− Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sống với vật không sống − Nêu đợc đặc điểm cơ bản của vật sống _ Yêu cầu SH lấy 5 cặp ví dụ tơng tự _ Sử dụng câu hỏi tơng tự SGK 1b để h-ớng dẫn HS trả lời
Trang 1ngày giảng:
Tiết 1 : Đặc điểm của cơ thể.
nhiệm vụ của sinh học
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
− Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sống với vật không sống
− Nêu đợc đặc điểm cơ bản của vật sống
_ Yêu cầu SH lấy 5 cặp ví dụ tơng tự
_ Sử dụng câu hỏi tơng tự SGK (1b) để
h-ớng dẫn HS trả lời câu hỏi:
? Nêu đặc điểm phân biệt vật sống và vật
không sống?
I Nhận dạng vật sống và vật không sống
_ HS bớc đầu hình thành KN về vật sống và vật không sống
_ HS lấy ví dụ về vật sống và vật không sống_ HS thảo luận trả lời câu hỏi theo sự hớng dẫn của GV
• Yêu cầu
Vật sống Vật không sốngcon gà, con lợn, cây
bàng, cây nhãn, cây chuối
viên gạch, hòn đá, bờtờng, viên sỏi, con gà
đã chết
Trang 2* Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm của
cơ thể sống_ GV yêu cầu HS thảo luận:
1 Chất cần thiết cho HĐS của cơ thể
sống là gì?
2 Chất thải của cơ thể sống là gì?
_ Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành
nội dung bảng SGK
_ Yêu cầu HS dựa vào nội dung bảng nêu
+ Sự khác nhau giữa vật sống và vật không
sống
+ Đặc điểm quan trọng nhất của sự sống
• Hoạt động 3 : Tìmnhiểu sự đa dạng của
SV trong tự nhiên
_ Hớng dẫn HS lập bảng nh SGK, yêu cầu
HS lấy thêm ví dụ
_ Yêu cấu HS rút ra nhận xét về sự đa dạng
của SV và nêu vai trò của chúng đối với đời
_ Yêu cầu HS dựa vào bảng , phân biệt các
ví dụ thuộc ĐV, TV các ví dụ không thuộc
_ Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
trả lời câu hỏi
_? Sinh học có nhiệm vụ gì?
_? Thực vật học có nhiệm vụ gì?
_Vật sống muốn tồn tại cần có quá trình TĐC và NL
_Quá trình TĐC và
NL giúp vật sống lớn lên và sinh sản
_Quá trình TĐC và NLlàm cho vật không sống bị phân huỷ
II Đặc điểm của cơ thể sống
_Thảo luận, hoàn thành bảng nhóm_ Nhóm khác nhận xét bổ sung_ GV chốt lại kiến thức, HS theo dõi bổ sung
_ HS thảo luận hoàn thành bảng SGK
_ Phần 1
_ Đặc điểm cơ bản của cơ thể sống :
• Trao đổi chất với môi trờng
• Lớn lên và sinh sản
III Sự đa dạng của thế giới SV
_ HS hoạt động theo hớng của GV
* Thế giới SV đa dạng và phong phú về loài, môi trờng sống, kích thớc, hình thức di chuyển,
và vai trò thực tiễn
* Các nhóm sinh vật chính
_ HS thực hiện theo yêu cầu của GV
_ HS có thể trả lời đúng hoặc không trả lời đợc_ Ghi nhớ thông tin
IV Nhiệm vụ của SH và TVH.
_ Cá nhân nghiên cứu trả lời câu hỏi
* Yêu cầu nêu đợc
Trang 31 Nhiệm vụ của SH
_ Nghiên cứu các đặc điểm hình thái cấu tạo và hoạt động sống, các điều kiện sống cũng nh cácmối quan hệ của SV—SV, SV—MTS Từ đó tìm cách sử dụng chúng một cách hợp lý phục vụ mục đích của con ngời
2 Nhiệm vụ của TVH
_ Nghiên cứu tổ chức cơ thể cùng các đặc điểm hình thái cấu tạo và, các điều kiện sống của TV_ Nghiên cứu sự đa dạng của TV và sự phát triển của chúng qua các nhóm TV khác nhau_ Tìm hiểu vai trò của TV trong tự nhiên và trong đời sống con ngời Trên cơ sở đó tìm cách
sử dụnghợp lý, bảo vệ, phát triển và c cải tạo chúng
IV Củng cố
_ HS đọc phần ghi nhớ SGK
_ Hớng dẫn HS làm câu hỏi SGK
_ Nhắc nhở HS chuẩn bị bài 2
ngày giảng:
Tiết 2 : Đặc điểm của thc vật
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
− Nêu đợc đặcđiểm chung của TV
− Thấy đợc sự đa dạng , phong phú của TV
− Biết thể hiện tình yêu thiên nhiên, thực vật bằng hành động
II Ph ơng tiện
− HS su tầm các loại tranh TV sống ở các môi trờng khác nhau
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra
− Nhiệm vụ của sinh học và thực vật học là gì?
− Kiểm tra tranh HS su tầm đợc.
6A: ……… 6B: ……… 6A: ………
2 : Bài mới
Trang 4• Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự đa dạng phong phú
_ Yêu cầu HS nhận xét hiện tợng trong
SGK Kết hợp nội dung trong bảng nêu đặc
điểm chung của thực vật?
I.Sự đa dạng phong phú của thực vật
_ Hoạt động theo hớng dẫn( bảng 1: phụ lục )
_ Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến,đại diện trình bày
_ Nhóm khác nhận xét , bổ sung
• Yêu cầu
_Thực vật sống ở mọi nơi trên trái đất,
chúng có rất nhiều dạng khác nhau thích nghi với môi trờng sống.
II.Đặc điểm chung của thực vật
_ Cá nhân làm việc hoàn thành bảng2 trong SGK vào vở bài tập
_ Thảo luận , rút ra nhận xét & đa ra ý kiến
về đặc điểm chung của thực vật
• Yêu cầu
Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, không di chuyển, phản ứng chậm tớc kích thích từ môi trờng.
IV Củng cố
_HS đọc phần ghi nhớ
_ Học bài và làm bài tập đầy đủ
_ Chuẩn bị bài 4
Phụ lục: Bảng 1: Sự phong phú của thực vật
Nơi thực vật sống Tên cây TV phong phú TV khan hiếm
NớcTrên mặt đất
phong phúphong phú
Trang 5
ngày giảng:
Tiết 3 : Có Phải Tất Cả Thực Vật Đều
Có Hoa?
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Biết quan sát , so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa
_ Phân biệt đợc cây một năm và cây lâu năm
• Hoạt động 1 : Xác định cơ quan của
* Yêu cầu
1: hoa, quả, hạt2: duy trì và phát triển nòi giống3: rễ, thân, lá
4: rễ, thân, lá
II.Phân biệt cây có hoa và cây không có
Trang 6và cây không có hoa
_ Yêu cầu HS hoàn thành bảng SGK vào
vở bài tập
? Có phải tất cả TV đều có hoa? Chúng
phân biệt nhau ở đặc điểm gì?
• Hoạt động 3 : Phân biệt cây một năm
với cây lâu năm
_ Tổ chức thảo luận nêu ví dụ về cây
một năm và cây lâu năm
_ Gợi ý giúp HS rút ra kết luân
hoa_ HS quan sát H4.2 hoàn thành bảng
và rút ra nhận xét
* Yêu cầu
_ Không phải tất cả TV đều có hoa
_ HS đọc thông tin SGK tr.13III.Cây một năm và cây lâu nâu năm
_Thảo luận lấy ví dụ về cây một năm và cây lâu năm
* Yêu cầu
_ Cây một năm là cây ra hoa kết hạt một lần
trong đời rồi chết _ Cây lâu năm là cây ra hoa khết hạt nhiều lần trong đời
IV Củng cố
_ Gợi ý trả lời câu hỏi 3 trong SGK
_ Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
ngày giảng:
Chơng I Tế Bào Thực Vật
Tiết 4: Kính lúp, kính hiển vi và
cách sử dụng
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
._ Gọi tên đợc các bộ phận cấu tạo của kính lúp, kính hiển vi
_ Biết sử dụng kính lúp và các bớc sử dụng kính hiển vi
_ Có ý thức khi sử dụng kính
_ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Ph ơng tiện
_ Kính lúp, kính hiển vi
_ một vài cây và hoa để quan sát
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra
Câu 1: Nhóm nào toàn cây có hoa?
a/ cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b/ cây bởi, cây rau bợ, cây dơng xỉ, cây cải
c/ cây táo, cây mít, cây cà chua, cây cải
d/ cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu
Trang 7Câu 2: Nhóm nào toàn cây một năm
a/ cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b/ cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh
c/ cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây đào
d/ cây su hào, cây hành , cây cải, cây cà chua, cây da chuột
_ Cung cấp kính lúp cho học sinh
_ Yêu cầu HS quan sát và mô tả về kính lúp
_ Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK,
nêu cấu tạo và cách sử dụng
_ Tổ chức HS quan sát bằng kính lúp
+ Hớng dẫn cách sử dụng kính lúp
+ Uốn nắn những HS ngồi sai t thế
• Hoạt động 2 :Tìm hiểu về cấu tạo và
_ HS nghiên cứu thông tin về cấu tạovà cách sử dụng trả lời yêu càu của GV
_ HS quan sát mẫu vật bằng kính lúp
II Kính hiển vi và cách sử dụng_ HS theo dõi , quan sát ghi nhớ thông tin
_HS lên bảng gọi tên các thành phần cấu tạo của kính
_ Thị kính và vật kính là bộ phận quan trọng
nhất, vì nó giúp phóng đại vật cần quan sát
_ HS theo dõi, nắm đợc cách sử dụng
Tiết 5: Thực hành: Quan sát tế bào thực vật
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
Trang 8_ Biết làm tiêu bản hiển vi tạm thời TBTV
_ Củng cố kĩ năng sử dụng kính hiển vi
_ Rèn kĩ năng quan sát và vẽ hình S.H
_ Giáo dục ý thức nghiêm túc và lòng yêu thích bộ môn
II Nội dung
_ Quan sát tế bào vảy hành
_ Quan sát tế bào thịt quả cà chua
_ Kiểm tra kính, đồ dùng thực hành, mẫu vật
_ Nêu cách sử dụng kính hiển vi?
6A: ………6B: ……….6C: ……… 2 : Bài mới
Trang 9• Hoạt động 1 : Quan sát tế bào biểu bì vảy
hành
_ Yêu cầu HS xác định mục tiêu bài học
_ Yêu cầu học sinh nghiên cứu cách tiến
_ Theo dõi , giúp đỡ nhóm yếu
• Hoạt động 3 : Đánh giá, ghi điểm
_ Nhận xét giờ học
_ Tuyên dơng, ghi điểm thực hành cho nhóm
làm tốt
_ Yêu cầu HS làm vệ sinh
I Quan sát tế bào biểu bì vảy hành_ HS nghiên cứu xác định mục tiêu bài học
_ HS đọc bài, HS khác theo dõi các bớc tiến hành
_ HS
_ HS tiến hành quan sát và vẽ lại hình theo cácbớc do GV hớng dẫn
II.Quan sát tế bào thịt quả cà chua
_ Cá nhân nghiên cứu thông tin SGK, một HS trình bày các bớc tiến hành
_ Làm tiêu bản theo nhóm_ Quan sát và vẽ lại hình
_ Hớng dẫn HS làm bài thu hoạch
- Nhắc nhở HS chuẩn bị giờ sau
ngày giảng: Tiết 6 : Cấu tạo tế bào thực vật
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Xác định dợc:
+ Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo từ tế bào
+ Những thành phần chủ yếu của tế bào thực vật
_ Bớc đầu có khái niệm về mô
_ Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình
_ Giáo dục quan điểm duy vật biện chứng
Trang 10II Ph ơng tiện
_ Tranh H7.1; 2; 3; 4; 5
_ Kiến thức thực tế về tế bào sau bài 6
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra
Câu 1: Mô tả cấu tạo tế bào biểu bì vảy hành?
Câu 2: So sánh sự giống và khác nhau giữa TB biểu bì vảy hành và
TB thịt quả cà chua ?
6A: ………6B: ……….6C: ……… 2 : Bài mới
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cấu tạo và kích
quan và ở các cơ quan khác nhau ?
_ Yêu cầu HS quan sát , nghiên cứu bảng
_ Nhận xét , ghi điểm cho HS trình bày tốt
_ Mở rộng thông tin về phiến giữa
• Hoạt động 3 : Tìm hiểu khái niệm về mô
I .Hình dạng và kích th ớc tế bào
_ HS theo dõi, quan sát H7.1;2;3
_ Thảo luận, thống nhất ý kiến, đại diện trình bày
_ Nhóm khác nhận xét bổ sung
• Yêu cầu
_ Các cơ quan đều đợc cấu tạo từ tế bào Các tế bào có hình dạng giống hoặc khác nhau
_ Tế bào thực vật có kích thớc khác nhau
Kích thớc tế bào thực vật rất nhỏ ( mô phân sinh, tế bào biểu bì ) Có nhiêu loại tế bào có kích thớc lớn ( tb gai, tb tép bởi )
II Cấu tạo tế bào thực vật
_ HS quan sát H7.4, ghi nhớ thông tin về cấu tạo tế bào thực vật
_ HS chỉ tranh , nêu cấu tạo tế bào thực vật_ HS khác nhận xét , bổ sung
* Yêu cầu : t.t SGK
III Mô
Trang 11_ Hớng dânHS quan sát H7.5 nghiên cứu
thông tin SGK trả lời câu hỏi
? Mô là gi?
_ Quan sát H7.5, thảo luận thống nhất ý kiến,
đại diện phát biểu_ Nhóm khác nhận xét bổ sung
• Yêu cầu
Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng
IV Củng cố
_ HS trả lời , giải ô chữ phần “ Em có biết”
_ Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
_ Chuẩn bị bài cũ & mới
ngày giảng: Tiết 7 : Sự lớn lên và phân chia của tế bào
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Trả lời đợc câu hỏi: + Nhờ đâu mà Tế bào thực vật lớn lên đợc ?
+ Tế bào thực vật phân chia nh thế nào?
_ Hiểu đợc ý nghĩa của quá trình lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
_ Năm đợc : chỉ có tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia
_ Rèn luyệ kĩ năng quan sát, thảo luận nhóm
_ Phát triển t duy phân tích
_ Giáo dục thế giới quan duy vật biện chứng
II Ph ơng tiện
_ H8.1;2
_ Kiến thức về trao đổi chất ở thực vật ( đã đợc học ở tiểu học)
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra (15 phút)
Câu hỏi: Trình bày cấu tạo tế bào và chức năng từng thành phần của tế bào?
• Đ.A : nêu đợc cấu tạo 3,75điểm
: nêu đợc chức năng 6,25 điểm
2 : Bài mới
Trang 12• Hoạt động 1 : Tìm hiểu về sự lớn lên của tế
bào_ Hớng dẫn HS nghiên cứu nội dung SGK ,
? Nhờ đâu mà tế bào lớn lên đợc?
• Hoạt động 2 :Tìm hiểu về quá trình phân
chia của tế bào_ Hớng dẫn HS hoàn thành sơ đồ về mối
quan hệ giữa hai quá trình lớn lên và phân
chia của tế bào thực vật
_ Hớng dẫn HS quan sát H8.2 và nghiên cứ
thông tin SGK
_ Yêu cầu HS thảo luận 3 câu hỏi SGK
_? Tế bào phân chia nh thế nào?
_? Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng
phân chia?
_? Các cơ quan của thực vật nh rễ, thân,
lá lớn lên bằng cách nào?
?? Quá trình lớn lên và phân chia ở tế bào
thực vật có ý nghĩa gì đối với thực vật?
I Sự lớn lên của tế bào
_ HS quan sát H8.1, so sánh , thảo luận trả lời
2 câu hỏi_ Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
_ Tế bào non có kích thớc nhỏ sau đó lớn dần lên đến mọt kích thớc nhất định ở tế bào trởngthành
+ Sự lớn lên của vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào
+ Không bào
_ Nhờ có quá trình trao đổi chất mà tế bào lớn lên đợc
II Sự phân chia tế bào
_ HS theo dõi, thảo luận hoàn thành sơ đồ
_ HS đọc nội dung phần ghi nhớ
_ Nhắc nhở HS chuẩn bị mẫu cho bài sau
ngày giảng
Trang 13Chơng II.: Rễ
Tiết 8 : Các loại rễ, các miền của rễ
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Nhận biết và phân biệt đợc hai loại rễ chính: rễ chùm & rễ cọc
_ Nắm đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
_ Rèn luyện kĩ năng quan sát , so sánh, phân loại
_ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, tính khám phá tìm tòi cái mới
Đề 1: Tế bào thực vật lớn lên và phân chia nh thế nào?
Đề 2: Những tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia? ý nghĩa của quá trình
phân chia và lớn lên của tế bào?Mối quan hệ giữa hai quá trình?
• Đ.A : Đề 1:
+ Trình bày đợc quá trình lớn lên ( 5điểm )
+ Trình bày đợc quá trình phân chia ( 5điểm )
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu về các loại rễ
_ Hớng dẫn HS thực hiện theo câu lệnh
trong SGK
+ Kiểm tra các loại rễ (mẫu ) và phân
chúng thành hai nhóm
_? Dựa vào đặc điểm nào mà em phân
loại đợc các loại rễ làm hai nhóm?
I Các loại rễ
_ HS hoạt động theo nhóm, kiểm tra các rễ cây một cách cẩn thận và phân loại chúng làm hai nhóm
_ HS nêu những đặc điểm mà mình dùng để phân loại rễ làm hai nhóm
* Yêu cầu
_ Có hai loại rễ chính là rễ cọc và rễ chùm
Trang 14_ Hớng dẫn HS đặt lại các loại rễ theo
nhóm một lần nữa rồi chuyển cho nhóm
biết đợc các miền của rễ
_ Yêu cầu HS sắp xếp lại thông tin trong
4 Miền chóp rễ d/ Dẫn chuyền
_? Theo em miền nào của rễ có vai trò
quan trọng nhất?
+ Rễ cọc gồm rễ cái và các rễ con mọc ra
từ rễ cái + Rễ chùm gồm những rễ con mọc ra từ gốc thân
_HS đặt lại các loại rễ theo nhóm một lần nữa rồi chuyển cho nhóm khác kiểm tra
_ HS hoạt động cá nhân
II Các miền của rễ
_ HS quan sát tranh H9.3 xác định vị trí các miền của rễ
_ Ngiên cứu nội dung thông tin bảng, ghi nhớ thông tin trả lời yêu cầu
• Yêu cầu
1-d ; 2 – c;
3 – a; 4 –b;
_ HS có thể có nhiều ý kiến khác nhau
* miền hút có vai trò quan trọng nhất
IV Củng cố
_ Đặc điểm từng loại rễ?
_ Cấu tạo , chức năng các miền của rễ ?
_ Chuẩn bị bài sau
ngày giảng:
Tiết 9 : Cấu tạo miền hút của rễ
Trang 15I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Nắm đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
_ Phát triển kĩ năng quan sát, t duy phân tích Phát hiện đợc đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
_ Giải thích đợc một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo miền hút
của rễ_ Hớng dẫn HS quan sát H10.1, xác định vị
trí, cấu tạo của hai miền vỏ , trụ
_ Yêu cầu HS hoàn thành yêu cầu điền
thông tin chú thích cho H10.1 trong vở bài
tập
? Vì sao nói mỗi lông hút là
một tế bào ?
_ Yêu cầu HS lên hoàn thành sơ đồ “cấu tạo
miền hút của rễ”
I .Cấu tạo miền hút
_ HS quan sát H10.1, ghi nhớ thông tin lên bảng chỉ trên tranh vị trí , cấu tạo miền hút_ HS khác nhận xét, bổ sung
_ HS
_ HS vận dụng kiến thức vừa học trả lời nhanh
_ HS vận dụng kiến thức vừa học lên hoàn thành sơ đồ
biểu bì
vỏ
thịt vỏmiền
hút mạch rây
bó mạch trụ giữa mạch gỗ
ruột_ HS
Trang 16chức năng của miền hút
_ Hớng dẫn HS nghiên cứu nội dung bảng,
trả lời câu hỏi
? Chức năng từng phần của miền hút?
? Chức năng chính của miền hút là gì?
_ Hớng dẫn HS so sánh đặc điểm cấu tạo
TBTV điển hình với tế bào lông hút
_? Đặc điểm cấu tạo nào giúp tế bào lông
hút thực hiện chức năng hút nớc và muối
khoáng?
II Chức năng của miền hút
_ HS nghiên cứu nội dung bảng trả lời câu hỏi
_ HS đọc nội dung ghi nhớ
_ HS làm câu hỏi trắc nghiệm trong SGK tr 33
_ Nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau
ngày giảng:
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
_ Biết quan sát , nghiên cứu kết qủa thí nghiệm để tự xác định vai trò của nớc và một số muối khoáng chính đối với cây
_ Xác định đợc con đờng rễ câyhút nớc và muối khoáng
_ Nắm đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào
_ Bớc đầu làm quen với các bứpc thiết kế thí nghiệm sinh học
_ Bớc đầu biết vận dụng kiến thức vào giải thích một số hiện tợng thực tế
Trang 17Hoạt động của thày Hoạt động của trò
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu về nhu cầu nớc của
cây_ Hớng dẫn HS nghiên cứu thí nghiệm 1 tổ
chức thảo luận trả lời câu hỏi phần câu lệnh
_ Nhận xét câu trả lời của HS
* Thí nghiệm 2: Yêu cầu HS báo cáo thí
nghiệm đã làm ở nhà
_ Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK thảo
luận câu hỏi phần câu lệnh
-Nêu nhận xét về nhu cầu nớc của cây ?
? Hãy kể tên cây cần nhiều nớc, ây cần ít
n-ớc?
? Vì sao cung cấp đủ nớc, đúng lúc, cây sẽ
sinh trởng tốt, cho năng suất cao?
• Hoạt động 2 :Tìm hiểu nhu cầu về muối
khoáng của cây_ Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm 3,
H11.1 trả lời câu hỏi
? Mục đích của thí nghiệm là gì?
? Tiến hành nh thế nào?
? Kết quả thu đợc nh thế nào?
_ Hớng dẫn HS thiết kế thí nghiệm tơng tự
_ GV nhận xét bổ sung cho các nhóm vì đây
là TN đầu tiên mà các em thiết kế
_ Yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời câu
hỏi phần câu lệnh
_? Qua bài này em rút ra kết luận gì về nhu
cầu nớc và muối khoáng của cây.
• Hoạt động 3 : Tìm hiểu con đờng hút nớc
và muối khoáng của rễ_ Treo tranh H11.2 yêu cầu HS quan sát ,
I Cây cần n ớc và các loại muối khoáng
1 Nhu cầu n ớc của cây
_ HS nghiên cứu thí nghiệm 1, thảo luận trả lời câu hỏi phần câu lệnh
* Yêu cầu _ Nớc cân nho cây , từng loại cây, từng giai
đoạn cây cần lợngnớc khác nhau
2 Nhu cầu về muối khoáng
_ HS độc lập nghiên cứu, trả lời câu hỏi
_ HS đề xuất cách thiét kế thí nghiệm theo ớng dẫn của GV
h-_ HS nghiên cứu thông tin, trả lời câu hỏi_ HS khác nhận xét, bổ sung
* Yêu cầu: nội dung phần ghi nhớ
II Sự hút n ớc và muối khoáng của rễ
1 Rễ cây hút n ớc và muối khoáng
Trang 18nghiên ứu kĩ H11.2 trả lời câu hỏi
? Bộ phận nào của rễ có vai trò hút nớc và
muối khoáng hoà tan?
? Quá trình hút khoáng có tách rời quá trình
hút nớc đợc không? vì sao?
- Yêu cầu HS chỉ trên tranh con đờng hút nớc
và muối khoáng từ đất vào cây
khoáng của cây
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK rút
ra nhận xét: Các loại đất khác nhau ảnh hởng
tới năng xuất của cây nh thế nào?
? Vì sao các loại đất khác nhau lại ảnh
h-ởng tới năng suất khác nhau?
- Yêu cầu HS lấy ví dụ thực tế về đất
trồng ở địa phơng
- GV cung cấp một số hiện tợng thực tế >
? ảnh hởng tới quá trình hút nớc và muối
khoáng nh thế nào?
_? Có những yếu tố ngoại cảnh nào
ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng của
- Sự hút nớc và muối khoáng không tách rời nhau vì rễ chỉ hút muối khoáng hoà tan trong nớc
- Con đờng hút nớc và muối khoáng hoà tan: Lông hút -> vỏ -> mạch gỗ của rễ -> thân > lá
- Cá nhân nghiên cứu thông tin hoàn thành yêu cầu
2 Những yếu tố ngoại cảnh ảnh h ởng tới sự hút n ớc và muối khoáng của cây
1/ Các loại đất trồng khác nhau
- HS nghiên cứu thông tin trả lời câu hỏi
* Yêu cầu
- Các loại đất khác nhau ảnh hởng tới năng xuất của cây khác nhau
- Vì ảnh hởng tới quá trình hút nớc và muối khoáng khác nhau
+VD:
2/ Thời tiết khí hậu
- HS dựa vào suy luận và hiểu biết thực tế trả lời câu hỏi
* Có hai yếu tố chính ảnh hởng tới sự hút
nớc và muối khoáng của cây là đất trồng
và thời tiết khí hậu
IV Củng cố
_ Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
_ Yêu cầu HS đọc trớc bài mới
_ Nhắc nhở HS chuẩn bị TN bài 14
Trang 19ngày giảng:
Tiết 11 : Biến dạng của rễ
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
- Biết thêm một số cây có rễ biến dạng
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng
- Rèn kĩ năng quan sát, t duy phân tích
- Bớc đầu làm quen với phân loại thực vật
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn sản xuất
Câu 1: Bộ phận nào của rễ có chức năng chủ yếu hấp thụ nớc cà muối khoáng?
Câu 2: Chỉ trên tranh con đờng hấp thụ nớc và muối khoáng từ đất vào cây?
6A :……… 6B : ……… 6C: ………
2 : Bài mới
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu đặc điểm biến
dạng của rễ
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Đặt
mẫu lên bàn > phân chia rễ thành các nhóm
khác nhau về vị trí của rễ so với mặt đất, về
hình thái cảu rễ
- Nhận xét hoạt động từng nhóm, chuyển ý
• Hoạt động 2 :Tìm hiểu về đặc điểm cấu
tạo và chức năng của rễ biến dạng
- Hớng dẫn HS làm bài tập SGK tr.40
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Có mấy loại rễ biến dạng?
? Chức năng của rễ biến dạng đối với cây
là gì?
- Tổ chức cho HS tự kiểm tra nhau
I Đặc điểm hình thái của rễ biến dạng
- HS trong nhóm đặt tất cả mẫu lên bàn cùng quan sát
- Dựa vào hình thái màu sắc và vị trí, cách mọc của rễ phân chia rễ thành từng nhóm
- Một số nhóm báo cáo kết quả phân loại của nhóm mình
II Đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ
Trang 20IV Củng cố
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
ngày giảng:
Tiết 12: Thực hành: Quan sát biến dạng của rễ
I Mục tiêu : Học xong bài này HS:
− Nhận dạng đợc các loại rễ biến dạng, nêu đợc các đặc điểm của các loại rễ biến dạng
− Giáo viên yêu cầu HS bày mẫu vật mình đã chuẩn bị lên bàn
− Hớng dẫn HS thảo luận, phân biệt các loại rễ biến dạng
− Hớng dẫn HS trình bày bảng nhóm, nêu đặc điểm của các loại rễ biến dạng
3 Củng cố
− Nhận xét sự hoạt động của HS
− Ghi điểm các nhóm làm tốt, động viên nhóm cha tốt
− Nhắc nhở HS chuẩn bị giờ sau
ngày giảng:
Chơng III : Thân
Tiết 13: Cấu tạo ngoài của thân
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
−Nắm đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của thân
−Phân biệt đợc hai loại chồi : chồi lách và chồi ngọn
−Nhận biết đợc các loại thân
−Rèn kĩ năng quan sát, phân tích
Trang 211 : Kiểm tra
Câu 1: Vì sao cần thu họch cây rễ củ trớc khi chúng ra hoa?Câu 2: Kể tên các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng?
6A :……… 6B : ……… 6C: ………
- Yêu cầu HS quan sát H13.2 tìm các điểm
giống và khác nhau giữa chồi hoa và chồi
lá.
• Hoạt động 2 :Phân biệt các loại thân
- Treo tranh các loai thân
- Yêu cầu HS đặt mẫu vật lên bàn, đối chiếu
với tranh để phân loại thân
- Chồi ngọn nằm ở đỉnh thân chính và cành
- Dọc thân chính và cành có lá.
- Chồi nách nằm ở kẽ lá gồm chồi hoa và chồi lá.
- Quan sát, thảo luận trả lời câu hỏi
- Nhóm khác nhận xét trả lời câu hỏi
Trang 22- Các em chia mẫu vật thành mấy nhóm
thân? Tiêu chí phân loại là gì?
- Giờ chúng ta xét xem các nhà phân loại
thực vật phân chia các loại thân làm mấy
loại, tiêu chí có giống chúng ta không, mời
- Gọi một số HS lên bảng xác định trên mẫu vật các bộ phận thân, cành… trên mẫu vật
- Chỉ trên tranh : phân biệt chồi hoa, và chồi lá
- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau
ngày giảng:
Tiết 14: Thân dài ra do đâu?
I Mục tiêu : Học xong bài này HS
- Qua các thí nghiệm, HS hiểu đợc thân dài ra do đâu
- Biết vận dụng cơ sở khoa học vào giải thích một số hiện tợng thực tế: bấm ngọn tỉa cành
- Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm nghiên cứu khoa học
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Ph ơng tiện
- Tranh H14.1
- Báo cáo kết quả thí nghiệm
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
6A : …… ……… 6B : ……… ……… 6C : …… ………
2 : Bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
• Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự dài ra của thân
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả thí
- HS báo cáo kết quả thí nghiệm
- Dựa vào kết quả thí nghiệm , kiến thức đã học
ở bài 8 thảo luận trả lời câu hỏi
* Yêu cầu
- Thân dài ra nhờ sự phân chia và lớn lên