– Một số tiết bài tập, ôn tập, Sở GD&ĐT không quy định nội dung cụ thể, căn cứ tình hình thực tế, các trường THCS định ra những nội dung cho các tiết bài tập, ôn tập bảo đảm đủ kiến thức
Trang 1I NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN SINH HỌC THCS
1 Tổ chức dạy học
− Thời lượng môn Sinh học lớp 6, 7, 8, 9 đều là 70 tiết
– Phải đảm bảo dạy đủ số tiết thực hành của từng chương và của cả năm học Trong điều kiện có thể, các trường nên bố trí các tiết thực hành vào 1 buổi để tạo thuận lợi cho giáo viên và học sinh
Ví dụ: Ở Lớp 6 là 8 tiết có thể bố trí vào 2 đến 3 buổi; ở lớp 7 là 14 tiết có thể bố trí 5 buổi – Các nội dung lí thuyết và thực hành phải được dạy học theo đúng trình tự ghi trong phân phối chương trình do Sở GDĐT quy định cụ thể dựa trên khung phân phối chương trình của Bộ GDĐT Chú ý, ở lớp 6 có những bài mà nội dung thực hành thí nghiệm có ngay trong giờ học lí thuyết
– Cuối mỗi học kì, có 1 tiết ôn tập, 1 tiết kiểm tra học kì
– Một số tiết bài tập, ôn tập, Sở GD&ĐT không quy định nội dung cụ thể, căn cứ tình hình thực tế, các trường THCS định ra những nội dung cho các tiết bài tập, ôn tập bảo đảm đủ kiến thức, kỹ năng theo yêu cầu
– Tuỳ tình hình thực tế, có thể kéo dài hoặc rút ngắn thời lượng giảng dạy đã được phân cho một nội dung nào đó (thời lượng thực hành không được rút ngắn) Tuy nhiên, việc kéo dài hoặc
rút ngắn vẫn phải đảm bảo dạy đủ các nội dung đúng thời gian khi kết thúc học kì Trong Khung
phân phối chương trình (KPPCT) Bộ GDĐT quy định chung về thời điểm và nội dung kiến thức
(bài học) kết thúc học kì I, kết thúc năm học để thống nhất trong cả nước
– Ở một số nội dung, việc học lí thuyết sẽ hiệu quả hơn nếu sử dụng máy vi tính, phần mềm, tranh, ảnh, sơ đồ trực quan Các trường cần có kế hoạch bồi dưỡng giáo viên và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học sinh học
2 Kiểm tra, đánh giá
− Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, khi ra đề kiểm
tra (dưới 1 tiết, 1 tiết, học kì) phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình.
– Trong cả năm học phải dành 04 tiết để kiểm tra Trong đó có 02 tiết dành cho kiểm tra học
kì (học kì I: 1 tiết; học kì II: 1 tiết); 02 tiết kiểm tra một tiết (học kì I: 1 tiết; học kì II: 1 tiết); kiểm tra thực hành được đánh giá trong tất cả các bài thực hành Giáo viên có thể tính điểm bình quân các bài thực hành trong mỗi học kì hoặc lấy điểm bài đạt điểm cao nhất của học sinh nhưng
phải đảm bảo mỗi học kì có ít nhất một điểm Sau mỗi tiết Bài tập và thực hành phải có đánh giá
và cho điểm Phải dùng điểm này làm ít nhất 1 điểm (hệ số 1) trong các điểm để xếp loại học lực của học sinh
– Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì như trong PPCT
– Phải đánh giá được cả kiến thức, kĩ năng, cả lí thuyết và thực hành và phải theo nội dung, mức độ yêu cầu được quy định trong chương trình môn học
- Kiểm tra miệng, kiểm tra dưới 45 phút theo quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS (Ban hành kèm theo quyết định số: 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ
Trang 2– Việc kiểm tra học kì phải được thực hiện ở cả hai nội dung lí thuyết và thực hành Tỉ lệ điểm phần lí thuyết và điểm phần thực hành của bài kiểm tra học kì có thể cân đối: lí thuyết 50-60% và thực hành 40-50% Giáo viên tự lựa chọn một trong hai tỉ lệ nêu trên cho phù hợp với tình hình thực tế Việc kiểm tra học kì có thể được tiến hành theo một trong hai cách sau:
+ Cách 1: Nếu có đủ điều kiện, thì tiến hành kiểm tra cả lí thuyết và thực hành trong tiết
kiểm tra học kì Giáo viên tự phân chia hợp lí thời lượng của tiết kiểm tra học kì cho phần lí thuyết và phần thực hành (kiểm tra thực hành trên giấy)
+ Cách 2: Trong tiết kiểm tra học kì chỉ kiểm tra và lấy điểm phần lí thuyết, còn điểm phần
thực hành được lấy bằng cách tính trung bình điểm các bài thực hành trong học kì
– Do đặc trưng của môn học, giáo viên cần sử dụng hình thức trắc nghiệm khách quan trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh Giáo viên cần phối hợp cả 2 hình thức để kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết Học kỳ II:18 tuần -34 tiết
HỌC KỲ I
MỞ ĐẦU SINH HỌC- ĐẠI CƯƠNG VỀ THỰC VẬT
Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống - Đặc điểm chung của thực vật
Tiết 2: Nhiệm vụ của sinh học
Tiết 3: Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
CHƯƠNG I: TẾ BÀO THỰC VẬT
Tiết 4: Thực hành: Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng
Tiết 5: Thực hành: Quan sát tế bào thực vật
Tiết 6: Cấu tạo tế bào thực vật
Tiết 7: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
CHƯƠNG II: RỄ
Tiết 8: Các loại rễ, các miền của rễ
Tiết 9: Cấu tạo miền hút của rễ
Tiết 10: Sự hút nước và muối khoáng của rễ
Tiết 11: Biến dạng của rễ
Tiết 12: Thực hành: nhận biết các loại rễ và biến dạng của rễ
Trang 3CHƯƠNG III: THÂN
Tiết 13: Cấu tạo ngoài của thân - Thân dài do đâu ?
Tiết 14: Cấu tạo trong của thân non
Tiết 15: Thân to ra do đâu?
Tiết 16: Vận chuyển các chất trong thân
Tiết 17: Biến dạng của thân
Tiết 18: Thực hành: Nhận biết các loại thân và thân biến dạng
Tiết 19: Ôn tập
Tiết 20: Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG IV: LÁ
Tiết 21: Đặc điểm bên ngoài của lá
Tiết 22: Cấu tạo trong của phiến lá
Tiết 23: Quang hợp
Tiết 24: Quang hợp (tiếp theo) - Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp Ý nghĩa của quang hợp
Tiết 25: Thực hành xác định chất khí thải ra trong quá trình lá chế tạo tinh bột
Tiết 26: Cây có hô hấp không?
Tiết 27: Phần lớn nước vào cây đã đi đâu?
Tiết 28: Biến dạng của lá
Tiết 29: Bài tập: Làm mẫu ép
CHƯƠNG V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
Tiết 30: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
Tiết 31: Sinh sản sinh dưỡng do người
CHƯƠNG VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Tiết 32: Cấu tạo và chức năng của hoa
Tiết 33: Các loại hoa
Tiết 34: Ôn tập học kỳ I
Tiết 35: Kiểm tra học kỳ I
Tiết 36: Thụ phấn
HỌC KỲ II
Tiết 37: Thụ phấn (tiếp theo)
Tiết 38: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
CHƯƠNG VII: QUẢ VÀ HẠT
Tiết 39: Các loại quả
Trang 4Tiết 40: Hạt và các bộ phận của hạt
Tiết 41: Phát tán của quả và hạt
Tiết 42: Những điều kiện cần cho hạt nẩy mần
Tiết 43, 44: Tổng kết về cây có hoa
CHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
Tiết 45: Tảo
Tiết 46: Rêu - Cây rêu
Tiết 47: Quyết - Cây dương xỉ
Tiết 48: Hạt trần - cây thông
Tiết 49: Hạt kín - đặc điểm của thực vật hạt kín
Tiết 50: Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
Tiết 51: Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật
Tiết 52: Sự phát triển của giới thực vật
Tiết 53: Nguồn gốc cây trồng
Tiết 54: Ôn tập
Tiết 55: Kiểm tra một tiết.
CHƯƠNG IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
Tiết 56: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu
Tiết 57: Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước
Tiết 58: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người.
Tiết 59: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người (tiếp theo).
Tiết 60: Bảo vệ sự đa dạng của thực vật
CHƯƠNG X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y
Tiết 61, 62: Vi khuẩn
Tiết 63: Nấm (phần A + B)
Tiết 64: Bài tập: Tìm hiểu quy trình sản xuất nấm
Tiết 65: Địa y
Tiết 66: Ôn tập
Tiết 67: Kiểm tra học kỳ II
Tiết 68,69,70: Tham quan thiên nhiên
LỚP 7
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần - 34 tiết
Trang 5HỌC KỲ I
Mở đầu
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật
CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Tiết 3: Thực hành: Quan sát một số ĐVNS
Tiết 4: Trùng roi
Tiết 5: Trùng biến hình và trùng giày
Tiết 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Tiết 7: Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn của ĐVNS
CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG
Tiết 8: Thuỷ tức
Tiết 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
Tiết 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN Ngành giun dẹp
Tiết 11: Sán lá gan
Tiết 12: Một số giun dẹp khác Đặc điểm chung của giun dẹp
Ngành giun tròn
Tiết 13: Giun đũa
Tiết 14: Một số giun tròn khác Đặc điểm chung của giun tròn
Ngành giun đốt
Tiết 15: Giun đất
Tiết 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
Tiết 17: Một số giun đốt khác Đặc điểm chung của giun đốt
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀN
Tiết 19: Trai sông
Tiết 20: Một số thân mền khác
Tiết 21: Thực hành: Quan sát một số thân mền
Tiết 22: Đặc điểm chung vai trò của ngành thân mền
CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP Lớp giáp xác
Tiết 23: Tôm sông
Tiết 24: Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
Trang 6Tiết 25: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
Lớp hình nhện
Tiết 26: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
Lớp sâu bọ
Tiết 27: Châu chấu
Tiết 28: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
Tiết 29: Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
Tiết 30: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG Các lớp cá
Tiết 31: Cá chép
Tiết 32: Thực hành: Mổ cá
Tiết 33: Cấu tạo trong của cá chép
Tiết 34: Ôn tập học kỳ I - Dạy theo nội dung phần ĐVKXS
Tiết 35: Kiểm tra học kỳ I
Tiết 36: Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá
HỌC KỲ II
Lớp lưỡng cư
Tiết 37: Ếch đồng
Tiết 38: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài
Tiết 41: Cấu tạo trong của thằn lằn
Tiết 42: Sự đa dạng và đặc điểm của lớp bò sát
Lớp chim
Tiết 43: Chim bồ câu
Tiết 44: Thực hành: quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
Tiết 45: Cấu tạo trong của chim bồ câu
Tiết 46: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Lớp thú:
Tiết 47: Thỏ
Tiết 48: Cấu tạo trong của thỏ nhà
Tiết 49: Sự đa dạng của thú: Bộ thú huyệt, bộ thú túi
Tiết 50: Sự đa dạng của thú (tiếp theo): Bộ dơi, bộ cá voi
Tiết 51: Sự đa dạng của thú (tiếp theo): Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt Tiết 52: Sự đa dạng của thú (tiếp theo): Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
Trang 7Tiết 53: Bài tập: Làm mẫu ngâm não của ĐVCXS
Tiết 54: Thực hành xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
Và băng hình về đời sống và tập tính của chim
Tiết 55: Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
Tiết 56: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
Tiết 57: Tiến hoá về tổ chức cơ thể
Tiết 58: Tiến hoá về sinh sản
Tiết 59: Cây phát sinh giới động vật
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
Tiết 60: Đa dạng sinh học
Tiết 61: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
Tiết 62: Biện pháp đấu tranh sinh học
Tiết 63: Động vật quý hiếm
Tiết 64,65: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng kinh tế ở địa phương Tiết 66: Ôn tập
Tiết 67: Kiểm tra học kỳ II
Tiết 68,69,70: Tham quan thiên nhiên
LỚP 8
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần - 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết 1: Bài mở đầu
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
Tiết 2: Cấu tạo cơ thể
Tiết 3: Tế bào
Tiết 4: Mô
Tiết 5: Thực hành quan sát tế bào và mô
Tiết 6: Phản xạ
CHƯƠNG II: SƯ VẬN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ
Tiết 7: Bộ xương
Tiết 8: Cấu tạo và tính chất của xương
Tiết 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
Trang 8Tiết 10: Hoạt động của cơ
Tiết 11: Tiến hoá của hệ vận động - Vệ sinh hệ vận động
Tiết 12: Thực hành tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN
Tiết 13: Đông máu và môi trường trong cơ thể
Tiết 14: Bạch cầu miễn dịch
Tiết 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu
Tiết 16: Tuần hoá máu và lưu thông bạch huyết
Tiết 17: Tim và mạch máu
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
Tiết 19: Vận chuyển máu qua hệ mạch - Vệ sinh hệ tuần hoàn
Tiết 20: Thực hành: Sơ cứu cầm máu
CHƯƠNG IV: HÔ HẤP
Tiết 21: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
Tiết 22: Hoạt động hô hấp
Tiết 23: Vệ sinh hô hấp
Tiết 24: Thực hành: Hô hấp nhân tạo
CHƯƠNG V: TIÊU HOÁ
Tiết 25: Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá
Tiết 26: Tiêu hoá ở khoang miệng - Tiêu hoá ở dạ dày
Tiết 27: Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt
Tiết 28: Tiêu hoá ở ruột non
Tiết 29: Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân
Tiết 30: Vệ sinh tiêu hoá
Tiết 31: Bài tập: Vẽ sơ đồ các cơ quan trong hệ tiêu hoá của cơ thể - Các con đường hấp thụ và vận chuyển chất dinh dưỡng
CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Tiết 32: Trao đổi chất
Tiết 33: Chuyển hoá
Tiết 34: Ôn tập học kỳ I - Dạy theo nội dung ôn tập bài 35
Tiết 35: Kiểm tra học kỳ I
Tiết 36: Thân nhiệt
HỌC KỲ II
Tiết 37: Vitamin và muối khoáng
Trang 9Tiết 38: Tiêu chuẩn ăn uống - Nguyên tắc lập khẩu phần
Tiết 39: Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước
CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT
Tiết 40: Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nước tiểu
Tiết 41: Bài tiết nước tiểu
Tiết 42: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
CHƯƠNG VIII: DA
Tiết 43: Cấu tạo và chức năng của da
Tiết 44: Vệ sinh da
CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
Tiết 45: Giới thiệu chung hệ thần kinh
Tiết 46: Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo) của tuỷ sống Tiết 47: Dây thần kinh tuỷ
Tiết 48: Trụ não, tiểu não, não trung gian
Tiết 49: Đại não
Tiết 50: Hệ thần kinh sinh dưỡng
Tiết 51: Cơ quan phân tích thị giác
Tiết 52: Vệ sinh mắt
Tiết 53: Cơ quan phân tích thính giác
Tiết 54: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
Tiết 55: Kiểm tra 1 tiết (nội dung kiểm tra thực hành)
Tiết 56: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
Tiết 57: Vệ sinh hệ thần kinh
CHƯƠNG X: TUYẾN NỘI TIẾT
Tiết 58: Giới thiệu chung tuyến nội tiết
Tiết 59: Tuyến yên, tuyến giáp
Tiết 60: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
Tiết 61: Tuyến sinh dục
Tiết 62: Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
CHƯƠNG XI: SINH SẢN
Tiết 63: Cơ quan sinh dục nam - Cơ quan sinh dục nữ
Tiết 64: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
Tiết 65: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
Tiết 66: Các bệnh lây qua đường sinh dục
Tiết 67: Đại dịch AIDS - Thảm hoạ của loài người
Trang 10Tiết 68: Ôn tập kỳ II - Dạy theo nội dung ôn tập bài 66
Tiết 69: Kiểm tra học kỳ II
Tiết 70: Bài tập chương XI
LỚP 9
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết Học kì I: 19 tuần - 36 tiết Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
HỌC KỲ I
Phần I- DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Chương I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN - ĐEN
Tiết 1: Menđen và Di truyền học
Tiết 2: Lai một cặp tính trạng
Tiết 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
Tiết 4: Lai hai cặp tính trạng
Tiết 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
Tiết 6: Thực hành - Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng xu
Tiết 7: Bài luyện tập
CHƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ
Tiết 8: Nhiễm sắc thể
Tiết 9: Nguyên phân
Tiết 10: Giảm phân
Tiết 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh
Tiết 12: Cơ chế xác định giới tính
Tiết 13: Di truyền liên kết
Tiết 14: Thực hành - Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
CHƯƠNG III AND VÀ GEN
Tiết 15: AND
Tiết 16: AND và bản chất của gen
Tiết 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN
Tiết 18: Prôtêin
Tiết 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Tiết 20: Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
Tiết 21: Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
Tiết 22: Đột biến gen
Tiết 23: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Tiết 24: Đốt biến số lượng nhiễm sắc thể
Tiết 25: Đốt biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)
Tiết 26: Thường biến
Tiết 27: Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến
Tiết 28: Thực hành: Quan sát thường biến
Trang 11CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Tiết 29: Phương pháp nghiên cứu di truyền người
Tiết 30: Bệnh và tật di truyền ở người
Tiết 31: Di truyền học với con người
CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Tiết 32: Công nghệ tế bào
Tiết 33: Công nghệ gen
Tiết 34: Ôn tập học kỳ I (theo nội dung bài 40 SGK)
Tiết 35: Kiểm tra 1 tiết
Tiết 36: Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
HỌC KỲ II
Tiết 37: Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
Tiết 38: Ưu thế lai
Tiết 39: Các phương pháp chọn lọc
Tiết 40: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
Tiết 41: Thực hành - Tập dượt thao tác giao phấn
Tiết 42: Thực hành - Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
PHẦN II SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Chương I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Tiết 43: Môi trường và các nhân tố sinh thái
Tiết 44: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Tiết 45: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
Tiết 46: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
Tiết 47, 48: Thực hành - Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống
sinh vật
CHƯƠNG II HỆ SINH THÁI
Tiết 49: Quần thể sinh vật
Tiết 50: Quần thể người
Tiết 51: Quần xã sinh vật
Tiết 52: Hệ sinh thái
Tiết 53, 54: Thực hành - Hệ sinh thái
Tiết 55: Kiểm tra giữa học kì II: Nội dung kiểm tra thực hành
CHƯƠNG III CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
Tiết 56: Tác động của con người đối với môi trường
Tiết 57: Ô nhiễm môi trường
Tiết 58: Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)
Tiết 59, 60: Thực hành - Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương
CHƯƠNG IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tiết 61: Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên