Sau phản ứng màu của dung dịch vẫn còn xanh và thu được 16,2 gam chất rắn.. Khi cho C6H14 tác dụng với clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa một nguyên tử clo... 32 Hợp
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐAI HỌC LẦN 3 NĂM 2010 DOC
1,: Có 5 dung dịch riêng biệt sau: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3 Hoá chất dùng để nhận biết mỗi dung dịch bằng phương pháp hoá học là:
2, :Cho 3,87 gam hỗn hợp (Mg,Al) vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít khí H2 đktc Sau khi phản ứng xong:
A.Kim loại dư B.axit dư C.kim loại và axit không dư
D.cả kim loại và axit đều dư
3, :Có 4 muối Clorua của 4 kim loại Cu,Zn,Fe(II),Al riêng biệt Nếu thêm NaOH dư, sau đó thêm tiếp NH3 dư vào thì sau cùng thu được số lượng kết tủa là:
4,: Cho m gam bột Fe tác dụng 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng màu của dung dịch vẫn còn xanh và thu được 16,2 gam chất rắn Giá trị của m là:
5 :Các chất CH3NH2(1), C3H7NH2(2), C6H5NH2(3), p-CH3-C6H4-NH2(4) được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:
6, :Hiđrat hoá 2-metylbuten-2 thu được sản phẩm chính là:
7 : Cho 5,8 gam một anđêhit no tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được Ag Cho lượng Ag tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được 8,96 lít khí đktc Công thức của anđehit là:
8, :Hỗn hợp A gồm H2 và N2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:1.Cho A qua chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí B trong
đó NH3 chiếm 20% thể tích Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
9 :Cho sơ đồ biến hoá sau: X ->C3H6Br2 ->B ->CH2 (CHO)2 Chất X là
10: Sục V lít khí CO2 vào trong 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH=14 tạo ra 3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:
11,Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao
su buna-S là A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5
12 :Một nguyên tố R có hợp chất khí với H2 tương ứng là RH3 Trong oxit cao nhất của R có 56,34 % O về khối lượng R là:
13: Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị:
14 :Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 3,67 gam muối Khối lượng phân tử của A là:
15, :Cho 0,92 gam hỗn hợp axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của các chất có trong hỗn hợp đầu là:
Trang 2TRƯỜNG THPT,LÊ DUẨN GV;PHAN QUỐC VIỆN
15 ,:Cho các hoá chất sau:(1) NaHCO3, (2)NH3, (3)CH3CH2OH ,(4)Cu, (5) Mg Axit axetic có thể tác dụng được với :
X là
A 19 B 24 C 29 D A, B, C đều đúng
dịch A và 4,44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2,688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí Số mol hỗn hợp X là
A 0,32 mol B 0,22 mol C 0,45 mol D 0,12 mol
18 Dung dịch nước clo có tính tẩy màu, sát trùng là do
A clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh B clo có tính oxi hóa mạnh
C clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính axit mạnh D liên kết giữa 2 nguyên tử clo trong phân
tử là liên kết yếu
19 Khi oxi hóa 11,2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu
A 300 gam B 500 gam C 250 gam D 400 gam
A lượng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi B lượng bọt khí H2 bay ra chậm hơn
C bọt khí H2 ngừng bay ra D lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn
toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2 atm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan B m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan
C m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan D m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan 22, Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết các cation trong mẫu nước trên?
A NaOH B K2SO4 C NaHCO3 D Na2CO3
23 Số phương trình hóa học tối thiểu cần dùng để điều chế K kim loại từ dung dịch K2CO3 là
A 1 B 2 C 3 D 4
24 Nung 8,4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4,
duy nhất Giá trị của m là
A 11,2 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam
Trong dung dịch X chứa các chất tan
A NaAlO2, NaCl, NaOH B NaAlO2, AlCl3 C NaAlO2, NaCl D AlCl3, AlCl3
phẩm khử duy nhất ( đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
27 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,13 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam
28 Khi cho C6H14 tác dụng với clo (chiếu sáng) tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa một nguyên tử clo Tên gọi của C6H14 là
Trang 3A 2,3-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 3-metylpentan.
29 Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8 Cho 4,6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 15,3 gam kết tủa X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 3 B 4 C 5 D 6
30 Độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm OH của các chất: H2O, C2H5OH, C6H5OH biến đổi theo quy luật nào sau đây?
A H2O > C2H5OH > C6H5OH B C2H5OH > H2O > C6H5OH C C6H5OH > H2O > C2H5OH D C2H5OH >
C6H5OH > H2O
31 Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Lượng H2 do
X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra X có công thức là
A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D C4H9OH
32 Hợp chất hữu cơ X tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được sản phẩm Y Cho Y tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí vô cơ X là chất nào trong các chất sau đây?
A HCHO B HCOOH C HCOONH4 D A, B, C đều đúng
33 Công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit là dẫn xuất của benzen, làm mất màu dung dịch nước brom (kể cả đồng phân hình học)?
A 5 B 6 C 7 D 8
34 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là
A HCOOCH=CHCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D cả A, B, C đều đúng
35 Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan Tên gọi của X là
A etylacrylat B vinylpropyonat C metylmetacrylat D alylaxetat
36 Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
37 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó
cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan X có công thức nào sau đây?
A H2N_CH(COOH)2 B H2N_C2H4_COOH C (H2N)2CH_COOH D H2N_C2H3(COOH)2
36 Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 > C2H2 > CH2=CH-Cl > [-CH2-CHCl-]n
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là
A 4375 m3 B 4450 m3 C 4480 m3 D 6875 m3
38 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của X là
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B C2H5COO-CH2Cl C CH3COO-CHCl-CH3 D HCOO-CHCl-CH2CH3
39 Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị của m là
A 18,9 gam B 44,1 gam C 19,8 gam D A hoặc B đều đúng
40 Cho 12,8 gam dung dịch glixerol trong nước có nồng độ 71,875% tác dụng hết với một lượng dư Na thu được
V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 5,6 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 11,2 lít
41 Để khử hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần vừa đủ 4,48 lít CO (ở đktc) Khối lượng của Fe thu được là
A 8,4 gam B 10 gam C 11,2 gam D 11,6 gam
42: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được dung dịch X và
khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3
C Fe(NO3)2 duy nhất D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3
Trang 4TRƯỜNG THPT,LÊ DUẨN GV;PHAN QUỐC VIỆN
43: Một oxit kim loại:M O x ytrong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được
16,8 gam M Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2 Gia trị x là
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
44: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Trung hòa
0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC-COOH
C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
45: Với công thức C3H8Ox có nhiều nhất bao nhiêu CTCT chứa nhóm chức phản ứng đựơc với Na
46: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :
A 1,12 gam và 0,3M B 2,24 gam và 0,2 M
C 1,12 gam và 0,4 M D 2,24 gam và 0,3 M
47:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2 CTCT của A và B là:
A HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2
C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3
48: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)
49: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3
50: Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)
51 Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic) Cho tất cả khí
CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:
A 50% B 62,5% C 75% D 80%
52: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B)
và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3
C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2
53: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
A 1,0 và 0,5 B 1,0 và 1,5 C 0,5 và 1,7 D 2,0 và 1,0
Trang 554 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137, S =
32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g
55: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A HCOO-CH2- CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl
C HCOOCHCl-CH2-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3
56: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam hỗn
hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
A 6,72 lít B 11,2 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
57
: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ thu được rắn
chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
A 2a + 3b = 2c + d B 2a + 3b £ 2c – d
C 2a + 3b ³ 2c – d D 2a + 3b £ 2c + d
58
: Cho từ từ 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào 0,4 mol HCl thì thu được thể tích khí CO2 (đkc) là:
59: Oxi hoá 1,2 gam CH 3 OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H 2 O và CH 3 OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag 2 O (hoặc AgNO 3 ) trong dung dịch NH 3 , được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH 3 OH là
A 65,5% B 80,0% C 76,6% D 70,4%.
60: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
.