2. Haõy vieát caùc phaûn öùng hoùa hoïc xaûy ra. DAÏNG TÍNH THEO PHÖÔNG TRÌNH PHAÛN ÖÙNG Baøi 1. Khi trộn 400ml dung dịch H2SO4 2M với 300ml dung dịch H2SO4 4M thu được dung dịch mới có [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MƠN HĨA – KHỐI 10
********
I LÝ THUYẾT
1 Chương PHẢN ỨNG OXIHĨA – KHỬ
* Các bước cân bằng phản ứng oxi hĩa khử theo phương pháp thăng bằng electron.
2 Chương HALOGEN
* Tính chất hĩa học của: F2, Cl2, Br2, I2
* Tính chất hĩa học của một số hợp chất: axit (HF, HCl), nước Gia ven, Clorua vơi.
3 Chương OXI_LƯU HUỲNH
*Tính chất hĩa học của: O 2 O3, S
*Tính chất hĩa học của: H2S, SO2, SO3, H2 SO 4.
II BÀI TẬP
II.Bài tập:
Dạng 1: Cân bằng phản ứng oxihĩa - khử :
1 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O 2 Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
3 FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3 4 Fe + H2SO4 (đặc, nĩng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Dạng 2: Chuỗi phản ứng và điều chế.
Bài 1 Chuỗi phản ứng.
a.MnO2 nước GiaVen NaHCO3 Na2CO3 CO2
KMnO4 Cl2 HCl NaCl Cl2 H2SO4 BaSO4
NaCl FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
Clorua vôi CaCl2 CaCO3 b.KClO3 O2 S SO2 NaHSO3 Na2SO3 SO2 S
c.KMnO4 H2S H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3
Bài 2.Điều chế:
clorua vôi
2 Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào sau đây: Al, Mg, Fe, Cu, Mg(OH)2, Na2SO4,
Fe2O3, Fe3O4, FeS, K2O, CaCO3, CuO, NaHCO3 Hãy viết các phản ứng hóa học xảy ra.
Dạng 3 Nhận biết
a.Các khí:
1 O2, H2, CO2, HCl, Cl2 2 SO2, CO2, H2S, O2, N2 3 O2 , O3 , N2, Cl2 , H2S
b.Các dung dịch: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
c) H2SO4, NaOH, HCl, BaCl2 d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
e) KOH, KCl, NaNO3, Na2SO4, H2SO4 f) Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3
Dạng 4 Bài toán
DẠNG TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
a Tính thể tích khí thu được (ở đktc)
b Tính thể tích dd HCl 0.5M đã phản ứng
và m gam kết tủa Xác định giá trị m
cĩ nồng độ là bao nhiêu
TOÁN TÌM, XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ
Trang 2Bài 4 : Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam một kim loại A hóa trị III vào 296,4 g dung dịch HCl, phản ứng vừa đđủ thu đđược 5,04 lít H2 (ở đktc) về dung dịch B
a Xác định tên kim loại ?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl và của dung dịch B ?
c Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch B và bao nhiêu gam nước để pha thành 600g dung dịch C cĩ nồng
độ 2,5% ?
TÁC DỤNG VỚI AXIT Bài 5 Hịa tan 11 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào V lít dd HCl 0,5M ( d=1,2 g/ml) thì thu được
8,96 lít khí H2 (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
b Tính V và nồng độ % của muối tạo thành sau phản ứng ?
8,96 lít khí (ở đktc)
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A về thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng?
b Nếu cho 7,8g hỗn hợp A tác dụng với H 2 SO 4 dặc nóng, dư thì thu đđược V lít khí SO2 duy nhất (0oC, 2atm) Tính V ?
c Cho V lít khí SO2 trong 120g dung dịch NaOH 20% Tính nồng đđộ % của chất trong dung dịch sau phản ứng ?
SO2 và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu đđược 69,9 gam kết tủa
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng ?
c Dẫn khí H2S vào 125 ml dd KOH 0,2M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% đã dùng và khối lượng muối sinh ra
khí SO2 (đkc)
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành
muối tạo thành
BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT
suất phản ứng là 75%
CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT ĐƯỢC KẾT QUẢ CAO .Hết