Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO ở đktc và dung dịch X.. Để phản ứng hết với
Trang 1TRƯỜNG THPT TIÊN LỮ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2010
Môn thi: HOÁ HỌC(KHỐI A, B)
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề: 2019
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He =4, Li =7, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85, Sr = 88, Ag=108; Sn = 119;
Cs =133; Ba = 137: Pb = 207
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 1 : Cho dung dịch chứa 12,55 gam CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)21M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 26,05 B 15,65
C©u 2 : Cho các chất có công thức phân tử sau: CH4, C3H6, C6H12O6, C2H4O2, C6H6, C2H2, C2H6O Số chất có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất là:
C©u 3 : Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch
X là:
C©u 4 : Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là:
A nilon-6,6, nilon-6, nilon-7 và tơ capron B polibutadien, tơ axetat, nilon-6,6
C nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 D nilon-6,6, polibutadien, tơ nitron
C©u 5 : Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác
dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
C©u 6 : Cho x mol Zn vào dung dịch chứa y mol Fe2+ và z mol Cu2+ Tìm điều kiện của x theo y,z để dung
dịch thu được có chứa 2 loại ion kim loại Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
C z < x < y +z D. z x < y +z
C©u 7 : Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim(amiaza và mantaza) thu được các sản phẩm là:
A Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ B Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ
C Đextrin, mantozơ, glucozơ D Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ C©u 8 : Cho sơ đồ sau:
X
Y X
X, Y lần lượt là nguyên tử hay nhóm nguyên tử nào sau đây không phù hợp với sơ đồ trên là:
C©u 9 : Trong công nghiệp để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua cacbon nóng đỏ thì có cân
bằng hóa học sau: C(r) + H2O(K) CO(K) + H2(k) ; H = 131KJ
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Tăng nhiệt độ của hệ thì làm tổng số mol khí tăng lên.
B Tăng áp suất chung của hệ thì làm tổng số mol khí không đổi.
C Dùng chất xúc tác thì làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D Tăng nồng độ H2 thì làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
C©u 10: Hãy cho biết trong các sơ đồ dãy biết hóa sau đây, dãy nào thích hợp:
A C6H5CH3 Br ,2 as CH3C6H4Br NaOHto,pCH3C6H4OH
B C6H5CH3 Br2,Fe,t o
CH3C6H4Br NaOHdu,to,p CH3C6H4ONa
Trang 2C C6H5CH3 Br ,2 as
C6H5CH2Br NaOHdu,t,p C6H5CH2ONa
D C6H5CH3 Br2,Fe,t o
C6H5CH2Br NaOHdu,to,p C6H5CH2OH
C©u 11 : Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml
dung dịch NaOH 0,3M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam
CO2 Công thức phân tử của 2 axit là:
A CH2O2 và C2H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C©u 12 : Trộn đều 0,54 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm(trong điều kiện
NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,672 lít và 0,224 lít B 2,24 lít và 6,72 lít.
C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,224 lít và 0,672 lít.
C©u 13 : Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol etin và 0,04 mol Hiđro với xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:
C©u 14 : Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở
đktc Cho 1,344 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 15 : Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được một hỗn hợp rắn Z và
AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:
C©u 16 : Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3), thu được thể
tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam
X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
C©u 17 : Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 điện cực trơ, có màng ngăn
đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75 gam thì ngừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất tan nào sau đây?
A KNO3 và KCl dư B KNO3 và KOH
C KNO3 và Cu(NO3)2 dư D KNO3, Cu(NO3)2và HNO3
C©u 18 : Cho 5 gam brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì
thu được 1,155 gam chất rắn khan Phân trăm khối lượng của clo có trong 5 gam brom ở trên là:
C©u 19 : Dung dịch A gồm 4 ion: a mol Na+ , b mol Ca2+ , 1 mol NO3- và 2 mol Cl- Thêm 2 lít dung dịch
Na2CO3 1M vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn kết thúc thì thu được 100 gam kết tủa Giá trị của a bằng:
C©u 20 : Cho m gam hỗn hợp Na và Al4C3 (tỉ lệ mol 4:1) vào nước dư thu được dung dịch A, sục khí CO2 dư
vào dung dich A được 31,2 gam kết tủa Giá trị của m là:
C©u 21 : Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít
dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
C©u 22 : Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức, no, mạch hở Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung
dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 5,6 lit H2( đktc) Hỗn hợp X gồm:
A Một este và một ancol B Một axit và một este
C©u 23 : Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1lít dung dịch HCl nồng độ a(M), thu được dung dịch A và a (mol)
khí thoát ra Dãy nào trong các dãy dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A?
Trang 3A Al; BaCl2; NH4NO3; Na2HPO3 B Mg; ZnO; NaHCO3; NaOH
C AgNO3; Na2CO3; CaCO3 D FeSO4; Zn; Al2O3; NaHSO4
C©u 24 : Anion X2- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Phương án đúng về vị trí
của X và Y trong bảng tuần hoàn là phương án nào?
A X ở chu kì 3, nhóm VIA, ô 16; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
B X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 20; Y ở chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
C X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 16
D X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 16; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
C©u 25 : Thổi SO2 vào 500 ml dung dịch Br2 đến khi vừa mất màu hoàn toàn, thu được dung dịch X Để trung
hòa dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M Giả sử brom tác dụng với nước không đáng kể Vậy nồng độ mol dung dịch Br2 là:
A 0,025 M B 0,010 M
C©u 26 : Một dung dịch chứa 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+; 0,01 mol Ca2+ và a mol HCO3-
Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun nóng hồi lâu nước còn tính cứng nữa không?
A a= 0,0125; nước còn cứng B a= 0,0125; nước không còn cứng
C a= 0,025; nước không còn cứng D a= 0,025; nước còn cứng
C©u 27 : Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ
phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:
C©u 28 : Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este etyl fomat và metyl axetat bằng dung dịch NaOH,
thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,05 gam nước Giá trị của m là:
C©u 29 : Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi
hóa hết thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết tổng thể tích khí O2 (đkc) đã tham gia vào các quá trình trên là 3,36 lít Các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng m của Fe3O4 là:
C©u 30 : Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800
ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A 5,6 gam B 3,28 gam
C©u 31 : Thí nghiệm nào sau đây có thể thu trực tiếp được kim loại bạc:
TN1: Cho Zn tác dụng với dung dịch AgNO3;
TN2: Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
TN3: Cho CuCl2 vào dung dịch AgNO3.;
TN4: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
TN5: Nhiệt phân muối AgNO3 ở nhiệt độ cao
TN6: Cho Ba tác dụng với dung dịch AgNO3
A TN1, TN2, TN3 , TN4; B TN1, TN2, TN3 ,TN5.
C TN1, TN4, TN5 , TN6 D TN1, TN2, TN4 , TN5;
C©u 32 : Nhiệt phân 8,8 gam C3H8 thu được hỗn hợp khí A gồm CH4 ; C2H4 ; C3H6 ; H2 và C3H8 chưa bị nhiệt
phân Biết có 90% C3H8 bị nhiệt phân Tính tỉ khối của hỗn hợp A so với H2:
C©u 33 : So sánh SO2 và CO2 ta có các nhận xét sau:
1) SO2 tan nhiều trong H2O, CO2 ít tan trong nước 2) SO2 làm mất màu dung dịch nước Br2, CO2 không làm mất màu dung dịch nước Br2
3) Với nước vôi trong dư, CO2 tạo kết tủa, SO2 thì không 4) SO2 và CO2 đều là oxit axit
Chọn các nhận xét đúng:
C 2, 3 D 2, 3, 4
C©u 34 : Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A Cô cạn
dung dịch A thu được (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không
Trang 4đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
C©u 35 : Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của
V là:
C©u 36 : Bản chất của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học giống và khác nhau như thế nào?
A Giống là: Cả hai đều là sự ăn mòn Khác là: Có và không có phát sinh dòng điện.
B Giống là: Cả hai đều phát sinh dòng điện Khác là: Chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa -khử.
C Giống là: Cả hai loại ăn mòn trên đều là kim loại phản ứng với dung dịch chất điện li Khác là: Có và
không có phát sinh dòng điện
D Giống là: Cả hai đều là quá trình oxi hóa - khử Khác là: Có và không có phát sinh dòng điện.
C©u 37 : Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ; 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3 KCl + 3KClO4 ;
O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá- khử là:
C©u 38 : Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 6,72 lit khí
không màu (đktc) (khí này hóa nâu đỏ trong không khí và là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B
C©u 39 : Cho dung dịch X chứa, x mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, y mol Cl-, 0,05 mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
C©u 40 : Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thấy
có 0,1165 gam kết tủa CM của HCl và H2SO4 lần lượt là:
A 0,006M và 0,002M B 0,003M và 0,003M
C 0,003M và 0,002M D 0,006M và 0,003M
II PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
C©u 41 : Cho a gam hỗn hợp gồm Ba, Na tan hoàn toàn vào 300 ml dung dịch hỗn hợp MgCl2 0,1M; AlCl3
0,1M ta thu được dung dịch A; 3,808 lít khí H2(đktc) và m gam kết tủa Tính giá trị của m?
A. 4,08 B 3,3 C. 1,74 D 2,52
C©u 42 : Cho m gam Al và 100ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Khi
cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,336 lít khí (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn hãy tính khối lượng Al đã dùng và khối lượng chất rắn A
C©u 43 : Dung dịch X chứa đồng thời 0,01mol NaCl; 0,05mol CuCl2; 0,04 mol ZnCl2; 0,04 mol FeCl3 Tiến
hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ có màng ngăn thì kim loại đầu tiên thoát ra ở catot là:
C©u 44 : Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
C©u 45 : Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH , HCOOH, CH3CHO tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu
lấy 13,6 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của
p là:
C©u 46 : Cho phản ứng sau:
KMnO4 + HCl đặc, nóng; SO2 + dung dịch KMnO4; H2SO4 đặc, nóng + NaCl;
Fe3O4 + HNO3 loãng, nóng; Cl2 + dung dịch NaOH; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, t0);
Trang 5CH3COOH + C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng)
Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử
C©u 47 : Trong số các đồng phân cấu tạo là dẫn xuất của benzen mà có công thức phân tử C8H10O, có bao
nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau:
X không phản ứng với dung dịch NaOH và thỏa mãn sơ đồ sau X 2O Y xt to,p Polime
A Có 2 đồng phân B Có 4 đồng phân
C Có 3 đồng phân D Có 1 đồng phân
C©u 48 : Sục CO2 đến dư vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M(hay Na[Al(OH)4] 1M) và Ba(OH)21M,
đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Khối lượng của chất rắn B là:
A 40,8 gam B 20,4 gam
C©u 49 : Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
C©u 50 : Cho các hợp chất sau:
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A (c), (d), (e) B (a), (b), (c)
C (a), (c), (d) D (c), (d), (f)
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
C©u 51 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
Sục khí CO2 lần lượt vào các dung dịch: Nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; Sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ;
Sục khí sunfurơ vào dung dịch H2S (V)
Điểm giống nhau là đều có hiện tượng dung dịch bị vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau:
A (I), (II), khác với (III), (IV), (V) B (II), (III) khác với (I), (IV), (V)
C (III), (IV) khác với (I), (II), (V) D (I), (II), (III) khác với (IV), (V)
C©u 52 : Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z
vào dung dịch muối Y2+ thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X2+ thì không xảy
ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng:
C©u 53 : Cho rất từ từ 250ml dung dich HCl 1M đến hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M, Na2CO3
1M và KHCO3 1M thu được dung dịch A và V lít khí CO2(đktc) Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch A và đun nóng thì thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hãy tính giá trị của V và m lần lượt là:
A 5,6 và 9,85 B 1,12 và 14,775
C 1,12 và 29,55 D 5,6 và 19,7
C©u 54 : Điều khẳng định nào dưới đây là không đúng
A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
C Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
D Hỗn hợp KNO3, Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
C©u 55 : Oxi hoá 4,48 lít etilen (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ
Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là:
C©u 56 : Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3
dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:
Trang 6C©u 57 : Khi xà phòng hóa 2,52 gam chất béo A cần 90ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác xà phòng hóa
hoàn toàn 5,04 gam chất béo A thu được 0,53 gam glixerol Chỉ số xà phòng hóa và chỉ số axit của chất béo A là:
C©u 58 : Trong các phản ứng sau:
5, dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A. 2, 5 B 1, 3, 6 C. 2, 3, 5 D 2, 5, 6
C©u 59 : Cho các chất: butyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, amoni clorua Đun sôi các chất đó với dung dịch
NaOH, sau đó trung hoà NaOH dư bằng HNO3 rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgNO3 Dung dịch không tạo thành kết tủa là dung dịch từ chất:
A phenyl clorua B Butyl clorua và amoni clorua
C anlyl clorua D Butyl clorua
C©u 60 : Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) TD với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y (chỉ chứa các chất vô cơ) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Trang 7phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : THI THU DAI HOC 2011
M đề : 2019 ã đề : 2019
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : BAN CO BAN - THI THU 2011
M đề : 2019 ã đề : 2019
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : BAN KHTN -THI THU 2011
M đề : 2019 ã đề : 2019
01
02
Trang 804
05
06
07
08
09
10