VÒ kiÕn thøc: HiÓu c¸c tÝnh chÊt cña hµm sè bËc nhÊt... HÖ hai ph¬ng tr×nh bËc.[r]
Trang 1- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , .
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
- Hiểu đợc tập hợp con
- Biết cách viết một tập hợp
- nên làm các bài tập 16,17,18 SGK
- Không ra loại bài tìm tát cả các tập hợp con của một tập hợp.
- Ví dụ Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Về kỹ năng:
- Đọc và viết đợc các số
- Bao gồm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đa vào hoặc bỏcác dấu ngoặc trong các tính toán
- Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý thức về tính hợp lí của lời giải Chẳng hạn học sinh biết
Ví dụ:
Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần trong đó số lớn nhất
là 29
Trang 2- Sử dụng đúng các kí hiệu: , , , , , .
- Đọc và viết đợc các số
La Mã từ 1 đến 3
- Làm đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên
- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia không quá ba chữ số
- Thực hiện đợc các phépnhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên
có một chữ số
- Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí Chẳng hạn:
- Không yêu cầu phát biểu các tính chất giao hoán, kết hợp , phân phối của phép nhận đối với phép cộng.
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu phát biểu quy tắc nhận chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Không ra dạng bài tập nâng luỹ thừa lên luỹ thừa.
Ví dụ:
áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhận để tínhnhanh:
a) 86 + 357 + 14b) 25.13.4
a) 33 34
b) 26 : 23
Ví dụ : Thực hiện phép tính: a) 3.23 + 18 : 32
b) 2.(5.42 – 18)
3 Tính chất chia Về kiến thức: - Biết các dấu hiệu chia hết cho Ví dụ Không thực hiện phép
Trang 3đơn giản.
- Tìm đợc các ớc, bội củamột số, các ớc chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số
- Tìm đợc BCNN, ƯCLNcủa hai số trong những tr-ờng hợp đơn giản
- Nhấn mạnh đến việc rèn luyện kỹ năng tìm ớc và bội của một số, ớc chung, ƯCLN,bội chung, BCNN của hai số (hoặc ba số trong những trờnghợp đơn giản)
(*) Ghi chú :
- Không chứng minh tính chất chia hết của một tổng.
- Không chứng minh các dấu hiệu chia hết
- Không ra các bài tập liên quan
đến dấu hiệu chia hết cho 4, 25,
8, 125
- Không đi quá sâu vào các lí thuyết liên quan đến số nguyên tố.
- Không ra các bài tập phân tích
ra thừa số nguyên tố trong đó có thừa số nguyên tố lớn hơn 100
- Các số ra để tìm UCLN, BCNN không vợt quá 1000.
chia, hãy cho biết số d trong phép chia 3744 cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
bó 10 quyển , hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó
Tìm số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100
- Biết các số nguyên âm, - Biết khái niệm số dơng , âm qua các ví dụ cụ thể
- Biết một số nguyên âm đợc viết
Biết đợc sự cần thiết có các
số nguyên âm trong thực tiễn
Trang 4ơng, số và các sốnguyên âm.
Biết khái niệm bội và
- Vận dụng đợc các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của cácphép tính trong tính toán
- Tìm và viết đợc số đối của một số nguyên, giá trịtuyệt đối của một số nguyên
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Làm đợc dãy các phép tính với các số nguyên
bởi một số tự nhiên với dấu trừ
đằng trớc
- Biết biểu diễn số nguyên trên trục số
- Nên dùng cách biểu diễn số nguyên trên trục số để củng cố khái niệm số nguyên dơng , âm.
- Nên cho trục số ở các vị trí khác nhau để khi học mặt phẳng toạ độ không bỡ ngỡ( chú trọng
Cha nên tóm tắt định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số a bởi mệnh
đề
| a| = a nếu a ≥ 0
| a| = - a nếu a < 0
- Vận dụng đợc quy tắc cộng hai
số nguyên cùng dấu hay khác dấu
- Vận dụng đợc các tính chất giaohoán , tính chất kết hợp của phép
và trong toán học
Ví dụ Cho các số 2, 5, 6,
1, 18, 0
a Tìm các số nguyên âm,các số nguyên dơng trong các số đó
b Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
Trang 5cộng số nguyên khi làm bài
- vận dụng đợc quy tắc trừ các số nguyên và hiểu khái niệm hiệu của hai số nguyên
- Vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế khi làm toán
- vận dụng đợc quy tắc nhân hai
số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
- Vận dụng đợc tính chất của các phép tính
- Hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội, ớc của một số nguyên, tìm đợc các ớc của một sô nguyên, tìm đợc bội của một
số nguyên, hiểu rằng một số là bội của số nguyên a khác 0 thì số
đối của nó cũng là bội của số nguyên a đó
- Không yêu cầu học sinh phát biếu các tính chất của các phép tính.
Ví dụ : a) Tìm bốn bội của – 5b) Tìm tất cả các ớc của 15
a
- Biết viết phân số
- Biết viết các cặp phân số bằng nhau khi có hai tích ad
= bc và ngợc lại biết hai phân
số bằng nhau thì tìm đợc
đẳng thức nào
- Biết viết một phân số có mẫu
Ví dụ : Trong cách viết sau
đây cách viết nào cho ta phân số ?
Trang 6Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
- Biết tìm phân số của một số cho trớc
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
- Biết tìm tỉ số của hai số
- Làm đúng dãy các phéptính với phân số và sốthập phân trong trờng hợp
đơn giản
- Biết vẽ biểu đồ phầntrăm dới dạng cột, dạng ôvuông và nhận biết đợcbiểu đồ hình quạt
âm thành một phân số bằng
nó và có mẫu dơng
- Biết rút gọn phân số bằng cách chia tử và mẫu của của một phân số cho một ớc chung khác 1 và -1 của chúng
- Biết quy đồng mẫu nhiều phân số
- Biết so sánh các phân số có cùng mẫu dơng
- Nên làm các bài tập : 1,3,4,6,7,11,13,15,18,28,29,3
0 a, 37,38,39 SGK
- Biết và vận dụng đợc :+ Quy tắc cộng hai phân số , tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
+ Kí hiệu số đối của một phân
số, quy tắc trừ phân số
+ Quy tắc nhân phân số, tính chất giao hoán, kết hợp , nhân với số 1, phân phối của phép nhân với phép cộng
+ Định nghĩa hai số nghịch đảo của nhau, quy tắc chia phân số
+ nên làm các bài tập 42,43,45,47,49,56,60,69,71,76a,b,77a,b,84, 86,91,
- Viết đợc phân số dới dạng hỗn số và ngợc lại
Ví dụ2 : Tìm số nguyên x biết :
4 28
Ví dụ : So sánh các phân số sau :
và ; và ; và
3 4 10 4 8 10
Ví dụ : Tính giá trị của biểu thức :
c) Tính tỉ số của 2
3 và 75.d Tính
Trang 7- Viết đợc phân số thập phân
d-ới dạng số thập phân và ngợc lại
- Viết đợc số thập phân dới dạng phần trăm và ngợc lại
- Làm đợc các bài tập đơn giảnthuộc ba dạng bài toán cơ bảncủa phân số
- Biết các khái niệm hai
đờng thẳng trùng nhau,cắt nhau, song song
- Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểmkhông thẳng hàng
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
Về kỹ năng:
- Biết dùng các ký hiệu
,
- biết nêu đợc ví dụ về hình
ảnh của một điểm , một đờng thẳng
- Biết các khái niệm điểm thuộc đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế
- (*) Ghi chú:
- Không yêu cầu hiểu một
cách tờng minh điểm và ờng thẳng mà chỉ yêu cầu hình dung đợc chúng.
đ Các khái niệm điểm , đờng thẳng là hai khái niệm không
Ví dụ Học sinh biết nhiều
cách diễn đạt cùng một nội dung:
a Điểm A thuộc đờng thẳng a, điểm A nằm trên đ-ờng thẳng a, đờng thẳng a đi qua điểm A
b Điểm B không thuộc ờng thẳng a, điểm B nằm ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng a không đi qua điểm B
Ví dụ Vẽ ba điểm thẳng
hàng và chỉ ra điểm nào
Trang 8- Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc không thuộc đờng thẳng.
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc
đợc định nghĩa
- Biết vẽ điểm , vẽ đờng thẳng
- Biết cách đặt tên cho điểm , cho đờng thẳng
- Biết nhiều cách diễn đạt cùngmột nội dung:
Điểm A thuộc đờng thẳng a,
- Biết vẽ hình minh hoạ các cách diễn đạt liên quan đến kíhiệu ;
- Nên làm các bài tập 1, 3, 4,5 SGK
- Hiểu đợc tính chất: trong ba
điểm thẳng hàng luôn có một
điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
từ đó biết đợc nếu hai đờng thẳng có hai điểm chung thì
nằm giữa hai điểm còn lại
Ví dụ Vẽ hai điểm A, B,
đ-ờng thẳng a đi qua A nhng không đi qua B Điền các ký hiệu , thích hợp vào ô trống:
A a, B a
Ví dụ : Xem hình vẽ rồi cho biết:
- Các cặp đờng thẳng cắt nhau
- Hai đờng thẳng song song
Trang 9chúng trùng nhau.
- Biết thêm hai cách khác đặt tên cho đờng thẳng
- Biết dùng thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
- Biết đếm số giao điểm của các cặp đờng thẳng ( với số đ-ờng thẳng cho trớc không quá
5), đếm số đờng thẳng đi qua các cặp điểm ( với số điểm cho trớc không quá 5)
2 để tính số đờng
tfhẳng đi qua các cặp điểm trong số n điểm cho trớc.
+ Tính số trờng hợp một điểm nằm giữa hai điểm khác trong
số n ≥ 5 điểm thẳng hàng cho trớc.
+ Chúng minh nhiều điểm nằm trên một đờng thẳng hoặc
nhiều đờng thẳng cùng đi qua một điểm.
-điểm A, B không nằm giữa hai điểm còn lại rồi cho biết các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
a) Điểm O nằm giữa hai
điểm A và Bb) Hai điểm O, B nằm cùng phía đối với điểm A
c) Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với điểm O
d) Hai điểm A, O nằm cùng phía đối với điểm B
Ví dụ : Bài 12 SGk
Ví dụ : bài 17 SGK
Trang 10- Biết khái niệm độ dài
- Biết khái niệm trung
điểm của đoạn thẳng
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một tia, một
đoạn thẳng Nhận biết đợcmột tia, một đoạn thẳng trong hình vẽ
- Biết dùng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- Biết vẽ một đoạn thẳng
có độ dài cho trớc
- Vận dụng đợc đẳng thức
- Biết khi đọc hay viết một tia thì phải đọc hay viết tên gốc trớc
- Nhận biết đợc trên hình vẽ những tia đối nhau, trùng nhau
- Không yêu cầu học sinh giải
thích lí do một điểm nằm giữa hai điểm khác Quan
hệ này đợc thể hiện trực quan trên hình vẽ.
- Biết đợc nếu M nằm giữa A
và B thì AM + MB = AB, tínhchất này dùng để cộng liên tiếp nhiều đoạn thẳng
- Biết vận dụng tính chất nếu
AM + MB = AB thì M nằn giữa A và B
- Nên làm các bài tập 42,43,46,47,48,51,53,54,56, 60a, b SGK
Ví dụ Học sinh biết dùng
các thuật ngữ: đoạn thẳng này bằng (lớn hơn, bé hơn
đoạn thẳng kia
Ví dụ Cho biết điểm M
nằm giữa hai điểm A, B và
AM = 3cm, AB = 5cm
a MB bằng bao nhiêu? Vìsao?
b Vẽ hình minh hoạ
Ví dụ Học sinh biết xác
định trung điểm của đoạn thẳng bằng cách gấp hình hoặc dùng thớc đo độ dài
Trang 11- Biết phát biểu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng
- Biết diễn tả trung điểm của
đoạn thẳng bằng những cách khác nhau
- Biết mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung điểm
- Biết vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng đểtính độ dài của đoạn thẳng,
để chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
- Biết khái niệm góc
- Hiểu các khái niệm:
góc vuông, góc nhọn, góc
tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau
- Biết khái niệm số đo góc
- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản
- Không đề cập đến khái niệm miền góc.
- Biết cách đọc tên góc, kí hiệu góc, đỉnh, cạnh góc,
- Nhận biết đợc tia nằm giữa hai
Ví dụ
Cho đờng thẳng a Trên một nửa mặt phẳng bờ a lấy hai
điểm A và B Trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng này lấy điểm C ( A,B,C không thuộc a)a) Gọi tên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.b) Vẽ ba đoạnt hẳng AB,
BC, CA những đoạn nào căt a đoạn thẳng nào không cắt a?
Trang 12- Hiểu khái niệm tia phângiác của góc.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc
Nhận biết đợc một góctrong hình vẽ
- Nhận biết đợc điểm nằm trong góc qua hình vẽ
- Đếm đúng số góc tạo bởi 3
hoặc 4 tia chung gốc không đối nhau tạo thành.
- Chỉ ra đợc một tia nằm giữa hai trong số 3,4 tia chung gốc không đối nhau tạo thành.
- Nên làm các bài tập 1,2,5,6,7,8 SGK
- Biết dùng các thuật ngữ : Góc này bằng hoặc bé hơn hoặc lớn hơn góc kia
- Biết trên nả mặt phẳng cho trớc
có bờ chứa tia O x có hai tia Oy
Oz sao cho xOy xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia O x, Oz
- Phân biệt rõ hai khái niệm góc
và số đo góc, biết một góc không
có số đo là
0 0
- Biết vận dụng hệ thức cộng góc,
- Nhận biết đợc hai góc kề nhau,
bù nhau, phụ nhau, kề bù
- nên làm các bài tập 11,12, 14,18,19 21,22, 24, 25,27 SGK
- Hiếu đợc định nghĩa tia phân giác của một góc,
Ví dụ
Cho 4 tia chung gốc cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa một tia Có bao nhiêu trờng hợp một tia nằm giữa hai tia khác
Ví dụ2:
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia O x vẽ cáctia Oy và Oz sao cho xOy =
400 , xOz = 1500
a) Tính số đo của góc xOy
b) Kể tên các góc nhọn, góc tù
Ví dụ3 : Trong hình 12 biết
AOM = 900 , BON= 35 0, a) Tính MON
b) Hãy so sánh các góc:
AOM,MON, NOBc) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau, bù nhau, bằng nhau?
40 0
Trang 13- Biết dùng thớc để vẽ tia phân giác của một góc, biết kiểm tra xem một tia có là tia phân giác của góc không.
- nên làm các bài tập 30,31,33,36 SGK
2 Đ ờng tròn Tam
giác. Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờngtròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đờng kính, bán kính
- Nhận biết đợc các điểmnằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Biết khái niệm tam giác
- Hiểu đợc các khái niệm
đỉnh, cạnh, góc của tam giác
- Nhận biết đợc các điểmnằm bên trong, bên ngoài tam giác
Về kỹ năng:
- Biết dùng com pa để vẽ
đờng tròn, cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đờng tròn
- Biết vẽ tam giác Biếtgọi tên và ký hiệu tam
- Biết lấy ví dụ trong thực tế hình
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu học sinh nhận biết các vị trí tơng đối của hai đ- ờng tròn.
- Không rèn kỹ năng vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa, biết một cạnh và hai góc kề.
- Không yêu cầu biện luận một cạnh của tam giác nhỏ hơn tổng
Ví dụ Cho điểm O Hãy vẽ
đờng tròn (O; 2cm)
Trang 14- Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của một tam giác cho trớc
của hai cạnh còn lại.
b
a
với
0 , ,bZ b
Về kỹ năng:
- Thực hiện thành thạocác phép tính về số hữutỉ
- Biết biểu diễn một sốhữu tỉ trên trục số, biểudiễn một số hữu tỉ bằngnhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai sốhữu tỉ
- Giải đợc các bài tậpvận dụng quy tắc các
- Nên làm các bài tập 1,3,6,8,9,11,13,17,18,26,27,28,36,37,SGK
Trang 15tìm hai số biết tổng (hoặchiệu) và tỉ số của chúng.
( trung tỉ, ngoại tỉ ) của tỉ lệ thức
- Biết các tính chất của tỉ lệ thức
- Biết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Không yêu cầu học sinh chứng minh
các tính chất của tỉ lệ thức và dãy các tỉ
số bằng nhau.
- Nên làm các bài tập44,46a,47a,54,55 SGK
- Biết ý nghĩa của việclàm tròn số
Về kỹ năng:
Vận dụng thành thạo cácquy tắc làm tròn số
- Giải thích đợc vì sao một phân số cụthể viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu và vận dụng đợc quy ớc làm tròn
số trong trờng hợp cụ thể
- Nên làm các bài tập 65,66,70,73,74,78,80,SGK
Ví dụ :
Vì sao phân số 3
8 viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn? Vì sao phân số 4
9viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ :
làm trong các số sau đến
số thập phân thứ hai:
7,923; 17,418; 79,1364; 50,401; 0,155; 60,996
- Nhận biết sự tơng ứng
1 1 giữa tập hợp R và
tập các điểm trên trục số,thứ tự của các số thực
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô
hạn không tuần hoàn qua việc giải bài toán tính độ dài đờng chéo của một hình vuông có cạnh 1 đơn vị độ dài
- Biết đợc rằng tập hợp các số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
- Biết sự tơng ứng 1 – 1 giữa tập hợp
R các số thực và các điểm trên trục số thực, biết đợc mỗi số thực đợc biểu
- Tập hợp số thực baogồm tất cả các số hữu tỉ
và vô tỉ
Trang 16Về kỹ năng:
- Biết cách viết một sốhữu tỉ dới dạng số thậpphân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số,máy tính bỏ túi để tìmgiá trị gần đúng của cănbậc hai của một số thựckhông âm
diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc lại.
- Nên làm các bài tập 82,83,86,87 ,92 SGK
Ví dụ Học sinh có thể
phát biểu đợc rằng mỗi sốthực đợc biểu diễn bởimột điểm trên trục số vàngợc lại
Ví dụ 21,41; 3
1,73
Trang 17- Biết tính chất của đạilợng tỉ lệ thuận:
1 1
- Hiểu rằng đại lợng y tỉ lệ thuậnvới đạilợng x đợc định nghĩa bởi công thức
y = a x với a 0
- Chỉ ra đợc hệ số tỉ lệ khi biết côngthức
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết hai giá
trị tơng ứng của một đại lợng
- Tìm đợc một số ví dụ thực tế về đại ợng tỉ lệ thuận
l Vận dụng tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ thuận để tìm giá trị của một đại lợng
- Vận dụng đợc tính chất cuả đại lợng tỉ
lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằngnhau để giải bài toán chia một số thànhnhững phần tỉ lệ thuận với các số cho tr-ớc
- Nên làm các bài tập 1,3,5,6,SGK
(*) Tránh hiểu nhầm rằng hai đại lợng
tỉ lệ thuận là hai đại lợng mà Khi đại”
lợng này tăng bao nhiêu lần thì đại ợng kia tăng bấy nhiêu lần - Đó chỉ là”
l-trờng hợp riêng của khái niệm hai đại lợng tỉ lệ thuận
Ví dụ :
Cho biết đại lợng y liên hệvới đại lợng x theo côngthức: 1
3
a) Hỏi y có tỉ lệ thuận với
x hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?b) Hỏi x có tỉ lệ thuận với
y hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Ví dụ : Cho biết hai đại
l-ợng x và y tỉ lệ thuận vớinhau, biết rằng khi x = 5thì y = - 2
a) Tìm giá trị của yứng với x = -1
b) Tìm giá trị của xứng với y = 3
Ví dụ :
Biết chu vi thửa đất hình
tứ giác là 57 m, các cạnh
tỉ lệ với với các số 3,4,5,7.Tính độ dài mỗi cạnh?
- Sử dụng tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ nghịch để giải các bài toán đơngiản về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Ví dụ Một ngời chạy từ A
đến B hết 20 phút Hỏi ngời đó chạy từ B về A hết bao nhiêu phút nếu vận tốc chạy về bằng 0,8 lần vận tốc chạy đi
Trang 18nghịch lợng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a;
1 2
- Nên làm các bài tập 12,13,16,17,18,SGK
(*) Ghi chú : Tránh hiểu lầm rằng hai
đại lợng tỉ lệ nghịch là hai đại lợng
mà Khi đại l” ợng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lợng kia giảm đi bấy nhiêu lần”
Ví dụ Thùng nớc uốngtrên tàu thuỷ dự định để
15 ngời uống trong 42ngày Nếu chỉ có 9 ngờitrên tàu thì dùng đợc baolâu ?
- Biết khái niệm đồ thịcủa hàm số
- Biết dạng của đồ thịhàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thịhàm số y = a
x (a 0)
Về kỹ năng:
- Biết cách xác địnhmột điểm trên mặt phẳngtoạ độ khi biết toạ độ của
nó và biết xác định toạ
độ của một điểm trênmặt phẳng toạ độ
- Vẽ thành thạo đồ thịcủa hàm số y = ax (a
- Không đa ra định nghĩa rằng : hàm“ “ Thế nào là
số là một quy tăc tơng ứng …” Ch Ch a đa
ra khái niệm tập xác định của hàm số
- Hiểu hệ trục toạ độ gồm hai trục số vuông góc với nhau…, hiểu thế nào là , hiểu thế nào là mặt phẳng toạ độ.Hiểu khái niệm toạ độ của một điểm
- Biết cách xác định toạ độ của một điểmtrên mặt phẳng toạ độ, có khái niệm về
đồ thị của hàm số y = f(x)
- Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax(a 0)
- Biết dùng đồ thị để xác định giá trị của
hàm số khi cho trớc giá trị của biến số
b) Hãy dùng kí hiệu đểbiểu diễn điểm Q cóhoành độ là 8 ; tung độ
là - 3
Ví dụ :
Vẽ đồ thị của các hàm số:
1 a)y x
2 b)y 2x
Trang 19- Biết tìm trên đồ thị giá
trị gần đúng của hàm sốkhi cho trớc giá trị củabiến số và ngợc lại
b) Dùng đồ thị để tính giátrị gần đúng của y khi
x = 3c) Dùng đồ thị để tính giátrị gần đúng của x khi
- Biết các khái niệm đathức nhiều biến, đa thứcmột biến, bậc của một đathức một biến
- Biết khái niệm về biểu thức đại số
- Viết đợc biểu thức đại số trong cáctrờng hợp đơn giản
- Lấy đợc ví dụ về biểu thức đại số
- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số
- Nên làm các bài tập 1,2,6,7, SGK
- Lấy đợc ví dụ về đơn thức
- Biết thu gọn đơn thức và phân biệt
đợc phần hệ số và phần biến củamột đơn thức
- Thực hiện đợc phép nhân của hai
đơn thức, tìm đợc bậc của đơn thứctrong các trờng hợp cụ thể
- Nhận biết đợc đơn thức đồng dạng
- Thực hiện đợc cộng trừ các đơn thức
đồng dạng
- Nên làm các bài tập 11,12,13,15,16,17 SGK
Ví dụ Tính giá trị của
a) (-2)2 xy3x5y2
b) 25x3 y2 z5xy3
Ví dụ : Xếp các đa thứcsau thành nhóm các đơnthức đồng dạng:
5xy2; -2x2y; -2x3y2;1
- Khái niệm đa
- Biết lấy ví dụ về đa thức nhiều biến,một biến
- Biết cộng trừ hai đa thức
Ví dụ :
Cho hai đa thức :
P = 5 xyz + 2 xy – 3 x2 11
-Q = 15 – 5x2 + xyz – xy
Trang 20- Biết cách thu gọn đathức, xác định bậc của đathức.
- Biết tìm nghiệm của đathức một biến bậc nhất
- Tìm đợc bậc của đa thức sau khi thugọn
- Nên làm các bài tập24,25,27,28,29 ,30, 31, 39, 43,44,45,47SGK
(*) không yêu cầu tìm nghiệm của các
Tính tổng P(x) + Q(x) ?P(x) - Q(x)?
Ví dụ.
Tìm nghiệm của các đa thức f(x = 2x + 1, g(x = 1 - 3x
- Biết cách thu thập các
số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các
số liệu thống kê bằngbảng tần số, bằng biểu đồ
Giá trị của dấu hiệu
Dãy giá trị của dấu hiệu
Xác định đợc tần số của mỗi giá trị
Nên làm các bài tập 1,4 SGK
Ví dụ Hãy thực hiện
những việc sau đây:
a Ghi điểm kiểm tra vềtoán cuối học kì I của mỗihọc sinh trong lớp
b Lập bảng tần số vàbiểu đồ đoạn thẳng tơngứng
c Nêu nhận xét khi sửdụng bảng (hoặc biểu đồtần số đã lập đợc (số cácgiá trị của dấu hiệu; sốcác giá trị khác nhau; giá
Trang 21đoạn thẳng hoặc biểu đồhình cột tơng ứng trị lớn nhất, giá trị nhỏnhất; giá trị có tần số lớn
nhất; các giá trị thuộckhoảng nào là chủ yếu).d Tính số trung bìnhcộng của các số liệu thống
Không yêu cầu giải thích
điểm nằm giữa hai điểm , tia nằm giữa hai tia.
Ví dụ Vẽ hai đờng thẳng cắt
nhau Hãy:
a Đo góc tạo bởi hai đờngthẳng cắt nhau
b Chỉ ra hai góc đối đỉnh.c Chứng tỏ rằng hai góc
Trang 22- Biết khái niệm hai đờngthẳng vuông góc.
Về kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đờngthẳng đi qua một điểm chotrớc và vuông góc với một đ-ờng thẳng cho trớc
đối đỉnh thì bằng nhau
Ví dụ:
Trong hình sau có mấy cặpgóc đối đỉnh, hãy nêu tên cáccặp góc đó?
Ví dụ : Cho hai đờng thẳng AB và
CD cắt nhau tại O tạo thành
4 góc không kể( không kể góc bẹt)
Biết AOC BOD 130 0 Tính
số đo của 4 góc tạo thành?
Ví dụ: Hai tia OA và OBtrong hình có vuông góc vớinhau không? Ví sao?
Trang 23Ví dụ: trong hình sau đờng
thẳng d là đờng trung trực của đoạn thẳng nào?
130 0
140 0
Trang 24- Biết các tính chất của hai
đờng thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí
và chứng minh một định lí
Về kỹ năng:
- Biết và sử dụng đúng têngọi của các góc tạo bởi một
đờng thẳng cắt hai đờngthẳng: góc so le trong, góc
đồng vị, góc trong cùng phía,góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đờngthẳng song song với một đ-ờng thẳng cho trớc đi quamột điểm cho trớc nằmngoài đờng thẳng đó (haicách
(*) Ghi chú : Không đề cập
đến cặp góc so le ngoài, cặp góc ngoài cùng phía, cũng nh các dấu hiệu nhận biết hai đ- ờng thẳng song song liên quan đến những vấn đề này.
Không yêu cầu luyện tập
chứng minh bằng phản chứng, không nêu các hệ quả trực tiếp của tiên đề
Ơcơlit
Không cho học sinh làm
bài tập mà học sinh phải vẽ
đờng phụ để chứng minh hoặc tính toán
Khi chứng minh định lí hai
tia phân giác của hai góc kề
bù thì tập suy luận là chủ yếu nhằm minh hoạ thế nào là chứng minh, không nhằm mục đích luyện tập cách chứng minh
Cha giới thiệu định lí đảo,
hệ quả
Ví dụ
Trong hình sau hãy kể các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị , các cặp góc trong cùng phía?
Ví dụ Dùng êke vẽ hai
đ-ờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba
Ví dụ : Trong hình sau có
A1 = 600 ; 1
B1 B2 2
Chúng
Trang 25so le trong b»ng gãc nhän cña ªke
VÝ dô: Trong h×nh vÏ sau biªt
a || b vµ A1 A2 40 0 TÝnh
sè ®o c¸c gãc B1, B2?
60 0
Trang 26II Tam giác
1 Tổng ba góc
của một tam giác.
Về kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góccủa một tam giác
- Biết định lí về góc ngoàicủa một tam giác
Về kỹ năng:
Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác.
Không yêu cầu chứng minh
định lí về góc ngoài của tam giác.
Nên làm các bài tập1,2,5,6,7SGK
Ví dụ.
Cho tam giác ABC có
, 80
ADC và ADB