1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn lớp 11 - Chủ đề I: Phương trình lượng giác

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 183,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * KT: + Cung cấp một số dạng phương trình lượng giác khác + Hình thành một số cách giải một số dạng * KN: + Rèn luyện kỉ năng biến đổi biểu thức lượng giác + Rền luyện kỉ năng [r]

Trang 1

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

Tiết : 1 + 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I Mục tiêu:

* KT:

+

+

* KN :

` + HS rèn

* TDTD

* LHTT

II Phương pháp:

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv:

- Hs:   

IV Tiến trình tiết dạy:

1 E AF6 G HI

2 Bài

3 Bài 6G

TL HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Bài N 1

20p

+ GV phân công nhóm :

Nhóm 1,2,3 làm câu a)

Nhóm 4,5,6 làm câu b)

Nhóm 7,8,9 làm câu c)

Nhóm 10,11,12 làm câu d)

(làm trong 3p)

+ V HS 2$ các nhóm

lên

+ GV Y  %9, và rút kinh

+ HS lên

+ HS 2$ các nhóm ![

sung

+ Theo dõi và ghi chép

Bài 1:

a) sin(3x - ) =

6

3

2 b) sin(3x – 2) = - 1 c) 2cos(2x - )

3

d) cos(3x – 150) = cos1500

Đáp án

x   x

k

x   

x  k  x  l 

d) x550k120 ;0 x 450k1200

Hoạt động 2: Bài 2

+ GV

+ Công

+ Hai HS lên +

Bài 2 a) tan(2x+3) = tan

3

Trang 2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

10p tanf(x) = tang(x) ?

+ N xét và Y  %9,

+ f(x) = g(x) + k  b) cot(450 –x) = 3

2

Đáp án

    b) x 150k1800

Hoạt động 3: Bài N 3

25p

15

+ Ta

sinu = sinv N3 làm sao A,

trên?

+ Công sinu = sinv là gì?

+ GV Y  %9, và  

cách

+

G cùng làm

+ Ta

+ Công

thành tích?

Ap

+ GV

+ Ta

+ Ta có cosu = sin( - u)

2

+ HS trên

2

u v k

 

   

HS lên

G cùng làm

+ HS sin3x + sinx = 2sin2x.sinx

+ ef sin2x làm g, %

chung

+

+ HS

Bài a) sin2x = cosx "

Sin2x = sin( - x)

2

2

2



2

2 2

 

 

 

  b) cos2x = sinx

Ah,

2

2 2

k x

 

 

  

   



c) sinx + sin2x + sin3x = 0 sin3x + sinx + sin2x = 0

 2sin2x.sinx + sin2x = 0

 sin2x( 2sinx + 1) = 0

sin 2 0

1 sin

2

x x

6

2 sin sin( )

x k

2 2 6 7 2 6

k x

 

 

 

   



d) 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0

1 + cos2x + cos3x + cosx = 0

 2cos2x + 2cos2x.cosx = 0

Trang 3

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

+ Công

thành tích?

Ap

+ GV

cos3x + cosx = 2cos2x.cosx

+ ef 2cosx làm g, %

chung +

2cosx.(cosx + cos2x ) = 0

 cos cos 2 cos

x o

 

  

   

2 2

2

k x

 

 

 

  

  

   



V

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

Tiết : 3 + 4

Bài dạy: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HSLG

I Mục tiêu:

* KT :

+ Cách

+

* KN:

+

+

II Phương pháp:

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv:

- Hs: Bài  =

IV Tiến trình tiết dạy:

Trang 4

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

1 E AF6 G HI

2 Bài

3 Bài 6G

TL HOẠT ĐỘNG CỦATHẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt Động 1: Bài N 1

20p

+

Có A, AB  tích 7, các

+

X

+

+ N xét  2sin2x.cos2x

+

ghi công

+

+ Là pt trình LG 

!" -+ sin2x = 2sinxcosx Sau AO Af 2sinx làm g, %

chung + HS

+ HS 2sin2x cos2x = sin4x 2sin4x.cos4x = sin8x

+ HS lên cùng

a) sin2x – 2cosx = 0 2sinx.cosx – 2cosx = 0

 2cosx( sinx – 1) = 0

sin 1

2 2

x

k Z x

 

 

  



b) " pt 8cos2x sin2x cos4x = 2 4sin4x cos4x =

2sin8x =

sin8x =

2

4 3

4

3

k Z

 

 

 

 

  





  



2x + 5cosx + 1 = 0, b) tan2x + (1 - 3)tanx = 3

25p

+

Có A, AB  tích 7, các

+

X

+

+

Có A, AB  tích 7, các

+ LG +HS lên

+ LG

a) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2cos2x – 5cosx – 3 = 0

1 cos

2

2 2 3

x x

 

b) tan2x + (1 - 3)tanx = 3 e2 4 x

2

k

 

 

Trang 5

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

+

X

+

2

1 3

4

3 4 3

t t x

x

 

 

 

 

 



   

 

  



, b) 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2x = -2

3 tanx6 cotx2 3 3 0

15p

15p

+

Có A, AB  tích 7, các

+

X

+

+

Có A, AB  tích 7, các

+

X

+

+ LG

+ HS

+ sin và cos + HS

6

2 3 arctan( 2)

3

t t t t

 

 

 

  

e2 4 sin 0

cos 0

x x

 b) 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2x = -2

2

2 2

2

2 tan 5 tan 1

cos

4 tan 5 tan 1 0 tan 1

1 tan

4

4 1 arctan( )

4

x

x x

 

  

 



V

VI BTVN:

Trang 6

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

VII Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu:

* KT:

+

+ Trang

* KN

+ Rèn

+

>=e

* LHTT:

II Phương pháp:

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv:

- Hs: Bài

IV Tiến trình tiết dạy:

1 E AF6 G HI

2 Bài

3 Bài 6G

TL HOẠT

ĐỘNGCỦATHẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

KIẾN THỨC

2x + (1 - 3)sinx.cosx + (1 - 3)cos2x = 1

10p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

"

2

tan (1 3) tan 3 0

4 3

x x

 

 

 

 

   

 

  



Trang 7

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

15p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

(4 cos 3cos ) 4(2 cos 1) 3cos 4 0

x

2

4 cos 8 cos 0

4 cos (cos 2) 0 cos 0

cos 0 cos 2

2

x

x x

x  k 

  

cosx =

15p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

"

3sinx + 3cosx = - 3

cos sin sin cos sin( )

sin( ) sin( )

2 3 2

x

 

 

   

 

cos7x =

15p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

"

sin7x + 3cos7x = 2

sin 7 cos 7

cos sin 7 sin cos 7 sin

sin(7 ) sin

2

x

 

 

 

   



" pt: a) cos7x - 3sin7x – sinx = 3cosx, b) 2cos2x = cosx + 3sinx

Trang 8

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

20p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

Giai:

a) cos7x - 3sin7x – sinx = 3cosx cos 7 3 sin 7 3 cos sin

 

 

   

 

   



b) 2cos2x = cosx + 3sinx

3 2 3 2

 

 

   

 

  



IV

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu:

* KT:

+ Cung

+ Hình thành

* KN:

+ Rèn

+

* >=e

Trang 9

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

*LHTT:

II Phương pháp:

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv:

- Hs:

IV Tiến trình tiết dạy:

1 E AF6 G HI

2 Bài

tích tích thành

3 Bài 6G

TL

/tu

sin5x + cos5x + cos2x = sin2x

15p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

"

sin5x + cos5x + cos2x = sin2x

3 sin 5 cos 5 sin 2 3 cos 2

sin 5 cos 5 sin 2 cos 2

sin(5 ) sin(2 )

2

2

   

 

 

    

 

     



   

 

  



cosxsinx

25p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

Giai:

8sinx = 3 1

cosxsinx

e2 4 sin 0

cos 0

x x

Trang 10

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

3

3

3 6

 

 

 

 

 



  

 

20p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

"

cosx + cos2x +cos2x + cos3x + cos4x = 0 (cos 3 cos ) (cos 4 cos ) 0

2 cos 2 cos 2 cos 3 cos 0 cos (cos 3 cos 2 ) 0

5 cos cos cos 0

5

x

x

x

 

 

 

Trang 11

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

20p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+ HS lên cùng

+ Theo dõi,

và ghi chép

Giai:

2cos2x – sin2x = 2sinx + 2cosx 2(1 – 2sin2x) – 2sinx.cosx = 2(sinx +cosx)

2

2 sin x sinx 1 sin cosx x cosx 0

(sin 1)(2 sin 1) cos (sin 1) 0 (sin 1)(2 sin cos 1) 0

2 2 2

x

 

  

 

   

2 = 6 +2sin3x

15p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+ GV

Theo dõi bài toán Af !4

"

(cos2x – cos4x )2 = 6 +2sin3x

Ta có : (cos2x – cos4x )2 4

6 +2sin3x 4

?N3

2

2 2

2

(cos 2 cos 4 ) 4

6 2 sin 3 4

4 sin 3 sin 4 sin 3 1

sin 1 sin 3 1

2 2

x

x x

x x

x  k 

 

 

 

  

V

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

... class="page_container" data-page="9">

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11< /small>

*LHTT:

II Phương pháp:

III Chuẩn bị thầy trị:

- Gv:

- Hs: ... class="text_page_counter">Trang 11< /span>

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11< /small>

20p

+ GV

bài toán

+ Hãy nêu

+... class="text_page_counter">Trang 7

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11< /small>

15p

+ GV

toán

+ Hãy nêu

+ ?Y  %9,

+

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w