1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chuong 2 tiet 27 28 dai so 9

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chñ ®éng ph¸t hiÖn, chiÕm lÜnh tri thøc míi.. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

Tiết 27 Luyện tập

I Mục tiêu:

-Kiến thức:

+ Học sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc 

(góc tạo bởi đờng thẳng y ax b  với trục Ox)

-Kỹ năng:

+ Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc a của hàm số y ax b  , vẽ

đồ thị hàm số y ax b  , tính góc  , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa

độ

- T

duy, thái độ :

+ Nghiêm túc, cẩn thận, tự tin tiếp thu một cách chăm chú, tự giác

II Chuẩn bị:

GV: - SGK-thớc thẳng, phấn màu- Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị

HS: - SGK-thớc thẳng-MTBT (bảng số)

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

HS1: a) Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng định đúng

HS1: a) Điền vào chỗ ( )

Cho đờng thẳng y = ax + b (a  0) Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng

y = ax + b và trục Ox

1 Nếu a > 0 thì góc  là góc nhọn Hệ số a càng lớn thì góc  càng lớn nhng vẫn nhỏ hơn 90 0

tg = (tg = a)

2 Nếu a < 0 thì góc  là góc tù Hệ số a càng lớn thì góc  càng lớn nhng vẫn nhỏ hơn

180 0

b) Cho hàm số y = 2x – 3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc  (làm tròn đến phút)

b) Hàm số y = 2x – 3 có hệ số góc a = 2

tg = 2 =>   63026’

HS2: Chữa bài tập 28 tr58 SGK

HS2:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3

b) Xét tam giác vuông OAB

5 , 1

3

OB

OA

=> OBA  63026’ =>   116034’

GV nhận xét, cho điểm

HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

A 3

x y

Trang 2

2, bài tập mới * Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Hoạt động của thầy – của

trò

Ghi bảng Nửa lớp làm bài 27 (a) và bài 29 (a)

SGK

HS hoạt động theo nhóm

H: Đồ thị hàm số y ax b  cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

vậy tung độ của điểm đó là ?

HS: Khi đó tung độ của nó bằng 0

Bài làm của các nhóm kiểm tra chấm

chéo

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và

làm bài 29 (b, c) (SGK)

-GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm phần

b,

-Đồ thị hàm số y ax b  song song

với đt y 3.x, khi đó hệ số a = ?

HS: a  3

- 1 HS lên bảng làm tiếp (tơng tự phần

b,)

-GV yêu cầu HS làm bài 30 (SGK)

-GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ đồ thị

của 2 hàm số trên cùng một mp tọa độ

Một HS lên bảng vẽ đồ thị của 2 hàm

số trên mp tọa độ

HS cả lớp vẽ vào vở

-Hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C

?

-HS quan sát đồ thị hai hàm số, đọc

tọa độ điểm A, B, C

-Hãy tính số đo các góc của ABC?

(Làm tròn đến độ)

HS: áp dụng đ/n tỉ số lợng giác tg của

1 góc nhọn, tính Â, ˆB-> tính ˆC

-Nêu cách làm ?

HS: P AB AC BC  

(AD định lí Py-ta-go để tính các cạnh

AC, BC)

-Tính chu vi và diện tích của ABC

(đơn vị đo trên các trục tọa độ là

xentimet)

HS tính toán đọc kết quả

+ Bài 27- a (SGK)

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2, 6)

=> x = 2; y = 6

Ta thay x = 2; y = 6 vào phơng trình:

y = ax + 3

6 = a 2 + 3

=> 2a = 3

a = 1,5 Vậy hệ số góc của hàm số là a = 1,5

Bài 29 (SGK)

a) Đồ thị hàm số y ax b  cắt trục hoành tại

điểm có hoành độ bằng 1,5

 Với x1,5;y0 ta có:

0 2.1,5  b b3

Vậy CT h.số là y2x 3

b) Đồ thị h.số đi qua A(2; 2)  Với x2;y2

ta có:

2 3.2  b b4 Vậy CT h.số là: y3x 4

c) Đồ thị h.số song2 với đt y 3.xa 3

Mà nó còn đi qua B1; 3 5 

 Với x1;y 3 5 ta có

3 5  3.1 b b5

Vậy CT h.số là y 3x5

Bài 30 (SGK)

a) Vẽ đồ thị của 1

2 2

yx và yx2 trên cùng mp tọa độ

b) A  4;0; B2;0 ; C0;2

Trang 3

-Chu vi của ABC tính ntn?

+Nêu cách tính từng cạnh của ABC

?

-Khi đó diện tích ABC là ?

-GV vẽ sẵn trên bảng phụ đồ thị các

3 3

yx

y x  yx

-yêu cầu học sinh làm phần b bài tập

31 (SGK)

HS đọc đề bài bài 31 (SGK

-Không cần vẽ đồ thị của chúng có

xác định đợc các góc  ;  ;  hay

không? Vì sao?

HS quan sát đồ thị 3 hàm số

HS lập các CT tính tg , tg , tg

Từ đó suy ra   ?  ?

?



HS: Có.Vì tg  a

-> Tính theo a

GV kết luận

GV giới thiệu nội dung bài 26tr61

SBT

HS nghe GV giới thiệu

- Cách chứng minh: tự làm hoặc tham

gia SBT

Ví dụ: y = -2x và y = 0,5x

có a.a’= (-2) 0,5 = - 1 nên đồ thị hàm

số này là hai đờng thẳng vuông góc

với nhau

Hãy lấy ví dụ khác về hai đờng thẳng

vuông góc với nhau trên cùng một

mặt phẳng toạ độ

0

4

OC

OA

0

2

OC

Ob

C  A B 

c)

20 2 5

8 2 2

AC OA OC

BC OC OB

2

ABC

Bài 31 (SGK)

a) Vẽ đồ thị

1

OA tg

OB

0

0

30

OC tg

OD

OE

tg tgOFE

ò

Bài 26tr61 SBT

HS lấy ví dụ, chẳng hạn hai đờng thẳng:

y = 3x + 3 và y 1

3

1

y = x + 2 và y = - x + 2

Trang 4

3, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút)

- Về nhà làm đề cơng ôn tập chơng I, tiết sau ôn tập chơng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm BTVN: 32, 33, 34, 35, 36, 37 (SGK) và 29 (SBT)

D.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy 7 / 11/ 2010 9D4 Tiết 28 ôn tập chơng II I Mục tiêu: -Kiến thức: + Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng giúp học sinh hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp học sinh nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau -Kỹ năng: + Học sinh biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định đợc góc tạo bởi đ-ờng thẳng y = ax + b với trục Ox, xác định đợc hàm số y = ax + b thỏa mãn điều kiện của đề bài - T duy, thái độ : + Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động + Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới II Chuẩn bị: GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (tr60, 61 SGK) - Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị - Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi HS: - Ôn tập lí thuyết chơng II và làm bài tập Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi III- Ph ơng pháp : + Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác Iv Tiến trình bài học: 1, ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2, Kiểm tra bài cũ:

* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (14 phút)

Trang 5

1 Nêu định nghĩa về hàm số 1) SGK

2 Hàm số thờng đợc cho bởi những cách nào? 2) SGK

3 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? 3) SGK

y = -3x + 3

5 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0) có những

tính chất gì?

5) SGK Hàm số y = 2x

y = -3x + 3

Hàm số y = 2x có a = 2 > 0 => Hàm số đồng biến

đồng biến hay nghịch biến? Vì sao? Hàm số y = -3x + 3 có a = -3 < 0

=> Hàm số nghịch biến 6) Góc  hợp bởi đờng thẳng

y= ax + b và trục Ox đợc xác định nh thế nào? 6) SGK có kèm theo hình 14 SGK

7) Giải thích vì sao ngời ta gọi a là hệ só góc

của đờng thẳng y = ax + b

7) Ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng y =

ax + b (a  0) vì giữa hệ số a và góc  có liên quan mật thiết

a > 0 thì góc  là góc nhọn

a càng lớn thì góc  càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn

900) tg = a 8) Khi nào hai đờng thẳng

y = ax + b (d) a  0

và y = a’x + b’ (d’) a’  0

a < 0 thì góc  là góc tù

a càng lớn thì góc  càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn

1800) tg’ = a = -a với ’ là góc kề bù của 

a) Cắt nhau

b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

2, Bài tập

* Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

-Giáo viên cho học sinh hoạt động theo

nhóm làm các bài tập 32, 33, 34, 35

(SGK-61)

-Học sinh hoạt động nhóm làm các bài

tập 32 -> 35 (SGK) trên phiếu học tập

-Giáo viên kiểm tra bài làm của các

nhóm, gợi ý hớng dẫn học sinh cách

làm, cách trình bày bài

-Các nhóm hoạt động trong khoảng 7’

thì đại diện các nhóm lần lợt lên bảng

trình bày bài làm của nhóm mình

-Gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa

bài

-Học sinh nhận xét, chữa bài

-Cho học sinh lớp nhận xét bài bạn

Bài 32 (SGK)

a) Hàm số ym1x3 đồng biến

b) H.số y5 k x 1 nghịch biến

Bài 33 (SGK) Cho 2 đt:

(d) y2x(3m)

(d’) y3x(5 m)

Ta có (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

m1

Bài 34 (SGK) Cho 2 đt:

Trang 6

-GV yêu cầu học sinh làm tiếp bài 37

(SGK)

-GV gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị 2 hàm

số y0,5x2 và y 5 2x trên cùng

một mp tọa độ

-Một HS lên bảng vẽ đồ thị của 2 hàm

số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

-HS còn lại vẽ vào vở

-Hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C?

-HS xác định tọa độ A, B, C

-Để xác định tọa độ điểm C ta làm ntn?

HS: C là giao điểm của 2 đt nên hoành

độ điểm C là nghiệm của PT:

0,5x 2 2x5

-Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC,

BC (đ.vị là cm, làm tròn đến CSTP thứ

2)

HS tính toán, đọc kết quả

GV kết luận

tạo bởi đờng thẳng (1) và (2) với trục

Ox

Tiếp theo GV cho toàn lớp làm bài 36

tr61

HS trả lời miệng bài 36

b) Với giá trị nào của k thì đồ thị của

hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

c) Hai đờng thẳng nói trên có thể trùng

(d) y(a1)x2 a 1

(d’) y(3 a x) 1 a 3

Ta có (d) // (d’)  a1 3  a

2a 4 a2

Bài 35 (SGK) Cho 2 đt:

(d) y kx (m 2) k 0

(d’) y(5 k x) (4 m) k 5

2 4

 

 

(T/m)

Bài 37 (SGK)

a) Vẽ đồ thị các hàm số

b) Ta có: A ( 4;0) B(2,5;0)

Hoành độ điểm C là nghiệm của PT:

-Thay x 1, 2 vào y0,5x2 ta có:

0,5.1, 2 2 2, 6

c) AC 2,625, 22 5,18cm

ABAO OB  cm

d) Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (1) với trục

Ox tg = 0,5 =>   26024’ Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (2) với trục Ox và ’ là góc kề

bù với nó

tg’ =  2 = 2=> ’  63026’

=>   1800 – 63026’=> ’  116034’

Bài 36 (SGK)

a) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song  k + 1 = 3 – 2k  3k = 2  k =

3 2

b) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng cắt

Trang 7

nhau đợc không? Vì sao? nhau.



3 2 5,1

1

23 1

0 23 01

k

k

k

k k k k

c) Hai đờng thẳng nói trên không thể trùng nhau, vì chúng có tung độ gốc khác nhau (3  1)

3, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà ( 1 phút)

- Tiết sau mang sách giáo khao Toán tập 2- BTVN: 37 ( d), 38 (SGK) và 34, 35

(SBT)

- Đọc trớc bài: “Phơng trình bậc nhất một ẩn”

D.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 11/05/2021, 22:13

w