Cỏc vạch trong dóy Lai-man được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo K.. Cỏc vạch trong dóy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Quỳnh Lưu I ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 NĂM 2008 MễN vật lý12
Thời gian làm bài:.90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 421
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Đối với đoạn mạch xoay chiều cú điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dõy thuần cảm khỏng thỡ:
A Tổng trở của đoạn mạch tớnh bởi Z = R2 (L)2
B Điện năng tiờu hao trờn cả điện trở lận cuộn dõy
C Dũng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D Dũng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dõy là như nhau cũn giỏ trị hiệu dụng thỡ khỏc nhau
Cõu 2: Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u = 4Sin(2008t - 20x ) (cm), trong đú x là toạ độ được tớnh
bằng một (m), t là thời gian được tớnh bằng giõy (s) Vận tốc của súng là
Cõu 3: Một con lắc lò xo có chu kỳ T0= 2s Những dao động cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất
Cõu 4: Tỡm độ phúng xạ của m0=200g chất iốt phúng xạ 131I
53 Biết rằng sau 16 ngày khối lượng đú chỉ cũn một phần
tư khối lượng ban đầu
A 92,2.1016 Bq B 23,0.1017 Bq C 3,20.1018 Bq D 4,12 1019 Bq
Cõu 5: ẹoọ cao cuỷa aõm laứ moọt ủaởc tớnh sinh lyự phuù thuoọc vaứo:
Cõu 6: Dõy AB daứi 15 cm ủaàu A,B coỏ ủũnh, dao ủoọng hỡnh sin Biết khoảng thời gian giữa hai lần dõy căng thẳng gần nhau nhất là 0,05s Vận tốc truyền súng trờn dõy v = 50 cm/s Hoỷi treõn daõy coự soựng dửứng khoõng ? neỏu coự haừy tớnh soỏ buùng vaứ nuựt nhỡn thaỏy
A Coự soựng dửứng, Soỏ buùng 7, soỏ nuựt 6 B khoõng coự soựng dửứng
C Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 6 D Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 7 ;
Cõu 7: Moọt con laộc ủụn coự daõy treo daứi 1m vaứ vaọt coự khoỏi lửụùng 1kg dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ goực 0,1rad Choùn goỏc theỏ naờng taùi vũ trớ caõn baống cuỷa vaọt, laỏy g = 10m/s2 Cụ naờng toaứn phaàn cuỷa con laộc laứ:
Cõu 8: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrụ.
A Cỏc vạch trong dóy Lai-man được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo K.
B Cỏc vạch trong dóy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo M.
C Cỏc vạch trong dóy Ban-me được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo N.
D Trong dóy Ban-me cú 4 vạch trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy H, H, H và H
Cõu 9: Caõu noựi naứo laứ ủuựng khi moựi veà bửụực soựng.
A Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm dao ủoọng cựng pha
B Bửụực soựng laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho sửù truyeàn nhanh hay chaọm cuỷa soựng
C Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyeàn ủửụùc trong khoaỷng thụứi gian moọt giaõy
D Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyeàn ủi trong moọt chu kyứ
Cõu 10: Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuụng gúc với trục chớnh của một gương cầu lừm và cỏch gương 40 cm A nằm trờn trục
chớnh Gương cú bỏn kớnh 60 cm Kết luận nào sau đõy đỳng khi núi về sự tương quan giữa ảnh và vật?
A Ảnh ảo, cựng chiều ,lớn gấp ba lần vật B Ảnh ảo, ngược chiều ,lớn gấp ba lần vật
C Ảnh thật, ngược chiều , lớn gấp ba lần vật D Ảnh thật, ngược chiều ,nhỏ gấp ba lần vật
Cõu 11: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phương trình x = ASint ( cm ) Trong đó A, là những đại
lượng không đổi Đồ thị của vận tốc v theo li độ x có dạng :
Cõu 12: Cụng thức nào trong cỏc cụng thức sau dựng để chỉ độ tụ của một thấu kớnh
A
1 2
1 2
Trang 2C 1 2
1
f
1 2
Cõu 13: ẹeồ thoõng tin lieõn laùc giửừa caực phi haứnh gia treõn vuừ truù vụựi traùm ủieàu haứnh dửụựi maởt ủaỏt ngửụứi ta ủaừ sửỷ
duùng soựng voõ tuyeỏn coự bửụực soựng tửứ:
Cõu 14: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 0,02.Sin(2t +
6
) (m) Li độ sau khi nó đi được 1 đoạn đường 1,15m là:
Cõu 15: Dao ủoọng ủieàu hoứa laứ moọt dao ủoọng ủửụùc moõ taỷ baống phửụng trỡnh x = Asin(t + ).Trong ủoự :
A A vaứ laứ caực haống soỏ luoõn luoõn dửụng B A vaứ laứ caực haống soỏ dửụng
C A, , laứ caực haống soỏ luoõn luoõn dửụng D , laứ caực haống soỏ luoõn luoõn dửụng
Cõu 16: Một người cận thị dựng kớnh thiờn văn vật kớnh cú tiờu cự 100cm để quan sỏt ngụi sao qua kớnh mà khụng
điều tiết, thỡ chiều dài ống kớnh là 102cm Biết mắt đặt sỏt thị kớnh Độ bội giỏc của kớnh lỳc này là:
Cõu 17: Choùn caõu sai
A Dao ủoọng cửụừng bửực coự haùi vaứ cuừng coự lụùi B Coọng hửụỷng cụ chổ xaỷ ra trong dao ủoọng cửụừng bửực
C Bieõn ủoọ dao ủoọng cửụừng bửực khoõng phuù thuoọc ma saựt D Dao ủoọng cửụừng bửực khoõng bũ taột daàn
Cõu 18: Một con lắc lũ xo cú độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ gión của lũ xo khi vật
ở vị trớ cõn bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ là A (A < Δl) Lực đàn hồi của lũ
xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quỏ trỡnh dao động là
Cõu 19: Trong thớ nghiệm I-õng, năng lượng ỏnh sỏng:
A Khụng được bảo toàn, vỡ võn sỏng lại sỏng hơn nhiều so với khi khụng cú giao thoa.
B Vẫn được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối một phần năng lượng ỏnh sỏng bị mất do nhiễu xạ.
C Khụng được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối ỏnh sỏng cộng ỏnh sỏng trở thành búng tối.
D Vẫn được bảo toàn, nhưng được phõn bố lại, phần bớt ở chỗ võn tối được chuyển sang võn sỏng.
Cõu 20: Trong phửụng phaựp chổnh lửu hai nửỷa chu
kyứ nhử treõn sụ ủoà hỡnh 2 Khi A dửụng, B aõm thỡ
doứng ủieọn truyeàn theo ủửụứng:
A AMPQB B AMNQP
C AMNPQB D AMPNQB
Cõu 21: Để mắt cận thị cú thể nhỡn rừ cỏc vật ở xa như mắt thường
thỡ phải đeo loại kớnh sao cho khi vật ở vụ cực thỡ
A ảnh được tạo bởi kớnh đeo nằm trong khoảng từ vụ cực đến điểm cực viễn của mắt
B ảnh được tạo bởi kớnh đeo nằm trờn vừng mạc
C ảnh được tạo bởi kớnh đeo nằm tại điểm cực cận của mắt
D ảnh cuối cựng qua hệ kớnh - mắt phải hiện rừ trờn vừng mạc
Cõu 22: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ cú bước súng =0,185m thỡ hiệu điện thế
hóm UAK = - 2V Nếu chiếu vào catốt của tế bào quang điện đú một bức xạ cú bước súng ’=/2 và vẫn duy trỡ
UAK=-2V, thỡ động năng cực đại của cỏc electron quang điện khi đến anốt trong trường hợp chiếu bức xạ ’ là:
A Eđ=1,720.10-18J B Một giỏ trị khỏc C Eđ=3,207.10-18J D Eđ=1,072.10-18J
Cõu 23: Vaọn toỏc truyeàn cuỷa soựng phuù thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo sau ủaõy:
A Baỷn chaỏt cuỷa moõi trửụứng B Taàn soỏ soựng C Bieõn ủoọ cuỷa soựng D Bửụực soựng
Cõu 24: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=100 , cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L, tụ cú điện dung C =
4
10
F Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay hiều u=U0sin100 t(V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cựng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thỡ giỏ trị độ từ cảm của cuộn dõy là
A L=
1
2
1
10
2 H
Cõu 25: Một mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp gồm 10000 vũng dõy, cuộn thứ cấp cú 500 vũng dõy, mắc vào mạng điện xoay chiều cú hiệu điện thế U1 = 200V Biết cụng suất của dũng điện 200W Cường độ dũng qua cuộn thứ cấp cú giỏ trị ( mỏy được xem là lớ tưởng)
D 1
D 2
D 2
D 3
D
4
R
A u B
M
N
Q
P
Trang 3B C
D E
Câu 26: Một người cận thị cĩ khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm Khi đeo sát mắt đúng số kính chữa tật của mắt,
người này nhìn rõ được các vật đặt gần mắt nhất cách mắt:
Câu 27: Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên trái đất Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt là 1,2 s và 1,6 s Biết năng lượng toàn phần của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là:
Câu 28: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ cĩ độ cứng 160N/m Vật dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng cĩ độ lớn là
Câu 29: Một lăng kính cĩ chiết suất n = 2, cĩ gĩc lệch cực tiểu Dmin =
2
A
với A là gĩc chiết quang của lăng kính A nhận giá trị nào dưới đây ?
Câu 30: Một vật phát được tia hồng ngoại vào mơi trường xung quanh phải cĩ nhiệt độ.
A Cao hơn nhiệt độ mơi trường B Trên 00K C Trên 00C D Trên 1000C
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc cĩ bước sĩng =0,5 m Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là
Câu 32: Một hệ thấu kính đồng trục gồm hai thấu kính hội tụ, lần lượt f1 = 20cm; f2 = 2cm Khi một người mắt bình thường đặt mắt sát sau thấu kính f2, thì nhìn những vật ở rất xa mà khơng phải điều tiết Nếu dịch chuyển kính f2 một khoảng khơng quá 4 cm dọc theo trục chính, thì vị trí gần nhất của vật mà mắt nhìn được qua hệ thấu kính trong trạng thái khơng điều tiết là:
Câu 33: Mạch dao động LC lý tưởng dao động tự do với tần số f Nếu mắc thêm tụ C’ = 3 C nối tiếp với C vào
mạch thì mạch dao động với tần số bao nhiêu :
Câu 34: Một sĩng ngang truyền trên bề mặt với tân số f= 10Hz Tại một thời điểm nào đĩ một phần mặt nước cĩ hình
dạng như hình vẽ Trong đĩ khoảng các từ vị trí cân bằng của A đến vị trí
cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng
Chiều truyền sĩng và vận tốc truyền sĩng là:
A Từ A đến E với vận tốc 6m/s B Từ A đến E với vận tốc 8m/s.
C Từ E đến A với vận tốc 8m/s D Từ E đến A với vận tốc 6m/s.
Câu 35: Hạt nhân 238U
92 phân rã phĩng xạ qua một chuỗi hạt nhân rồi dẫn đến hạt nhân chì bền 206Pb
82
Chu kì bán rã của tồn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm Một mẫu đá cổ hiện nay cĩ chứa số nguyên tử U238 bằng với số nguyên tử chì Pb206 Hãy ước tính tuổi của mẫu đá cổ đĩ?
Câu 36: Một mai xo của một ấm nước cĩ điện trở thuần R = 10, mắc vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Biết dịng qua mai xo lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mai xo là
4
Để đun sơi 1 kg nước từ 200 C cĩ nhiệt dung riêng là 4,19.103 J/kg.độ, cần mất một thời gian là
Câu 37: Các sĩng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sĩng tới
A dao động cùng v ận t ốc B dao đ ộng ngược pha.
C dao động lệch pha nhau một lượng
2
D dao đ ộng đồng pha Câu 38: Á nh sáng đơn sắc được đặc trưng bỡi:
C tần số của nĩ D chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đĩ.
Câu 39: Xác định hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân sau: Mgx22Na
11
25
A H1
2
Câu 40: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 quan sát vật nhỏ qua kính lúp có ghi x 5 Mắt sát kính Hỏi
phải đặt vật ở vị trí nào để có độ bội giác bằng 8 ?
Trang 4A d = 2 cm B 2,5 cm C d = 4 cm D d = 3,75 cm
Cõu 41: Tỡm kết luận sai về đặc điểm hạt nhõn nguyờn tử:
A Hạt nhõn mang điện dương.
B Hạt nhõn cú kớch thước cở 10-14 m - 10-15m nhỏ hơn hàng 105 lần so với kớch thước nguyờn tử
C Hạt nhõn cú khối lượng gần bằng khối lượng cả nguyờn tử.
D Hạt nhõn trung hoà về điện.
Cõu 42: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtrôn Tìm năng lượng phản
ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2
A 1,806 J B 18,06 J C 1,806 MeV D 18,06 MeV
Cõu 43: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Cuộn dõy thuần cảm cú L = 0,1/ (H), điện trở thuần R = 10,tụ C = 500/ (
F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số f=50Hz thỡ tổng trở của mạch là:
Cõu 44: Nguyờn tử hiđrụ bị kớch thớch, electron của nguyờn tử đó chuyển từ quỹ đạo K lờn quỹ đạo M Sau khi ngừng
kớch thớch, nguyờn tử hiđrụ đó phỏt xạ thứ cấp, phổ phỏt xạ này gồm:
A Hai vạch của dóy Lai-man B Một vạch của dóy Lai-man và một vạch của dóy Ban-me
C Hai vạch của dóy Ban-me D Một vạch của dóy Ban-me và hai vạch của dóy Lai-man.
Cõu 45: Chuứm tia loự ra khoỷi TK (hv) laứ chuứm tia gỡ ?
A Khoõng theồ keỏt luaọn ủửụùc B chuứm tia song song
Cõu 46: ẹaàu A cuỷa sụùi daõy ủaứn hoài daứi dao ủoọng vụựi phửụng trỡnh u = 10sint (cm;s) Đoọ leõch pha giửừa hai ủieồm treõn daõy caựch nhau 1,5m bieỏt vaọn toỏc truyeàn soựng v = 2m/s
Cõu 47: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dõy dài khối lượng khụng đỏng kể, đầu treo một hũn bi kim loại khối lượng m=10g, mang điện tớch q = 2.10-7C Đặt con lắc trong một điện trường đều cú vộc tơ E hướng thẳng đứng xuống dưới Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi E=0 là T = 2s Chu kỳ dao động của con lắc khi E=104V/m là:
Cõu 48: Khi chiếu bức xạ cú bước súng 1 vào catốt của một tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv1.Khi chiếu bức xạ cú bước súng 2vào catốt của tế bào quang điện trờn thỡ vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv2.Biết v2=2v1, giới hạn quang điện của kim loại dựng làm catốt là:
A
1 2
2 1
0 4
3
2 1
2 1
0 2
1 2
2 1
0 2
2 1
2 1
0 4
3
Cõu 49: Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ, bieồu thửực cuỷa gia toỏc:
A a2x B a2x C aAsin t( ) D a A sin t 2 ( )
Cõu 50: Trong thớ nghiệm về giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú (d=0,75 m; t= 0,4 m) Khoảng cỏch từ hai khe đến màn 2m, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 2mm Bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2 lần lượt là:
A 35mm và 70mm B 0,7mm và 1,4mm C 0,35mm và 0,7mm D 3,5mm và 3,5mm
- HẾT
F