- HS nêu được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng?. - Trình bày những đặc điểm cơ bản để phân biệt bộ thú huyệt, bộ thú túi với các bộ thú khác (thú mỏ v[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 7
(Tuần 19-20-21) Năm học: 2020-2021
Câu 1: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở
nước và thích nghi với đời sống ở cạn?
Câu 2: Nêu vai trò của Lưỡng cư đối với con người
Câu 3: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống
hoàn toàn ở cạn
Câu 4: Nêu vai trò của Bò sát
Câu 5: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với
đời sống bay
Câu 6: Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
Câu 7: Nêu vai trò của lớp chim
HƯỚNG DẪN SOẠN BÀI TUẦN 22
Tuần 22
Tiết
43,44
Bài 45 : THỰC HÀNH
XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CHIM (2T)
I Mục tiêu cần đạt của bài:
- Xem băng hình củng cố mở rộng bài học về đời sống và tập tính của chim bồ câu
và những loài chim khác
- Biết cách tóm tắt những nội dung chính đã xem trên băng hình
II Chuẩn bị: - Ôn tập kiến thức cũ về lớp chim
- Kẻ phiếu học tập vào vở
Tên ĐV
quan sát
được
Đ/cánh B/lượn B/ Thức ăn C/b mồi G/hoan L/tổ ấp/trg
Trang 2khác 1
2
1 Yêu cầu của bài thực hành:
- HS theo dõi nội dung băng hình → tóm tắt nội dung đã xem
2 Xem băng hình:
- Xem lần 1: HS xem toàn bộ nội dung băng hình:
đường line:
https://youtu.be/m1tulu4IzR0
https://youtu.be/An1t-WLWkCg
https://youtu.be/pSOtCrpdVIQ
- Xem lần 2: HS xem xong đoạn băng hình
+ Cách di chuyển
+ Cách kiếm ăn
+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản
- HS theo dõi nội dung băng hình và hoàn thành phiếu học tập sau
3 Hoàn thành các thông tin vào bảng.
HƯỚNG DẪN SOẠN BÀI TUẦN 23
Tuần 25
Tiết : 50,51
PHẦN V: LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)
Bài 46 : THỎ
I Mục tiêu:
- Nắm được những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ
Trang 3- Thấy được cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và lẩn trốn kẻ thù.
II Chuẩn bị: + Đọc và tìm hiểu nội dung bài học.
+ Bảng phụ
1 Tìm hiểu về đời sống của thỏ.
- Dựa vào hình vẽ trong SGK, kết hợp với thông tin trả lời các câu hỏi sau:
H: Thỏ thường kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày?Thức ăn của chúng là gì và
ăn bằng cách nào?
H: Thỏ có tập tính gì?
H: Thỏ là động vật hằng nhiệt hay biến nhiệt? Vì sao?
H: Trình bày hình thức sinh sản của thỏ?
H: Bộ phận nào giúp thai trao đổi với môi trường?
2 Tìm hiểu cấu t/n và di chuyển của thỏ.
“Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ với đời sống và tập tính chạy chốn kẻ thù”
- Hoàn thành nội dung bảng phụ
I Mục tiêu:
- HS nêu được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng
- Trình bày những đặc điểm cơ bản để phân biệt bộ thú huyệt, bộ thú túi với các bộ thú khác (thú mỏ vịt và Kanguru)
- Giải thích sự sinh sản của thú túi tiến bộ hơn thú huyệt
II Chuẩn bị: - HS: Đọc và tìm hiểu nội dung bài học
1 Tìm hiểu sự đa dạng của lớp thú.
H: Sự đa dạng của lớp thú được thể hiện ntn? Và chúng có chung đặc điểm gì? H: Kể tên một số loài thú mà em biết?
H: Để phân chia lớp thú, người ta dựa trên những đặc điểm cơ bản nào?
Bài 48 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
Trang 42 Tìm hiểu bộ thú huyệt và bộ thú túi.
- HS: Dựa vào hình ảnh SGK, thông tin trả lời các câu hỏi:
H: Hãy nêu đặc điểm của thú mỏ vịt và kanguru phù hợp với điều kiện sống?
+ Tại sao thú mỏ vịt con không bú mẹ như các loài thú khác?
+ Vậy con non lấy sữa bằng cách nào?
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thú mỏ vịt?
+ Đặc điểm sinh sản Kanguru? Tại sao Kanguru phải nuôi con trong túi ấp của mẹ?
+ Túi ấp có tác dụng và ý nghĩa ntn đối với sự phát triển của con non?
H: Tại sao xếp thú mỏ vịt vào lớp thú trong khi chúng đẻ trứng?
H: Trong 2 loài thú trên loài thú nào tiến hóa hơn?Vì sao?
H: Tại sao bộ thú huyệt và bộ thú túi được xem là 2 bộ thú bậc thấp?