Mặt khác, lấy 5,9 gam hỗn hợp X cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 48,1 gam so với dung dịch AgNO3/
Trang 1SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM HỌC 2010- 2011.
Trường THPT Minh Khai Môn thi: HOÁ HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút.)
Họ và tên .Số báo danh
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu: từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Chuyển hoá hoàn toàn 5,9 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức thành hỗn hợp Y gồm 2 axit đơn chức Để
tác dụng hết với Y cần 150 gam dung dịch NaOH 4% Mặt khác, lấy 5,9 gam hỗn hợp X cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 48,1 gam so với dung dịch AgNO3/NH3 ban đầu Hai anđehit đó là
A HCHO và C2H5CHO B CH3CHO và C2H5CHO C HCHO và C2H3CHO D HCHO và CH3CHO Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam este đơn chức X cần vừa đủ 20,16 lít O2, sản phẩm thu được gồm 17,92 lít CO2 và
7,2 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Mặt khác, khi thuỷ phân X trong môi trường kiềm thì thu được 2 muối Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là
A 1 B 5 C 4 D 3.
Câu 3 Hỗn hợp gồm 2 axit no X và Y Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hòa 0,3 mol hỗn hợp cần 500ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là
C HCOOH và HOOC-COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH.
Câu 4 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó
cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là
Câu 5 Cho 8,55 gam cacbohiđrat A thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch axit, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 tạo ra 10,8 gam Ag A có thể là chất nào trong các chất sau?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 6 Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau: KHSO4; FeCl3, Al(NO3)3, CuCl2, AgNO3, ZnBr2 Cho dung
dịch Ba(OH)2 dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào từng dung dịch trên Sau các phản ứng, số ống nghiệm thu được kết tủa là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 7 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7 B Dung dịch muối CH3COOK có pH >7.
C Dung dịch muối NaCl có pH = 7 D Dung dịch muối NaHSO4 có pH < 7.
Câu 8 Để nhận biết 3 kim loại Fe, Cu, Ag trong cùng một hỗn hợp ta dùng hóa chất
A dd HNO3 loãng B dd HCl và dd H2SO4 loãng.
C dd HCl và dd CuSO4 D dd HCl và dd AgNO3.
Câu 9 Khi điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) một dung dịch có chứa các cation Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ cho tới khi khí bắt đầu thoát ra tại cả hai điện cực, thì thứ tự các ion bị khử ở catot lần lượt là
A Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 10 Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho
Y vào dung dịch HCl có khí thoát ra Dung dịch X gồm các ion kim loại
A Fe3+ và Cu2+
B chỉ có Fe3+ C chỉ có Fe2+ D Fe2+ và Cu2+
Câu 11 Cho vật liệu polime sau:
(1) Nhựa PVC, (2) thuỷ tinh hữu cơ (Plexiglas), (3) tơ axetat, (4) nilon 6.6, (5) cao su isopren, (6) tơ lapsan
Số lượng những vật liệu polime được tạo nên từ polime trùng hợp là
Câu 12 Cho 17,7 gam một amin tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa
Công thức của amin là
Câu 13 Cho các chất etyl axetat, alanin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
Mã đề thi 101
Trang 2Câu 14: Cho các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ Số lượng các chất làm mất màu nước
brom là
A 2 B 5 C 4 D 3.
Câu 15 Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: CH3ONa (1); CH3COONa(2); C6H5ONa(3) pH các dung dịch
trên sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A (3), (1), (2) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1).
Câu 16 Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch A và có 1,12
lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A, sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,81 gam D 2,34 gam.
Câu 17 Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch Fe(NO3)3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam kim loại Khối lượng Fe đã phản ứng là:
A 11,2 gam B 19,6 gam C 30,8 gam D 22,4 gam.
Câu 18 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,28 gam muối
và V lit khí X duy nhất mùi hắc (đktc) Biết số mol Fe phản ứng bằng 37,5% số mol H2SO4 tham gia phản ứng Giá trị của m, V lần lượt là
A 4,48 và 1,512 B 2,52 và 1,512 C 2,52 và 1,344 D 2,32 và 1,344.
Câu 19 Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ca(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được
0,1 g kết tủa Nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là
A 0,05M B 0,015M C 0,005M D 0,02M.
Câu 20 Trộn 5,4 gam bột Al với 23,2 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có
không khí, thu được chất rắn X Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch KOH dư, sinh ra 1,344 lit (ở đktc) khí H2 Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A 80,0 % B 12,5% C 60,0% D 20,5%.
Câu 21 Nung 49,2 gam hỗn hợp Ca(HCO3)2 và NaHCO3 đến khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được 5,4 gam
H2O Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng nhiệt phân là
A 43,8 gam B 30,6 gam C 21,8 gam D 17,4 gam.
Câu 22 Cho 10,8 gam một oxit sắt X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,05 gam muối khan Nếu cho 10,8
gam X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 63,6 gam B 24,3 gam C 36,3 gam D 25,3 gam.
Câu 23 Hỗn hợp A có khối lượng 53,4 gam gồm Cu, Al, Fe Cho A tác dụng với không khí thu được chất rắn A1 gồm các oxit có khối lượng 72,6 gam Để hoà tan hết A1 người ta cần dùng V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M
Câu 24 Một loại phân kali có chứa 68,56% KCl, còn lại là gồm các chất không chứa kali Độ dinh dưỡng của loại
phân kali này là
A 35,89% B 86,5% C 63,08% D 43,25%.
Câu 25 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 là sản
phẩm khử duy nhất(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam.
Câu 26 Dãy gồm các chất mà dung dịch đều làm quỳ tím đổi màu là
A CH3NH2, C2H5OH, CH3COOH B C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2.
C C2H5NH2, (CH3)2NH, HOOC(H2N)CHCOOH D C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH.
Câu 27 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng.
B Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ trong dung dịch H+ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2/NaOH đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Câu 28 Cho các chất CH3CH2CH2OH (1) , CH3CH2COOH(2), H2N-CH2-COOH (3), CH3-O-CH2-CH3(4) Dãy gồm
các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải)
A 4 , 1, 3, 2 B 4, 1, 2, 3 C.1, 4, 2, 3 D 1, 4, 3, 2
Câu 29 Cho các chất: nhựa rezol (1), cao su thiên nhiên (2), glicozen (3), nhựa rezit (4), xenlulozo (5), cao su lưu
hoá (6) Những trường hợp chứa polime có cấu trúc mạng không gian là
A (4), (6) B (1), (2), (6) C (2), (3), (4) D (2), (6).
Câu 30 Trong các chất sau: metyl axetat, glixin, anilin, amoni axetat, metylamoni axetat, amoni nitrat, amoni cacbonat; số
chất có tính lưỡng tính là
A 3 B 4 C 5 D 6.
Trang 3
Câu 31 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và
phenylalanin?
A 6 B 9 C 4 D 3
Câu 32 Hỗn hợp X gồm: C2H6, C2H2, C2H4 có tỷ khối so với H2 là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản
phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 68,50 và 40 B 73,12 và 70 C 51,4 và 80 D 62,4 và 80.
Câu 33 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung
dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và (CH3)3N D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam este X đơn chức thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của
X là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H8O2.
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần
vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là
A 15,68 B 11,20 C 4,48 D 14,56
Câu 36 Cho các dung dịch chứa chất tan có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2 Thứ tự sắp xếp
các dung dịch theo chiều pH tăng dần từ trái sang phải là
A NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 B NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2.
C NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH D NaHCO3, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH.
Câu 37 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 46 và ở trạng thái cơ bản có 3 e độc thân Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A 14 B 15 C 13 D 23.
Câu 38 Cho các chất sau tiếp xúc với nhau:
(1) FeCl3 + dung dịch H2S ; (2) dung dịch CuCl2 + H2S ; (3) BaCO3 + CO2 + H2O ;
(4) FeCl2 + dung dịch H2S ; (5) CuSO4 + dung dịch Na2CO3 ; (6) Ag + O2
Ở nhiệt độ thường, số trường hợp xảy ra phản ứng là
A 4 B 2 C 5 D 3.
Câu 39 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng ; và trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì các
thể tích khí sinh ra lần lượt là V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A V1 = V2 B V1 = 2V2 C V2 = 1,5V1 D V2 = 3V1.
Câu 40 Dãy gồm các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A H+, Na+, CO2−
3 , NO−3 B Cu2+, NO−3 , K+, OH-
C Ba2+, OH-, HCO3−, Cl- D Al3+, SO24−, Cl-, H+
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho cân bằng 2NO2 (khí màu nâu) ⇆ N2O4 (khí không màu) ∆H = -61,5 kJ Nếu ngâm bình đựng hỗn hợp khí NO2 và N2O4 vào nước đá, ta thấy
A màu sắc vẫn không thay đổi B màu nâu trong bình đậm dần.
C màu nâu trong bình nhạt dần D chuyển dần sang màu vàng.
Câu 42 Để trung hoà 2,36g một axit hữu cơ cần vừa đủ 160 ml dung dịch KOH 0,25M Công thức của axit là:
Câu 43 Để làm sạch muối ăn( NaCl) có lẫn tạp chất CaCl2, BaCl2 cần dùng hoá chất là
A dd Na2CO3, dd H2SO4 B dd Na2CO3, dd HCl
C dd Na2SO4, dd HCl D dd AgNO3, dd NaOH.
Câu 44 Cho m gam ancol đơn chức X qua ống đựng CuO dư, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp gồm chất khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Ancol X là
Trang 4
Câu 45 Cho các chất sau: HCl, Na3PO4, Na2CO3, Ca(OH)2 Trong các chất trên, số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 46 Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Sn, Ni Thứ tự tăng dần tính khử ( từ trái sang phải) là
A Ag, Sn, Fe, Ni B Ag, Fe, Sn, Ni C Ag , Ni, Fe, Sn D Ag , Sn, Ni, Fe.
Câu 47 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được
6,72 lít khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là
A 37,1 gam B 31,7gam C 45 gam D 52 gam.
Câu 48 Đem hoà tan hỗn hợp gồm 10,8 gam Ag, 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 (loãng) dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 10,8 B 6,4 C 14 D 20,4.
Câu 49 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, tạo ra 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A 20 B 30 C 13,5 D 15.
Câu 50 Cho khí CO dư qua một hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe3O4, MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp
rắn sau phản ứng gồm
A Cu, Al, Fe, Mg B Cu, Fe, Al2O3, MgO.
C Cu, Al2O3, Fe, Mg D CuO, Al, MgO, Fe.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen (isopropylbenzen) nhờ oxi, sau đó lấy sản phẩm thuỷ
phân trong dung dịch H2SO4 loãng Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng là (giả sử hiệu suất
quá trình điều chế đạt 75%)
A 300 gam B 400 gam C 500 gam D 600 gam
Câu 52 Để phân biệt Al, Zn, AgCl, BaSO4 ta có thể dùng
A dung dịch FeCl3, dung dịch NaOH B dung dịch NaOH, dung dịch NH3.
C dung dịch HCl, dung dịch NaOH D dung dịch HCl, dung dịch NH3.
Câu 53 Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và phenol B axit phenic và ancol metylic.
C anhiđrit axetic và phenol D ancol benzoic và axit axetic
Câu 54 Khi cho cumen (isopropylbenzen) phản ứng với Br2 có xúc tác Fe bột và đun nóng thu được sản phẩm chính là
A 2-brom(-1- isopropylbenzen) B 4-brom(-1- isopropylbenzen).
C 3-brom(-1- isopropylbenzen) D 1-brom(-1- isopropylbenzen).
Câu 55 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ thu
được muối B và khí C làm xanh quỳ ẩm Nung B với vôi tôi xút thu được CH4 Công thức của A là
C C2H5COONH4 D CH3COOCH2NH2.
Câu 56 Để oxi hóa hết 10,6 gam o-xilen cần vừa đúng V lit dung dịch KMnO4 0,5M trong môi trường H2SO4 Giá trị
của V là
A 0,12 lít B 0,576 lít C 0,24 lít D 0, 48 lít.
Câu 57 Cho 0,9 mol Cu vào 400 ml dung dịch hổn hợp H2SO4 1 M và NaNO3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn số mol
NO thoát ra là
A 0,2 B 0,4 C 0,6 D 0,8.
Câu 58: Cho biết: E 0 0 , 80
Ag /
Cu /
Cu 2 + = V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được ghép bới 2 cặp oxi hóa-khử chuẩn Ag+/Ag, Cu2+/Cu là
A 1,14V B 0,04V C 0,46V D 2,0V.
Câu 59 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại?
(Biết NO là sản phẩm khí duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam.
Câu 60 Khi đun nóng hỗn hợp 2-brombutan và KOH trong ancol ta thu được sản phẩm hữu cơ chính là
A butan-2-ol B but-2-en C but-1-en D butan-1-ol.
-HẾT -Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn
Trang 5
SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM HỌC 2010- 2011.
Trường THPT Minh Khai Môn thi: Hóa học ( Thời gian làm bài: 90 phút) Mã đề 102.
Họ và tên …Số báo danh
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 46 và ở trạng thái cơ bản có 3 e độc thân Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A 14 B 15 C 13 D 23.
Câu 2 Cho các chất sau tiếp xúc với nhau:
(1) FeCl3 + dung dịch H2S ; (2) dung dịch CuCl2 + H2S ; (3) BaCO3 + CO2 + H2O ;
(4) FeCl2 + dung dịch H2S ; (5) CuSO4 + dung dịch Na2CO3 ; (6) Ag + O2
Ở nhiệt độ thường, số trường hợp xảy ra phản ứng là
A 4 B 2 C 5 D 3.
Câu 3 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó
cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
Câu 4 Cho 8,55 gam cacbohiđrat A thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch axit, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag A có thể là chất nào trong các chất sau?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 5 Cho các dung dịch chứa chất tan có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2 Thứ tự sắp xếp
các dung dịch theo chiều pH tăng dần từ trái sang phải là
A NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 B NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2.
C NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH D NaHCO3, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH.
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m gam este đơn chức X cần vừa đủ 20,16 lít O2, sản phẩm thu được gồm 17,92 lít CO2 và
7,2 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Mặt khác, khi thuỷ phân X trong môi trường kiềm thì thu được 2 muối Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là
A 1 B 5 C 4 D 3.
Câu 7 Hỗn hợp gồm 2 axit no X và Y Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hòa 0,3 mol hỗn hợp cần 500ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là
C HCOOH và HOOC-COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH.
Câu 8 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng ; và trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì các
thể tích khí sinh ra lần lượt là V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A V1 = V2 B V1 = 2V2 C V2 = 1,5V1 D V2 = 3V1.
Câu 9 Dãy gồm các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A H+, Na+, CO23−, NO−3 B Cu2+, NO−3 , K+, OH-
C Ba2+, OH-, HCO3−, Cl- D Al3+, SO2−
4 , Cl-, H+
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần
vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là
A 15,68 B 11,20 C 4,48 D 14,56
Câu 11 Chuyển hoá hoàn toàn 5,9 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức thành hỗn hợp Y gồm 2 axit đơn chức Để
tác dụng hết với Y cần 150 gam dung dịch NaOH 4% Mặt khác, lấy 5,9 gam hỗn hợp X cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 48,1 gam so với dung dịch AgNO3/NH3 ban đầu Hai anđehit đó là
Câu 12 Một loại phân kali có chứa 68,56% KCl, còn lại là gồm các chất không chứa kali Độ dinh dưỡng của loại
phân kali này là
A 35,89% B 86,5% C 63,08% D 43,25%.
Trang 6
Câu 13 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 là sản
phẩm khử duy nhất(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam.
Câu 14 Cho vật liệu polime sau:
(1) Nhựa PVC, (2) thuỷ tinh hữu cơ (Plexiglas), (3) tơ axetat, (4) nilon 6.6, (5) cao su isopren, (6) tơ lapsan
Số lượng những vật liệu polime được tạo nên từ polime trùng hợp là
Câu 15 Cho 17,7 gam một amin tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa
Công thức của amin là
Câu 16 Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau: KHSO4; FeCl3, Al(NO3)3, CuCl2, AgNO3, ZnBr2 Cho dung
dịch Ba(OH)2 dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào từng dung dịch trên Sau các phản ứng, số ống nghiệm thu được kết tủa là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7 B Dung dịch muối CH3COOK có pH >7.
C Dung dịch muối NaCl có pH = 7 D Dung dịch muối NaHSO4 có pH < 7.
Câu 18 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung
dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và (CH3)3N D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam este X đơn chức thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của
X là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H8O2.
Câu 20 Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch A và có 1,12
lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A, sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,81 gam D 2,34 gam.
Câu 21 Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch Fe(NO3)3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam kim loại Khối lượng Fe đã phản ứng là
Câu 22 Cho các chất: nhựa rezol (1), cao su thiên nhiên (2), glicozen (3), nhựa rezit (4), xenlulozơ (5), cao su lưu
hoá (6) Những trường hợp chứa polime có cấu trúc mạng không gian là
A (4), (6) B (1), (2), (6) C (2), (3), (4) D (2), (6).
Câu 23 Trong các chất sau: metyl axetat, glixin, anilin, amoni axetat, metylamoni axetat, amoni nitrat, amoni cacbonat; số
chất có tính lưỡng tính là
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 24 Dãy gồm các chất mà dung dịch đều làm quỳ tímđổi màu là
A CH3NH2, C2H5OH, CH3COOH B C2H5NH2, (CH3)2NH, HOOC(H2N)CHCOOH
C C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2 D C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH.
Câu 25 Khi điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) một dung dịch có chứa các cation Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ cho tới khi khí bắt đầu thoát ra tại cả hai điện cực, thì thứ tự các ion bị khử ở catot lần lượt là
A Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 26 Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho
Y vào dung dịch HCl có khí thoát ra Dung dịch X gồm các ion kim loại
A Fe3+ và Cu2+
B chỉ có Fe 3+ C chỉ có Fe2+ D Fe2+ và Cu2+
Câu 27 Cho các chất: etyl axetat, alanin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 28 Cho các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ Số lượng các chất làm mất màu nước
brom là
A 2 B 5 C 4 D 3.
Câu 29 Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: CH3ONa (1); CH3COONa(2); C6H5ONa(3) pH của các dung
dịch trên sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A (3), (1), (2) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1).
Trang 7
Câu 30.Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,28 gam muối
và V lit khí X duy nhất mùi hắc (đktc) Biết số mol Fe phản ứng bằng 37,5% số mol H2SO4 tham gia phản ứng Giá trị của m, V lần lượt là
A 4,48 và 1,512 B 2,52 và 1,512 C 2,32 và 1,344 D 2,52 và 1,344.
Câu 31 Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ca(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra xong thu được
0,1 g kết tủa Nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là
A 0,05M B 0,015M C 0,005M D 0,02M.
Câu 32 Trộn 5,4 gam bột Al với 23,2 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có
không khí, thu được chất rắn X Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch KOH dư, sinh ra 1,344 lit (ở đktc) khí H2 Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A 80,0 % B 12,5% C 60,0% D 20,5%.
Câu 33 Để nhận biết 3 kim loại Fe, Cu, Ag trong cùng một hỗn hợp, ta cần dùng hóa chất
A dd HNO3 loãng B dd HCl và dd H2SO4 loãng.
C dd HCl và dd CuSO4 D dd HCl và dd AgNO3
Câu 34 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng.
B Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ trong dung dịch H+ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2/NaOH đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Câu 35 Cho các chất CH3CH2CH2OH (1) , CH3CH2COOH(2), H2N-CH2-COOH (3), CH3-O-CH2-CH3(4) Dãy gồm
các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải)
A 4 , 1, 3, 2 B 4, 1, 2, 3 C.1, 4, 2, 3 D 1, 4, 3, 2
Câu 36 Nung 49,2 gam hỗn hợp Ca(HCO3)2 và NaHCO3 đến khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được 5,4 gam
H2O Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng nhiệt phân là
A 43,8 gam B 30,6 gam C 21,8 gam D 17,4 gam.
Câu 37 Cho 10,8 gam một oxit sắt X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,05 gam muối khan Nếu cho 10,8
gam X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 63,6 gam B 24,3 gam C 36,3 gam D 25,3 gam.
Câu 38: Hỗn hợp A có khối lượng 53,4 gam gồm Cu, Al, Fe Cho A tác dụng với không khí thu được chất rắn A1 gồm các oxit có khối lượng 72,6 gam Để hoà tan hết A1 người ta cần dùng V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M V có giá trị là
Câu 39 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và
phenylalanin?
A 6 B 9 C 4 D 3
Câu 40 Hỗn hợp X gồm: C2H6, C2H2, C2H4 có tỷ khối so với H2 là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản
phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 68,50 và 40 B 73,12 và 70 C 51,4 và 80 D 62,4 và 80.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho các chất sau: HCl, Na3PO4, Na2CO3, Ca(OH)2 Trong các chất trên, số chất có thể làm mềm nước cứng tạm
thời là
Câu 42 Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Sn, Ni Thứ tự tăng dần tính khử ( từ trái sang phải) là
A Ag, Sn, Fe, Ni B Ag, Fe, Sn, Ni C Ag , Ni, Fe, Sn D Ag , Sn, Ni, Fe.
Câu 43 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được
6,72 lít khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là
A 37,1 gam B 31,7gam C 45 gam D 52 gam.
Câu 44 Đem hoà tan hỗn hợp gồm 10,8 gam Ag, 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 (loãng) dư Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Trang 8
Câu 45 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong tạo ra 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A 20 B 30 C 13,5 D 15.
Câu 46 Cho khí CO dư qua một hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe3O4, MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp
rắn sau phản ứng gồm
A Cu, Fe, Al2O3, MgO B Cu, Al, Fe, Mg.
C Cu, Al2O3, Fe, Mg D CuO, Al, MgO, Fe.
Câu 47 Cho cân bằng: 2NO2 (khí màu nâu) ⇆ N2O4 (khí không màu) ∆H = -61,5 kJ
Nếu ngâm bình đựng hỗn hợp khí NO2 và N2O4 vào nước đá, ta thấy
A màu sắc vẫn không thay đổi B màu nâu trong bình đậm dần.
C màu nâu trong bình nhạt dần D chuyển dần sang màu vàng.
Câu 48 Để trung hoà 2,36g một axit hữu cơ cần vừa đủ 160 ml dung dịch KOH 0,25M Công thức của axit là:
Câu 49 Để làm sạch muối ăn( NaCl) có lẫn tạp chất CaCl2, BaCl2 cần dùng hoá chất là
A dd Na2CO3, dd HCl B dd Na2CO3, dd H2SO4
C dd Na2SO4, dd HCl D dd AgNO3, dd NaOH.
Câu 50 Cho m gam ancol đơn chức X qua ống đựng CuO dư, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp chất khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Ancol X là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Để oxi hóa hết 10,6 gam o-xilen cần vừa đúng V lit dung dịch KMnO4 0,5M trong môi trường H2SO4 Giá trị
của V là
A 0,12 lít B 0,576 lít C 0, 48 lít D 0,24 lít.
Câu 52 Cho 0,9 mol Cu vào 400 ml dung dịch hổn hợp H2SO4 1 M và NaNO3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn số mol
NO thoát ra là:
Câu 53: Cho biết: E 0 0 , 80
Ag /
Cu /
Cu 2 + = V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được ghép bới 2 cặp oxi hóa-khử chuẩn Ag+/Ag, Cu2+/Cu là:
A 1,14V B 0,04V C 0,46V D 2,0V.
Câu 54 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại?
(Biết NO là sản phẩm khí duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam.
Câu 55 Khi đun nóng hỗn hợp 2-brombutan và KOH trong ancol ta thu được sản phẩm hữu cơ chính là
A butan-2-ol B butan-1-ol C but-1-en D but-2-en.
Câu 56 Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen (isopropylbenzen) nhờ oxi, sau đó lấy sản phẩm thuỷ
phân trong dung dịch H2SO4 loãng Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất
quá trình điều chế đạt 75%) là A 300 gam B 600 gam C 500 gam D 400 gam Câu 57 Để phân biệt Al, Zn, AgCl, BaSO4 ta có thể dùng
A dung dịch FeCl3, dung dịch NaOH B dung dịch NaOH, dung dịch NH3.
C dung dịch HCl, dung dịch NaOH D dung dịch HCl, dung dịch NH3.
Câu 58 Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A anhiđrit axetic và phenol B axit phenic và ancol metylic.
C axit axetic và phenol D ancol benzoic và axit axetic
Câu 59 Khi cho cumen (isopropylbenzen) phản ứng với Br2 có xúc tác Fe bột và đun nóng thu được sản phẩm chính là
A 2-brom(-1- isopropylbenzen) B 4-brom(-1- isopropylbenzen).
C 3-brom(-1- isopropylbenzen) D 1-brom(-1- isopropylbenzen).
Câu 60 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ thu
được muối B và khí C làm xanh quỳ ẩm Nung B với vôi tôi xút thu được CH4 Công thức của A là
C C2H5COONH4 D CH3COOCH2NH2.
-HẾT -Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn