TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam Để làm tốt dạng toán này học sinh nên lưu ý nhớ và vận dụng lịnh hoạt công thức các n
Trang 1Chuyên đề 7: Tích phân và ứng dụng
Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 2Chuyên đề 7: Tích phân và ứng dụng
Trang 3TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Để làm tốt dạng toán này học sinh nên lưu ý nhớ và vận dụng lịnh hoạt công thức các nguyên hàm cơ bản, cách xác định công thức tính thể tích và diện tích giới hạn bởi các đường cong Hai phương pháp cơ bản được sử dụng xuyên suốt cho các bài toán tích phân là đổi biến và tích phân từng phần( thường là kết hợp cả 2 phương pháp này)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Khái niệm nguyên hàm của một hàm số:
Hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng D ( )
Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của ( )( ) f x nếu F x'( ) f x( ), x D
Và nguyên hàm của f x được xác định theo công thức, thực chất đây chỉ là ký hiệu của nguyên ( )hàm của một hàm số:
Trang 4Khái niệm tích phân của một hàm số:
Tích phân của một hàm số f x được xác định trên một đoạn ( ) a b là giá trị của , F b( )F a( ) và được ký hiệu là ( ) ( ) ( )
b
a
f x dxF b F a
MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN
Dưới đây sẽ trình bày một số bài toán cơ bản nhất của tích phân, cách thức tiến hành là đưa biểu thức dưới dấu tích phân về dạng f u du( )
Bài 1 Tính tích phân
1
100 0
Trang 514
Trang 6
Trang 9dx x
Trang 11Bình luận: ở ví dụ này ta không trực tiếp tính I luôn, bởi phép biến đổi trên không thể thực hiện
với mọi x 0,1nên thong qua nguyên hàm sau đó tính tích phân sau( kỹ thuật giấu cận)
Trang 12
Trang 132 ln
e x
1
I x x dx
Trang 144 4 sin cos sin 2
Trang 15TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 19 Tính tích phân
2011 1005 2
dx I
3 6
cossin sin
dx I
dx I
1sin sin
Trang 16dx I
dx I
Trang 172011 20112
11
phân thức đơn giản
+ Nếu Q x( )xx1xx2 xx n, trong đó x là các nghiệm của đa thức i Q x thì ta giả sử ( )phân tích được:
Trang 18P x
Q x xx xx xx
+ Nếu Q x( )xx1xx2 xx ik xx n, trong đó x là các nghiệm của đa thức i Q x ( )
và klà số nghiệm bội x , thì ta giả sử i
Cách nhớ phân tích là nếu mẫu là tam thức bậc hai thì tử thức có dạng BxC
Một số khai triển nhanh( nên nhớ)
Trang 20Thay x 1vào (*) suy ra 93A A3.
Thay x 2vào (*) suy ra 99CC1
Thay x 0vào (*) suy ra 32A2BC B2
1.1
Trang 2121
12
.1
dx I
Thay x 0vào (*) suy ra 1A A1
Thay x 1vào (*) suy ra 1 3 1
Trang 221.1
dx I
.1
Trang 23
dx I
.1
dx I
.1
MỘT SỐ BÀI TOÁN TÍCH PHÂN CÓ MẪU SỐ LÀ ĐA THỨC
Xin đề cập dưới đây các bài toán kèm theo kỹ thuật biến đổi tương ứng với mỗi ví dụ Những kỹ thuật biến đổi dưới đây rất tự nhiên và dễ hiểu.Vì vậy khi đọc kỹ các ví dụ này các bạn có thể nắm bắt được kỹ thuật và áp dụng vào các bài toán tương tự
BÀI TẬP MẪU
Bài 1.Tính tích phân
2
0
dx I
Trang 24
dx I
12 0
.2
101 0
Trang 25dx I
Trang 261.1
Trang 271
dx I
1
dx I
0
dx I
5 0
.1
Trang 28TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 6 Tính tích phân
3 2 7 3 43.
dx I
1.1
.1
dx I
11
11
Trang 29TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Dạng tích phân: m np
I x abx dx, trong đó các số m n p là các số hữu tỉ , ,Hướng giải quyết đầu tiên là đặt t a bx nhoặc np
t abx Nếu cách đặt thứ nhất không hiệu quả chuyển sang cách đặt ẩn phụ thứ hai Đặt
n k
, , ,
i i
r r q q
I R x x x dx
, trong đó ,r q là các số nguyên dương i i
Tìm bội số chung nhỏ nhất của các mẫu số q q1, 2, ,q giả sử là i k
.1
xdx I
2 2
Trang 30TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 2.Tính tích phân
4
2 7
.9
dx I
.1
Trang 31.1
dx I
2 2
dx I
t x
Trang 32TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 7 Tính tích phân
4 1
.1
dx I
t x
dx I
Trang 332 2
Trang 34TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Đặt
2 3
.1
dx I
2.1
.4
dx I
x x
Trang 35TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 5 Tính tích phân
5 0
.1
.1
dx I
.1
dx I
2 2
.1
dx I
1
.1
Trang 36TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Công thức (*) là công thức tích phân từng phần, các bài toán áp dụng cách tính này thường biểu thức dưới dấu tích phân là tích của hai biểu thức, trong đó một biểu thức là đạo hàm của một hàm số Khi lấy tích phân từng phần thì tích phân sau phải đơn giản hơn tích phân đầu Dưới đây trình bày một số dấu hiệu nhận biết để đặt u dv sao cho thích hợp.Một các tổng quát là thành ,phần dvlà đạo hàm củav nên chọn thành phần dvsao cho dễ tìm được v là được
c
ax b u
os log
a
a k
3 ln
.1
Trang 371
dx
x dx
dv
v x
ln
dx
x dx
dv
v x
Trang 38dx du
I x x dx
Trang 392
21
Trang 40TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 8 Tính tích phân
4 2 0
.1
x dx I
Trang 41dx du
Trang 45TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 19 Tính tích phân 2
1
2 0
.1
1
111
x xdx
ln 1 3
3 x
Trang 46TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Lời giải:
3 3
ln 1 3
x x
ln 11
Trang 47TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1
2 0
I x e dx
Bài 2.Tính tích phân
2 2 0
Trang 482 0
.sin cos
x dx I
Trang 49dx I
sin 2 cos sin
1 ln
.1
ln
e x
Trang 502 1
3 1
1
x x
.1
11
x x
11
x
x x
.1
Trang 51TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 43 Tính tích phân
2 2
2 0
1.1
1 sin 2
xdx I
ln
.1
xdx I
Trang 52TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 55.Tính tích phân
1 2
1 2
1ln1
.1
x
x x
Bài 58 Tính tích phân 4
2 0
ln sin cos
.os
.1
x dx I
4
.sin
x x
1 sin
x x
tan
4cos 2
Trang 531
2 ln 11
1 2
11
x x
1 lnln
Trang 54I x x x dx
Bài 81 Tính tích phân
3 1
1ln
e x
2 0
1ln1
cos ln sinsin
1 sin
x x
ln1
Trang 551 ln1
sin cos
x dx I
4ln4
4 4 sin cos sin 2
0
sincos 2
Trang 56TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 101 Tính tích phân
3
2 3
4 0
3ln
2
3
x x
ln sin ln cos sin 2
Trang 57TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
TÍCH PHÂN VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Dưới đây xin trình bày những lưu ý tổng quát nhất khi giải quyết tích phân hàm lượng giác
Khi thực hiện phép tính tích phân với các hàm số lượng giác, trong biểu thức tích phân có thể xuất hiện
+ sinxdx dcosx ta đặt t cosx lúc này biến đổi biểu thức trong dấu tích phân thành
Trang 58TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1.Tính tích phân
4 2 0
Trang 59TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 3 Tính tích phân
2 4
.sin
dx I
Trang 60.1
Trang 62.sin
Trang 63TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 12 Tính tích phân
2 0
tan
.os2
.os
dx I
Trang 644 0
1 2sin
.sin cos
sin
.os
Trang 66
Trang 67TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 6 Tính tích phân
2 4 4
.sin
dx I
2 0
.os
.cos cos
4
dx I
dx I
sin
1 sin 2
xdx I
dx I
Trang 68sin
.3sin 4 sin 6 3sin 2
xdx I
sin
.os
2
sin 3 cossin 3 3sin
7 sin 5 cossin cos
3 6
cossin sin
tan sinsin cos
x xdx I
Trang 69TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 26 Tính tích phân
2 0
sin cos 1 cos
Trang 70TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 37 Tính tích phân
3 4
Trang 713 3
1 sincos
sin
ln tancos
sincos
Trang 72ln coscos
0
sin
1 sincos
Trang 73Với dạng (*) các đề tuyển sinh hay bắt gặp dưới dạng này
Lúc này ta phải nhóm biểu thức trong căn
Trang 75TÍCH PHÂN CỦA HÀM TUẦN HOÀN
Xét bài toán sau: Nếu f x liên tục tuần hoàn với chu kì T , với mọi ( ) a ta có
Trang 76 , trong đó , là các số thực tự do, n là số nguyên
dương;F x G x là các hàm số lượng giác ( ), ( )
Việc tính trực tiếp tích phân I tỏ ra khó khăn, khi đó ta sẽ gián tiếp tính 1 I thông qua tích phân 1
Trang 78cossin 3 cos
Trang 79.sin cos
xdx I
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI CẬN
Dưới đây xin trình bày kỹ thuật đổi biến số không làm thay đổi cận tích phân với một
số bài toán tích phân hàm lượng giác cũng như tích phân các hàm số khác khi mà ta khó áp dụng cách tính tích phân thông thường
Đảm bảo khi đọc phương pháp này các bạn sẽ không cần phải để ý tới các dạng tích phân đặc biệt!
Trang 80Cả hai hướng này nhận thấy khó hiệu quả
Ta giải quyết bài toán này bằng cách đổi biến số không làm thay đổi cận như sau
Trang 81Rất đơn giản phải không nào!
Nhưng từ hướng 2 và cách giải này ta có bài toán tương đối hay sau
+ Tính tích phân
4 2 0
(*)
xdx I
ln 11
ln 11
, với a là số thực không âm
Các bạn thử nghĩ cách giải quyết bài toán (*) khi không dùng các kết quả trên nhé! Một bài tập phải không nào!
MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO CÓ DẠNG TƯƠNG TỰ TRÊN
Sưu tập trên http://ezine.math.vn
Trang 843 2
Trang 85cos sin 2
Trang 87TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 Tính tích phân
2 0
sin
xdx I
sin
.sin cos
Trang 88ln 1
.1
0
1 tan
dx I
2ln2
Trang 89TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
2 0
2
ln 9
x dx I
11
ĐỔI BIẾN SỐ DƯỚI DẠNG LƯỢNG GIÁC HÓA
Khi gặp một số bài toán mà biểu thức dưới dấu tích phân chứa căn thức, ta thường đổi biến
số dưới dạng lượng giác như sau
+ Nếu có chứa a2x2 thì đặt xa sinthoặc xacost
+ Nếu có chứa x2a2 thì đặt
cos
a x
t
sin
a x
Trang 913 2 0
.1
x dx I
Trang 92.5
2
.2
1
I x dx
Trang 93dx I
1
.1
.1
dx I
.1
Trang 94S x e e dxx e e dx e xdx xe dxe xd e
1 0
Trang 95dx du
Trang 96Bà 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y2x e2 xvà y x e3 x.
Bài 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y2 8x16và y224x48
Bài 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx2lnxvới trục hoành và đường thẳng xe
Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y2 x3 và 2 3
1
a ax y
khi quay quanh trục hoành
Bài 8.Tính thể tích giới hạn bởi hai đường cong y 4 x2và yx2 khi quay quanh trục 2hoành
Bài 9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Trang 97Bài 12 Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và đường thẳng x 1quay quanh trục hoành
Bài 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ; 2 ;
ye ; trục Oxvà hai đường thẳng x0;x 1
Bài 15 Tính thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng H quay quanh Ox Biết H giới hạn
Trang 9820122012
1 min 3 , 4x
Trang 99TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1.8
2
2 0
.sinos
Trang 101x x
2 2
Trang 104TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1.52
2 3
2 4
Trang 105TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
2 1
Trang 10611