Hiện tượng các phân tử nước tự do khuếch tán qua màng sinh chất. Hiện tượng khuếch tán ( thẩm tách):[r]
Trang 1Kiểm tra bài cu
1 Trao đổi chất với môi trường một cách có
chọn lọc là 1 trong các chức năng của :
a Màng sinh chất b Khung xương tế bào
c Không bào d Lục lạp
2 Khung xương tế bào được hình thành từ :
a Các vi ống b Các vi sợi
c Các sợi trung gian d Gồm cả 3 thành phần
3 Ở thực vật và nấm , bên ngoài màng sinh
chất còn có :
a Bào tương b Thành tế bào
c Phôtpholipit d Lizôxôm
Trang 2Cấu trúc màng sinh chất
Các sợi của
Trang 3•Vận chuyển các chất
qua màng sinh chất
~•~ Nhóm 9~•~
Trang 4I VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG:
1 Khái niệm: Vận chuyển các chất qua màng sinh
chất mà không cần tiêu tốn năng lượng
* Nguyên lí vận chuyển thụ động:
Sự khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao
đến nơi có nồng độ thấp
Trang 5Mơ phỏng thí nghiệm hiện tượng khuếch tán,
thẩm thấu
Mực nước ban đầu
DUNG D CH : Ị CuSO 4 20%
Nước cất
Màng sinh chất
Trang 6Mơ phỏng thí nghiệm hiện tượng khuếch tán,
thẩm thấu
0
Sau 3 ngày
1 Vì sao cột nước trong phễu cao lên và nước trong
chậu cĩ màu xanh ?
Trang 7Mô phỏng thí nghiệm hiện tượng khuếch tán,
Trang 8a Hiện tượng thẩm thấu:
Hiện tượng các phân tử nước tự do khuếch tán qua màng sinh chất.
b Hiện tượng khuếch tán ( thẩm tách):
Hiện tượng các chất hòa tan đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Trang 9Prôtêi n Xuyên màng
Màng sinh chất ( photpholipit kép )
H 2 O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Trang 102 Các kiểu vận chuyển qua màng:
CO2, O2.
- Gồm các chất phân cực, các ion, các chất có kích thước phân tử lớn như glucôzơ.
- Ri êng nước k huếch tán qua kênh prôtêin đặc hiệu (aquaporin.)
9
Trang 113.Các loại môi trường:
A B
A > B
A < B A = B
A: nồng độ chất tan trong tế bào
B: nồng độ chất tan ngoài môi trường
Môi trường
ưu trương
Môi trường đẳng trương
Môi trường nhược
trương
Trang 12b- Nồng độ chất tan ngoài tế bào và trong tế bào bằng nhau.
c- Nồng độ chất tan ngoài tế bào thấp hơn trong tế bào
c
Trang 13Tốc độ khuếch tán của các chất ra vào màng tế bào phụ thuộc những yếu tố
nào?
Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào các chất có phân cực lớn
hay không và có kích thước như thế nào
Trang 141 Tại sao khi ta xào rau thì rau thường bị quắt lại? Muốn cho rau không bị quắt lại thì ta phải xào như thế
nào?
Trả lời:
Khi xào rau cho mắm muối vào ngay từ đầu và đun nhỏ lửa (tạo ra môi trường ưu trương) => nước trong tế bào sẽ thẩm thấu ra ngoài => làm cho rau quắt lại => rau rất dai
Để tránh hiện tượng này nên xào ít một, cho lửa to và không cho mắm muối ngay từ đầu Khi lửa to nhiệt độ của mỡ tăng cao đột ngột làm lớp tế bào bên ngoài của rau cháy => ngăn cản nước thẩm thấu ra ngoài => Do vậy nước vẫn giữ trong tế bào
=> rau không bị quắt lại nên vẫn dòn ngon Trước khi cho ra đĩa mới cho mắm muối vào.
Trang 15II_Vận chuyển chủ động
ATP
Môi trường nội bào Môi trường ngoại bào
* Nhận xét nồng độ các chất qua 2 phía màng?
• Môi trường nội bào có nồng độ các chất nhiều
hơn.
• Môi trường ngoại bào có nồng độ các chất ít hơn.
Trang 16Khái niệm :
• Vận chuyển chủ động (hay vận chuyển tích cực)
Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ
cao(ngược dốc nồng độ) và cần tiêu tốn năng lượng.
• Vận chuyển chủ động
Thường cần có các “máy bơm” đặc chủng cho từng
loại chất cần vận chuyển
• Vận chuyển chủ động :
+Tiêu tốn năng lượng
+Vận chuyển các chất qua màng ngược gradien nồng độ
cần có các kênh protein trên màng.
+ Là hình thức vận chuyển chủ yếu của tế bào.
+Là sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang
nới có nồng độ cao,thường có máy bơm đặc chủng cho từng chất vận chuyển
+Bơm hoạt động nhờ ATP.
Trang 17Cơ chế cuả vận chuyển chủ động
ATP
Môi trường
ngoại bào
Môi trường nội bào
Trang 18Cơ chế
- Protêin màng kết hợp với cơ chất cần vận
chuyển
- Nhờ năng lượng ATP protêin màng tự
quay 180 0 vào trong hoặc bị biến đổi cấu hình.
- Cơ chất được giải phóng vào bên trong
(hoặc ra bên ngoài) màng tế bào.
Trang 19Vận chuyển chủ động qua bơm Natri –kali
Trang 20So sánh vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động
-Giống nhau:
+ Diễn ra khi có sự chênh lệch về nồng độ
chất tan giữa môi trường trong và ngoài tế
bào.
+ Không làm biến dạng màng sinh chất.
Trang 21Vận chuyển thụ động : Vận chuyển chủ động :
+Không tiêu tốn năng lượng
+Vận chuyển qua màng tế bào
tuân theo cơ chế khuyếch tán
+Khuyếch tán từ nơi có nồng
độ cao đến nơi có nồng độ
thấp
+Không phải là hình thức vận
chuyển của tế bào.
+Tiêu tốn năng lượng
+Vận chuyển các chất qua màng ngược gradien nồng độ cần có các kênh protein trên màng.
+ Là hình thức vận chuyển chủ yếu của tế bào.
+Là sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nới có nồng độ cao,thường có máy bơm đặc chủng cho từng chất vận chuyển
+Bơm hoạt động nhờ ATP.
Trang 22III NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
.…Một số phân tử có kích thước lớn,
không lọt qua các lỗ màng nên sự
trao đổi chất được thực hiện nhờ sự
biến dạng tích cực của màng tế bào và có sử dụng năng lượng Đó chính là nhập bào và xuất bào
Trang 231 Nhập bào
Nhập bào là gì ?
Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất
vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng
màng sinh chất
Trang 24Người ta chia nhập bào thành 2 loại
Đó là ?
=> Thực bào và ẩm bào
Trang 25a THỰC BÀO
Khái niệm thực bào ?
Thực bào là phương thức của tế bào động vật dùng
để “ ăn “ các tế bào vi khuẩn , các mảnh vỡ tế bào cũng như các hợp chất có kích thước lớn
Trang 26Quá trình thực bào diễn ra như thế
♫ Đối tượng được bao bọc trong lớp
màng riêng thì liên kết với lizôxôm và
bị các enzim phân hủy
Trang 28b ẨM BÀO
Ẩm bào là gì ?
=> Qúa trình vận chuyển các giọt nhỏ dịch ngoại bào vào trong tế bào
Trang 29Trình bày quá trình ẩm bào ?
Màng sinh chất lõm vào bao bọc lấy giọt dịch rồi đưa vào
tế bào
Trang 31Nói tóm lại, diễn biến của quá trình
nhập bào là :
Chất vận chuyển khi tiếp xúc với màng
→Màng lõm vào bao lấy chất vận chuyển
→Lớp màng riêng gọi là bóng nhập bào
→Bóng nhập bào liên kết với lizôxôm
→Enzim trong lizôxôm phân huỷ chất vận chuyển vào.
Trang 332 XUẤT BÀO
Thế nào là quá trình xuất bào ?
Là phương thức TB đưa các chất ra ngoài theo cách ngược với quá trình nhập bào.
Trang 34Trình bày quá trình xuất bào?
_Hình thành bóng xuất bào
chứa chất thải.
_ Các bóng liên kết với
màng→ màng biến đổi bài
xuất chất thải ra ngoài màng tế bào
Trang 36Câu hỏi
• Cho một số ví dụ về hiện tượng
nhập bào kiểu thực bào ?
• Bạch cầu dùng chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn
• Amip lấy và tiêu hóa thức ăn
• Ngoài ra còn 1 số tế bào lót đường
tiêu hóa giải phóng các enzim tiêu hóa bằng cách xuất bào
Trang 37Lấy và tiêu hóa thức ăn ở Amip
Trang 38B- Từ nơi có nồng độ Thấp -> có nồng độ cao.
C- Từ nơi có nồng độ cao -> có nồng độ thấp.
D- Có prôtêin xuyên màng vận chuyển.
E- Đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất
F- Hiện tượng các phân tử nước tự do khuếch tán qua màng sinh chất.
G- Các chất hoà tan từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
H- Kích thước chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng.
I- Đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất
Trang 39• Cảm ơn thầy và các bạn
đã lắng nghe baì thuyết
trình cuả nhóm 9
Credit : Megorie Fox @VTS School.