Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn.. Bước 2: Giải phương trình.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III Năm học: 2010-2011 Môn:Đại số 8
Đề thi gồm 4 câu, Thời gian làm bài:45
phút
Câu 1(2,5 Điểm)
Các câu sau đúng hay sai
a/ Phương trình 2x+4 = 10 và phương trrình 7 x-2= 19 là hai phương trình tương
đương
b/ Phương trình x=5 và phương trình x2=25 là hai phương trình tương đương
c/phương trình x(x-3)+2=x2có tập nghiệm là S=
3 2
d/Phương trình 0x+100=10x+23-10x có tập nghiệm là S= 23
e/Phương trình 3x-9=0 có tập nghiệm là S= 3
Câu 2 (1 điểm)
Cho phương trình (m- 2) x +12 = 36
a/ Giải phương trình với m = 3
b/Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm là x=2
Câu 3 ( 4 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ x x x x
6 2
1 2 3
b/ (3x-23)(2x+5)= 0
c/
1
1 1 1
1 2
x x
x
Câu 4: (2,5 đểm)
Học kỳ một số học sinh giỏi của lớp 8B bằng 1/7 số học sinh cả lớp.Sang học kỳ hai có thêm 2 bạn phấn đấu trở thành học giỏi nữa,do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp.Hỏi lớp 8B có bao nhiêu học sinh?
Lai thành 0 2 tháng 5 năm 2011
(kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( kí, ghi rõ họ tên ) ( kí, ghi rõ họ tên )
Trần Thị Lan Oanh Trung Văn Đức Trung Văn Đức
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn:Đại số 8
Hướng dẫn gồm 4 câu trong 1 trang
Câu 1
a/ Đúng
b/Sai
c/Đúng
d/Sai
e/Đúng
2,5đ
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 2:
a/ Thay m=3 vào phương trình ta được: x+12=36 suy ra x=24
b/ Thay x=2 vào phương trình ta được: (m- 2) 2 +12 = 36
2m-4+12=36 2m=28 m=14
1đ
0,5 0,5
Câu 3: a/ x x x x
6 2
1 2
2x-6x-3=x-6x 2x-6x+6x-x=3 x=3
b/ (3x-23)(2x+5)= 0 3x-23=0 hoặc 2x+5=0 vậy x=23/3 hoặcx =-5/2
c/
1
1 1
1
1
2
x x
x
( ĐKXĐ:x khác 1)
3x-2=1 x=1(KTMĐK) Vậy phương trình vô nghiệm
4 đ
1 1,5 1,5đ
Câu 4:
Gọi số học sinh của lớp 8B là x (x nguyên dương)
Số học sinh giỏi của lớp 8B ở Học Kỳ I là: x
7
1 (học sinh)
Số học sinh giỏi của lớp 8B ở Học Kỳ II là:20%.x= x
5
1 (học sinh)
Theo bài ra ta có phương trình: 2
7
1 5
1
x
Giải phương trình ra ta được x=35 TMĐK
Vậy lớp 8B có 35 học sinh
2,5 đ
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
Lai thành 02 tháng 5 năm 2011
(kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( kí, ghi rõ họ tên ) ( kí, ghi rõ họ tên )
Trần Thị Lan Oanh Trung Văn Đức Trung Văn Đức
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3, MÔN TOÁN LỚP 8
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1 Khái niệm
về phương
trình,
phương
trình tương
đương.
- Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của phương trình:
Một phương trình với ẩn x
có dạng A(x)
= B(x), trong
đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương:
Hai phương trình được gọi
là tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
Vận dụng được quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân
Số câu 3
Số điểm 2,5
Tỉ lệ %=
25%
1
25%
2 Phương
trình bậc
nhất một ẩn.
Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất:
ax + b = (x là ẩn; a, b là các hằng số, a
Nghiệm của phương trình bậc nhất
- Biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b =
- Về phương trình tích:
A.B.C = (A, B, C là các đa thức chứa ẩn
Nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình:
A = , B = , C =
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhận được
+ Xem xét các giá trị của x tìm được có thoả mãn ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phương trình
Trang 4Số điểm 5
Tỉ lệ %=
50%
50%
3 Giải bài
toán bằng
cách lập
phương
trình bậc
nhất một ẩn.
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp
và trả lời
Số câu
1
Số điểm 2,5
Tỉ lệ % =
25%
1
25%
Tổng Số câu
8
Tổng số điểm
:10
1 0,5
5%
2 2
20%
5 7,5
75 %
8
10 điểm