1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2Tuan 13

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 4: GV cho hs leân baûng laøm - Yeâu caàu HS neâu caùch tìm soá haïng chöa bieát trong moät toång, caùch tìm soá bò tröø trong moät hieäu vaø laøm baøi taäp.. Hoaït ñoäng cuûa G[r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

- Đọc đúng rõ ràng tồn bài

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ ràng lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện ( trả lời được các câu hỏi trong sgk )

* BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người trong gia đình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Ổn định tổ chức 1’ : hát đầu giờ

2/ Ki ểm tra bài cũ 5’:

Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả lời các câu hỏi sgk

- GV nhận xét – cho điểm

3/ Bài mới:

a/ / Giới thiệu bài 1’: Gv giới thiệu bài bơng hoa niềm vui

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV đọc mẫu toàn bài

-GV cho hs đọc phần chú giải trong

sách giáo khoa

* Đọc trong nhóm:

* Thi đọc giưã các nhóm:

* Đồng thanh:

IV/ Củng cố – Dặn dò5’:

- GV nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

- Học sinh Đọc nối tiếp từng câu trong bài

- Các từ học sinh đọc câu sai

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Học sinh Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

-Học sinh Đọc nghỉ hơi đúng theo các dấu câu

- Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm vui/ để bố dịu cơn đau.//

-Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.//

-Học sinh trong nhĩm luyện đọc

- Các nhĩm thi đọc với nhau

Trang 2

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8 lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14 – 8

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Que tính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1/ Ổn định tổ chức 1’ : Hát đầu giờ

2/ Ki ểm tra bài cũ 5’ :

GV kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh và nhận xét

3/ bài mới 25’:

Giáo viên giới thiệu bài 14 trừ đi một số

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bước 1: Nêu vấn đề

- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính,bớt đi

8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ

và tìm cách bớt 8 que tính, sau đó yêu

cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình

- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn

mấy que tính?

- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy?

- Viết lên bảng 14 - 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính sau đó

nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

Lập bảng trừ 14, HD HS học thuộc

Xóa dần kết quả

* Luyện tập và thực hành :

Bài 1:

- Học sinh nghe và phân tích đề

- Thao tác trên que tính

Trả lời còn 6 que

- Còn 6 que tính

- 14 trừ 8 bằng 6

14 8 6

HS học thuộc bảng trừ

Trang 3

-Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu ngay kết

quả các phép tính phần a, b ( cột 1, 2)

Nhận xét ghi kết quả

Bài 2:

-Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài

vào bảng con, ù nêu lại cách thực hiện

tính

- 2 cột cuối dành cho HS khá giỏi

-GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

-Muốn tính hiệu khi biết số trừ và số bị

trừ ta làm thế nào?

- Cââu c: dành cho học sinh khá giỏi

Bài 4:

- Gv hướng dẫn hs giải

Bán đi nghĩa là thế nào?

- Yêu cầu HS tự giải bài tập

- Nhận xét, cho điểm

IV/ Củng cố, dặn dò 5’:

- Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng công

thức 14 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực

hiện phép trừ 14 trừ đi một số

-Gọi 2 học sinh lên làm

- Ta lấy số bị trừ, trừ đi số trừ

a) 14 và 5 , b) 14 và 7 , 12 và 9

- Ta lấy số bị trừ, trừ đi số trừ

a) 14 và 5 , b) 14 và 7 , c) 12 và 9

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp theo dõi

HS đọc đề bài

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- Giải bài tập và trình bày lời giải

Giải cửa hàng đó còn lại số quạt điện là

14 – 6 = 8( cái) Đáp số: 8 cái

HS đọc lại bảng trừ 14Hình thành lại bảng trừ trên bảng

Trang 4

- Nhận xét tiết học.

- Biết cách điểm số 1 – 2 , 1 – 2 theo đội hình vịng trịn

- biết cách chơi và tham gia được trị chơi

II/ ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN

-Địa điểm :Trên sân trường,vệ sinh an toàn nơi tập.

-Phương tiện :chuẩn bị một còi và hai khăn

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung Phương pháp tổ chức

1/ Phần mở đầu 5’:

-GV nhận lớp và phổ biến

2.Phần cơ bản 25’

*Trò chơi “bỏ khăn”

*Trò chơi “nhóm ba,

Đứng vỗ tay và hát

-Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc theo địa hình tự nhiên, sau đó chuyển thành đội hình vòng tròn

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu (đưa hai tay lên cao, hít vào bằng mũi, buông tay xuống, thở ra bằng miệng.)

-Ôn bài phát triển chung theo đội hình vòng tròn 1 lần mỗi động tác 2 x 8 nhịp

-Từ đội hình vòng tròn rộng, cho học sinh bước về phía trước 5 bước để thu nhỏ vòng tròn.-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi Sau đótổ chức cho học sinh sinh chơi như ở các tiết họctrước (cho cán sự lớp điều khiển)

-Từ đội hình vòng tròncủa trò chơi “bỏ khăn”

GV cho HS giãn rộng vòng tròn, rồi cho học sinh chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn

-Lần 2:cho học sinh chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn, vừa chạy vừa đọc vần điệu “tung tăng múa ca, nhi đồng chúng ta”, họp thành nhóm bahay nhóm bảy Sau tiếng “bảy” cả lớp cùng dừng lại và lắng nhe hiệu lệnh của chỉ huy :

Trang 5

*Đi đều và hát trên địa

hình tự nhiên

3-Phần kết thúc5’

Hướng dẫn HS một số

động tác hồi tỉnh

-Cúi người thả lỏng

-Nhảy thả lỏng

-Rung đùi (đứng hai chân

rộng bằng vai, hai tay đặt

lên đùi, rung bắp đùi sang

30 giây

1 – 2’

“Nếu hô nhóm ba thì lập tức chạy lại với nhau theo từng nhóm ba người Nếu hô nhóm bảy thì các em chạy lại với nhau thành nhóm bảy người”

-Tổ chức theo 2-4 hàng dọc (cho cán sự lớpđiềukhiển cho cả bạn cùng hát và vỗ tay các bài háttự chọn)

* BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người trong gia đình

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1/ Ổn định t ổ chức 1’ : Hát đầu giờ

2/Ki ểm tra bài cũ 5’:

GV kiểm tra 4 hs nối tiếp nhau đọc bài bông hoa niềm vui

Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới 25’:

Giới thiệu bài : bông hoa niềm vui ( tiết 2 )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Tìm hi ểu bài

Câu 1.

Mới sáng tinh mơ , chi đã vào vườn hoa - học sinh đọc đoạn 1

Trang 6

- Khi biết vì sao chi cần bơng hoa , cơ

giáo nĩi thế nào ?

- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông

hoa cô giáo làm gì?

Câu 4: Theo em, bạn Chi có những

đức tính gì đáng quý?

-BVMT: Tình cảm của em được thể hiện

như thế nào đối với những người thân

trong gia đình

Luyện đọc lại :5’

4/ CỦNG CỐ DẶN DÒ 5’.

- Hôm nay các em học tập đọc bài gì?

- GV nhận xét – tuyên dương

Về nhà đọc bài chuẩn bị bài mới

-Vì theo nội quy của nhà trường , khơng

ai được ngắt hoa trong vườn

- Em hãy hái thêm 2 bơng nữa chi ạ một bơng cho em vì trái tim nhân hậu của em ,một bơng cho mẹ vì cả bố và mẹ đã dạy

dỗ em thành một cơ bé hiếu thảo

- Thương bố, tôn trọng nội qui nhà trường, thật thà

- Các nhĩm tự phân vai ( người dẫn chuyện , chi , cơ giáo ) thiddocj lại tồn chuyện

- Bài: Bông hoa niềm vui

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 - 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng , tìm số bị trừ

- Biết giải các bài toán về ít hơn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Que tính, bảng nhĩm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1/ ổn định tổ chức 1’ : Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- HS đọc lại bảng trư ø14 trừ đi một số

- GV Nhận xét

3/ Bài mới 25’:

Trang 7

a/ Giới thiệu bài : Phép trừ 34 – 8

Hoạt động củaGV Hoạt động của HS

Bước 1: Nêu vấn đề

- Có 34 que tính,bớt đi 8 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta phải thực hiện phép tính gì ?

- Viết lên bảng 34 - 8

Bước 2: Đi tìm kết quả

-Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính 1 chục

và 4 que tính rời,tìm cách bớt đi 8 que

tính rồi thông báo lại kết quả

- 34 que tính,bớt đi 8 que tính Còn lại

bao nhiêu que?

- Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Viết lên bảng 34 - 8 = 26

HD đặt tính

.2 Luyện tập, thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS tư ïlàm bài sau đó nêu

cách tính của một số phép tính

- Nhận xét

Bài 3: Gv đọc đề tốn

- Gọi 1HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Muốn biết nhà bạn ly nuơi bao nhiêu

- Học sinh nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 34 - 8

- Thao tác trên que tính

- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính

34 - 8 = 26

34 * 4 không trừ được 8 , lấy 14 trừ

8 8 bằng 6 viết 6 nhớ 1

26 * 3 trừ 1 bằng 2 viết 2

- 34 trừ 8 bằng 26

34 - 8 = 26

- Học sinh nêu lại cách đặt tính, cách tính Lần lượt từng hs lên bảng làm

a/ 94 64 44

7 5 9

87 59 35

b/

- Làm bài, chữa bài Nêu cách tính cụ thể của các phép tính

-Bài toán về ít hơn

- bài tốn cho biết nhà Hà nuơi 34 con gà Nhà Ly nuơi ít hơn : 9 con gà

- Bài tốn hỏi nhà Ly nuơi bao nhiêu con gà

- Làm phép tính trừ Bài giải

72

9 53 8 74 6

Trang 8

-con gà ta làm phép tính gì ?

- Nhận xét, cho điểm

Bài 4: GV cho hs lên bảng làm

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng

chưa biết trong một tổng, cách tìm số

bị trừ trong một hiệu và làm bài tập

IV/ Củng cố,dặn dò 5’:

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 34 – 8

- Nhận xét tiết học

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà

HS nêu cách thực hiện

Chính tả ( Tập chép )

Bài : Bông hoa niềm vui

TCT: 38

I/ MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng đọa lời nĩi của nhân vật

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Ổn định t ổ chức 1’: Hát

2/ Ki ểm tra bài cũ 5’:

- Gọi 2HS lên bảng viết – Cả lớp viết bảng con các từ: quạt, kia

- GV nhận xét – cho điểm

3/ Bài mới 30’:

a/ Giới thiệu bài 1’:bài chính tả tập chép Bông hoa niềm vui

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-* Giáo viên hướng dẫn hs chuẩn bị

Giáo viên đọc mẫu đoạn văn cần

luyện viết

- Đoạn văn là lời của ai?

- Học sinh Đọc đoạn văn cần chép đọc nhẩm

- Lời cô giáo của Chi

Trang 9

- Cô giáo nói gì với Chi?

* HD viết từ khó:, trái tim, nhân

hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

hướng dẫn hs làm bài tập :

Bài 1: Tìm những từ chứa tiếng có

iê hoặc yê:

A/ Trái nghĩa với khoẻ?

B/ Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn,

rất chăm chỉ?

C/ Cùng nghĩa với bảo ban?

Bài 2: Đặt câu để phân biệt các từ

trong mỗi cặp:

A/ rối – dối: rạ – dạ

B/ mỡ – mở: nữa – nửa

- Chấm – sửa – nhận xét

4/ CỦNG CỐ DẶN DÒ5’:

- Hôm nay các em học chính tả bài

gì?

Nhận xét bài viết, tuyên dương một

số em viết đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Em hãy hái thêm… Hiếu thảo

HS đọc,phân tích giải nghĩa

Hs Viết bảng con

Những chữ

Em, Chi, Một, Niềm Vui

- Nhìn bảng chép vào vở

-Học sinh Đổi chéo vởsửa lỗi

- Đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm xong , lần lượt từng em lên chữa bài

A/ Trái nghĩa với khoẻ là yếu

B/ Chỉ con vật nhỏ, sống thành từng đàn , rất chăm chỉ là con kiến

C/ Cùng nghĩa với bảo ban là khuyên

- Đọc yêu cầu

- Học sinh hoạt động nhĩm đơi để làm bài A/ Mẹ cho em đi xem múa rối nước

- Gọi dạ bảo vâng

- Rạ để đun bếp

- Cậu bé hay nói dối

B/ Miếng thịt này rất mỡ

Em mở cửa sổ

- Tôi cho bé nửa bánh

- Cậu ăn cơm nữa đi

- Bài: Bông hoa niềm vui

Tiết 4

Tự nhiên xã hội

Trang 10

Bài : Giữ sạch môi trường xung quanh nha ơ

I / Mục tiêu :

- nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhàở

- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

* THMT: Học sinh biết thực hiện giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở Biết

các cơng việc cần phải làm để giữ cho đồ dùng , mơi trường xung quanh nhà sạch đẹpBiết vứt rác đúng nơi quy định , sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng sạch sẽ ( Tồnphần)

Đồ dùng dạy học

III-Hoạt động dạy học :

1/ Ổn điïnh t ổ chức 1’ : Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’ :

- Kể tên một số đồ dùng trong gia đình và nêu công dụng của chúng

- Ta cần làm gì để giữ cho đồ dùng được bền,đẹp?

- Nhận xét tuyên dương

3/ Bài mới 25’:

GV giới thiệu bài Giữ vệ sinh môi trường xuông quanh nhà ở

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: khởi động

Trò chơi: Bắt muỗi

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi:Lớp

đứng tại chỗ

GV hô: Muỗi bay,muỗi bay

Gv : muỗi đậu vào má

Gvhô:đập cho nó một cái

Tiến hành chơi.cần thay đổi động

tác đậu tay,đậu vai…

Kết thúc trò chơi

Hỏi: trò chơi nói lên điều gì ?

Ơû lớp 1 chúng ta đã biết

cách,những việc cần làm giữ cho

nhà sạch sẽ ngăn nắp,gọn

gàng.Bài học hôm nay học cách

giữ sạch môi trường xung quanh

nhà ở

 Hoạt động 2 : làm việc sgk

Hát

- cả lớp hơ theo vove , vo ve

- cả lớp chụm tay để vào má của mình

để thể hiện muỗi đậu

- cả lớp lấy tay đập vào má mình và hơ

“muỗi chêt , muỗi chêt

HSTL làm thế nào để nơi ở khôngcó muỗi

Hs nhắc lại tựa bài

Hs mở sgk quan sát hình vẽ

Trang 11

Học sinh mở sgk/28/29 quan sát

hình 1-5 thảo luận theo nhóm các

yc sau

- Mọi người trong từng hình đang

làm gì để giữ vệ sinh môi

trường xung quanh nhà ở sạch

sẽ ?

- Những hình nào cho biết mọi

người trong nhà đều tham gia

làm vệ sinh xunh quanh nhà ở ?

- Giữ vệ sinh xunh quanh nhà có

ích lợi gì ?

 Hình 1:Các bạn đang quét rát

trên hè phố trước cửa nhà

 Hình 2:mọi người đang chặt bớt

cành cây phát quan bụi rậm

 Hình 3:chị phụ nữ đang dọn

sạch chuồng lợn

 Hĩnh 4: Anh thanh niên đang

dọn rửa nhà vệ sinh

Hình 5:anh thanh niên đang dùng

cuốc dọn cỏ xung Quanh khu vực

giếng

- Hinh1,2 cho biết mọi người

trong nhà đề tham gia làm vệ

sinh xunh quanh nhà ở

- Em hãy cho biết mọi người

trong tranh sống ở những vùng

hoặc nơi nào ?

GV : dù sống ở đâu mọi người dân

phải biết giữ vệ sinh môi trường

xung quanh sạch sẽ

- Những vệ sinh môi trường xung

quanh nhà ở có những lợi ích gì

?

Kết luận: giữ vệ sinh mội trường

xung quanh nhà ở đem lại những

Nhận câu hỏi cùng thảo luận

Đại diện 2 nhóm lên trình bày

H1:sống ở thành phố,h2+5 sống ởnông thôn h3+4 sống ở miền núi

Làm cho hè phố sạch thoángmát,để ruồi muỗi không có chổ ẩnnấp gây bệnh giữ vệ sinh môitrường xung quanh không làm ảnhhưởng đến nguồn nước sạch

Trang 12

lợi ích.

- Đảm bảo sức khoẻ,phòng tránh

nhiều bệnh tật.Mỗi người trong

gia đình biết góp sức mình để

giữ sạch môi trường xung quanh

nhà.Môi trường xung quanh nhà

ở sạch sẽ thoáng mát khô ráo

thì ruồi,muỗi,sâu bọ và các mầm

bệnh,không có nơi sinh sống,ẩn

nấp.Không khí sạch sẽ trong

lành tránh được khí độc và mùi

hôi thối do phân rác gây ra.( gv

ghi ý chính lên bảng)

Hoạt động 2: đóng vai

Bước 1:yc/hs thảo luận

- ở nhà các em làm gì để giữ môi

trường xung quanh nhà ở của

mình

- Chốt ý kiến:giữ sạch môi trường

các em làm những việc như:

Không vức rác ra đường,không

khạc nhổ bừa bãi.Bỏ rác vào

thùng,đại tiện và tiểu tiện đúng

nơi quy định,quét sạch sân

vườn,phát quang bụi rậm,lấp

các ao tù đọng nước,quét dọn

nhà vệ sinh và chuồng gia súc…

 các em cần làm các công việc đó

tuỳ theo sức của mình

 Bước 2: đóng vai

Gv đưa ra tình huống yc các nhóm

thảo luận,

Cách giải quyết tình huống: Em đi

học về thấy 1 đống rát đổ ngay

trước cửa nhà và được biết chị em

vừa mới đem rác ra đổ,em ứng xử

Trình bày theo nhóm kết qủa thảoluận

Các nhóm nghe tình huống thảoluận đưa ra cách giải quyết

Đóng vai trả lời trực tiếp

Nghe lực chọn cách ứng xử haynhất

HSTL

Trang 13

Lưu ý :Cách ứng xử hay có hiệu

qủa tuyên truyền vận động cao

nhất

IV/ Củng cố d ặn dị 5’ : TNXH hôm

nay học bài gì ?

- Em cần làm gì để giữ vệ sinh

môi trường xung quanh nhà ở

của mình?

- Giữ vệ sinh môi trường xung

quanh nhà ở có lợi gì?

 Cần tự giác không vức rác bừa

bãi…Nói cho mọi người trong gia

đình nghe về việc giữ vệ sinh

môi trường chung quanh nhà ở

 Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài Phòng tránh ngộ độc

khi ở nhà

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

- Đọc đúng rõ ràng tồn bài

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu văn cĩ nhiều dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con ( trả lời được câu hỏi sgk )

* BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

a/ Giới thiệu bài 1’: Quà của bố

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 14

 -GV cho hs đọc câu dài

-GV cho hs đọc đoạn

* Đọc trong nhóm:

* Thi đọc giữa các nhóm:

Câu 3: Những từ nào, câu nào cho thấy

các em rất thích những món quà của

bố?

*BVMT: Em hiểu vì sao tác giã nĩi “

Quà của bố làm anh em tơi giàu quá ”

Luyện đọc lại:5’

4/ CỦNG CỐ DẶN DÒ 5’:

- Hôm nay các em học tập đọc bài gì

Về nhà học bài

- Đọc cả bài – cả lớp đọc nhẩm

- đọc nối tiếp từng câu trong bài

- thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhào, cá sộp, quẫy toé, thao láo, xập xành, con muỗm, mốc thếch, ngó ngoáy, cánh xoăn

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Mở thúng câu ra là một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//

Mờ hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất:// con xập xành,/ con muỗm to xù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.//

Hấp dẫn nhất là những con dế/ lao xao trong cái vỏ bao diêm:// toàn dế đực,/ cánh xoăn và chọi nhau phải biết.//

- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhĩm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Cả lớp

Đọc thầm cả bài

Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối

- Vì đó là những con vật sống dưới nước

- Cĩ con xập xành , con muỗm , những con dế đực cánh xoăn ,

- Vì quà rất nhiều con vật sống trên mặt đất

-Hấp dẫn nhất là những con dế lạo xạo trong các vỏ bao diêm ………… quà của

bố làm anh em tơi giàu quá

- Vì cĩ đủ cả thế giới dưới nước , và cả thế giới mặt đất

-HS đọc nối tiếp đoạn

- Bài: Quà của bố

Trang 15

Nhận xét tiết học

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số cĩ kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II/ Đồ Dùng Dạy Học:

Que tính

III/ Các Hoạt Động Dạy Học:

1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ

2/ Ki ểm tra bài cũ 5’ :

- GV kiểm tra vở bài tập về nhà của hs

GV nhận xét cho điểm HS

3/ Bài mới 25’:

* Giới thiệu bài:

Trong tiết toán hôm nay, cô cùng các em học về cách thực hiện phép trừ dạng

54 – 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bước 1: Nêu vấn đề.

-Đưa ra bài toán: Có 54 que tính, bớt đi

18 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

+Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

thực hiện phép tính gì ?

Bước 2.Tìm kết quả.

-Y/C HS lấy 5 bó que tính và 4 que tính

rời

- 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận

để tìm cách bớt đi 18 que tính và nêu

kết quả

-Y/C HS nêu cách làm

+Nghe, nhắc lại bài toán Tự phân tíchbài toán

Trang 16

Hỏi: 54 que tính, bớt đi 18 que tính, còn

lại bao nhiêu que tính?

+Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?

Bước 3 Đặt tính và thực hiện phép tính.

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực

hiện tính

Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?

+ Em đã thực hiện tính như thế nào?

2 Luyện tập - thực hành:’

Bài 1 Tính : - HS tự làm bài sau đó

nêu cách tính của một số phép tính

Bài 2 Cââu c dành cho học sinh khá giỏi

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

+Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- HS làm bài vào vở bài tập Gọi 3 HS

lên bảng làm, mỗi em làm một ý

- 3 HS lên bảng làm nêu rõ cách đặt

tính và thực hiện tính của từng phép

tính

Bài 3.

- + Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Vì sao em biết?

- HS tự tóm tắt và trình bày bài giải,

- 2 HS làm bài trên bảng

Nhận xét cho điểm

Bài 4.

- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ

+Còn lại 36 que tính

+ 54 trừ 18 bằng 36 54

1 8

3 6+ Viết 54 rồi viết 18 dưới 54 sao cho 8thẳng cột với 4, 1 thẳng cột với 5 Viết(-) và kẻ vạch ngang

+ 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng

6, viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2bằng 3, viết 3

a/ 74 24 84 64 44

26 17 39 15 28

48 7 45 49 16

a) 74 và 47 b) 64 và 28 c) 44 và 19

+ Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ

7 4 6 4 4 4

4 7 2 8 1 9

2 7 3 6 2 5

Gọi 1 HS đọc đề bài

- Đọc và phân tích đề

+ Bài toán về ít hơn+ Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là ít hơn

Tóm tắt

Vải xanh dài: 34 dm Vải tím ngắn hơn vải xanh: 15 dm Vải tím dài:… dm?

Giải

Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm

-

Trang 17

-hình gì?

- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta

phải nối mấy điểm với nhau?

- HS tự vẽ hình

IV/ Củng cố – dặn dò 5’:

- HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính

Nhận xét tiết học

Dặn dò HS ôn tập cách trừ phép trừ có

dạng 54

- Hình tam giác

- Nối 3 điểm với nhau

- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra

HS nhắc Tính: 44-26 84-37Hai học sinh thi đua:54-39

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Ổn định tổ chức 1’: Hát chuyển tiết

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- Gọi 3 HS lên bảng viết chữ hoa K – cả lớp viết bảng con

- GV nhận xét – cho điểm

3/ Bài mới 25’ :

a/ Giới thiệu bài 1’: Hôm nay côhướng dẫn các em viết tập viết bài:Chữ hoa L

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hướng dẫn học sinh Quan sát và

nhận xét chữL

- GV giới thiệu cấu tạo chữ :

- Chữ L hoa có chiều cao và độ

rộng mấy đơn vị?

- Chữ L hoa gồm mấy nét? Là

những nét nào?

- Chữ L hoa giống chữ hoa nào?

- Quan sát quy trình con chữ L

- Đọc chữ L

- Chữ L cao 5 li, rộng 4 li

- Gồm 3 nét cong trái, lượn dọc vàlượn ngang nối liền nhau tạo thànhnét thắt

- Giống chữ C và chữ G ở phần đầu

Ngày đăng: 15/05/2021, 09:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w