HS: giọng của mỗi bạn - Giọng nói cá nhân: thể hiện khác nhau ở cao độ, trường độ, ngữ điệu khi nói - Vốn từ ngữ cá nhân GV: ở tựng độ tuổi, nghề nghiệp, trình độ khi nhận xét về sự vật [r]
Trang 1theo PPCT: 3
TỪ NGÔN NGỮ CHUNG ĐẾN LỜI NÓI CÁ NHÂN
Ngày soạn: 12.08.10
Ngày giảng:
Sĩ số:
A Mục đích yêu cầu
Qua bài giúp HS:
1 !"#$ % & $' cái chung trong ngôn + xã . và cái riêng trong 12 nói $' cá nhân, 5 "6 quan + chúng
2 Nâng cao 9 1:$ 1; . + nét riêng trong ngôn + $' cá nhân, = là
$' các nàh /9 có uy tín @A 2 rèn 1>& !% hình thành và nâng cao 9 1:$ sáng
3 JK có ý M$ tôn )N + quy $ ngôn + chung $' xã . /K có sáng
B Phương tiện thực hiện
- SGK, SGV
- F bài + /9 11
- Giáo án +
C Cách thức tiến hành
-
- @N$ %
-
D Tiến trình dạy học
1 Ổn định
2 KTBC (không kt)
3 GTBM
4 Hoạt động dạy học
I Ngôn ngữ là tài sản chung của xã hội
Trang 2GV: yêu
E sao ngôn + là tài D chung $' X
dân .$Y
HS ) 12 GV ghi
GV: "6 & !3 /K giúp X cá nhân
trình bày + . dung mà mình 5
% & /K giúp N 1; . !"#$ 12 nói
$' "2 khác
GV: !% giao và trao !Z thông tin .
cách & 7 yêu $O !5 /[ X cá
nhân là gì?
HS ) 12 GV $5 1E
GV: tính chung $' ngôn + !"#$ %
& T + !% nào?
HS Tính chung $' ngôn + !"#$ %
& T > 5 chung và các quy $
"6 M$ chung
GV ghi
GV: !3 là + > 5 nào?
HS ) 12 GV ghi
GV: Nguyên âm: khi phát am 1A 6 !
ra : do, \ nhàng, không ] $ )T
=> phát âm !^ hoà
GV: I âm: khi phát âm 1A 6 phát
ra không
[ thoát ra !"#$ máy phát âm lúc
$9 lúc chùng
GV: em % thé nào là Y
HS ) 12 GV $5 1E
GV: ví HI nhà = I âm "nh" + nguyên âm
"a" + thanh >^
- cX dân .$ X 75$ gia, $. !A
5 giao % trao !Z thông tin có . "6 & chung @3 là
"6 & ngôn +
-> cX cá nhân tích 1d và DG HI ngôn + chung $' $. !A
- Tính chung $' ngôn + !"#$ %
1 Yếu tố chung:
- Các âm và các thanh:
+ Nguyên âm: i, e, ê, u, o, ô, 6e
+ I âm: m, n, ng, d, !e
+ Thanh
- Các
+ Khái & (âm h là D: F #
$' các âm và thanh !& theo quy $ =
!]
- Các K
Trang 3GV: xét
chia ra làm
HS ) 12 Gv $5 1E
GV: thành
dùng mà ; "2 không % thích
!"#$ . cách !6 ; $'
các
GV: quán + là Z # K $5 !] !- dùng
lâu thành quen, ; có % suy ra K
; $' các > 5 # thành
GV: yêu
D5 F% câu
1 Con mèo này / )= !\
CN VN
-> Câu !6 2 thành O !"#$ làm thành
K . $I CV
2 Giá hát thì có 1k không $O $G
c1 v1 c2 v2
-> câu ghép, !^ F& & 7
GV: yêu $O HS xác !] ; 5$ $' K
blb
HS: cl - U $6 % "2 !. /U
có !m N nhô ra phía )"[$
GV: xác !] ; $' K cl trong l
dao, l Cà Mau
HS không mang ; $m U mà !"#$
dùng;
GV: !3 là & "# $>% ; $' K
Ngoài ra còn ^ quy $ "6 M$
$>% ; khác + .$ 1; /:$ +
âm, K /: + pháp, phong
cách….chúng có tình $= Z và
!% :$ & /&$ giao /[ các cá nhân
khác trong $. !A
+ +
- Các + $5 !] (thành + và quán +h
+ Thành +: hai sương một nắng, mẹ tròn con vuông…
+ Quán
2 Các quy tắc và phương thức chung:
- Quy
-
$>% K ; 5$ sang ; phái sinh
II Lời nói - sản phẩm riêng của cá nhân
Trang 4GV: nào là 1[ nói cá nhân?
HS ) 12 GV $5 1E
GV: cái riêng trong 12 nói cá nhân !"#$
% & T + "6 H& nào?
GV yêu
khác cùng phát âm /^ . câu: thi ! N$
5 -> H: vào !4 mà em xác !] tên $'
K EY
HS: N $' X E
GV: T : ! Z ^ & trình !
khi U xét /^ D: /U hay & "# có
cách DG HI G + không 5 nhau
GV: cung nói /^ $ "2 DG HI $
toi, F= núi, hi sinh, q Ee
GV: & /& máy tính
GV: phân tích ví HI SGK (T12)
GV: nét riêng trong 12 nói cá nhân !"#$
% & rõ = T "6 H& nào?
HS: PCNN cá nhân
GV: yêu $O HS !N$ O ghi [
GV: yêu $O HS !N$ và làm bài U -> GV
1=> F 7
1 Khái niệm lời nói cá nhân
- Là D t $' . "2 nào !3 /K
có > 5 quy $ chung $' ngôn + /K mang D $ thái riêng và O !3 góp $'
cá nhân
2 Các phương diện thể hiện cái riêng trong lời nói cá nhân.
- QN nói cá nhân: % & khác nhau T cao !. )"2 !. + !& khi nói
- J5 K + cá nhân
-
+ Trong ; K + Trong F # K + Trong
K + Trong D $ thái phong cách
-
- chung, "6 M$ chung
- Nét riêng trong 12 nói cá nhân: PCNN cá nhân, + nhà /9 Z
III Luyện tập
1 Bài tập 1
- "Thôi" /5 có ; là $= HM F
Trang 5thúc
- >v R> dùng K "thôi": $=
[ .$ /^ 12 nói cá nhân
1 Bài tập 2
Q# ý:
- Cách quy ngang mây)
- Tác
6 tô !U các hình "# 6PW nét riêng
$' tác
5 Củng cố và dặn dò
- $ 1E !6 /] F M$ $O
- J^ nhà N$ bài và làm bài
- t ] F M$ xã . và F; 9 / bài