• TD: Thanh nhiệt trừ phiền, lợi tiểu, lương huyết, chỉ huyết.. Bạch hoa xà thiệt thảo- BPD: Toàn cây - Tác dụng: Thanh nhiệt giải độc, lợi niệu thông lâm, tiêu ung tán kết.. Dùng ngoà
Trang 170 CÂY THUỐC NAM THƯỜNG
DÙNG Ở TUYẾN CƠ SỞ
Trang 2THUỐC THANH NHIỆT
Trang 3THUỐC THANH NHIỆT TẢ HỎA
1 DÀNH DÀNH
• BPD: Quả đã phơi khô
• TD: Thanh nhiệt trừ phiền,
lợi tiểu, lương huyết, chỉ
huyết
• UD: Chữa sốt cao, người
bồn chồn khó ngủ, vàng da,
tiểu tiện khó, tiểu tiện ra
máu, chảy máu cam
• Liều lượng: Ngày dùng 6 -
12g, sắc uống
Trang 4THUỐC THANH NHIỆT TẢ HỎA
2 HẠ KHÔ THẢO
• Bộ phận dùng: Cụm quả đã
phơi hay sấy khô
• TD: Thanh nhiệt giáng hỏa,
Trang 5THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
1 Kim ngân hoa
+ BPD: Hoa lúc chưa nở cây kim
ngân
+ TD: Thanh nhiệt giải độc
+ ƯDLS:
- Bệnh truyền nhiễm
- Mụn nhọt, viêm tuyến vú, viêm
họng (Bồ công anh, Liên kiều,
hạ khô thảo)
- Dị ứng
- Lỵ nhiễm trùng, đại tiện ra máu
+ LD: 12-80g/ngày
Trang 6THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
Trang 7THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
3 R ẻ quạt
+ BPD: Rễ
+ TD: Thanh nhiệt giải độc
+ ƯDLS:
- Viêm họng do nhiệt: Huyền
sâm, Thăng ma, Sinh địa, Cát
cánh.
- Ho, long đờm.
- Viêm hạch: Hạ khô thảo,
Liên kiều, Huyền sâm
+ LD: 3-6g/ng ày
Trang 8THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
Trang 9THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
với nước, nếu ho khan sắc
20-40g cây tươi với nước
- Chữa mẩn ngứa: lấy 30g
tươi sắc uống.
Trang 10THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
Trang 11THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
7 Đơn lá đỏ
+ BPD: toàn cây tren mặt đất
+ TD: hoạt huyết, giải độc
Trang 128 Bạch hoa xà thiệt thảo
- BPD: Toàn cây
- Tác dụng: Thanh nhiệt giải độc,
lợi niệu thông lâm, tiêu ung tán
kết
- UDLS: Chữa phế nhiệt, hen
suyễn, viêm họng, viêm
Amydal, viêm đường tiết niệu,
viêm đại tràng (trường ung)
Dùng ngoài chữa vết thương,
rắn cắn, côn trùng đốt.
- LD: Liều lượng, cách dùng: Ngày
dùng 15 - 60g (khô) sắc uống
Dùng ngoài, giã nát đắp tại chỗ
THUỐC THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
Trang 131 CỎ SỮA LÁ NHỎ
• BPD: Cả cây
• TD: Cầm máu, giảm đau, tiêu
độc, chỉ lỵ, thông sữa, lợi tiểu.
• UDLS: Chữa lỵ trực khuẩn và
lỵ amip nhất là cho trẻ em,
chữa mụn nhọt, phụ nữ băng
huyết, phụ nữ sau đẻ ít sữa
hoặc tắc tia sữa.
Trang 14THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
1 Xuyên tâm liên
Trang 15THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
- Chữa viêm gan: dùng 50g cây
tươi hoặc 12-20g cây khô, đun
với nước uống trong ngày
- Chữa mụn nhọt, lở ngứa, sản
hậu ứ huyết: săc 8-20g cây khô,
uống trong ngày
- Chữa tưa lưỡi, chàm: giã dập
cây tươi, lấy nước bôi lên lưỡi,
bã đắp chỗ chàm
Trang 16THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
- Chữa vàng da do viêm gan.
- Cảm mạo phong nhiệt, hạ
sốt, lợi niệu.
+ LD: 8-16g/24h.
Trang 17THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
4 Rau sam
+ BPD: Toàn cây bỏ rễ của cây rau sam.
+ TD: Thanh nhiệt táo thấp.
+ ƯDLS:
- Lỵ trực trùng: rau sam tươi 100g, sắc
uống
- Viêm bàng quang cấp, đái máu: rau
sam nấu canh ăn liên tục 3-7 ngày
- Chữa mụn nhọt: rau sam tươi, giã nhỏ,
đắp lên mụn
- Trừ giun kim: rau sam tươi rửa sạch
50g, giã nát, vắt lấy nước uống liên
tục 3-5 ngày
Trang 18THUỐC THANH NHIỆT TRỪ
Trang 19THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
chuói non, đặt trong chảo,
ran cho chín Ngày ăn 1
lần, ăn liên tục 5-8 ngày
Trang 20THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
Trang 21THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
8 KIM TIỀN THẢO
• Bộ phận dùng: Bộ phận
trên mặt đất
• TD: Thanh nhiệt, trừ
thấp, lợi tiểu, thông lâm
• UD: Chữa sỏi đường
tiết niệu, đái buốt, viêm
gan vàng da, phù
thũng.
• Liều lượng: 15 – 30g.
Trang 22THUỐC THANH NHIỆT TRỪ THẤP
9 MÃ ĐỀ
• Bộ phận dùng: lá, hạt
• TD: Thanh thấp nhiệt, lợi
tiểu, thông lâm, chỉ huyết
• UD: Chữa ho lâu ngày, viêm
thận và bàng quang, đau dạ
dầy, bí tiểu tiện, tiểu tiện ra
máu hoặc ra sỏi tiết niệu,
phù thũng, chảy máu cam
• Liều lượng: 10 - 20g (toàn
cây) hay 6 - 12g (hạt), sắc
uống.
Trang 23• Liều lượng: 30 - 40g (tươi),
vò nát, vắt lấy nước hoặc dạng khô sắc uống Có thể dùng phối hợp với cỏ nhọ nồi
có tác dụng cầm máu.
Trang 2410 RÂU MÈO
• BPD: Phần trên mặt đất.
• TD: Thanh lợi thấp
nhiệt, lợi tiểu
• UD: Chữa viêm thận,
viêm bàng quang, sỏi
thận, viêm gan
• Liều lượng, cách
dùng: Ngày dùng 5 - 6g,
dạng thuốc sắc
Trang 25THANH NHIỆT LƯƠNG HUYẾT
1 Cỏ tranh
+ BPD: Rễ
+ TD: Thanh nhiệt lương
huyết, lợi niệu
Trang 26THANH NHIỆT LƯƠNG HUYẾT
2 Địa Hoàng
+ BPD: Củ cây địa hoàng.
+ TD: Thanh nhiệt lương huyết.
+ ƯDLS:
- Sốt cao kéo dài, mất nước.
- Chảy máu do sốt nhiễm trùng.
Trang 27THANH NHIỆT LƯƠNG HUYẾT
- Chữa chảy máu cam, trĩ chảy
máu, tiểu tiện ra máu, rong
Trang 28THANH NHIỆT LƯƠNG HUYẾT
• UD: Chữa rong huyết,
băng huyết, đái ra máu,
sốt xuất huyết Lá chữa
vết thương.
• Liều lượng: 8 - 16g
Trang 29THANH NHIỆT LƯƠNG
HUYẾT
6 TRẮC BÁCH DIỆP
• Bộ phận dùng: Lá, nhân hạt (bá tử
nhân)
• TD: Lá sao cháy có tác dụng lương
huyết, cầm máu, trừ thấp nhiệt
• UD: Chữa ho ra máu, đại tiểu tiện ra
máu, chảy máu cam, rong kinh, rong
huyết Hạt có tác dụng bổ tâm, định
thần, chỉ hãn, nhuận táo, thông tiện
Chữa hồi hộp, mất ngủ, hay quên,
người yếu âm hư.
• LD: 6 - 12g (lá), hạt 4 - 12g Lá sao
cháy: 10 - 20g/ngày.
Trang 31THANH NHIỆT GIẢI THỬ
1 Hương nhu
+ BPD: cành có hoa, lá của cây
hương nhu tía và cây hương nhu
trắng
+ TD: phát tán giải biểu, điều hoà tỳ
vị
+ UDLS:
- Giải cảm do thử thấp, mùa hè ăn
đồ sống lạnh gây đau bụng, nôn
mửa, ỉa chảy: dùng 6-12g sắc
Trang 32THANH NHIỆT GIẢI THỬ
- Chữa ỉa chảy do cảm thử thấp
- Chữa đầy bụng, ăn không
tiêu, đau bụng kèm nôn, ỉa
chảy
+ LD: 6-12g/ngày (lá sắc uống
hoặc nhai lá tươi nuốt nước)