Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cĩ khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng... a Hai kim loai A,B laứ: b Cho toaứn bo
Trang 1XÁC ĐỊNH KIM LOẠI
Để xác định kim loại ta cần tìm khối lượng nguyên tử của kim loại
Nếu bài toán chưa cho hoá trị của kim loại thì gọi n là hoá trị kim loại ( 1 ≤ n ≤ 3), sau đó dựa vào giả thiết bài toán tìm 1 phương trình 2 ẩn số n và M, rồi biện luận Có trường hợp ta phải tìm khối lượng nguyên tử kim loại qua khối lượng phân tử của hợp chất chứa kim loại.
Nếu hỗn hợp hai kim loại có cùng hóa trị thì gọi Công thức chung (CTC) của hai kim loại là M
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại R hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hịa axit
dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Tìm kim loại R :
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và 3,36l khí SO2 duy nhất ở đktc Kim loại M là:
Câu 3: Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 2,9568l khí SO2 ở 27,3oC và 1 atm Kim loại A là:
Câu 4: Hồ tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 lỗng , rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại M là:
A Al B Mg C Zn D Fe
Câu 5: Để oxi hố hồn tồn một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi (trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng M là:
Câu 6: Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam muối nitrat Cong thức oxit kim loại là:
Câu 7: Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc nhóm IIA Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dịch HCl dư tạo 0,672 ml khí H2 ( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giá trị m là:
A Mg và Ca 3,01g B Ca và Sr 2,955g C Be và Mg 2,84g D Sr và Ba 1,945g
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Hai kim loại là:
Câu 9: Hồ tan hồn tồn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cĩ khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M khơng thể là :
Trang 2Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat cĩ chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g Cơng thức hố học của muối sunfat là:
Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là
Câu 13: Nhúng thanh kim loại M cĩ hĩa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sơ 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M?
Câu 14: Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phóng ra 0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:
Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:
Câu 16: Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối cĩ nồng độ 24,15% Kim loại đã cho là:
Câu 17: Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại kiềm
PH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở
273oC và 1atm Kim loại kiềm đó là:
Câu 18: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100ml dd AgNO3 thu được 8,61g kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khối lượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc
Công thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:
Câu 19: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:
CÂU 20 Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc) Mặt khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là :
Câu 21: Hịa tan hồn tồn 16,2g một kim loạihĩa trị III bằng dung dịch HNO3,thu được 5,6l (đkc) hỗn hợp
X gồm NO và N2 Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0,9 Xác định tên kim loại đem dùng?
Câu 22: Hồ tan hồn tồn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO3 lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9mol NO Hỏi R là kim loại nào:
Câu 23: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 5,6l hỗn hợp khí N2 và NO ở đktc có khối lượng 7,2 gam Kim loại R là:
Trang 3A Zn B Fe C Cu D Al
CÂU 24 Hoaứ tan 4g hh goàm Fe vaứ moọt kim loaùi hoaự trũ II vaứo dd HCl ủửụùc 2,24l khớ H2 (ủktc) Neỏu chổ duứng 2,4g kim loaùi hoaự trũ II cho vaứo dd HCl thỡ duứng khoõng heỏt 500ml dd HCl 1M Kim loaùi hoaự trũ II laứ:
Caõu 25: Hoón hụùp X goàm hai muoỏi clorua cuỷa hai kim loaùi kieàm thoồ thuoọc hai chu kyứ keỏ tieỏp ẹieọn phaõn noựng chaỷy heỏt 15,05g hh X ủửụùc 3,36l(ủktc) ụỷ anot vaứ m gam kim loaùi ụỷ catot Giaự trũ m laứ:
Caõu 26 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyờn chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thỳc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đó dựng là:
Caõu 27 Hoaứ tan 2,4 g moọt oxit saột caàn vửứa ủuỷ 90ml dung dũch HCl 1M Coõng thửực cuỷa oxit saột noựi treõn laứ :
Caõu 28: Hoaứ tan 2,84 gam hoón hụùp hai muoỏi cacboõnat cuỷa hai kim loaùi A,B keỏ tieỏp thuoọc nhoựm IIA baống dung dũch HCl dử ủửụùc 0,896l CO2 (ụỷ 54,6 oC, 0,9atm)
a) Hai kim loai A,B laứ:
b) Cho toaứn boọ lửụùng khớ CO2 taùo ra ụỷ treõn haỏp thuù hoaứn toaứn vaứo 200ml dung dũch Ba(OH)2 coự noàng ủoọ
CM thỡ thu ủửụùc 3,94 gam keỏt tuỷa Giaự trũ CM laứ:
Caõu 29: Điện phân với điện cực trơ muối clorua của một kim loại hoá trị II với cờng độ dòng điện 3A Sau
1930 giây, thấy khối luong catot tăng 1,92gam Kim loại trong muối clorua là kim loại nào cho dới đây ?
Caõu 30: Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1mol NaNO3 (M hóa trị II) với điện cực trơ trong thời gian 48phút 15giây thu đợc 11,52g Kim Loai M tại Catot và 2,016 lít khí (đ ktc) tại Anot Xác định Kim Loai M
A Mg B Zn C Ni D Cu
Caõu 31: Hoaứ tan 1,8g muoỏi sunfat moọt kim loaùi nhoựm IIA trong nửụực, roài pha loaừng cho ủuỷ 50ml dung dũch ẹeồ pửự heỏt vụựi dd naứy caàn 20ml dd BaCl2 0,75M Coõng thửực vaứ noàng ủoọ cuỷa muoỏi sunfat laứ
Caõu 32: Cho dd X chửựa 3,82g hoón hụùp 2 muoỏi sunphat cuỷa moọt kim loaùi kieàm vaứ moọt kim loaùi hoaự trũ II Theõm vaứo dung dũch X moọt lửụùng vửứa ủuỷ dd BaCl2 thỡ thu ủửụùc 6,99g keỏt tuỷa Neỏu boỷ loùc keỏt tuỷa roài coõ caùn dung dũch thỡ ủửụùc lửụùng muoỏi khan thu ủửụùc laứ:
Caõu 33: Moọt loaùi oxit saột duứng ủeồ luyeọn gang Neỏu khửỷ a gam oxit saột naứy baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao ngửụứi
ta thu ủửụùc 0,84g Fe vaứ 0,448 lớt khớ CO2 (ủktc) Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa oxit saột treõn laứ:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc Caõu 34: Hoaứ tan heỏt 0,15 mol oxit saột trong dd HNO3 dử thu ủửụùc 108,9g muoỏi vaứ V lớt khớ NO (25oC vaứ 1,2atm) Oxit saột laứ:
Caõu 35: Cho hh X coự khoỏi lửụùng 16,4g boọt Fe vaứ moọt oxit saột hoaứ tan heỏt trong dd HCl dử thu ủửụùc 3,36 lớt khớ H2(ủktc) vaứ dd Y Cho Y taực duùng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa Z loùc keỏt tuỷa Z roài rửỷa saùch sau ủoự nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc 20 g chaỏt raộn Coõng thửực oxit saột ủaừ duứng ụỷ treõn laứ :
Trang 4A Fe2O3 B FeO C.Fứe3O4 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc Caõu 36: Hoaứ tan hoaứn toaứn moọt oxit saột A vaứo dd H2SO4 loaừng thu ủửụùc dd B Dung dũch B coự khaỷ naờng laứm maỏt maứu dd KMnO4 vaứ dd Br2, ddB cuừng coự khaỷ naờng laứm hoaứ tan boọt Cu Coõng thửực cuỷa oxit saột A laứ :
Caõu 37: Chaỏt X coự coõng thửực FexOy Hoaứ tan 29g X trong dd H2SO4 ủaởc noựng dử giaỷi phoựng ra 4g SO2 Coõng thửực cuỷa X laứ:
Caõu 38: Hoaứ tan hoaứn toaứn m gam moọt oxit saột trong dung dũch H2SO4 ủaởc dử thu ủửụùc phaàn dung dũch chửựa 120g muoỏi vaứ 2,24l khớ SO2 (ủktc) Coõng thửực oxit saột vaứ giaự trũ m laứ:
Caõu 39: Cho hh goàm boọt nhoõm vaứ oxit saột Thửùc hieọn hoaứn toaứn phaỷn ửựng nhieọt nhoõm (giaỷ sửỷ chổ coự phaỷn ửựng oxit saột thaứnh Fe) thu ủửụùc hh raộn B coự khoỏi lửụùng 19,82 g Chia hh B thaứnh 2 phaàn baống nhau:
-Phaàn 1 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd NaOH thu ủửụùc 1,68 lớt khớ H2 ủktc
-Phaàn 2 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd HCl thỡ coự 3,472 lớt khớ H2 thoaựt ra Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa oxit saột:
Caõu 40: Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loaùi baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao taùo kim loaùi vaứ khớ Khớ sinh ra cho haỏp thuù heỏt vaứo dd Ca(OH)2 dử taùo 7 g keỏt tuỷa kim loaùi sinh ra cho taực duùng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H2 (ủktc) oxit kim loaùi laứ
Caõu 41: Chia 38,6 g hoón hụùp X goàm kim loaùi A hoaự trũ 2 vaứ B hoaự trũ 3 thaứnh hai phaàn baống nhau
-Phaàn I : hoaứ tan heỏt trong dd H2SO4 vửứa ủuỷ thu ủửụùc dung dũch Y vaứ 14,56l khớ H2 (ủktc)
-Phaàn II : taực duùng vụựi dd NaOH dử thỡ tạo ra 10,08 l (ủktc) vaứ coứn laùi kim loaùi A khoõng taực duùng laứ 11,2g
Kim loaùi A,B laứ :
Caõu 42: Cú 0,2 mol hỗn hợp một kim loại hoỏ trị I và một kim loại hoỏ trị II Thờm vào hỗn hợp này 4,8g magiờ được một hỗn hợp mới trong đú hàm lượng của Mg là 75% Hỗn hợp ban đầu chắc chắn cú chứa :
Caõu 43: Cho 10,5g hoón hụùp 2 kim loaùi goàm Al vaứ kim loaùi kieàm M vaứo trong nửụực thu ủửụùc dd B vaứ 5,6l khớ (ủktc) Cho tửứ tửứ dd HCl vaứo dd B ủeồ thu ủửụùc moọt lửụùng keỏt tuỷa lụựn nhaỏt naởng 7,8 gam Kim loaùi M laứ:
Caõu 44: Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dóy điện hoỏ) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy
cú 0,4 mol khớ H2 Cho phần 2 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3loóng đun núng thấy thoỏt ra 0,3 mol khớ NO duy nhất Kim loại M là:
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni
Caõu 45: Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó
là
Caõu 46: Cho oxit AxOy của một kim loại A có giá trị không đổi Cho 9,6 gam AxOy nguyên chất tan trong
Trang 5A MgO B CaO C FeO D CuO
Caõu 47: Cho 0,01 mol moọt hụùp chaỏt cuỷa Fe taực duùng heỏt vụựi H2SO4 ủaởc noựng dử thoaựt ra 0,112 lớt khớ SO2 laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt Coõng thửực cuỷa hụùp chaỏt saột ủoự laứ
Caõu 48 Cho một dd muối clorua kim loại.Cho một tấm sắt nặng 10 gam vào 100 ml dd trên, phản ứng xong khối lợng tấm kim loại là 10,1 gam Lại bỏ một tấm cacdimi (Cd) 10 gam vào 100ml dd muối clorua kim loại trên, phản ứng xong, khối lợng tấm kim loại là 9,4 gam Công thức phân tử muối clorua kim loại là
Cõu 49: Cho 4,48 lớt khớ CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung núng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khớ thu được sau phản ứng cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Cụng thức của oxit sắt và phần trăm thể tớch của khớ CO2 trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
Câu 50 Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d, thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Cho NaOH d vào dung dịch ta thu đợc một kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn
Kim loại M và giá trị m lần lợt là :