hình bình hành. -Yêu cầu hs thưc hiện hoạt động 5 HĐ3 :Củng cố quy tắc hình bình hành Yêu cầu học sinh thực hiện bài toán 2 sgk. -Hdẫn a) Dùng cách chèn điểm hoặc vê thêm yếu tố phụ. b[r]
Trang 1-Xác định phương, hướng, độ dài của vectơ
-Vẽ vectơ, nhận biết 2 vectơ bằng nhau
3.Về tư duy: logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ: Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn: Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện: Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Cho 2 điểm phân biệt A và B thì ta xác định được bao nhiêu đoạn thẳng?
Nếu ta quan tâm đến hướng thì hướng từ A B có khác với hướng từ B A hay không?
-Gv giới thiệu về các đại lượng có hướng
trong vật lý như vận tốc, gia tốc, lực
Đặt vấn đề:Ví dụ một chiếc tàu thủy
chuyển động thẳng đều với tốc độ 20 hải
lí một giờ, hiện nay đang ở vị trí M.Hỏi
sau 3 giờ nó sẽ ở đâu?
?Em có thể trả lời câu hỏi đó không Vì
sao?
-Gv dẫn dắt vào nội dung đại lượng có
hướng và được biểu diễn bằng dấu mũi
-Nhận xét, hoàn thiện và phát biểu lại
*Vectơ là đoạn thẳng có hướng,nghĩa là
trong 2 điểm mút của đoạn thẳng, đã chỉ
rõ điểm nào là điểm đầu,điểm nào là
-Học sinh lắng nghe và lĩnh hội trithức
-Tìm hiểu về nội dung ví dụ
Trả lời:
Ta không thể kết luận chiếc tàu đang
ở đâu được,vì không biết hướng của
nó như thế nào
-Thực hiện theo yêu cầu gv
Trả lời: Vectơ là đoạn thẳng cóhướng,nghĩa là trong 2 điểm mút củađoạn thẳng, đã chỉ rõ điểm nào làđiểm đầu,điểm nào là điểm cuối
1-Vectơ là gì?
a)Ví dụ: Mộtchiếc tàu thủychuyển độngthẳng đều với tốc
độ 20 hải lí mộtgiờ, hiện nayđang ở vị tríM.Hỏi sau 3 giờ
nó sẽ ở đâu?
?Em có thể trả lờicâu hỏi đó không
Vì sao?
*Định nghĩa Sgk
b)Kí hiệu-Vectơ có điểm
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 2điểm cuối
? Vectơ khác với đoạn thẳng ở chỗ nào
-Giới thiệu về kí hiệu
-Vectơ có điểm đầu M và điểm cuối N
được kí hiệu là: MN
Nhiều khi đ thuận tiện ta còn có cách kí
hiệu khác: a, b, c …
HĐ3:Giới thiệu về vectơ- không.
?Một vectơ được xác định khi nào
(Khi ta biết điểm đầu và điểm cuối)
Gv nêu ra 1 vấn đề là vectơ có điểm đầu
và điểm cuối trùng nhau
Ta quy ước đó là vectơ –không,kí
?Như vậy khi cho 2 điểm phân biệt A và
B thì ta có bao nhiêu vectơ khác vectơ
không
HĐ4Giới thiệu về 2 vectơ cùng
phương, cùng hướng.
-Giới thiệu về giá của vectơ
-AB (khác vectơ –không) có giá là
đường thẳng AB
-Đối với vectơ –không AA thì mọi
đường thẳng đi qua A đều là giá của nó
?Trên hình vẽ, em hãy chỉ ra các vectơ
có giá song song hoặc trùng nhau
-Các vectơ đó gọi là các vectơ cùng
phương
?Nêu định nghĩa 2 vectơ cùng phương
?Hãy chỉ ra các vectơ có giá cắt nhau
gọi là các vectơ không cùng phương
Hai vectơ cùng phương thì có thể
cùng hướng hoặc ngược hướng
Nêu quy ước: vectơ–không cùng
phương, cùng hướng với mọi vectơ
HĐ5:Củng cố kiến thức về phương,
hướng của vectơ
-Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập
Định nghĩa: vectơ –không là vectơ
có điểm đầu và điểm cuối trùngnhau
-Cho 2 điểm phân biệt A và B thì ta
có 2 vectơ khác vectơ không
AB
và BA Học sinh nghe hiểuTiếp cận tri thức
*Hai vectơ được gọi là cùng phơngnếu giá của chúng song song hoặctrùng nhau
-Thực hiện theo yêu cầu gv
-Học sinh thực hiện hoạt động theonhóm
đầu M và điểmcuối N được kíhiệu là: MNNhiều khi đ thuậntiện ta còn cócách kí hiệu khác:a
, b, c …
c)Vectơ –khôngĐịnh nghĩa: vectơ–không là vectơ
có điểm đầu vàđiểm cuối trùngnhau
2-Hai vectơ cùngphương,cùnghướng
*Hai vectơ cùngphương thì có thểcùng hướng hoặcngược hướng
Quy ước: vectơ–
phương, cùnghướng với mọivectơ
Bài tập 2,3/8,9sgk
CD
E
NQ
P
Trang 3-Hdẫn học sinh Theo dõi hoạt động học
sinh theo nhóm,giúp đỡ khi cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của
nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chính xác hoá kết quả và chiếu kết quả
d.Củng cố:(5’)
-Củng cố định nghĩa về vectơ, vectơ –không
-Định nghĩa về 2 vectơ cùng phương, cùng hướng e.Về nhà(2’)
-Hướng dẫn về nhà, ôn tập lý thuyết đã được học-Cho hình bình hành ABCD
Tìm trên hình ấy các vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng (Khác vectơ –không)?
-Chuẩn bị nội dung tiếp theo của bài học này
Ngày soạn: 7/9/2008
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 4-Xác định phương ,hướng ,độ dài của vectơ
-Vẽ vectơ ,nhận biết 2 vectơ bằng nhau
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Em hãy nêu định nghĩa về vectơ ?Hai vectơ cùng phương ?
HĐ1: Giới thiệu về độ dài của vectơ
Mỗi vectơ có một độ dài,đó là khoảng
cách giữa điểm đầu và điểm cuối của
vectơ đó
-Độ dài của a khl : a
? Hãy định nghĩa độ dài vectơ AB
? Độ dài của vectơ AA
?Các vectơ –không có độ dài ntn
Nêu định nghĩa :Hai vectơ được gọi là
bằng nhau nếu chúng cùng hướng và
?Tìm trong hbh ABCD các vectơ khác
vectơ –không bằng nhau
?Các vectơ –không có bằng nhau không?
Vì sao?
-Tiếp cận nội dung
Nghe và hiểu nhiệm vụTrả lời : Đó là độ dài đoạn thẳng AB
Độ dài của vectơ AA bằng 0
Trả lời theo yêu cầu của gv
-Thực hiện theo yêu cầu gv
-Học sinh lĩnh hội tri thức
-Một học sinh trình bày-Học sinh khác nhận xét(Có tất cả 4 cặp vectơ bằng nhau)-Các vectơ -không đều bằng nhau vìthoả mãn theo định nghĩa về hướng
và độ dài
3 Hai vectơ bằng nhau
-Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
-Độ dài của vectơ
Trang 5-Yêu cầu hs thưc hiện hoạt động 1
?Cho ABC có các trung tuyến
AD,BE,CF.Chỉ ra các bộ ba vectơ khác
0
và đôi một bằng nhau
?Nếu G là trọng tâm ABC thì có thể
viết AG GDhay không?Vì sao?
HĐ4:Giới thiệu về điểm đặt vectơ
-Yêu cầu hs thưc hiện hoạt động 2
?Cho a và 1 điểm O.Hãy dựng điểm A
sao cho OA a
?Có bao nhiêu điểm A như vậy?
-Thực hiện theo yêu cầu gv
-Có 6 bộ ba vectơ jthỏa yêu cầu đềtoán
-Thực hiện theo yêu cầu gv
-Một học sinh lên bảng thực hiện-Học sinh chứng minh dưới sự hdẫncủa gv
-Lĩnh hội tri thức
*Chú ý-Các vectơ-khôngđều bằng nhau và
kí hiệu chung là
0
-Cho vectơ a và một điểm O bất kì, ta luôn tìm được một điểm A duy nhất sao cho
OA a
d.Củng cố:(5’)
-Củng cố về định nghĩa hai vectơ bằng nhau
-Cách nhận biết cũng như cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
e.Về nhà(2’)
-Hướng dẫn về nhà, ôn tập lý thuyết đã được học-Làm btập 4,5 sgk
-Cho hình bình hành ABCD
-Tìm trên hình ấy các cặp vectơ khác 0 bằng nhau
-Chuẩn bị nội dung tiếp theo tổng của các vectơ
Ngày soạn: 14/9/2008
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 6Tiết thứ: 3
§ 2: TỔNG CỦA CÁC VECTƠ
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
-Nắm được định nghĩa và các tính chất về tổng của 2 vectơ
-Hiểu được các quy tắc về phép cộng vectơ Kết quả về trung điểm và trọng tâm
2.Về kĩ năng :
-Dựng vectơ bằng nhau,vectơ tổng theo định nghĩa và quy tắc
-Phân tích ,biến đổi vectơ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Em hãy nêu định nghĩa 2 vectơ bằng nhau
Cho a và b không cùng phương.Từ 1 điểm A,hãy dựng AB =a và BC =b
*Cho một vật bất kì ở vị trí (I); A,M là
hai điểm tuỳ ý trên vật Di chuyển vật từ
vị trí (I) sang vị trí (II) Nhận xét 2 vectơ
*Cho một vật bất kì , từ vị trí (I) tịnh tiến
theo vectơ nào đến (II)? từ vị trí (II) tịnh
tiến theo vectơ nào đến vị trí (III)? Vậy
thì vật có thể tịnh tiến từ (I) đến (III) một
lần được hay không? Nếu có thì sẽ tịnh
tiến theo vectơ nào?
*Như vậy phép tịnh tiến theo AC bằng
tịnh tiến theo vectơAB rồi tịnh tiến theo
vectơ BC Hay nói cách khác
HĐ2:Phát biểu định nghĩa tổng của 2
vectơ
Cho 2 vectơ a b , bất kì Lấy một điểm A
nào đó ,hãy xác định hai điểm A, B sao
cho AB a BC b ,
,xác định vectơ AC
?AC là tổng của hai vectơ nào?
*Từ đó yêu cầu học sinh nêu định nghĩa
*AAMM
*Vật tịnh tiêùn theo AB đến vị trí (II) và tịnh tiến theo vectơ BC để đến vị trí (III)
Vật tịnh tiến từ (I) đến (III) theo vectơ AC
I Định nghĩa tổngcủa hai vectơ.Cho 2 vectơ a và
b.Lấy một điểm
A nào đó rồi xác định các điểm B
và b.Kí hiệu
AC a b
.Phép lấy tổng của
2 vectơ gọi là phép cộng vectơ.Hđộng 1 sgk
Hoạt động 2Sgk
Trang 7tổng của 2 vectơ
*Nếu cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng (B
nằm giữa) Hãy dựng vectơ tổng
-Hdẫn học sinh Theo dõi hoạt động học
sinh theo nhóm,giúp đỡ khi cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình bày và
đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của
nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chính xác hoá kết quả và chiếu kết quả
Hãy tính a b và b a ? rút ranhận xét
*Học sinh nêu định nghĩa
2-Các tính chất của phép cộng vectơ
Hoạt động 3:Sgk
Hoạt động 4Sgk
1,Tính chất giao hoán
a b b a 2,Tính chất kết hợp
(a b ) c a (b c )3,Tính chất của vectơ-không
*Từ định nghĩa giáo viên rút ra qui tắc 3
điểm đối với phép cộng
1, Quy tắc ba điểm
Trang 8hình bình hành
OA OC OB
-Yêu cầu hs thưc hiện hoạt động 2
?Hãy giải thích tại sao ta cĩ quy tắc hbh
?Hãy giải thích tại sao ta cĩ:
?Cho ABC đều cĩ cạnh bằng a Tính
độ dài của vectơ tổng AB
+ACHdẫn học sinh tìm độ dài
Kết quả : a 3
HĐ4:Ứng dụng giải tốn chứng minh
đẳng thức vectơ
-Đặt vấn đề cho bài tốn 3
-Hdẫn a) Dùng cách chèn điểm hoặc vê
thêm yếu tố phụ
b)Dựa vào tính chất trọng tâm của
-Yêu cầu hs thưc hiện hoạt động 3
*Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng
minh bài tốn 3 SGK Từ đĩ rút ra kết
quả cần ghi nhớ
Học sinh sử dụng tính chất của phép cộng vectơ để giải thích
-Trả lời:
Theo tính chất bất đẳng thức trong tam giác
-Thực hiện theo yêu cầu gv
Sử dụng phương pháp chèn điểm
-Một học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh cĩ thể giải theo nhiều cách khác nhau
-Thực hiện theo yêu cầu gv
-Nhận xét thấy ABC đều
Tính được đường cao
Tính được độ dài là a 3
-Tìm hiểu nội dung bài tồn
Kiểm tra lại cĩ những kiến thức nào nĩi về trung điểm, trọng tâm G cĩ liên quan đến chương trình vectơ lớp10
-Aùp dụng
2, Quy tắc hình bình hànhNếu OABC là hình bình hành thì
AB thì MA MB
- Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
-Củng cố về định nghĩa và các quy tắc tổng của hai vectơ
-Các tính chất của tổng 2 vectơ Kết quả của 2 bài tốn cơ bản
Trang 91.Về kiến thức :
-Nắm được định nghĩa và các tính chất của vectơ đối và hiệu của 2 vectơ
-Nắm được quy tắc trừ của 2 vectơ
2.Về kĩ năng :
-Dựng vectơ bằng nhau,tìm vectơ tổng,vectơ hiệu
-Phân tích ,biến đổi vectơ,chứng minh đẳng thức vectơ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Em hãy nêu định nghĩa và tính chất của tổng 2 vectơ ?Nêu các quy tắc đã học
về tổng của 2 vectơ ?Nêu kết quả của 2 bài toán cơ bản?
*Cho tam giác ABC với E,F,D lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB,AC,BC
Hãy nhận xét độ dài và hướng của 2
vectơ EF và BD ? Hãy tìm tổng của hai
vectơ đó
*Hai vectơ EF vàBD được gọi là hai
vectơ đối nhau
*Từ đó định nghĩa hai vectơ đối nhau ?
*Tương tự hãy tìm một vài cặp vectơ
đối ở hình bên
*Hãy tìm vectơ đối của AB
*Hãy tìm vectơ đối của 0? a a b ? ?
HĐ2 : Giới thiệu định nghĩa hiệu hai
A
*Hai vectơ EF và BD cùng độ dài nhưng ngược hướng và tổng của chúng bằng không
* FA FC EA EB BD FE, ; , ; , là các cặp vectơ đối
* Vectơ đối của AB là BA
*Vectơ đối của 0 là0; của a là a;của a b là (a b )a b
*HS nghe, hiểu nhiệm vụ và trình bày kết quả
* Hiệu của hai vectơ a và b là tổng của vectơ a và vectơ đối của vectơ đối củab
I Vectơ đối của một vectơ (SGK)
II Hiệu của hai vectơ
*Định nghĩa(SGK)
*Quy tắc về hiệu vectơ (SGK)
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 10*Yêu cầu HS trả lời H2 SGK?
*Từ đó rút ra quy tắc về hiệu vectơ
*HĐ3 : Củng cố định nghĩa hiệu hai
*Trả lời :VT=OB OA OD OC
Trang 111.Về kiến thức :
-Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân 1 vectơ với 1 số
-Các kết quả của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm vectơ
-Điều kiện 2 vectơ cùng phương,điều kiện 3 điểm thẳng hàng
-Cách biểu diễn 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
2.Về kĩ năng :
-Dựng vectơ bằng nhau,tìm vectơ tổng,vectơ hiệu
-Phân tích ,biến đổi vectơ,chứng minh đẳng thức vectơ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu vectơ đối của 1 vectơ ? Định nghĩa hiệu của 2 vectơ Quy tắc trừ
*Hãy cho biết ka cùng hướng a khi
nào? Ngược hướng khi nào? Hãy tính độ
dài ka
HĐ2 :Bài tập hoạt động nhóm nhằm
củng cố định nghĩa.
*Phát phiếu học tập
*Nội dung phiếu học tập
Câu 1 : Cho tam giác ABC với E,F,D lần
lượt là trung điểm của các cạnh
AB,AC,BC và G là trọng tâm tam giác
Trang 12HĐ3 : Giới thiệu các tính chất của
phép nhân vectơ với một số.
*Nội dung phiếu học tập
Cho tam giác ABC với AB a BC b ;
Hãy xác định A’, B’ là hai điểm sao
*Trao đổi phiếu học tập cho nhau
*Dựa vào kết quả GV để đánh giá
*Học sinh hoạt động dưới sự tổ chứccủa GV
*Chia lớp thành 6 nhóm nhỏ, các nhóm thảo luận
*Trao đổi phiếu học tập cho nhau
*Dựa vào kết quả GV để đánh giá
II Các tính chất của phép nhân vớimột số
Trang 131.Về kiến thức :
-Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân 1 vectơ với 1 số
-Các kết quả của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm vectơ
-Điều kiện 2 vectơ cùng phương,điều kiện 3 điểm thẳng hàng
-Cách biểu diễn 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
2.Về kĩ năng :
-Dựng vectơ bằng nhau,tìm vectơ tổng,vectơ hiệu
-Phân tích ,biến đổi vectơ,chứng minh đẳng thức vectơ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu định nghĩa phép nhân vectơ với 1 số.Nêu các tính chất
*Yêu cầu HS phát biểu bài toán 1
*Bài toán trên thuộc dạng nào?
*Nhắc lại tính chất trung điểm
*Nhấn mạnh kết quả bài toán 1 và 2
được áp dụng để chứng minh các bài
toán khác
HĐ2 : Là hoạt động dẫn vào điều kiện
để hai vectơ cùng phương.
*Yêu cầu HS xem hình 24 và trả lời H1
*Yêu cầu HS trả lời H2 SGK ?
*Bài toán là dạng chứng minh đẳng thức vectơ
* I là trung điểm AB IA IB 0
*Ta có :
0
02
*Vectơ b cùng phương a a ( 0)
Trang 14*Yêu cầu HS nhắc lại cách xác định
trọng tâm, trực tâm của tam giác và tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
*Câu b, của bài toán là dạng toán nào ?
*Yêu cầu HS nhắc lại các phương pháp
thường sử dụng để CM một đẳng thức
*Dựa vào các yếu tố bài toán đã và
phương pháp hãy CM câu b của bài toán
*Hãy áp dụng điều kiện ba điểm thẳng
hàng để CM câu c.(Chỉ ra một hệ thức
liên quan đến ba điểm O, G, H)
*Qua bài toán này cho ta thấy trọng tâm,
trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp
thẳng hàng, đường thẳng đi qua ba điểm
ấy được gọi là đường thẳng Ơle của tam
G H
I O A
I là trung điểm HD
Trang 15-Nắm được ý nghĩa hình học của phép nhân một vectơ với một số suy ra điều kiện ba
điểm
thẳng hàng, biểu thị một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
2.Về kĩ năng :
-Xác định được vectơ tích của một vectơ với một số ( phương, hướng, độ dài)
-Diễn đạt được bằng vectơ : ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm
tam giác, hai điểm trùng nhau
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
1 Nêu định nghĩa và tính chất của tích một vectơ với một số
2 Aùp dụng : Thực hiện yêu cầu ở hình 24 trang 21 sgk
3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương (sgk)
Điều kiện ba điểm thẳng hàng
dõi hoạt động học sinh
theo nhĩm,giúp đỡ khi
-Thời gian thực hiện :5’
-Nhĩm trưởng tổng hợp kếtquả
? Nhắc lại phương pháp –Ghi bài tập 2 – Suy nghĩ và tìm cách giải Bài tập 2 Cho tam giác ABC a/ Xác định hai điểm I, K thoả
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 16–Bài tập thêm Cho ABC
1 Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh AM BN CP 0
2 Cho ABC Điểm M trên đoạn BC, sao cho MB=2MC Chứng minhAM AB AC
3
2 3
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
Trang 17-Nắm được ý nghĩa hình học của phép nhân một vectơ với một số suy ra điều kiện ba
điểm
thẳng hàng, biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2.Về kĩ năng :
-Xác định được vectơ tích của một vectơ với một số ( phương, hướng, độ dài)
-Diễn đạt được bằng vectơ : ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm
tam giác, hai điểm trùng nhau
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
-Nêu định nghĩa và tính chất của tích một vectơ với một số
không phụ thuộc vào vị
trí của điểm M như thế
Biến đổi v
–Ghi bài tập 2
–Suy nghĩ và trình bày – Nhận xét
–Sửa chữa và hoàn thiện bài giải
Bài tập 1 Cho ABC, điểm M tuỳ ý Chứng minh vectơ
MC MB
MA
v 2 không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Dựng điểm D sao cho CD v
Bài tập 2 Cho tứ giác ABCD.
Hãy xác định vị trí của điểm G sao cho
O (G dgl trọng tâm của tứ giác ABCD).
Giải
Gọi I,J lần lượt ø trung điểm của AB,CD
Ta có GAGBGCGD 0 2GI 2GJ 0
4GK 0 ( K là trung điểm của IJ) G K Vậy G là trung điểm của IJ
-Thời gian thực hiện :5’
Hoạt động nhóm:
Bài tập 23/24 sgk
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 18-Phát phiếu học tập.
-Hdẫn học sinh .Theo
dõi hoạt động học sinh
theo nhóm,giúp đỡ khi
-Chuyển nhóm để đánh giá
-Nhận xét nhóm của bạn
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
Trang 191.Về kiến thức :
- Hiểu được toạ độ của vectơ, toạ độ điểm đối với trục toạ độä
- Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục toạ độ và hệ thức Salơ
2.Về kĩ năng :
-Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ điểm đầu và cuối của nó
-Xác định toạ độ của vectơ, toạ độ điểm đối với trục toạ độ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Cho vectơ i có i= 1 Hãy biểu diễn các vectơ a =3 i, b=–2i
- Nghe hiểu và trả lời
2 Toạ độ của vectơ và của điểm trên trục
(sgk)
9’ HĐ 3 :
–Giới thiệu khái niệm độ
dài đại số của vectơ
? Từ quy tắt 3 điểm,
chứng minh
AC BC
3 Độ dài đại số của vectơ trên trục
Nếu hai điểm A, B nằm trên trục Ox có toạ độ lần lượt là xA, xB thì toạ độ của vectơ AB được kí hiệu là AB =x B –x A
i AB
AB b/ Với ba điểm A, B, C bất kì trên trục
Ox ta có hệ thức Salơ ABBCAC
9’ HĐ 4: Củng cố
–Cho ví dụ áp dụng
–Gọi hs giải câu a
? Câu b này ta phải giải
dõi hoạt động học sinh
theo nhóm,giúp đỡ khi
cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi
HĐ 4 : –Ghi ví dụ Suy nghĩ và tìm hướng giải-Học sinh thực hiện hoạtđộng theo nhóm
-Thời gian thực hiện :5’
-Nhóm trưởng tổng hợpkết quả
-Chuyển nhóm để đánhgiá
Trang 20nhóm trình bày và đại
diện nhóm khác nhận xét
lời giải của nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
Trang 21- Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục toạ độ và hệ thức Salơ.
- Nắm được biểu thức toạ độ của các phép tốn vectơ, điều kiện hai vectơ cùng phương
2.Về kĩ năng :
-Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ điểm đầu và cuối của nĩ
-Xác định toạ độ của vectơ, toạ độ điểm đối với trục toạ độ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
1 Nêu định nghĩa toạ của vectơ và của điểm trên trục Ox
2 Cho ba điểm A, B, C trên trục Ox lần lượt cĩ toạ độ 5, -1, 2
Xác định toạ độ của các vectơ : AB,BC,CA;
- Gọi lên bảng trình bày
- Kiểm tra vài hs khác
HĐ 5 :
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Suy nghĩ tìm câu trả lời
u 3 4 và
) 7
; 6 ( ), 3
; 2
a Giải a (2 ; 3) , b (3 ; 0)
lượt như thế nào ?
? Điều kiện để hai vectơ
Trang 22-Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo –Toạ độ vectơ, điểm trên trục; hệ thức Salơ.
–Bài tập 29-33 SGK–Xem trước bài học phần còn lại
-Ôn tập và hệ thống hoá lại các kiến thức đã học trong chương 1 :
-Vectơ, các phép toán cộng vectơ , trừ vectơ, nhân vectơ với một số
Trang 23-Tọa độ của vectơ, điểm, trung điểm, trọng tâm trong mặt phẳng toạ độ Oxy
2.Về kĩ năng :
-Chứng minh đẳng thức vectơ, tìm tập hợp điểm, tính toạ độ vectơ
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nhắc lại những kiến thức cần nhớ trong chương 1 ( lồng với ơn lý thuyết)
dõi hoạt động học sinh
theo nhĩm,giúp đỡ khi
cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi
nhĩm trình bày và đại
diện nhĩm khác nhận xét
lời giải của nhĩm bạn
-Sửa chữa sai lầm
–Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng hai vectơ cùng phương
-Học sinh thực hiện hoạtđộng theo nhĩm
-Thời gian thực hiện :5’
-Nhĩm trưởng tổng hợpkết quả
-Chuyển nhĩm để đánhgiá
-Nhận xét nhĩm của bạn
Bài tập 1 Cho hình chữ nhật ABCD Tìm
đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
AC CB AB d BD
AC c
CB AD b AC
AD AB a
0 /
, /
Đáp án c/Bài tập 2 Cho tam giác ABC đều cạnh a Hãy tính AB–AC theo a
a/ a 3; b/ 2a 3 ; c/ a; d/ 2a Đáp án c/Bài tập 3 Cho ABC Xác định điểm D thoả MDMC AB, M
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
15’
HĐ 2:
– Cho bài tập
? Nêu hướng giải câu a?
? Như thế nào là hai
a/ Chứng minh A,B,C không thẳng hàng.b/ Tìm điểm E để A là trọng tâm BCE
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 24vectơ cùng phương?
–Phát phiếu học tập,
? thực hiện theo yêu
cầu của phiếu học tập ?
–Suy nghĩ viết công thứcvà áp dụng giải
-Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (3’)
-Ôn kỹ các kiến thức đã học trong chương 1 : Vectơ, các phép toán cộng vectơ , trừ
vectơ, nhân vectơ với một số Tọa độ của vectơ, điểm, trung điểm, trọng tâm trong mặt
phẳng toạ độ Oxy
-Giải các dạng bài tập sgk Giải các bài tập trắc nghiệm Tiết sau kiểm tra viết 45’
Trang 25-Tính chất của các giá trị lượng giác hai gĩc bù nhau Giá trị lượng giác của một số gĩc
đặc biệt
2.Về kĩ năng :
-Giải các dạng tốn tính giá trị lượng giác của một gĩc Sử dụng MTBT
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn trong tam giác vuơng
B A'
? Với các góc nào thì
sin , cos , tan , cot
âm, dương, bằng 0 ?
-Yêu cầu học sinh thực
hành bài tập nhóm
-Mỗi lớp chia thành 6
nhóm
-Phát phiếu học tập
-Hdẫn học sinh Theo dõi
hoạt động học sinh theo
nhóm,giúp đỡ khi cần
thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi
nhóm trình bày và đại
diện nhóm khác nhận xét
lời giải của nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chính xác hoá kết quả
HĐ 2 :
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận trả lời
-Học sinh thực hiện hoạtđộng theo nhóm
-Thời gian thực hiện :5’
-Nhóm trưởng tổng hợp kếtquả
-Chuyển nhóm để đánhgiá
-Nhận xét nhóm của bạn
Nhận xét Dấu của các giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 1800 :
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghitrên bảng phụ hoặc thiết kế trên máychiếu
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 26và chiếu kết quả lên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
Thực hiện theo yêu cầu gv
Bài tập 1 So sánh : sin900 và sin1800 ; sin90013’và sin90014’; sin1100 và sin1120; cos90015’ và cos90025’?
d.Củng cố:(3’) Từng phần
e.Về nhà:(2’)
-Nắm chắc các nội dung chính của bài học
-Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo -Ôn kỹ các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt Tìm cách ghi nhớ
-Giải các dạng bài tập sgk
-Định nghĩa giá trị lượng giác của một gĩc tuỳ ý từ 00 đến 1800 và dấu của chúng
-Tính chất của các giá trị lượng giác hai gĩc bù nhau Giá trị lượng giác của một số gĩc
đặc biệt
Trang 272.Về kĩ năng :
-Giải các dạng toán tính giá trị lượng giác của một góc Sử dụng MTBT
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu định nghĩa các giá trị lượng giác của Tìm sin 600 ;cos1350
-Hdẫn học sinh Theo dõi
hoạt động học sinh theo
lời giải của nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
Bài tập hoạt động nhóm:
Nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết
kế trên máy chiếu
– Suy nghĩ trình bày Thực hiện theo yêu cầu gv
Bài tập 1 Đơn giản biểu thức
Trang 28d.Củng cố:(3’) Từng phần
e.Về nhà:(2’)
– Định nghĩa các giá trị lượng giác của một góc và tính chất
– Mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau, phụ nhau
- Giải các bài tập 2, 3 sgk trang 43 Xem bài học tiếp theo
– Bài tập thêm Cho ABC Chứng minh rằng :
a/ sinA = sin(B+C) ;
b/ cosA =–cos(B+C) ;
c/ ) cos 2
2 sin(BC A
Trang 29-Hiểu khái niệm gĩc giữa hai vectơ, tích vơ hướng của hai vectơ,
-Các tính chất của tích vơ hướng, biểu thức tọa độ của tích vơ hướng,hiểu cơng thức hình
chiếu
2.Về kĩ năng :
-Xác định được gĩc giữa hai vectơ
-Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
-Vận dụng được cơng thức hình chiếu và biểu thức tọa độ của tích vơ hướng vào giải bài
tập
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu các phép tốn về vectơ đã được học, kết quả của các phép tốn đĩ là gì ?
Dựng hai vectơ bằng hai vectơ a và b.
1 Gĩc của hai vectơ.
Định nghĩa (sgk) Gĩc giữa hai vectơ a và b được kí hiệu là
) , (a b a
a b O
Lưu ý sgk
-Yêu cầu học sinh thực
hành bài tập nhóm
-Mỗi lớp chia thành 6
nhóm
-Phát phiếu học tập
-Hdẫn học sinh .Theo
dõi hoạt động học sinh
-Học sinh thực hiện hoạtđộng theo nhóm
2 Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ (sgk) Lưu ý
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC đều cạnh
a
Tính AB AC , AB BC?
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 30theo nhóm,giúp đỡ khi
cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi
nhóm trình bày và đại
diện nhóm khác nhận
xét lời giải của nhóm
bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chính xác hoá kết quả
và chiếu kết quả lên
bảng
-Thời gian thực hiện :5’
-Nhóm trưởng tổng hợpkết quả
-Chuyển nhóm để đánhgiá
-Nhận xét nhóm của bạn
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
a.a=|a|.|a|cos(a,a
)=|a|2
–Vẽ hình ứng với tùng trường hợp, chứng minh
Bình phương vơ hướng (sgk)
kí hiệu a2 =|a| 2
Bài tốn 3 (sgk)
Cơng thức hình chiếu : OA.OB=OA.OB'
Với OB' là hình chiếu OB trên đường thẳng OA.
Trang 31Tiết thứ: 18
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
-Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ,
-Các tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng,hiểu công thức hình chiếu
2.Về kĩ năng :
-Xác định được góc giữa hai vectơ
-Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
-Vận dụng được công thức hình chiếu và biểu thức tọa độ của tích vô hướng vào giải bài tập
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu có)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Nêu định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ Trả lời câu hỏi btập 4/51
- Nghe hiểu nhiệm vụ
-Thực hiện theo yêu cầu
hướng giải các bài toán ?
-Yêu cầu học sinh thực
hành bài tập nhóm
-Mỗi lớp chia thành 6
nhóm
-Phát phiếu học tập
-Hdẫn học sinh Theo dõi
hoạt động học sinh theo
lời giải của nhóm bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chuyển nhóm để đánhgiá
-Nhận xét nhóm của bạn
Bài toán 1, 2, 4 sgkChú ý (sgk)
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
Giáo viên: Ngô Minh Thành – Tổ Toán - Tin
Trang 32–Nghe hiểu nhiệm vụ.
–Thực hiện yêu cầu–Chỉnh sửa hoàn thiện
4 Biểu thức toạ độ của tích vô hướngCác hệ thức quan trọng (sgk)
-Giải bài tập còn lại trong sgk trang 51, 52 tiết sau giải bài tập
-Bài tập thêm 1 Cho A(2 ; 3), B(8 ; 6 3 3), C(2+4 3 ; 7 ) Tính góc Aˆ ?
2 Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, BC=11 Tính AB AC, suy ra cosA ?
Tiết thứ: 19
Trang 33LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
-Giải bài tập xác định tích vơ hướng của hai vectơ : Bằng định nghĩa, cơng thức hình
chiếu, tích vơ hướng trong tam giác, biểu thức toạ độ
2.Về kĩ năng :
-Giải các dạng tốn trên
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
1 Nêu định nghĩa tích vơ hướng của hai vectơ , điều kiện để hai vectơ vuơng gĩc ?
2 Aùp dụng giải bài tập 13a trang 52 sgk
–Nhận xét và sửa chữa– hồn thiện bài giải Chân đường vuơng gĩc
AN BI và BM AI
–trình bày–nhận xét và sửa chữa–hồn thiện bài giải
Bài tập 14 sgk
O
I M
N
Bài tập 10 sgk Giải
a/ Ta cĩ AN BI và BM AI (gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn (O) )
nên theo cơng thức hình chiếu ta được
AI AB AI
AM , BN.BI BA.BI b/ Ta cĩ
Thực hiện theo yêu cầu
Giải
a/ Ta cĩ AB=(1 ; 3), AC=(9 ; –3)
do đĩ
AC AB AC
AB 1 9 3 ( 3 ) 0
Vậy tam giác ABC vuơng tại A
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 34-Chính xác hố kết quả 10.
3 cos
cos
BC BA
BC BA B CosB
BC AB BC BA
.Vậy cos B =
– Dạng toán định dạng tam giác, cách giải bài toán quỹ tích
–Giải các bài tập còn lại trong sgk trang 51, 52ø Xem bài học tiếp theo
–Bài tập thêm Tìm quỹ tích những điểm M thoả MAMB =k, (với k >0) HDG Gọi I là trung điểm AB Ta cĩ MAMB =k MI2–IA2=k MI2=k+AB2/4 >0
quỹ tích những điểm M là đường trịn tâm I bán kính
4
2
AB k
R
Tiết thứ: 20
Trang 35§3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
–Định lí Cosin, Sin, cơng thức tính độ dài trung tuyến của tam giác
–Một số cơng thức tính diện tích của tam giác
2.Về kĩ năng :
–Aùp dụng định lí Cơsin, sin, độ dài trung tuyến của tam giác
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
1.Nêu cơng thức tính tích vơ hướng của hai vectơ
gv
-Học sinh tự suy ra tương tự
-Hdẫn học sinh Theo dõi
hoạt động học sinh theo
lời giải của nhĩm bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chuyển nhĩm để đánhgiá
-Nhận xét nhĩm của bạn
Ví dụHoạt động nhĩm
Bài tập hoạt động nhĩm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
Cho tam giác ABC biết AB=5, AC=8 và gĩc A=600
Tính cosB?
H2,H3 sgk
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 36–trình bày bài giải Thực hiện theo yêu cầu
gv
Phát biểu nội dung định lí
-Nêu ý nghĩa của định lí
2 Định lí sin trong tam giác Định lí (sgk)
Ví dụ Cho ABC có AB=3, AC=4,
A=600a/ Tính BC, b/ Tính bán kính đtròn ngoại tiếp ABC ?
Vd3 sgkVd4 sgk
d.Củng cố:(3’) Từng phần
e.Về nhà:(2’)
-Nắm vững nội dung định lí sin và cosin trong ,hệ quả
-Ứng dụng giải toán thực tế
-Lưu ý cách thực hành trên máy tính điện tử
-Chuẩn bị nội dung tiếp theo
Trang 37I Mục tiêu.
1.Về kiến thức :
–Định lí Cosin, Sin, cơng thức tính độ dài trung tuyến của tam giác
–Một số cơng thức tính diện tích của tam giác
2.Về kĩ năng :
–Aùp dụng định lí Cơsin, sin, độ dài trung tuyến của tam giác
3.Về tư duy :logic,sáng tạo trong học tập
4.Về thái độ :Giáo dục cho các em luơn say mê trong học tập
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.Thực tiễn :Nội dung kiến thức sgk mới
2.Phương tiện :Bảng phụ,đèn chiếu (nếu cĩ)
III Phương pháp dạy học.
Lấy hs làm trung tâm,phát huy tính tích cực của hs
IV Tíến trình bài học và các hoạt động.
1.Các tình huống học tập.(thể hiện cụ thể trong hoạt động của gv và hs)
2.Tiến trình bài học
a Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ( 5’)
Viết nội dung định lí hàm số sin, cosin và hệ quả của nĩ trong
?Hãy tìm hiểu nội dung
bài tốn 2
Hdẫn học sinh đi đến:
2 2 2
m
M A
B
C
-Yêu cầu học sinh thực
hành bài tập nhóm
-Mỗi lớp chia thành 6
nhóm
-Phát phiếu học tập
-Hdẫn học sinh .Theo
dõi hoạt động học sinh
theo nhóm,giúp đỡ khi
cần thiết
-Yêu cầu đại diện mỗi
nhóm trình bày và đại
diện nhóm khác nhận
Hoạt động nhóm
Bài tập hoạt động nhóm:nội dung ghi trên bảng phụ hoặc thiết kế trên máy chiếu
Ví dụ Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=6 Tính m a ?
Giáo viên: Ngơ Minh Thành – Tổ Tốn - Tin
Trang 38xét lời giải của nhóm
bạn
-Sửa chữa sai lầm
-Chính xác hoá kết quả
và chiếu kết quả lên
Tính cosA dựa vào sin A
-Thực hiện btập 16 sgk
-Nêu hướng giải quyết
-Yêu cầu 1 học sinh thực
hiện lời giải
HĐ 5 : Suy nghĩ và trả lời-Thực hiện theo yêu cầu