Thấu hiểu được điều đó, chúng tôi đã cúng nhau tiến hành biên soạn bộ sách “ Nắm trọn các chuyên đề môn Toán 2021 ” giúp các em học sinh ôn luyện và hoàn thiện những kiến thức trọng tâm
Trang 1TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0 – LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2021
NẮM TRỌN CHUYÊN ĐỀ
HÀM SỐ
(Dùng cho học sinh 11,12 và luyện thi Đại học năm 2021)
………
………
………
………
………
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ THÁNG 10/2020
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh, quý thầy cô và bạn đọc thân mến !
Kỳ thi THPT Quốc Gia là một trong những kỳ thi quan trọng nhất đối với mỗi chúng ta Để có thể tham dự và đạt được kết quả cao nhất thì việc trang bị đầy đủ kiến thức và kĩ năng cần thiết là một điều vô cùng quan trọng Thấu hiểu được điều đó, chúng tôi đã cúng nhau tiến hành biên soạn
bộ sách “ Nắm trọn các chuyên đề môn Toán 2021 ” giúp các em học sinh ôn luyện và hoàn
thiện những kiến thức trọng tâm phục vụ kỳ thi, làm tài liệu giảng dạy và tham khảo cho quý thầy
cô trước sự thay đổi về phương pháp dạy học và kiểm tra của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ sách chúng tôi biên soạn gồm 4 quyển:
• Quyển 1: Nắm chọn chuyên đề Hàm số
• Quyển 2: Nắm trọn chuyên đề Mũ – Logarit và Tích phân
• Quyển 3: Hình học không gian
• Quyển 4: Hình học Oxyz và Số phức
Trong mỗi cuốn sách, chúng tôi trình bày một cách rõ ràng và khoa học – tạo sự thuận lợi nhất cho các em học tập và tham khảo Đầu tiên là tóm tắt toàn bộ lý thuyết và phương pháp giải các dạng toán Tiếp theo là hệ thống các ví dụ minh họa đa dạng, tiếp cận xu hướng ra đề của kỳ thi THPT Quốc Gia các năm gần đây bao gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao Cuối cùng là phần bài tập rèn luyện từ cơ bản đến nâng cao để các em hoàn thiện kiến thức, rèn tư duy và rèn luyện tốc độ làm bài Tất cả các bài tập trong sách chúng tôi đều tiến hành giải chi tiết 100% để các em tiện lợi cho việc so sánh đáp án và tra cứu thông tin
Để có thể biên soạn đầy đủ và hoàn thiện bộ sách này, nhóm tác giả có sưu tầm, tham khảo một
số bài toán trích từ đề thi của các Sở, trường Chuyên trên các nước và một số bài toán của các thầy/cô trên toàn quốc Chân thành cảm ơn quý thầy cô đã sáng tạo ra các bài toán hay và các phương pháp giải toán hiệu quả nhất
Mặc dù nhóm tác giả đã tiến hành biên soạn và phản biện kĩ lưỡng nhất nhưng vẫn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến phản hồi và đóng góp từ quý thầy cô, các em học sinh và bạn đọc để cuốn sách trở nên hoàn thiện hơn Mọi ý kiến đóng góp, quý vị vui lòng gửi về địa chỉ:
• Fanpage: 2003 – ÔN THI THPT QUỐC GIA
Cuối cùng, nhóm tác giả xin gửi lời chúc sức khỏe đến quý thầy cô, các em học sinh và quý bạn đọc Chúc quý vị có thể khai thác hiệu quả nhất các kiến thức khi cầm trên tay cuốn sách này ! Trân trọng./
NHÓM TÁC GIẢ
Trang 4MỤC LỤC
Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số trên một khoảng, một đoạn……… 8
Dạng 2: Tính đơn điệu dựa vào đồ thị, bảng biến thiên……… 25
Dạng 3: Tính đơn điệu của hàm hợp……… 72
Dạng 4: Tính đơn điệu của hàm số chứa giá trị tuyệt đối……… 116
CHỦ ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ……… 153
Dạng 1: Cực trị cho bởi công thức……… 158
Dạng 2: Cực trị cho bởi đồ thị, bảng biến thiên……… 173
Dạng 3: Cực trị tại một điểm cho trước……… 209
Dạng 4: Cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước……… 224
Dạng 5: Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối……… 252
CHỦ ĐỀ 3: GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ……… 275
Dạng 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên khoảng……….… 284
Dạng 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn……….… 294
Dạng 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất chứa giá trị tuyệt đối……… 322
Dạng 4: Ứng dụng……… 357
CHỦ ĐỀ 4: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ……… ……….……… 388
Dạng 1: Tiệm cận chứa tham số……….……… 393
Dạng 2: Tiệm cận không chứa tham số……….………….……… 417
Dạng 3: Các dạng toán tổng hợp……….……….… 459
CHỦ ĐỀ 5: ĐỒ THỊ HÀM SỐ……… 476
Dạng 1: Đọc và biến đổi đồ thị……… 479
CHỦ ĐỀ 6: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ……… … 497
Dạng 1: Bài tập về sự tương giao……….……….…… 506
Dạng 2: Biện luận số nghiệm của phương trình……….………….… 550
CHỦ ĐỀ 7: ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ……….……… 598
Dạng 1: Bài tập về điểm đặc biệt của đồ thị hàm số……….………… 599
CHỦ ĐỀ 8: TIẾP TUYẾN – SỰ TIẾP XÚC……….…… 616
Dạng 1: Bài tập về tiếp tuyến và sự tiếp xúc……… ……… 617
CHỦ ĐỀ 9: TOÀN TẬP VỀ GHÉP TRỤC……… ……… 653
Một số ví dụ về phương pháp ghép trục……… …… 659
Trang 5LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
❖ Điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảng K
▪ Nếu hàm số f x và ( ) g x cùng đồng biến (nghịch biến) trên D thì hàm số ( ) f x( )+g x cũng ( )
đồng biến (nghịch biến) trên D Tính chất này có thể không đúng đối với hiệu f x( )−g x ( )
• Nhận xét 2
▪ Nếu hàm số f x và ( ) g x là các hàm số dương và cùng đồng biến (nghịch biến) trên D thì ( )
hàm số f x g x cũng đồng biến (nghịch biến) trên D Tính chất này có thể không đúng khi ( ) ( ).các hàm số f x( ) ( ),g x không là các hàm số dương trên D
• Nhận xét 3
▪ Cho hàm số u=u x( ), xác định với x( )a b và ; u x( ) ( ) c d Hàm số ; f u x ( ) cũng xác định với x( )a b Ta có nhận xét sau: ;
▪ Giả sử hàm số u=u x đồng biến với ( ) x( )a b; Khi đó, hàm số f u x ( ) đồng biến với
• Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:
Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f '( )x 0, x K
Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f '( )x 0, x K
❖ Định lí 2
• Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:
Nếu f '( )x 0, x K thì hàm số f đồng biến trên K
Nếu f '( )x 0, x K thì hàm số f nghịch biến trên K
Nếu f '( )x = 0, x K thì hàm số f không đổi trên K
Trang 6❖ Định lý về điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
• Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:
Nếu f( )x , x K0 và f( )x = chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số 0 f đồng biến
trên K
Nếu f( )x , x K0 và f( )x = chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số 0 f nghịch biến
trên K
Bài toán 1 Tìm tham số m để hàm số y= f x m( ; ) đơn điệu trên khoảng ( ; )
• Bước 1: Ghi điều kiện để y= f x m( ; ) đơn điệu trên ( ; ) Chẳng hạn:
▪ Đề yêu cầu y= f x m( ; ) đồng biến trên ( ; ) y= f(x m; ) 0
▪ Đề yêu cầu y= f x m( ; ) nghịch biến trên ( ; ) y= f(x m; ) 0
• Bước 2: Độc lập m ra khỏi biến số và đặt vế còn lại là g x , có hai trường hợp thường gặp : ( )
• Lấy giao của ( )1 và ( )2 được các giá trị m cần tìm
➢ Cần nhớ: “Nếu hàm số f t đơn điệu một chiều trên miền D (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch ( )
biến) thì phương trình f t = có tối đa một nghiệm và u( ) 0 , v D thì f u( )= f v( ) = u v
Trang 7VÍ DỤ MINH HỌA
Lời giải Chọn C
Trang 8Nhìn bảng biến thiên hàm số = 2−
( 1)
y f x nghịch biến trên khoảng ( )0;1
Lời giải Chọn B
Trang 9Điều kiện xác định: sin x m
VÍ DỤ 5 Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 10Ta có sin 3
sin
x y
2
32
22
m
m m
m m
t t
– 2
4 1
Trang 11x x
Suy ra số giá trị nguyên dương của a thỏa mãn là a 1; 2; 3
Vậy tổng các giá trị của a thỏa mãn là 6
VÍ DỤ 7 Cho hàm số f x và ( ) g x( ) có một phần đồ thị biểu diễn đạo hàm f x( ) và g x( ) như hình
vẽ dưới đây Biết rằng hàm số y=h x( ) ( ) ( )= f x −g x −a x2 +2021 luôn tồn tại một khoảng đồng biến là (m n Tổng các giá trị nguyên dương a thỏa mãn là?; )
Trang 12BÀI TẬP RÈN LUYỆN
DẠNG 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG, ĐOẠN
Câu 1: Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên tập ?
x y
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;2) và (2;+)
B Hàm số đồng biến trên \ 2
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;2) và (2;+)
D Hàm số nghịch biến trên \ 2
Câu 4: Cho hàm số = 3− 2+
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ )
Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−;2)và (2;+)?
A = −
+
12
x y
−
12
x y
x
Câu 6: Cho hàm số = 3− 2+ +
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1; 3 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3)
Câu 7: Cho hàm số ( )= 3 − 2 −6 +3
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3) B Hàm số nghịch biến trên (− −; 2)
C Hàm số đồng biến trên (− +2; ) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3)
Câu 8: Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số đồng biến trên khoảng D Hàm số đồng biến trên
+
=+
Trang 13Câu 10: Trong các hàm sau đây, hàm số nào không nghịch biến trên
A = −
+
2
11
y
= +
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đạp hàm f x( )=x2+1, x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;0)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− +; ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa có khoảng đồng biến vừa có khoảng nghịch biến trên tập
xác định của nó ( ) = +
+
2 1
1
x y
x , ( ) y= − +x4 x2−2, ( ) y=x3+3x−4
A ( ) ( ) ; B ( ) & II( ) C ( ) ( ) ; D ( )II
Câu 13: Cho hàm số = −1 3+ 2− +
13
A Hàm số nghịch biến trên
B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên (1;+ ) và nghịch biến trên (−;1)
D Hàm số đồng biến trên (−;1) và nghịch biến trên (1;+ )
Câu 14: Cho hàm số = +
−
11
x y
x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1;+)
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;1) và (1;+)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;1) ( 1;+)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;1) ( 1;+)
Câu 15: Cho các hàm số = +
+
12
x y
x y
A Hàm số đồng biến trên \ 1
B Hàm số nghịch biến trên \ 1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng(−; 1) và (1;+ )
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−; 1) và (1;+ )
Câu 18: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( )= 2−
2
f x x x, x Hàm số y= −2f x( ) đồng biến trên
khoảng
A (−2;0) B ( )0; 2 C (2;+) D (− −; 2)
Trang 14Câu 19: Cho hàm số =1 4− 2−
4
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−2;0) và (2;+)
B Hàm đồng biến trên các khoảng (− −; 2) và ( )0; 2
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2;0) và (2;+)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− −; 2) và (2;+)
Câu 20: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
x y
x y
x
−
32
x y
x y
ln
x y
x y
A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ −1
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (− −; 1) và (− +1; )
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− −; 1) và (− +1; )
D Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ −1
Trang 15f x
A f x( ) nghịch biến trên B f x( ) đồng biến trên (−;1) và (1;+)
C f x( ) nghịch biến trên (− − ; 1) (1;+) D f x( ) đồng biến trên
Câu 31: Cho hàm số = 3− 2+ +
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng − ( + )
Câu 32: Cho hàm y= x2−6x+5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+) B Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;1 ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;3 )
x y
x nghịch biến trên các khoảng:
A (− +1; ) B (1;+) C (−;1 ; 1;) ( +) D (3;+)
Câu 36: Cho hàm số = +
−
33
x y
A Hàm số nghịch biến trên \ 3
B Hàm số đồng biến trên \ 3
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;3)và (3;+)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;3)và (3;+)
Câu 37: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= 9−x2
A (0;+) B (−;0) C (−3;0) D ( )0; 3
Trang 16Câu 38: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó?
x y
x y
x y
A (− −; 2) B (−2;1) C ( )0 ; 2 D ( )2 ; 4
Trang 17Câu 46: Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
3 2
A Hàm số g x( ) nghịch biến trong khoảng (−1;0)
B Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng ( )0; 2
C Hàm số g x( ) nghịch biến trong khoảng (− −4; 1)
D Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng ( )2; 3
Câu 47: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
=1 3− + 2+ 2+ −
(m 1) (m 2 m) 33
Câu 49: Cho hàm số có Hàm số đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
Câu 50: Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x( ) như hình bên Đặt g x( ) ( )= f x −x Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
2 1 1
− 1
−
x
Trang 18BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B
Ta có hàm số y x= − sinx có tập xác định D= và y = −1 cosx0 với mọi x nên luôn
đồng biến trên
2
x y
Trang 19x ta có =( 2+ )2
21
x y
222
(Nhận xét, y = 0 là phương trình bậc ba có đủ 3 nghiệm nên luôn đổi dấu trên nên ( )II thỏa)
x y
y x
x y
x , y= tanx vì không xác định trên
Trang 20y x
với mọi x 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng(−; 1) và (1;+ )
x
Theo dạng đồ thị hàm bậc bốn trùng phương có hệ số = 1 0
4
hàm số đồng biến trên (−2;0) và (2;+), hàm số nghịch biến trên (− −; 2) và ( )0; 2
y a y x đồng biến trên tập xác định nếu a 1
Do đó hàm số y=log3x đồng biến trên (0;+).
Trang 21x y
f x
x
, 1x Vậy hàm đã cho đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1;+)
x
x
Bảng xét dấu y:
+
10
-∞
yy'x
Trang 22Dựa vào bảng xét dấu ta có
, x (5;+) Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (5;+)
1
x y
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0 ; 1;) ( +)
x
Suy ra: Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;1 ; 1;) ( +)
x
; / 0
y 0;3x ( ), suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (−3;0)
Trang 23x y
4
0, 33
Trang 24Khi đó ta thấy với t 0;1( ) thì đồ thị hàm số y= f t( ) luôn nằm trên đường thẳng y= −2t Suy ra f t( )+ 2t 0, t ( )0;1 Do đó 1; 2x ( ) thì hàm số = ( − )+ 2 −
f x x x x nên f x( ) −1, x hay f x( )+ 1 0, x ( )
Dựa vào BBT, suy ra hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng (−;0)
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên (− −2; 1)
0 +
+ ∞
Trang 25Từ bảng biến thiên suy ra m 9, kết hợp với điều kiện m nguyên và thuộc đoạn − 2019; 2019
suy ra có 2011 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán
x x
f x x
2 2 2 2
4(nghiem_ e )5
24
x
x x
x x
f
x x
f
Bảng xét dấu cho các biểu thức
Trang 26Từ bảng xét dấu đáp án B sai, vì x(0;1)(0;2)thì g x( ) 0 Hàm số nghịch biến
Trang 27ra m= −2 thỏa mãn điều kiện của đề bài
x x x
Trang 28Bảng biến thiên
Vậy g( ) ( ) ( )2 g 1 g −1
Trang 29BÀI TẬP RÈN LUYỆN
DẠNG 2: TÍNH ĐƠN ĐIỆU DỰA VÀO ĐỒ THỊ, BBT
Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−;1) B (− +1; ) C ( )0;1 D (−;0)
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−;1) B (−1;1) C ( )0;1 D (1;+)
Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )0; 3
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (3;+)
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−;1)
Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Trang 30Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (3;+ ) B (−;1) C (−2;2) D ( )0; 2
Câu 5: Cho hàm số y= ( )f x có đồ thị như hình dưới đây
Hãy chọn đáp án đúng
A Hàm số đồng biến trên (−;0) và (2;+) B Hàm số nghịch biến trên ( )0; 2
C Hàm số đồng biến trên (−1;0) và ( )2; 3 D Hàm số nghịch biến trên (−;0) và (2;+)
Câu 6: Cho hàm số y= f x( ) Biết hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số
Trang 31Câu 8: Cho đồ thị hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )1; 3 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (6;+)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )3; 6
Câu 9: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đạo hàm f x( ) thỏa mãn
Hàm số y= f(1−x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A (−1;1) B (−2;0) C (−1;3) D (1;+)
Câu 10: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị hàm số f x( ) như hình vẽ
Hàm số y= f( )2x +2e−x nghịch biến trên khoảng nào cho dưới đây?
A (−2;0) B (0;+) C (− +; ) D (−1;1)
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số y= −2f x( )+2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A (−4;2) B (−1;2) C (− −2; 1) D ( )2; 4
( )
y= f x
Trang 32Câu 12: Cho y= f x( ) là hàm đa thức bậc 4 , có đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ Hàm số
1
2 1
y
x O
Trang 33Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên Hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số
Câu 16: Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số y= f x( − +1) x3−12x+2019 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1;+) B ( )1; 2 C (−;1) D ( )3; 4
Câu 17: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới
Câu 18: Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới
Hàm số y= f(1 2− x) đồng biến trên khoảng
A
30;
Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x( )=(x2−1)(x2− −x 2) Hỏi hàm số g x( )= f x x( − 2) đồng
biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
−
12;
Trang 34Câu 20: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Câu 21: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y= f x( 2−2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−;0) B ( )0 ;1 C (2 ;+ ) D ( )1; 2
Câu 22: Cho hàm số f x( )=x3−3x2+5x+3 và hàm số g x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= g f x( ( ) ) nghịch biến trên khoảng
A (−1;1) B ( )0 ; 2 C (−2;0) D ( )0 ; 4
Câu 23: Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Đặt g x( )= f x( 2−2x+2)+x3−3x2−6x Xét các khẳng định
1) Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng ( )2; 3
2) Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng ( )0;1
Trang 353) Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng (4;+)
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau:
Có bao nhiêu số nguyên m 0;2020( ) để hàm số g x( )= f x( 2− +x m) nghịch biến trên khoảng
Trang 362 B ( )1; 3 C (−3;1) D (−2;0)
Câu 32: Cho hàm số y= ( )f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số y= f x( 2+2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 37Câu 36: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f x( )=x x2( +2) (x2+mx+5) với x Số giá trị nguyên
âm của m để hàm số g x( )= f x( 2+ −x 2) đồng biến trên (1;+) là
Câu 37: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên là f x( ) (= x−1)(x+3) Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m thuộc đoạn − 10; 20 để hàm số y= f x( 2+3x m− ) đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 39: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và hàm f x( ) có đồ thị
như hình vẽ
x
y
2
Trang 39Câu 45: Cho hàm số f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình ( ) ( ) ( )
Trang 40Câu 48: Cho hàm số y= f x( ) có ( )= 2( − ) (2 − )
53
đồng biến trên khoảng nào?
Câu 50: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và f x( )=x x2( −1)(4−x)
Hàm số y=g x( )= f x( )+f(1−x) đồng biến trên khoảng
A − −
12;