1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

THUỐC KHÁNG nấm

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử các thuốc kháng nấm1950’s 1970-90’s 1990”s 2001 2005 2006 Amphotericin B Amphotericin B lipid complex Liposomal amphotericin B AmBisome; Astellas Amphotericin B colloidal dispers

Trang 1

THUỐC KHÁNG NẤM

PGS.TS PHẠM THỊ VÂN ANH

Bộ môn Dược lý – Đại học Y Hà Nội

Trang 2

Lịch sử các thuốc kháng nấm

1950’s

1970-90’s

1990”s

2001

2005

2006

Amphotericin B

Amphotericin B lipid complex Liposomal amphotericin B (AmBisome; Astellas) Amphotericin B colloidal dispersion

Azole:

Ketoconazole Fluconazole (Diflucan; Pfizer) Itraconazole (Sporanox;

Janssen) Voriconazole (Vfend; Pfizer)

Caspofungin (Cancidas;

MSD)

Micafungin (Mycamine;

Astellas)

Anidulafungin (Eraxis; Pfizer)

Trang 3

PHÂN LOẠI CÁC LOẠI NẤM CƠ HỘI VÀ

KHÔNG CƠ HỘI

Trang 4

1 THUỐC KHÁNG NẤM NHÓM POLYEN: AMPHOTERICIN B,

NYSTATIN

Trang 5

POLYEN: ĐÍCH TÁC DỤNG - STEROL MÀNG TẾ BÀO

Tương tác amphotericin B -ergosterol  thay đổi cấu trúc màng sinh chất  thoát ion  ly giải tế nấm

 Diệt nấm/kìm nấm phụ thuộc số lượng nấm và nồng độ thuốc

Kháng thuốc: giảm số lượng hoặc thay đổi cấu trúc ergosterol của màng

Trang 6

AMPHOTERIN B BAO GÓI LIPID

Liposom AMB: thân nước hơn, dễ hấp thu, giảm độc tính

Ambisome: túi liposom 2 lớp có AMB gắn xen kẽ trên màng

Amphotex: AMB deoxycholat ổn định bằng cholesteryl sulfat tạo phức hợp keo dạng đĩa

Ablecet: AMB gắn với 2 lớp lipid hình dải

Trang 7

So sánh các dạng amphotericin B

Yếu tố Amphotericin B

deoxycholate

Amphotericin B colloidal dispersion

(ABCD)

Amphotericin B lipid complex (ABLC)

Liposomal amphotericin B

Kích cỡ (nm) <25 100 500-5000 90

Độc tính liên quan

đến tiêm truyền Cao Cao

Trung

Độc tính trên thận ++++   

Nồng độ trong máu

so với dạng thông

Nồng độ trong mô so

với dạng thông

thường

Gan: 

Phổi: 

Thận: 

Gan: 

Phổi: 

Thận: 

Gan: 

Phổi: 

Thận: 

Liều 0.5-1.5

mg/kg/ngày 3-4 mg/kg/ngày

5 mg/kg/ng

ày

3-5 mg/kg/ngày

Trang 8

Quy trình sử dụng thuốc và tốc độ truyền để giảm

độc tính

Craddock C et al Expert Opin Drug Saf 2010; 9: 139-147

Trang 9

2 THUỐC AZOLE KHÁNG NẤM

Trang 10

AZOL KHÁNG NẤM: CƠ CHẾ TÁC DỤNG

Hoạt phổ kháng nấm rộng: nấm men, nấm cơ hội, nấm lưỡng hình gây bệnh phủ tạng, nấm kháng amphotericin B và vi nấm ngoài da

Ức chế 14-, ngăn cản tổng hợp ergosterol + lipid màng  kìm nấm

Kháng thuốc: thay đổi cấu trúc enzym, con đường tổng hợp sterol, tạo bơm tống thuốc

Triazol đặc hiệu hơn imidazol,

ít độc hơn

Tác dụng KMM: ức chế tổng hợp steroid thượng thận: vú to, giảm khoái cảm, rối loạn kinh nguyệt

 Tương tác thuốc do ức chế CYP450

Trang 11

AZOL KHÁNG NẤM: TƯƠNG TÁC QUA CYP450

Trang 12

3 THUỐC KHÁNG NẤM FLUCYTOSINE

Trang 13

MỘT SỐ LƯU Ý CỦA FLUCYTOSINE

Phân phối rộng rãi trong các mô kể cả dịch não tủy (đạt 60

-80 % nồng độ huyết tương).

Đào thải chủ yếu qua thận, cần giảm liều khi suy thận.

Suy gan không ảnh hưởng đến nồng độ thuốc trong máu.

ADRs: suy tủy xương, tiêu chảy: tổn thương niêm mạc tiêu hóa

Thường kết hợp với amphotericin B trị Candida xâm lấn hoặc

viêm màng não do Cryptococcus.

Không dùng riêng lẻ, không dùng tại chỗ tránh kháng

Trang 14

4 THUỐC KHÁNG NẤM DẪN CHẤT ECHINOCANDIN

Micafundin, caspofungin, anidulafungin

Trang 15

CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC CHỐNG NẤM

Lewis RE Mayo Clin Proc 2011; 86: 805-817

Trang 16

PHỔ TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC KHÁNG NẤM

AMB: amphotericin B; ANID: anidulafungin; CAS: caspofungin; 5FC: flucytosin, FLU: fluconazole; ITRA: itraconazol; MICA: micafungin; POSA: posaconazole; VORI: voriconazol

Lewis RE Mayo Clin Proc 2011; 86: 805-817

Trang 17

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Ngày đăng: 11/05/2021, 19:55

w