Naém vöõng caùc coâng thöùc löôïng giaùc ñaõ hoïc ôû lôùp 10 ñeå bieán ñoåi caùc pt löôïng giaùc * Kyõ naêng : Bieán ñoåi caùc phöông trình löôïng giaùc ñöa veà pt löôïng giaùc cô baûn [r]
Trang 1Ngày soạn :27 / 09 / 2009
Tự chọn : 02 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt).
I.Mục tiêu :
* Kiến thức : HS nắm vững đ/n các h/s lượng giác và đồ thị của chúng
* Kỹ năng : Biết tìm TXĐ , vẽ đồ thị của một số h/s lượng giác
Biết c/m một h/s là lượng giác là hàm chẵn hay lẻ
* Thái độ : Biết quy lạ về quen
Thẩm mỹ , cẩn thận
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Giáo án , bảng phụ
HS: Bảng nhóm , bút dạ
IV Tiến trình lên lớp
1 Oån định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
-Phát phiếu học tập chứa
bài tập cho các nhóm
-Yêu cầu các nhóm
giải :
+ Nhóm 1 giải bài a
+ Nhóm 2 giải bài b
+ Nhóm 3 giải bài c
+ Nhóm 4 giải bài d
- Gọi các nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
- Làm bài theo nhóm, sauđó cử đại diện lên trình bàykết quả
Bài 1: Tìm tập xác
định của các hàm số sau :
sinx
y 2,1
chẵn lẻ của hàm số
-Nhắc lại khái niệm hàm
số chẵn, hàm số lẻ ?
- Cách xét tính chẵn lẻ
của hàm số ?
- GV cho lớp hoạt động
nhóm
- GV gọi HS các nhóm
lên bảng nêu kết quả và
cách làm , GV nhận xét
tổng hợp và củng cố
cách giải dạng toán này
- GV cho HS nêu ra
cách giải câu 2) sau đó
HS đứng tại chỗ trả lời HSkhác nhận xét:
Bài 2 : Xét tính chẵn lẻ
các hàm số sau :) ( ) cos( ) ;
6) f(x) tan ;) ( ) cot sin 4
Trang 2phân tích cho HS các
phương án và cách lựa
chọn phương án đúng
- GV cho HS thấy có thể
không giải nhưng vẫn
chọn được đáp án đúng
a) ta có :
2 2
C) Đồ thị hàm số (1)nhận O làm tâm đốixứng
D) Hàm số (1) tuầnhoàn chu kì 2
18’ HOẠT ĐỘNG 3: Vẽ đồ
thị của hàm số lượng
giác
1) GV cho một HS lên
bảng vẽ lại đồ thị hàm
số y = sinx
- GV gọi HS đại diện 3
nhóm lên bảng lần lượt
vẽ đồ thị 3 câu a), b), c)
2) GV vẽ sẵn đồ thị hàm
số y = cosx trên hai
bảng phụ và cho hai HS
lên bảng trình bày cách
vẽ ở câu a) và b) - GV
gọi HS nhận xét , GV
nhận xét chung
HS hoạt động nhóm và cửđại diện lên bảng trình bày,các nhóm còn lại nhận xétvà bổ sung
HS cả lớp nhận xét và sosánh giữa các nhóm
= cosx, suy ra đồ thịcác hàm số sau và xétxem mỗi hàm số đó cótuần hoàn không ?) cos 2 ;
3 Củng cố và BTVN : (1’)
- Các dạng bài tập vừa học
Bài tập 1: Tìm miền xác định của các hàm số :
4 2
sx co x n si
tgx y
Bài tập 2: Tìm chu kỳ các hàm số :
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 3Ngày soạn :20 / 08 / 2009
Tự chọn : 02 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I.Mục tiêu :
* Kiến thức : HS nắm vững đ/n các h/s lượng giác và đồ thị của chúng
* Kỹ năng : Biết tìm TXĐ , vẽ đồ thị của một số h/s lượng giác
Biết c/m một h/s là lượng giác là hàm chẵn hay lẻ
* Thái độ : Biết quy lạ về quen
Thẩm mỹ , cẩn thận
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Giáo án , bảng phụ
HS: Bảng nhóm , bút dạ
IV Tiến trình lên lớp
3 Oån định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
4 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Tìm tập xác định ủa các hàm số : a) y = 1 cos x
Cho hs thảo luận , au đó
gọi 4 hs lần lượt lên
Dạng 1 : Tìm TXĐ của
các h/s lượng giác
Bài 1 : tìm TXĐ của các h/s sau :
Trang 4 cos 2x1 2x k2
Nhận xét và hoàn chỉnh
bài làm của các nhóm
HS: hoạt động nhóm Đại diện 1 nhóm trình bàybài làm
Kết quả :a) ymax 2 và ymin 2.b) ymax 5 và ymin 4.c) ymax 1 và ymin 9
c)y2cos2xsin2 + 4cosx – 7
10’ HOẠT ĐỘNG 3 : Xét
tính chẵn lẻ của các h/s
lượng giác
Gọi 1 hs nhắc lại cách
c/m một h/s chẵn ahy lẻ
Gọi 3 hs lần lượt lên
bảng giải
GV: nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm của các hs
3 hs lần lượt lên bảng làmKét quả :
a) chẵnb) chẵn c) chẵn
Dạng 3 : Xét tính chẵn lẻ
của các h/s lượng giác
Bài 3 : Xét tính chẵn lẻ của các h/s sau :
a) y = 2cos 3x + 4 b) ysinx23 c) y cot x sinx2 x
4 Bài tập về nhà (2’)
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 5Ngày soạn :10 / 09 / 2009
Tự chọn 03: ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TỊNH TIẾN
I.Mục tiêu :
-HS nắm được đ/n và các t/c của phép tịnh tiến
-Biết vận dụng các tính chất trên vào việc giải bài tập
-Biết tìm tọa độ ảnh của 1 điểm ; ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến
-Biết quy lạ về quen
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III.Chuẩn bị của GV và HS :
1 GV: giáo án , bảng phụ
2.HS : Bảng nhóm , bút dạ
IV.Tiến trình lên lớp :
1.Oån định tổ chức : (1’) kiểm tra sĩ số
2.Nội dung bài dạy
15’ HOẠT ĐỘNG 1 :xác
định ảnh của 1 điểm qua
phép tịnh tiến và 1 số
bài toán liên quan đến
GV: yêu cầu hs hoạt
động nhóm bài 2
GV: theo dõi các nhóm
hoạt động
GV: Nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm của các
HS: Hoạt động nhóm Theo gt :
* T M v M1
1 1
Bài 1 : Trong mp tọa độcho A(2;3) ; B(1;1) ; và véc tơ v=(3;1) tìm tọa độ A’ và B’ tương ứng là ảnh của A ; B qua phép tịnh tiến theo v.Tính độ dài các véc tơ
; ' '
AB A B
?Bài 2 :cho 2 véc tơ1; 2
u u Phép tịnh tiến T u 1
biến điểm M thành điểm M1 và Phép tịnh tiến T u 2 biến điểm M1thành điểm M’ Tìm øv
để T M v M'
Trang 6phép tịnh tiến để giải
một số bài toán dựng
thỏa myêu cầu bài toán ,
tức là ABMM’ là hình
là ảnh của M qua phép
tịnh tiến theo véc tơ AB
Do đó M’ d ' , với d’
là ảnh của d qua T AB
Mặt khác M’ d1 vậy
M’ chính là giao của d’
là hình bình hành
Phương pháp :Để dựng một điểm M
ta tìm cách xác định nó như là ảnh của 1 điểm đã biết qua phép tịnh tiến , hoặc xem M như là giao của 1 đường cố định với ảnh của 1 đường đã biết qua 1 phép tịnh tiến nào đó
12’ HOẠT ĐỘNG 3 :Dùng
phép tịnh tiến để giải 1
số bài toán quỹ tích
Đề bài đưa lên bảng phụ
Cho hs thảo luận nhóm
sau đó gọi 1 hs trả lời
HS: ABCD là hình bình hành nên : CD BA
.Vậy D chính là ảnh của C qua phép tịnh tiến T AB Suy ra qũy tích của D là đường tròn (O’) ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến TAB
III Dùng phép tịnh tiến để giải 1 số bài toán quỹ tích
Bài 4 : Một hình bình hành ABCD có hai đỉnh
A , B cố định còn đỉnh
C thay đổi trên đường tròn (O) Tìm quỹ tích điểm D
3 Bài tập về nhà :
Cho đường tròn (O) và một điểm A cố định trên đường tròn , một điểm B thay đổi trên đường tròn (O) Các tiếp tuyến với đường tròn tại A , B cắt nhau tại điểm C
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC
V.RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7* Kiến thức : HS nắm vững các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
* Kỹ năng : Biến đổi các phương trình lượng giác đưa về pt lượng giác cơ bản để tìm nghiệm.Rèn luyện kỹ năng biến đổi pt , trình bày bài toán logic
* Thái độ : Biết quy lạ về quen
Thẩm mỹ , cẩn thận
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Giáo án , bảng phụ
HS: Bảng nhóm , bút dạ
IV Tiến trình lên lớp
1.Oån định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Viết công thức nghiệm của các phương trình sinx = a ; cosx = a ; tanx=a ; cotx = a
Trang 8Nhận xét và hoàn chỉnh
bài làm của các hs
6
,2
52
vậy , hãy tìm đk để các
pt đã cho có nghiệm ?
HS: khi a 1
HS: a) pt cosx = -m + 2 có nghiệm khi và chỉ khi :
2
2 2
Bài 2 : Tìm m để các
phương trình sau có nghiệm
Trang 9Nhận xét và hoàn chỉnh
bài làm của các nhóm
HS: hoạt động nhóm : a)cosx.cos4x = cos2x.cos3x
8.sinx
2sin2x cos2x.cos4x = 1
cosx.cos4x = cos2x.cos3x
b) cosx.cos2x.cos4x = 1
8
4 Bài tập về nhà :
Giải các phương trình : a) 3 1 3
4
b) cos10x2 cos 42 xcosx2 cos cos 9x x
V RÚT KINH NGIỆM
………
………
Trang 10Ngày soạn :22 / 09 / 2009
Tự chọn 5: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC – ĐỐI XỨNG TÂM
I.Mục tiêu :
-HS nắm được đ/n và các t/c của phép đối xứng trục
-Biết vận dụng các tính chất trên vào việc giải bài tập
-Biết tìm tọa độ ảnh của 1 điểm ; ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục
-Biết quy lạ về quen
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III.Chuẩn bị của GV và HS :
GV: giáo án , bảng phụ
HS : Bảng nhóm , bút dạ
IV.Tiến trình lên lớp :
1.Oån định tổ chức : (1’) kiểm tra sĩ số
2.Nội dung bài dạy
TL HOẠT ĐỘNG CỦAGV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
17’ HOẠT ĐỘNG 1 :xác
định ảnh của một hình
qua phép đối xứng trục
Đưa đề bài tập 1 lên
bảng phụ
Gọi 1 hs trả lời tọa độ
điểm M’ là ảnh của M
qua phép đ/x trục Ox
Gọi 2 hs lên bảng viết pt
d, và (C’) lần lượt là ảnh
của d và (C) qua ĐOx
GV: Nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm của 2 hs
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm câu b)
HS: M’ ( 3 ; 5)
HS: G/s M(x;y) d , M’(x’;y’) = ĐOx(M)
Dạng 1 : xác định ảnh
của một hình qua phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
Bài 1 : trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(3;-5) , đường thẳng d có pt: 3x+ 2y -6 = 0 và đường tròn (C) có pt :
2 2
x y x y
xác định ảnh của điểm
M , đường thẳng d và ©qua :
a)phép đối xứng trục
Ox ?b) Phép đối xứng tâm O?
Trang 11Gọi đại diện một nhóm
trình bày kết quả , các
nhóm khác nhận xét
GV nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm của các
12’ HOẠT ĐỘNG 2: Dùng
phép đối xứng trục để
giải 1 số bài toán dựng
hình
Đề bài đưa lên bảng phụ
Gợi ý : g/s ta đã dựng
được hình vuông ABCD
Gọi I là giao điểm của
AC và BD
Ta thấy B ,D , I cùng
thuộc d và I là trung
điểm của BD và AC
Từ đó dễ thấy A và C
đối xứng nhau qua d
Từ đó em hãy nêu cách
dựng ?
Hãy c/m tứ giác ABCD
vừa dựng là hình vuông
thỏa yêu cầu bài toán ?
HS: Nghe gv giảng bài Cách dựng :
A và C đ/x nhau qua d Nên ta có thể nói : C là ảnh của A qua Đd
Nên ta có cách dựng như sau :
- Dựng (C’’) là ảnh của đường tròn (C ) qua phép Đ
d -Từ C ( ) ''C C dựng điểm A đối xứng với C qua
d Gọi I là giao điểm của
( C’’) , nên A ( C)
HS: bài toán có một , hai
Dạng 2 : Dùng phép
đối xứng trục để giải 1 số bài toán dựng hình Bài 2 : Cho hai đường tròn ( C ) và ( C’) có bán kính khác nhau và đường thẳng d Hãy dựng hình vuông ABCDcó hai đỉnh A , C lần lượt nằm trên ( C ) và (C’) còn hai đỉnh kia nằm trên d
(C)
(C'')
I
(C') C d
A
B D
Trang 12GV: Bài toán có bao
nhiêu nghiệm hình ?
hay vô nghiệm tùy theo số giao điểm của ( C ) và (C‘’)
14’ HOẠT ĐỘNG 3 :Dùng
phép đối xứng trục để
giải một số bài toán tìm
tập hợp điểm
GV: Cho hs hoạt động
nhóm
GV: gợi ý : c/m H là ảnh
của một điểm nào đó
thuộc (C) qua một phép
đối xứng trục nào đó
GV: Nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm của các
nhóm hs
HS: Hoạt động nhóm Đại diện một nhpm1 trình bày kết quả
A
I H B
C H'
Dạng 4 : Dùng phép
đối xứng trục để giải một số bài toán tìm tập hợp điểm
Bài 3 : Cho 2 điểm phân biệt B và C cố định trên đường tròn tâm O , điểm A di động trên (O) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng khi A
di động trên (O) thì H diđộng trên 1 dường tròn
3 Bài tập về nhà : (1’)
Cho đường thẳng d và hai điểm A , B không thuộc d nhưng nằm cùng phía đối với d Tìm trên d điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ đó đến A và B bé nhất
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 13Ngày soạn :01 / 10 / 2009
I.Mục tiêu :
* Kiến thức : HS nắm được cách giải các phương trình lượng giác đã học
Nắm vững các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 để biến đổi các pt lượng giác
* Kỹ năng : Biến đổi các phương trình lượng giác đưa về pt lượng giác cơ bản để tìm nghiệm
Rèn luyện kỹ năng biến đổi pt , trình bày bài toán logic
* Thái độ : Biết quy lạ về quen
Thẩm mỹ , cẩn thận
II Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Giáo án , bảng phụ
HS: Bảng nhóm , bút dạ
IV Tiến trình lên lớp
1.Oån định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung :
22’ HOẠT ĐỘNG 1:Bài 1 :
Gọi 2 hs lên bảng
GV: Nhận xét bài giải của
2 hs
HS1: a) sin2 x cos2xcos 4x
cos 2 cos 42cos3 cos 0
Hãy biến đổi phương trình
đã cho về dạng phương
trình bậc hai để giải
Trang 14Yêu cầu hs hoạt động
nhóm câu b)
Nhận xét và hoàn chỉnh
bài làm của các nhóm hs
112
t t
1tan cot
b) hs hoạt động nhóm
4sin 3xsin 5x 2sin cos 2x x0
4sin 3 sin 5 sin 3 sin 0 3sin 3 2sin 3 cos 2 0 sin 3 3 2cos 2 0
4sin 3x sin 5x 2sin cos 2x x 0
3 Bài tập về nhà : Giải các phương trình : a) cos tan 3x xsin 5x
Trang 15Tiết : 07 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN X VÀ COSX
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Phương trình asinx + bcosx = c ; asin2x + bsinxcosx + c cos2 x = d
2 Kỹ năng :Giải thành thạo các dạng phương trình trên
3 Thái độ : Cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà
III.Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp
2.Nội dung :
HOẠT ĐỘNG 1: bài 1:
Đề bài đưa lên bảng phụ
Nêu cách giải phương
trình dạng trên ?
Khi c = 0 ta có cách giải
nào nhanh hơn không ?
GV cho 2 HS lên bảng
trình bày
GV nhận xét và hoàn
thiện bài giải
HS nêu cách giải Cách 1 :Chia hai vế cho
Cách 2 :Khi c = 0 Nếu cosx =
0 không thõa phương trình, ta chia hai vế phương trình cho cosx
HS 1 :a) 2sinx + 3cosx = 0 (1)
Vì cosx = 0 không thoã (1) , chia hai vế phương trình cho cosx ta được phương trình 2tanx + 3 = 0 tanx = 32
- Ôn tập về cách giải,
Viết lại phương trình(1) dướidạng:
Trang 16biện luận phương trình
3(*) sinx =
5
1 3m (**)Đại diện 2 nhóm le6nbang3trình bày
HOẠT ĐỘNG 3
Hãy nêu cách giải
phương trình dạng trên ?
GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày câu a)
GV nhận xét và hoàn
thiện bài giải
Nếu phương trình dạng
asin2x + bsinxcosx + c
cos2 x = d (d 0) thì ta
làm như thế nào ?
GV cho HS2 lên bảng
trình bày câu b)
GV cùng HS nhận xét và
hoàn thiện bài giải
Nếu cosx = 0 không thõa phương trình , chia hai vế phương trình cho cos2x (hoặc sin2x) để đưa về phương trình bậc hai theo tanx hoặc cotx a) sin2x –2sinxcosx – 3cos2x =
0
Vì cosx = 0 không thõa (a) nên chia hai vế cho cos2x ta được phương trình
tan2x – 2tanx – 3 = 0
……
Ta có thể viết d = d(sin2x + cos2x) rồi biến đổi về dạng phương trình trên
Ta cũng có thể dùng công thức hạ bậc và nhân đôi để đưa phương trình về phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x
HS áp dụng làm BT 2
……
b)6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2
6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2sin2x + 2cos2x
4sin2x + sinxcosx – 3cos2x
= 0
kết quả :
4 3
Bài 3:Giải các phương trình :
a) sin2x –2sinxcosx – 3cos2x = 0 (a)
b) 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2
6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2sin2x + 2cos2x
4sin2x + sinxcosx – 3cos2x =
0 (b)
Vì cosx = 0 không thõa (b) nên chia hai vế (b) cho cos2x , ta được phương trình
4tan2x + tanx – 3 = 0
tanx 1 3 tanx 4
3.BTVN: (1’) Bài 1: Giải các phương trình :
a 4sinx – 3cosx = 5 ; b 3sin2x + 2cos2x = 3
Bài 2: Giải các phương trình :
a 2sin22x – 3sin2xcos2x + cos22x = 2 ; b sin4x + cos4x = cos4x
c 4sin2x + 3 3sin2x – cos2x = 4
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
……….
Trang 17Ngày soạn: 16/10/2009
I.Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-Hiểu và nắm được các tính chất của phép quay
-Biết áp dụng định nghĩa và các tính chất của phép quayđể giải một bài toán có liên quan 2-Kỹ năng :
- Xác định được hình H’ là ảnh của hình H qua phép một phép quay cho trước
- Vận dụng phép quay để chứng minh bài toán
3-Thái độ:
-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
II.Chuẩn bị :
1-Chuẩn bị HS: bảng nhóm , ôn lại đ/n và các tính chất của phép quay
2-Chuẩn bị GV: Giáo án , bảng phụ
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ : 4’
- Nêu định nghĩa và tính chất của phép quay?
3 Bài mới:
17’ Hoạt động 1: Bài toán
Tâm quay A góc quay
900 tìm ảnh của EC?
Nhận xét gì độ lớn của
đoạn EC và BF?
Nhận xét gì về quan hệ
của IM với EC và JM với
IMJ là tam giác vuôngcân
Bài 1: Cho ABC Vẽ ngoài
tam giác đó các BAE và CAFvuông cân tại A Gọi I, J theothứ tự là trung điểm của EB,
BC và CF Chứng minh IMJlà tam giác vuông cân
Đề bài đưa lên bảng phụ
( Đề bài đưa lên bảng
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy ,
cho v3;1 và đường thẳng d có
pt : 2x – y = 0 Tìm ảnh của d qua phép dờihình có được bằng cách thực