ : H1 : Nêu vị trí ,đặc điểm ,khí hậu của đới hoang mạc ?
H2: Thực vật và động vật đới hoang mạc có những đặc điểm gì để thích nghi với khí hậu ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H Dựa vào H 20.1 , 20.2 , 20.3 , 20.4
và hiểu biết - em hãy cho biết hoạt
động kinh tế ở đới hoang mạc ?
H Con ngời đã làm gì để cải tạo hoang
mạc ?
- Cho HS quan sát ảnh khai thác
dầu ,tham quan kim tự tháp
H Nêu một số nguyên nhân do con
ng-ời gây ra làm diện tích hoang mạc ngày
+ Trồng trọt trên ốc đảo
- Hoạt động kinh tế tiến bộ : + Khoan giếng
+ Khai thác khoáng sản + Du lịch
2 Hoang mạc đang ngày càng mở rộng :
- Do cát xâm lấn
- Khí hậu
- Con ngời
* Củng cố :
- Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc ngày nay
- Nêu một số biện pháp đang sử dụng để hạn chế sự mở rộng các hoang mạc
D H ớng dẫn học bài :
- Học theo câu hỏi cuối bài
- Su tàm tranh ảnh hoạt động kinh tế ở hoang mạc
- Tìm hiểu bài 21 : Môi trờng đới lạnh
+ Gv hớng dẫn cách học
Ngày 6/11/2008
ch ơng iv
môi trờng đới lạnh hoạt động kinh tế
của con ngời ở đới lạnh
Tiết 23 : Bài 21 : Môi trờng đới lạnh
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Xác định đợc vị trí của môi trờng đới lạnh
- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng đới lạnh ,sự thích nghi của thực ,động vật ở đớilạnh
- Phân tích đợc biểu đồ khí hậu
- Mô tả cảnh quan qua tranh ảnh
B Chuẩn bị
- SGK , sách giáo viên Địa 7
- Bản đồ : Các môi trờng trên trái đất
Trang 313 Bài mới : GV giới thiệu vào bài :
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
H Dựa vào bản đồ - xác định vị trí của
miêu tả quang cảnh của đới lạnh ?
- GV cho HS quan sát tranh ảnh thực ,
100C + Ma ít
2 Sự thích nghi của động , thực vật với môi tr ờng :
- Thực vật nghèo nàn : Địa y ,cây thấplùn (phong lá đỏ)
- Động vật : Da ,lông , mỡ dày có khảnăng di c
* Củng cố :
- Cho HS đọc đoạn văn mô tả quang cảnh đới lạnh ?
- Tại sao nói đới lạnh là hoang mạc lạnh của TĐ ?
- Giới thực vật và động vật có đặc điểm gì ?
D H ớng dẫn học bài :
- Học theo câu hỏi cuối bài
- Su tầm tranh ảnh về đới lạnh
- Tìm hiểu bài 22 : Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh
- Bài tập : Ranh giới đới lạnh ở vùng Bắc cực đợc lấy theo đờng đẳng nhiệt 100
tháng 7 nhng ranh giới đới lạnh ở vùng Nam cực lại lấy đờng đẳng nhiệt 100 thang
1 Em hãy giải thích vì sao ?
***********************************
Ngày 6/11/2008
Tiết 24 : Bài 22 : Hoạt động kinh tế
của con ngời ở đới lạnh
A Mục tiêu cần đạt : Sau bài học hs cần nắm đợc :
- Đới lạnh có khí hậu khắc nghiệt song cũng là nơi dân c sinh sống và khai tháckinh tế từ lâu đời
Trang 32- Các hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc xứ lạnh
- Việc nghiên cứu , khai thác môi trờng đới lạnh và các vấn đề đặt ra trong việckhai thác kinh tế ở đới lạnh hiện nay
Nam cực lấy 100 tháng 1 -> Vì sao ?
3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài :
Hoạt động của GV - HS Kiến thức cần đạt
- Dựa vào bản đồ phân bố dân c thế giới
H Dựa vào bản đồ tự nhiên ,vào nội
dung sgk và hiểu biết , em hãy cho biết
đới lạnh có những tài nguyên gì ?
H Việc khai thác ,nghiên cứu gặp
những khó khăn gì ?
H Hiện nay ta đang có những biện pháp
thăm dò - khai thác ,bảo vệ tài nguyên ở
- Giải quyết thiếu nhân lực
- Bảo vệ động vật bị đe doạ tuyệt chủng
* Củng cố :
- Hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở đới lạnh là những hoạt động nào ?Hiệuquả ?
- Đới lạnh có những nguồn tài nguyên quan trọng nào ? Vì sao đến nay tài nguyên
ở đới lạnh vẫn cha đợc khai thác ?
D H ớng dẫn học bài :
- Học theo câu hỏi cuối bài
- Tìm hiểu bài 23 : Môi trờng vùng núi
+ Gv hớng dẫn cách học
+ Đọc kĩ nội dung bài mới
+ Trả lời các câu hỏi sau mỗi mục
+ Nắm đợc nội dung bài qua kênh chữ màu đỏ
**********************************
Ngày 18/10/2008
ch ơng v