1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập Hóa học lớp 10

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 339,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng ôn tập với Đề cương ôn tập Hóa học lớp 10, các câu hỏi được biên soạn theo trọng tâm kiến thức từng chương, bài giúp bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Chúc các bạn ôn tập tốt để làm bài kiểm tra học kỳ đạt điểm cao.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

A 64, 000(u) B 63,542(u)

C 64,382(u) D 63,618(u)

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron,electron B electron,nơtron,proton

C electron, proton D proton,nơtron

Câu 3: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên

tử khối trung bình của Ag là 107,88 u

A 109 B 107 C 106 D 108

Câu 4: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D a; c đúng

Câu 6: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là

128 Số ng tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là

Câu 16: Clo có hai đồng vị Cl( Chiếm 24,23%) và Cl(Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

A 37,5 B 35,5 C 35 D 37

Câu 7: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là

A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

A 13 B 40 C 14 D 27

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

A F B Sc C K D Ca

Câu 10: Nguyên tử 9F19 có tổng số hạt p,n,e là:

A 20 B 9 C 38 D 19

Câu 11: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

A 35% & 65% B 73% & 27%

C 25% & 75% D 27% & 73%

Câu 12: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối

C Số hiệu nguyên tử D Số P

Câu 13: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 14: Một đồng v ị của nguyên tử photpho P có số proton là:

A 32 B 15 C 47 D 17

Câu 15: Nguyên tử F có số khối là:

A 10 B 9 C 28 D 19

Câu 16: Nguyên tử F khác với nguyên tử P là nguyên tử P :

A hơ n nguyên tử F 13p B hơn nguyên tử F 6e

Trang 2

C hơn nguyên tử F 6n D hơ n nguyên tử F 13e

Câu 17: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối

là 128 Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:

A 2 B 4 C 6 D 1

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A F B Sc C K D Ca

Câu 19: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton,nơtron B nơtron,electron

C electron, proton D electron,nơtron,proton

Câu 20: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số electron B Số P

C Cấu hình electron D Số khối

Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

C sổ proton D số khối

Câu 22: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là

A 8 B 5 C 7 D 4

Câu 23: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 24Mg (Z=12) B.23Na (Z=11)

C.61Cu (Z=29) D.59Fe (Z=26)

Câu 24: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 25: Nguyên tử Na (Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 26: Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 27: Lớp thứ 4 (n=4) có số electron tối đa là

A 32 B 16 C 8 D 50

Câu 28: Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp là

A 7 B 4 C 3 D 5

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A 15 B 16 C 14 D 19

Câu 29: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây:

A F(Z=9) B Na(Z=11) C K(Z=19) D Cl(Z=17)

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim

A D(Z=11) B A(Z=6) C B(Z=19) D C(Z=2)

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A 3 B 15 C 14 D 13

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Tất cả đều đúng

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Lớp thứ n có n phân lớp( n

Câu 33: Nguyên tử P (Z=15) có số e ở lớp goài cùng là

A 8 B 4 C 5 D 7

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại

A D (Z=7) B A (Z=17) C C (Z=35) D B (Z=9)

Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của

Trang 3

nguyên tố R là:

A 21 B 15 C 25 D 24

Câu 36: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

A 7 B 8 C 5 D 4

Câu 37: Nguyên tử C (Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?

A 5 B 8 C 4 D 7

Câu 38: Số e tối đa trong phân lớp d là:

A 2 B 10 C 6 D 14

Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10)

A Cl(Z=17) B F(Z=9) C N(Z=7) D Na(Z=11)

Câu 41: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 42: Cấu hình e sau: 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:

A Na(Z=11) B Cl(Z=17) C K(Z=19) D Ca(Z=20)

Câu 43: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối của nguyên tử đó

A 108 B 148 C 188 D 150

Câu 43: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

A Ca B Ba C Al D Fe

Câu 44: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

A Cùng e hoá trị B Cùng số lớp electron

C Cùng số hạt nơtron D Cùng số hạt proton

Câu 45: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 46: Có 3 nguyên tử:Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

Câu 47: Số nơtron của các nguyên tử sau: lần lượt là

A 6,7,8 B 6,8,7 C 6,7,6 D 12,14,14

Câu 48: Cho các nguyên tử sau: Tổng số hạt p,n,e của mỗi nguyên tử lần lượt là

A 18,21,20 B 18,20,21 C 12,14,14 D 12,14,20

Câu 49: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau

B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau

D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

A: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp dưới ánh sáng của

A thuyết cấu tạo nguyên tử

B thuyết cấu tạo phân tử

C Thuyết cấu tạo hoá học

D định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 2 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc :

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố được sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Cả A, B và C

Trang 4

Câu 3 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A số nơtron trong hạt nhân

B số proton trong hạt nhân

C số electron ở lớp ngoài cùng

D cả B và C

Câu 4 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ ?

A: 2 B: 1 C: 3 D:4

Câu 5 : Nguyên tố canxi thuộc chu kì?

A: 2 B: 3 C: 4 D:5

Câu 6 : Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB) Vậy

ZB – ZA bằng :

A: 1 B: 6 C: 8 D:18

Câu 7 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

A Có tính chất hoá học gần giống nhau

B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau

D Được sắp xếp thành một hàng

Câu 8 : Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố:

A nhóm IA và IIA

B nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He)

C nhóm IB đến nhóm VIIIB

D xếp ở hai hàng cuối bảng

E Câu 9 : Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần

hoàn

A của điện tích hạt nhân

B của số hiệu nguyên tử

C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

Câu 10 : Số thứ tự của nhóm A cho biết :

A số hiệu nguyên tử

B số electron hoá trị của nguyên tử

C số lớp electron của nguyên tử

D số electron trong

E nguyên tử

Câu 11 : Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một

nhóm A là sự giống nhau về

A số lớp electron trong nguyên tử

B số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C số electron trong nguyên tử

D Cả A, B, C

Câu 12 : Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron

A: s B: p C: d D:f

Câu 13 : Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

Câu 14 : Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu

kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần

B Tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần

D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Trang 5

Câu 15 : Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

C tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần

D tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần

Câu 16 : Dãy nào không được xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ?

A Li, Na, K, Rb

B F, Cl, Br, I

C Al, Mg, Na, K

D B, C, N, O

Câu 17 : Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần :

A Na, Mg, Al, K

B K, Na, Mg, Al

C Al, Mg, Na, K

D Na, K, Mg, Al

Câu 18 : Nguyên tố phi kim mạnh nhất là :

A: Oxi B Flo C: Clo D: Nitơ

Câu 19 : Pau-linh quy ước lấy độ âm điện của nguyên tố nào để xác định độ âm điện tương đối cho

các nguyên tố khác ?

A Hiđro B Cacbon C Flo D Clo

Câu 20 : Dãy nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là :

A C, N, O, F B F, Cl, Br, I

C Li, Na, K, Rb D.Cl, S, P, Si

Câu 21 : Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do :

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

Câu 22 : Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành

liên kết hoá học là :

A Tính kim loại

B Tính phi kim

C Điện tích hạt nhân

Độ âm điện

Câu 23 : Chỉ ra nội dung sai :

Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì

A khả năng thu electron càng mạnh

B độ âm điện càng lớn

C bán kính nguyên tử càng lớn

D tính kim loại càng yếu

Câu 24 : Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp

chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4

B giảm lần lượt từ 4 xuống 1

C tăng lần lượt từ 1 đến 7

D tăng lần lượt từ 1 đến 8

Câu 25 : Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng yếu dần

B tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng mạnh dần

C các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần

D các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần

Câu 26 : Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các

nguyên tố đó :

Trang 6

A biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

B biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

C biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

D biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Câu 27 : Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là :

A Bán kính nguyên tử, độ âm điện

B Số electron trong nguyên tử, số lớp electron

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố

D Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố

Câu 28 : Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :

A tính kim loại, tính phi kim

B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro

C bán kính nguyên tử, độ âm điện

D tính axit, bazơ của các hiđroxit tương ứng của chúng

Câu 29 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :

A: 3 B 5 C: 7 D: 8

Câu 30 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :

A: HX B H2X C: H3X D: H4X

Câu 31 : Nguyên tố có tính chất hoá học tương tự canxi :

A: Na B K C: Ba D: Al

Câu 32 : Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?

A Na, Mg B Na, K

C K, Ag D Mg, Al

Câu 33 : Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết

A số proton trong hạt nhân

B số electron trong nguyên tử

C số nơtron

D số thứ tự của chu kì, nhóm

Câu 34 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4

B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3

D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 35 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :

A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4

B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4

D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4

Câu 36 : Đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau ?

A As, Se, Cl, I

B F, Cl, Br, I

C Br, I, H, O

D O, Se, Br, Cl

Câu 37 : Nguyên tử nguyên tố nào trong nhóm VIIA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A Flo B Atatin C Iot D Clo

Câu 38 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm ?

A 2 B.3 C.4 D.5

Câu 39 : Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, F

B C, Si, P, N

C C, N, O, F

D Mg, Ca, Sr, Ba

Câu 40 : Điều nào sau đây sai khi nói về bảng HTTH:

Trang 7

A Các nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I có 1 electron ở lớp ngoài cùng

B Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải

C Nguyên tố nào ở chu kì 5 phải có 5 lớp electron

Trong cùng một phân nhóm chính bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới

Câu 41 : Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là

A 18, 19 và 16 B 10, 11 và 8

C 18, 19 và 8 D 1, 11 và 16

Câu 42 : Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 14 Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn

A Chu kì 2, ô 7 B Chu kì 3, ô 15

C Chu kì 3 ô 16 D Chu kì 3 ô 17

Câu 43 : Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu

được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là

Câu 44 : Cho 0,64 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết

với H2SO4 loãng Thể tích khí H2(đktc) thu được là 0,224 lit Cho biết M thuộc nhóm IIA Xác định

M là nguyên tố nào sau đây ?

A Mg B Ca C Sr D Ba

Câu 45 : Hai kim loại X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt

nhân nguyên tử là 25 Số electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là :

A 1 và 2 B 2 và 3

C 1 và 3 D 3 và 4

Câu 46 : Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là

A 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA C 1s22s22p63s3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

B 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s23p ,ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 47 : Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hydrocủa nguyên tốnày chứa 8,82% Hydro về khối lượng Tên nguyên tố Rvà %R trong Oxit cao nhất :

Câu 48 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4

B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3

D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 49 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :

A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4

B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4

D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4

LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Trang 8

Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, 2

4

SO −, NO3−, Ca2+, NH4+, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?

Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

A nhận thêm electron

B nhường bớt electron

C nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

D nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được

A ion natri

B cation natri

C anion natri

D ion đơn nguyên tử natri

Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành

A cation natri và clorua

B anion natri và clorua

C anion natri và cation clorua

D anion clorua và cation natri

Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tương ứng và (2) bán

kính anion tương ứng”

A (1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn

B (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn

C (1) : lớn hơn, (2) : bằng

D (1) : nhỏ hơn, (2) : bằng

Câu 7 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

A sự góp chung các electron độc thân

B sự cho – nhận cặp electron hoá trị

C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu

D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

Câu 8 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy, khó bay hơi

B Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện

D Các hợp chất ion đều khá rắn

Câu 9 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……… thường tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và

khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”

A hợp chất vô cơ

B hợp chất hữu cơ

C hợp chất ion

D hợp chất cộng hoá trị

Câu 10 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

Câu 11 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?

Trang 9

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 12 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là

A liên kết ion

B liên kết cộng hoá trị

C liên kết kim loại

D liên kết hiđro

Câu 13 : Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là

A điện hoá trị

B cộng hoá trị

C số oxi hoá

D điện tích ion

Câu 14 : Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được

xác định bằng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”

A số electron hoá trị

B số electron độc thân

C số electron tham gia liên kết

D số obitan hoá trị

Câu 15 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc

B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực

C Phân tử CO2 không phân cực

D Trong phân tử có hai liên kết đôi

Câu 16 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?

Câu 17 : Liên kết nào có thể được coi là trường hợp riêng của liên kết cộng

hoá trị ?

A Liên kết cộng hoá trị có cực

B Liên kết cộng hoá trị không có cực

C Liên kết ion

D Liên kết kim loại

Câu 18 : Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

A ở giữa hai nguyên tử

B lệch về một phía của một nguyên tử

C chuyển hẳn về một nguyên tử

D nhường hẳn về một nguyên tử

Câu 19 : Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có ……… không dẫn điện ở

mọi trạng thái”

A liên kết cộng hoá trị

B liên kết cộng hoá trị có cực

C liên kết cộng hoá trị không có cực

Trang 10

D liên kết ion

Câu 20 : Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta

sẽ có liên kết

A cộng hoá trị có cực

B cộng hoá trị không có cực

C ion

D cho – nhận

Câu 21 : Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện

Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đó là liên kết

A ion

B cộng hoá trị không cực

C cộng hoá trị có cực

D kim loại

Câu 22: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực:

Câu 23: Trong công thức CS2 tổng số đôi e tự do chưa liên kết là:

Câu 24: Khí hydroclorua tan tốt trong nước vì :

A Nó là hợp chất B Nó là hợp chất của halogen

C Phân tử phân cực D Cl có số oxyhóa âm

Câu 25: Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có tính chất gần giống nhau

B Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi kim

C Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá học trái ngược nhau

D Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại điển hình và phi kim điển hình

Câu 26: Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai

nguyên tử này là:

A X2Y với liên kết ion B X2Y với liên kết cộng hoá trị

C XY2 với liên kết cộng hoá trị D XY2 với liên kết ion

Câu 27: Trong phân tử hai nguyên tử của một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải

là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực

C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết kim loại

Câu 28: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

Ngày đăng: 01/05/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w