1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP 1 TUAN 14

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 1 Tuan 14
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ : Yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học ,Giáo dục Học sinh cần dậy sớm tập thể dục cho thần thể khoẻ mạnh và đi học đúng giờ.. II/.[r]

Trang 1

TUẦN 14 (Từ ngày 22 /11 đến ngày 26/11)

Trang 2

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu, bộ thực hành

2/ Học sinh: SGK, bảng con , vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : ung – ưng

a- Kiểm tra miệng:Học sinh đọc bài ở sgk

b-Kiểm tra viết:Trung thu , củ gừng

-Giáo viên đánh vần mẫu: e - ng – eng

X – eng – dấu hỏi – xẻng

 Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết

c.Ghép và đánh vần :

Có vần eng nếu thêm âm x và dấu

thanh ? , cô được tiếng gì ?

-Yêu cầu Học sinh ghép trên bảng cài

13

30

Hát

Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát Tạo bởi 2 âm : e – ngGiống : Kết thúc là âm ngKhác: eng bắt đầu băng e

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : eng

Học sinh quan sát Thêm âm x và thanh dấu hỏi

Trang 3

 Giáo viên ghi bảng xẻng

-Giáo viên đánh vần mẫu: e - ng – eng

X – eng – xeng- hỏi xẻng

-Giáo viên treo tranh hỏi:Tranh vẽ cái gì ?

-Giáo viên giới thiệu từ : “lưỡi xẻng”

HOẠT ĐỘNG 3: ĐỌC TỪ NGỮ ỨNG

DỤNG

Luật chơi: Học sinh thi đua ghép các mẫu

hoa, qủa rời tạo thành hình hoàn chỉnh

-Giáo viên giới thiệu từ ứng dụng :

xà beng - củ riềng cái kẻng – bay liệng

Nêu các tiếng có vần vừa học trong các

từ ngữ ứng dụng ?

-Giáo viên giải nghĩa từ :

Củ riềng: 1 loại củ có thể dùng làm gia vị

hoặc làm thuốc chữa bệnh

Xà beng: Vật dụng bằng kim loại dùng để

lăn , bẩy các vật nặng

Cái kẻng : Một dụng cụ khi gõ phát ra tiếng

kêu để báo hiệu

Bay liệng: Bay và chao lượn trên không

 Giáo viên nhận xét

trên âm e ta được tiếng xẻng

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

X – eng – xeng- hỏi - xẻng

Lưỡi xẻng

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : lưỡi xẻng

Tạo bởi 2 âm : iê – ngGiống : đều có ng đứng sauKhác : iêng bắt đầu bằng iê

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh tham gia trò chơi theo 2 dãy

Học sinh tự nêu các từ ững ứng dụng có vần vừa học

Đọc bài trên bảng Riềng, beng, kẻng, liệng

TIẾT 2

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 1 :Luyện đọc

-Học sinh Đọc mẫu trang trái?

Giáo viên nhận xét: Sửa sai

-Giáo viên treo tranh hỏi :

Tranh vẽ gì ? ( giới thiệu câu ):

“Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân“

Giáo viên đọc mẫu :

 Nhận xét : Sửa sai

GDTT: Khi chưa học bài , làm bài thì các

em không nền đi chơi Chỉ đi chơi kghi đã

hoàn thành nhiệm vụ học tập giống như

câu :

“ Chưa thuộc bài chưa đi ngủ

Chưa học bài đủ chưa đi chơi “

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

-Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“eng - iêng– lưỡi xẻng – trống chiêng”

Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con

chữ phảiđúng quy định, vị trí dấu thanh,

khoảng cách giữa chữ , từ

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI

-Yêu cầu Học sinh nêu chủ đề luyện nói

Giáo viên treo tranh 4 - gợi ý :

Tranh vẽ gì ?

Chỉ đâu là cái giếng ?

Những hình ảnh này đều nói về cái gì?

Nơi em ở có ao , hồ, giếng không ?

Ao , hồ, giếng có gì giống nhau? Khác

Trò chơi: Hãy lắng nghe

Luật chơi: Giáo viên đọc tiếng từ có vần

vừa học Học sinh dùng bút khoanh tròn

vào vần vừa học có trong tiếng ( từ ) Bạn

nào thực hiện đúng , nhanh  Thưởng

và từ Học sinh nêu tư thế ngồi viết Học sinh viết vở theo sự hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh quan sát

Ao , hồ , giếng Học sinh chỉ tranh về nguồn nước Học sinh tự nêu theo gợi ý của GV

Học sinh nói tự nhiên ngắn gọn

Học sinh tham gia trò chơi theo lớp

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Trang 5

 Nhận xét : Tuyên dương.

Đọc lại các vần vừa khoanh tròn trong trò

chơi

- Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập

- Chuẩn bị : Bài uông - ương

1/ Giáo viên : Bô thực hành, Tranh , các mẫu vật

2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ HO T Ạ ĐỘ NG D Y VÀ H C Ạ Ọ

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ Luyện tập

-Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng

-Giáo viên gắn mẫu vật :

Giáo viên gắn bên trái 8 bông hoa,

bớt đi 1 bông hoa Hỏi còn lại mấy

Cô làm phép tính trừ

8 -1 = 7

Trang 6

 8 - 7 bằng mấy?

Giáo viên ghi bảng 8 - 7 = 1

 Cho Học sinh đọc lại hai công

Giáo viên ghi bảng : 2 - 6 = 8

 Cho Học sinh đọc lại hai công

thức

Lập công thức: 8 – 3 = 5 ; 8 – 5 = 3

Trong một Tổ có 8 học sinh đang

lam toán Giáo viên gọi 3 học sinh

lên bảng sửa bài Hỏi Tổ đó còn lài

-Giao một bài toán : 8 – 4 = 4

-Yêu cầu Học sinh lập đề toán bằng

1 Học sinh đọc lại 2 phép tính vừa nên

Bên trái em đặt 8 que tính Em chuyển sangbên phải 4 que tính Hỏi bên trái còn lại mấyque tính

Học sinh lắng nghe Học sinh tính từ trái qua phải Đọc kết quả

Trang 7

Luyện TậpI/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về phép cộng ,trừ trong phạm vi 8

2/ Kỹ năng : Rèn Học sinh kỹ năng làm toán cộng, trừ trong phạm vi 8

3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : SGK, mẫu vật , bộ thực hành , que tính

2/ Học sinh : Vở bài tập , SGK, bảng con , bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

7 +  = 8

8 -  = 4 Giáo viên hỏi :

Trang 8

Bài 2: Nêu yêu cầu Cho HS làm bài.

- Bài tập về nhà : Làm các bài còn lại /SGK

- Chuẩn bị:Bài “ Phép cộng trong phạm vi 9”

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết đúng vần uông - ương– quả chuông – con đường Nhận diện được vần uông - ương trong tiếng , từ , câu ứng dụng Luyện nói theochủ đề “Đồng ruộng”

2/ Kỹ năng: Biết ghép vần tạo tiếng Đánh vần tiếng có vần uông - ương Luyệnviết đều, đẹp Phát triển lời nói tự nhiêu theo chủ đề “Đồng ruộng”

3/ Thái độ : Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt thông qua các hoạtđộng học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu, bộ thực hành

2/ Học sinh: SGK, bảng con , vở tập viết ,bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : ung – ưng

a- Kiểm tra miệng :Học sinh đọc cả bài ?

b-Kiểm tra viết : “Cái kẻng ,bay liệng”

Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới

Giới thiệu bài: uông - ương

13

30

Hát Học sinh đọc cả bài

Học sinh viết bảng con

Trang 9

Con chữ u - ô– n cao mấy dòng li?

Con chữ g cao mấy dòng li?

-Giáo viên viết mẫu : vần uông

-GV đánh vần mẫu:ch – u - ô–ng – chuông

-Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ cái gì ?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : quả chuông

Tạo bởi âm: ư- ơ - n – g Giống : đều có vần ngKhác : ương bắt đầu bằng ươ uôngbắt đầu bằng uô

Trang 10

đ – ư ơ ng – đương-huyền – đường

-Giáo viên ghi bảng , đọc mẫu : con đường

HOẠT ĐỘNG 3:ĐỌC TỪ NGỮ ỨNG

DỤNG

-Giáo viên ghi bảng

Rau muống Nhà trường

Luống cày Nướng rẫy

Giải thích: trường học còn được gọi là nhà

TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 1 :Luyện đọc

-Học sinh Đọc mẫu trang 114?

-Giáo viên treo tranh hỏi :

Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng

Học sinh gạch dưới các tiếng có vần ương

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

-Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“uông - ương– quả chuông – con đường”

Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con

chữ phải đúng quy định, vị trí dấu thanh,

khoảng cách giữa chữ , từ

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI

-Giáo viên treo tranh Hỏi :

Tranh vẽ cảnh gì ?

 Chủ đề luyện nói : Đồng ruộng

Ai làm việc trên cánh đồng?

Lúa ngô sắn, khoai được trồng ở đâu ?

Ngoài những việc em thấy , em cón biết

bác nông dân làm những gì khác nữa?

Em đang sống ở nông thôn hay ở thành

30

Cá nhân, dãy bàn, đọc theo yêu cầu của Giáo viên

Học sinh quan sát Tranh vẽ các cô , chú đi làm rãy

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanhHọc sinh gạch dưới tiếng Nương , mường

Học sinh quan sátHọc sinh nêu độ cao các con chữ?

Khoảng cách giữa chữ và chữ, từ

và từ Học sinh nêu tư thế ngồi viết Học sinh viết vở theo sự hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh quan sát Cảnh đồng ruộng

Bác nông dân Trồng ở trên đồng Học sinh tự nêu

Trang 11

phố ?

Con đã thấy các bác nông dân làm việc

trên cánh đồng chưa ?

Nếu không có bác nông dân chúng ta có

cái gì để ăn không ?

Nhắc lại tên chủ đề luyện nói ?

4,CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập

- Chuẩn bị : Bài ang - anh

- Nhận xét tiết học

3

Ơ thành phố Học sinh tự trả lời Không

Đồng ruộng Học sinh tham gia trò chơi

- Giúp học sinh biết kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu

- Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây nóng bỏng và chảy máu

- Số điện thoại để báo cứu hoả 114

- Biết cách sử dụng các đồ vật sắc nhọn, vật gây nóng, bỏng và cháy

 Sách giáo khoa, vở bài tập

III)Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của học sinh1) On định:

2) Bài cũ : Công việc ở nhà

Nêu những công việc trong gia đình ?

Kể tên 1 số công việc của 1 số người trong gia

Bườc 1: Cho học sinh quan sát các hình trong

sách giáo khoa trang 30

Nêu tranh vẽ gì

Đoán xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi

2 3

25

HátHọc sinh nêu

Học sinh quan sát và thảo luận theo cặp

Trang 12

Bước 1: Chia nhóm 3 em Quan sát hình sách

giáo khoa trang 31 và đóng vai thể hiện lời nói,

hành động phù hợp với tình huống xảy ra trong

hình

Bước 2: Cho các em lên trình bày

Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của

 Không được để đèn dầu hoặc các vật gây

cháy khác trong màn hay để gần những vật bắt

Hs trả lờitheo suy nghĩ của mình

1/ Kiến thức : Học sinh hiểu được cấu tạo vần ang – anh - cây bàng – cành chach.Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Buổi sáng “2/ Kỹ năng:Rèn học sinh đọc to , rõ ràng,mạch lạc , viết đều nét , đẹp , đúng mẫu ,khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề Rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ : Yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học ,Giáo dục Họcsinh cần dậy sớm tập thể dục cho thần thể khoẻ mạnh và đi học đúng giờ

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, chữ mẫu, bộ thực hành

2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành Vở tập viết

Trang 13

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

a- Kiểm tra miệng

-Học sinh đọc cả bài /57

Nói 1 câu có chủ đề “ Đồng ruộng ”

b-Kiểm tra viết :

“Luống cày , nương rãy “Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới

Giới thiệu bài:ang– anh

HOẠT ĐỘNG 1 :Học vần ang

a- Nhận diện : Giáo viên gắn vần ang

Vần ang được tạo bởi những âm nào ?

So sánh ang và ong

Tìm và ghép vần ang?

 Nhận xét :

b- Đánh vần :

-Giao viên phân tích vần : ang

-Giáo viên đánh vần mẫu: a - ng - ang

 Nhận xét : Chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết:

Con chữ a – n cao mấy dòng li?

Con chữ g cao mấy dòng li?

-Giáo viên viết mẫu : vần ang

Cô có vần ang cô thêm âm b trước vần

ang và dấu huyền cô có tiếng gì ? (yêu cầu

HS ghép )

-Giáo viên viết bảng : bàng

-GV đánh vần mẫu: b – ang- banh -huyền–

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Học sinh lắng nghe

a đứng trước và âm ng đứng sau

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Cao 2 dòng li Cao 5 dòng liHọc sinh quan sát Học sinh viết bảng con : ang

Trang 14

( Quy trình tương tự như hoạt động 1)

Lưu ý : Vần anh được tạo bởi những âm

-Giáo viên treo tranh đặt câu hỏi:

Gợi ý để giới thiệu từ ứng dụng :

Buôn làng Hiền lành

Hải cảng Bánh chưng

-Giáo viên giải thích :

Buôn làng: Làng xóm của người dân tộc

miền núi

Hải cảng: Nơi neo đậu của tàu, thuyền , bè

đi biển hay đâu buôn bán hàng hoá

Hiền lành : Tính tình rất hiền lành ôn hoà

trong quan hệ và đối sử với mọi người

Bánh chưng : Bánh làm bằng gạo nếp, có

nhân thịt , đỗ xanh , hành được gói bằng lá

dong trong những ngày lễ tết

Giáo viên đọc mẫu :

a đứng trước và nh đứng sauCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh rút ta từ Buôn làng – Bánh chưngHải cảng – Hiền lành

Học sinh lắng nghe Giáo viên giải thích từ ứng dụng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

ang : làng , cảng anh : lành , bánh

2 Học sinh đọc bài trên bảng

TIẾT 2

30 Hát

Trang 15

HOẠT ĐỘNG 1 :Luyện đọc

-Học sinh luyện đọc

Nhận xét chỉnh sửa cho Học sinh

-Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Giáo viên đọc mẫu

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

-Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:

“ang – anh - cây bàng – cành chanh Lưu y:

Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu thanh

phải đúng quy định

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI

-Giáo viên treo tranh gợi ý :

Trong tranh mọi người đang đi đâu?

Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

 Thức dậy vào buổi sáng tinh mơ , tập thể

dục con người sẽ cảm thấy thoải mái, dễ

Trò chơi: Thi nói về buổi sáng của em

Luật chơi: Có thể dựa vào các câu hỏi trên

để nói Ai nói được càng nhiều  Thắng

Chuẩn bị : Bài uông – ương

Mỗi chữ 1 hàng

Học sinh đọc bài luyện nói

“ Buồi sáng “Mặt trời mọc

Học sinh luyện nói tự nhiên theo gợi ý của Giáo viên Nói theo suy nghĩ củ a mình

Học sinh tự xung phong 10 em Nói tiếp sức

Trang 16

1/ Giáo viên : Bô thực hành, các mẫu vật.

2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ HO T Ạ ĐỘ NG D Y VÀ H C Ạ Ọ

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ Luyện tập

Yêu cầu Học sinh lên bảng nhận xét bài

luyện tập:

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài : Phép cộng trong phạm vi 9

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 :LẬP BẢNG CỘNG

TRONG PHẠM VI 9

Thành lập công thức: 8 + 1= 9 ; 1 + 8 = 9

-Giáo viên gắn mẫu vật :

Giáo viên gắn bên trái 8 quả cam

Gắn thêm 1 quả cam bên phải Goi 1 Học

sinh nêu đề toán

Vậy 8 + 1 bằng mấy ?

-Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9

 1 + 8 bằng mấy? Vì sao ?

Giáo viên ghi bảng 1 + 8 = 9

 Nếu đổi vị trí 2 con số trong cùng phép

cộng thì tổng của chúng không thay đổi

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức

* Lập công thức: 7 + 2 = 9 ; 2 + 7 = 9

Giáo viên gắn 7 que tính.Gắn thêm 2 que

tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính.?

 7 + 2 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 7 + 2 = 9

 2 + 7 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 2 + 7 = 9

Bạn nào lập cho cô phép tính ngược ?

* Lập công thức: 6 + 3 = 9 ; 3 + 6 = 9

Trên bảng có 6 cái mũ, cô gắn thêm 3 cái

Hát

2 Học sinh nhận xét

Nhắc lại nội dụng bài học

HS quan sát nêu đề toán có 8 quảcam thêm 1 quả cam Hỏi tất cả

có mấy quả cam ?

Trang 17

mũ nữa Hỏi có bao nhiêu cái mũ?

 6 + 3 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 6 + 3 = 9

 3 + 6 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 3 + 6 = 9

 Bạn nào lập cho cô phép tính ngược ?

*-Lập công thức: 5 + 4 = 9

Yêu cầu Học sinh đặt bên trái 5 que tính và

xếp bên phải 4 que tính Hỏi trên bàn có

bao nhiêu que tính ?

 5 + 4 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 5 + 4 = 9

 5 + 5 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 4 + 5 = 9

 Bạn nào lập cho cô phép tính ngược ?

Học sinh cộng phép tính sau đó cho kết quả

là 9 rồi nối lại

Bài 5: Đọc đề toán và nêu phép tính

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh làm bài 2 và đọc kếtquả

1 Học sinh đọc Học sinh làm bài a- Có 7 viên gạch xếp thêm 2 viên gạch Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch ?

7 + 2 = 9b- Có 6 bạn đang chơi, Có 3 bạntham gia chơi nữa Hỏi tất cả

có mấy bạn ?

6 + 3 = 9 Học sinh tham gia trò chơi

Chơi tiếp sức

Trang 18

Kiến thức : HS biết cách gấp và gấp các đoạn thẳng cách đều

Kĩ năng : Gấp được các đoạn thẳng cách đều

Thái độ: Giáo dục HS tính xác , khéo léo

Ti t này các em h c g p các đo n th ng cách đ u – ghi t a ế ọ ấ ạ ẳ ề ự

Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sát và

thể chồng khít lên nhau khi ta xếp chúng lại

Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu cách gấp

Quan sát

Hs nêu lại cách gấp

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:40

w