1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Xac dinh kim loai

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 819,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cu Câu 4: Câu 4: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan.. Fe Câu 5 Câu 5: Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại

Trang 1

Câu 1:

Câu 1: Hòa tan hòan toàn 1,44g kim loại R hóa trị II

bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hòa axit

dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Kim loại R là:

A Zn B Fe C Mg D Ni

Câu 2:

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung

dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và 3,36l khí

SO2 duy nhất ở đktc Kim loại M là:

A Ca B Al C Cu D Fe

Câu 3

Câu 3: Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với

dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 2,9568l khí SO2 ở

27,3oC và 1 atm Kim loại A là:

A Zn B Al C Fe D Cu

Câu 4:

Câu 4: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch

H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 5m gam muối khan Kim loại M là:

A Al B Mg C Zn D Fe

Câu 5

Câu 5: Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị

không đổi (trong hợp chất) thành oxit phải dùng một

lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng M là:

A Fe B Al C Mg D Ca

Câu 6

Câu 6:::: Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trị không

đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam

muối nitrat Công thức oxit kim loại là:

A BaO B MgO C Al2O3 D Đáp án khác

Câu 7

Câu 7: Hai kim loại A, B kế tiếp thuộc nhóm IIA Lấy

0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dịch HCl dư tạo

0,672 ml khí H2 ( đktc) và khi cô cạn thu được m gam

muối Hai kim loại và giá trị m là:

A Mg và Ca 3,01g B Ca và Sr 2,955g

C Be và Mg 2,84g D Sr và Ba 1,945g

Câu 8:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối

cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp thuộc

nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO2 (đktc) và

dung dịch Y Hai kim loại là:

A Ca và Sr B Be và Ca

C Mg và Ca D Sr và Ba

Câu 9

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung

dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản

phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?

A Zn B Al C Ca D Mg

Câu 10

Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch

CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có

khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M không thể

là :

A Al B Fe C Zn D Ni

Câu 11:

Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat

có chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau phản

ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g Công thức hoá

học của muối sunfat là:

A CuSO4 B FeSO4 C NiSO4 D CdSO4

Câu 12:

Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hoá trị vào

dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấc

thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R

A Al B Fe C Zn D Mg

Câu 13:

Câu 13: Nhúng thanh kim loại M có hóa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng, số mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M?

A Zn B Fe C Mg D Ni Câu 14:

Câu 14: Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phóng ra 0.3136 lít khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với

H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

A Al B Zn C Fe D đáp án khác Câu 15:

Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

A Zn B.Mg C.Fe D Pb Câu 16

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối có nồng độ 24,15% Kim loại đã cho là:

A Mg B Zn C Fe D Ba Câu 17

Câu 17: Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại kiềm PH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho

đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 273oC

và 1atm Kim loại kiềm đó là:

A K B Cs C.Na D Li Câu 18

Câu 18: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100ml dd AgNO3 thu được 8,61g kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khối lượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc Công thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:

A CaCl2; 0,7M B.CaBr2 ; 0,8M

C MgBr2; 0,4M D MgCl2; 0,6M Câu 19

Câu 19: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị

II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:

A Ca B Mg C.Ba D Be C

Câuâuâu 202020 Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và

Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc) Mặt khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là :

A.Ca B Cu C.Mg D Sr Câu 21

Câu 21: Hịa tan hồn tồn 16,2g một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HNO3,thu được 5,6l (đkc) hỗn hợp X gồm NO và N2 Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0,9 Xác định tên kim loại đem dùng?

A Al B Fe C Cu D Na Câu 22

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO3 lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O

và 0,9mol NO Hỏi R là kim loại nào:

A Mg B Fe C Al D Cu

Trang 2

Câu 23

Câu 23: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch

HNO3 thu được 5,6l hỗn hợp khí N2 và NO ở đktc có khối

lượng 7,2 gam Kim loại R là:

A Zn B Fe C Cu D Al

Câu

Câu 242424 Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị

II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng

2,4g kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không

hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:

A Ca B Mg C.Ba D Be

Câu 25:

Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim

loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp Điện phân nóng

chảy hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam

kim loại ở catot Giá trị m là:

A 2,2g B 4,4g C.3,4g D 6g

Câu 26

Câu 26 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng

CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng

chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đ dng l:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Cả A,B,C

Câu 27

Câu 27 Hoà tan 2,4 g một oxit sắt cần vừa đủ 90ml

dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là :

A Fe2O3 B FeO

C.Fe3O4 D Không xác định được

Câu 28

Câu 28: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbônat

của hai kim loại A,B kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dung

dịch HCl dư được 0,896l CO2 (ở 54,6 oC, 0,9atm) Hai

kim loai A,B là:

Câu 29

Câu 29: Cho toàn bộ lượng khí CO2 tạo ra ở trên hấp thụ

hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ CM

thì thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị CM là:

C 0.1M và 0,125M D Đáp án khác

C

Cââââu 29u 29u 29: Điện phân với điện cực trơ muối clorua của một

kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A Sau 1930

giây, thấy khối luong catot tăng 1,92gam Kim loại

trong muối clorua là kim loại nào cho dưới đây ?

A.Ni B Zn C Fe D Cu

Câu 30

Câu 30: Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1mol

NaNO3 (M hóa trị II) với điện cực trơ trong thời gian

48phút 15giây thu được 11,52g Kim Loai M tại Catot và

2,016 lít khí (đ ktc) tại Anot Xác định Kim Loai M

A Mg B Zn C Ni D Cu

Câu 31

Câu 31: Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm

IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung dịch Để

pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl2 0,75M Công thức

và nồng độ của muối sunfat là

A CaSO4 0,2M B MgSO4 0,02M

C.MgSO4 0,3M D.SrSO4 0,03M

Câu 32

Câu 32: Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat

của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trị II Thêm

vào dung dịch X một lượng vừa đủ dd BaCl2 thì thu được

6,99g kết tủa Nếu bỏ lọc kết tủa rồi cô cạn dung dịch

thì được lượng muối khan thu được là:

A 3,17g B 3,27g C.4,02g D 3,07g Câu 33:

Câu 33: Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử

a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu

được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:

A Fe2O3 B FeO

C Fe3O4 D Không xác định được Câu 34:

Câu 34: Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO3 dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25oC và 1,2atm) Oxit sắt là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C.FeO D không đủ giả thiết để kết luận Câu 35

Câu 35: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lít khí H2(đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :

A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D Không xác định được Câu 36

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4

loãng thu được dd B Dung dịch B có khả năng làm mất màu dd KMnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu Công thức của oxit sắt A là :

A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D Không xác định được Câu 37:

Câu 37: Chất X có công thức FexOy Hoà tan 29g X trong dd H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra 4g SO2 Công thức của X là:

A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D đáp án khác Câu 38

Câu 38: Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được phần dung dịch chứa 120g muối và 2,24l khí SO2 (đktc) Công thức oxit sắt

và giá trị m là:

A Fe2O3 và48g B FeO và 43,2g C.Fe3O4 và46,4g D đáp án khác Câu 39

Câu 39: Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:

1,68 lít khí H2 đktc

lít khí H2 thoát ra Xác định công thức của oxit sắt:

A Fe2O3 B Fe3O4

C FeO D Không xác định được Câu 40

Câu 40: Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo 7 g kết tủa kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dd HCl dư thu được 1,176l khí H2 (đktc) oxit kim loại là

A Fe2O3 B ZnO C.Fe3O4 D đáp án khác Câu 41

Câu 41: Chia 38,6 g hỗn hợp X gồm kim loại A hoá trị

2 và B hoá trị 3 thành hai phần bằng nhau

Trang 3

Phần IPhần I : hoà tan hết trong dd H2SO4 vừa đủ thu được

dung dịch Y và 14,56l khí H2 (đktc)

(đktc) và còn lại kim loại A không tác dụng là 11,2g

Kim loại A,B là :

C Ca và Cr D Đáp án khác

Câu 42:

Câu 42: Có 0,2 mol hỗn hợp một kim loại hoá trị I và

một kim loại hoá trị II Thêm vào hỗn hợp này 4,8g

magiê được một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của

Mg là 75% Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :

A Zn B Cu C Mg D Na

Câu 43:

Câu 43: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và kim

loại kiềm M vào trong nước thu được dd B và 5,6l khí

(đktc) Cho từ từ dd HCl vào dd B để thu được một lượng

kết tủa lớn nhất nặng 7,8 gam Kim loại M là:

A Li B Na C K D Rb

Câu 44

Câu 44: Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và

một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước

H trong dy điện hoá) Chia A thành 2 phần bằng nhau

Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4

mol khí H2 Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch

HNO3lỗng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy

nhất Kim loại M là:

A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni

Câu 45

Câu 45: Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi

trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại

đó là

A CuO B FeO C MgO D CrO

Câu 46

Câu 46: Cho oxit AxOy của một kim loại A có giá trị

không đổi Cho 9,6 gam AxOy nguyên chất tan trong

HNO3 dư thu được 22,56 gam muối Công thức của oxit

A MgO B CaO C FeO D CuO

Câu 47:

Câu 47: Cho 0,01 mol một hợp chất của Fe tác dụng hết

với H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít khí SO2 là sản

phẩm khử duy nhất Công thức của hợp chất sắt đó là

A FeS B FeS2 C FeO D FeCO3

Câu 48

Câu 48 Cho một dd muối clorua kim loại.Cho một tấm

sắt nặng 10 gam vào 100 ml dd trên, phản ứng xong

khối lượng tấm kim loại là 10,1 gam Lại bỏ một tấm

cacdimi (Cd) 10 gam vào 100ml dd muối clorua kim loại

trên, phản ứng xong, khối lượng tấm kim loại là 9,4

gam Công thức phân tử muối clorua kim loại là

A NiCl2 B PbCl2 C HgCl2 D CuCl2

Câuuu 494949:::: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ

nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với

hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể

tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

A FeO; 75% B Fe2O3; 75%

C Fe2O3; 65% D Fe3O4; 75%

Câu 50

Câu 50: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong

dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Cho

NaOH dư vào dung dịch ta thu được một kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được

m gam chất rắn Kim loại M và giá trị m lần lượt là :

A Mg và 25 g B Fe và 27 g

C Al và 30 g D Cu và 24 g

- BBBÀI TẬP ðIỀU CHẾ KIM LOẠI - Câu 1: (

Câu 1: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2007)2007)2007) Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, Zn, MgO

C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 2: ( Câu 2: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2007) 2007) 2007) Cho các phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S  → (2) Cu(NO3)2  →

(3) CuO + CO  → (4) CuO + NH3  →

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

A

A 3 B B B 1 C C C 2 D D D 4

Câu 3: ( Câu 3: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2007) 2007) 2007) Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả

sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A

A Mg, Al, Fe, Cu B B B Mg, Fe, Cu

C

C MgO, Fe, Cu D D D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 4: ( Câu 4: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2007) 2007) 2007) Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không không không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A

A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

B

B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

C

C Al tác dụng với CuO nung nóng

D

D Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

C Cââââu 5:u 5:u 5: Từ CuS có thể điều chế Cu bằng cách :

A Hoà tan CuS bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch CuCl2

B Hoà tan CuS bằng dung dịch HCl, sau đó cô cạn lấy CuCl2 khan đem điện phân nóng chảy

C Đốt cháy CuS thành CuO và SO2, sau đó khử CuO bằng

CO

D Hoà tan CuS bằng dung dịch HCl, sau đó dùng Fe đẩy

đồng ra khỏi dung dịch Câu 6:

Câu 6: Từ Al2O3 có thể điều chế Al bằng cách:

A Điện phân nóng chảy Al2O3

B Điện phân nóng chảy Al2O3 khi có mặt criolit

C Khử Al2O3 bằng CO , H2 ( to )

D Hoà tan Al2O3 bằng dung dịch HCl , rồi điện phân dung dịch AlCl3

Câu 7:

Câu 7: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 20 gam bột CuO nung nóng Sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8 gam Phần trăm CuO

đã bị khử là ?

A 50 % B 62,5 % C 80% D 81,5% Câu 8:

Câu 8: Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hoà tan Fe tạo thành bằng dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Công thức của oxit sắt là ?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Tất cả đều sai

Trang 4

Câu 9:

Câu 9: Cho 16 gam một hỗn hợp A gồm MgO và CuO Khi

cho A tác dụng với H2 dư to cao, còn lại một chất rắn B B

tan vừa đủ trong 1 lít dung dịch H2SO4 0,2 M Tính thành

phần % khối lượng của hỗn hợp A

A 60 % MgO, 40 % CuO B 45% MgO, 55 % CuO

C 50% MgO, 50% CuO D 70% MgO, 30% CuO

Câu 10:

Câu 10: Cho 4,48 lít CO (đktc) tác dụng với FeO ở to cao

Sau phản ứng thu được chất rắn A có khối lượng bé hơn

1,6 gam so với khối lượng FeO ban đầu Xác định khối

lượng Fe thu được và % thể tích của hỗn hợp CO và CO2

thu được

A 11,2 gam Fe, 40% CO, 60% CO2

B 5,6 gam Fe, 50% CO, 50% CO2

C 5,6 gam Fe, 60% CO, 40% CO2

D 2,8 gam Fe, 75% CO, 25% CO2

Câu 11:

Câu 11: Khử hoàn toàn 1,6 gam FexOy bằng khí CO Hỗn

hợp khí CO và CO2 sau phản ứng hấp thụ vào dung dịch

Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Xác định CTPT của

oxit sắt ?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Tất cả đều sai

Câu 12:

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 12 gam một hỗn hợp A gồm

CuO, Fe2O3, MgO phải dùng vừa đủ 225 ml dung dịch HCl

2M Mặt khác, nếu đun nóng 12 gam hỗn hợp A và cho

một luồng khí CO dư đi qua, để phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 10 gam chất rắn Thành phần % theo khối

lượng của MgO trong hỗn hợp A là:

A 33,33% B 66,67% C 40% D 25%

Câu 13

Câu 13 Cho khí H2 dư đi qua một hỗn hợp gồm 0,1 mol

Cu2O; 0,05 mol Fe3O4; 0,1 mol MgO nung nóng, sau phản

ứng hoàn toàn cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại vào

dung dịch CuSO4 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A

A 13,6 gam B B B 9,60 gam C C C 22,4 gam D D D 26,4 gam

Câu

Câu 141414 Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở

nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào

dd NaOH dư thấy có khí H2 bay ra còn chất rắn còn lại

được cho vào dd H2SO4 loãng, dư Hãy cho biết có bao

nhiêu phản ứng đã xảy ra ?

A

A 6 B B B 5 C C C 7 D D D 8

Câu

Câu 151515 Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol

Cu2O; 0,05 mol Fe3O4 và 0,1 mol Al2O3 nung nóng, sau

phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại

tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy

cho biết số mol HNO3 đã phản ứng?

A

A 1,8 mol B B B 2,0 mol C C C 2,3 mol D D D 2,5 mol

Câu Câu Câu 161616 Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí

CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa Y vào dung

dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan

chất rắn G vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn F

Xác định thành phần của chất rắn F

A

A Cu B B B Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4

C

C Cu, MgO D D D Cu, MgO, Fe3O4

Câu Câu Câu 171717 Khử hoàn toàn m gam hh X gồm CuO, FeO,

Fe3O4 và ZnO bằng CO thu được khí CO2 và hh các kim

loại Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong thu

được 30,0 gam kết tủa Hãy cho biết để hoà tan hoàn toàn m gam hh X cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M

A

A 400 ml B B B 300 ml C C C 600 ml D D D 500 ml Câu

Câu 181818 Dẫn khí H2 dư đi qua 0,1 mol hỗn hợp gồm CuO

và Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 3,15 gam

H2O Cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A

A 40,5 g B B B 32,4 g C 24,3 g D C D D 29,7 g Câu Câu Câu 191919 Cho khí CO qua 16,0 gam CuO nung nóng, sau một thời gian phản ứng thu được 14,4 gam chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư , sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là:

A

A 31,2 g B B B 32,4 g C 43,2 g D C D D 29,6 g Câu 20: (

Câu 20: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2007) 2007) 2007) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A

A Ba B B B K C C C Na D D D Fe

Câu Câu 212121:::: Từ Na2SO4 có thể điều chế Na bằng cách :

A Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch Na2SO4

B Điện phân dung dịch Na2SO4 có màng ngăn xốp

C Nhiệt phân Na2SO4 thành Na2O và SO3 rồi khử Na2O bằng CO, H2 hoặc Al (to)

D Hoà tan Na2SO4 vào nước , sau đó cho tác dụng với BaCl2 hoặc Ba(OH)2, cô cạn dung dịch thu lấy NaCl hoặc NaOH khan rồi điện phân nóng chảy

Câu Câu 222222:::: Không thể điều chế Ag từ AgNO3 bằng cách bằng cách sau:

A Dùng kim loại hoạt động hơn (Cu , Zn ) đẩy Ag ra khỏi dung dịch AgNO3

B Điện phân dung dịch AgNO3

C Nhiệt phân AgNO3 ở nhiệt độ cao

D Dùng dung dịch HCl hoặc NaOH

Câu Câu 232323:::: Từ CaCO3 có thể điều chế Ca bằng cách sau :

A Nung CaCO3 thành CaO , rồi khử CaO bằng CO(to)

B CaCO3 thành CaO , rồi khử CaO bằng H2(to)

C Hoà tan CaCO3 bằng dung dịch HCl thành dung dịch CaCl2, rồi điện phân dung dịch CaCl2

D Hoà tan CaCO3 bằng dung dịch HCl thành dung dịch CaCl2, rồi cô cạn dung dịch và lấy CaCl2 khan đem điện phân nóng chảy

Câu 24: ( Câu 24: (ĐĐĐH H H –––– CCCĐĐĐ 2008)2008)2008) Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3

được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)

A 2c mol bột Cu vào Y B c mol bột Cu vào Y

C 2c mol bột Al vào Y D c mol bột Al vào Y

Câu 25:

Câu 25: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng người ta thấy chất rắn thu được gồm 2 kim loại

Muốn thoả mãn điều kiện đó thì :

A z ≥ x B x ≤ z < x + y

C x < z < y D z = x + y

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:04

w