Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 90 lít dầu.. Ngày thứ hai bán đợc ít hơn ngày thứ nhất 38 lít dầu.. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu?. Hỏi cuộn vải còn lại dài bao
Trang 11 Tính :
a 4 7 10 9 8 0 + + - - - +
5 0 4 5 6 9
b 7 - 3 - 2 = 10 - 7 + 5 =
5 + 4 - 8 = 10 + 0 - 6 =
2 Điền số :
3 + 7 = 7 10 = 7 +
- 4 = 6 8 = 8 -
3 Viết phép tính thích hợp :
Có : 5 con gà Mua thêm : 3 con gà Tất cả có : con gà
4 Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào ô trống ;
7 3 4 2 0 = 10
Biểu điểm :
Bài 1 : ( 5 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Bài 3 : ( 2 điểm )
Bài 4 : ( 1 điểm
Trang 2Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1 Môn toán Lớp 2 Thời gian : 40 phút– –
1 Tính :
a 16 - 6 + 3 = 43 + 18 - 18 =
9 + 9 - 15 = 11 - 7 + 8 =
b Đặt tính và tính :
2 Tìm X :
X + 47 = 56
70 - X = 40
X - 37 = 46
3 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 90 lít dầu Ngày thứ hai bán đợc
ít hơn ngày thứ nhất 38 lít dầu Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu ?
4 Điền số thích hợp vào ô trống :
78 < <
98 - + = 70
Trang 3Bài 1 : ( 5 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
( Không đặt tính trừ 1/2 số điểm )
Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.75 điểm
Bài 3 : ( 2 điểm )
Số lít dầu ngày thứ hai bán đợc ( 0.5 đ )
90 - 38 = 52 ( lít ) ( 1 đ )
Đáp số : 52 lít ( 0.5 đ ) Bài 4 : ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Trang 4Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1 Môn toán Lớp 3 Thời gian : 40 phút– –
1 Tính :
a 8 x 6 + 10 = 8 x 7 - 28 =
9 x 4 x 2 = 9 x 9 : 9 =
b Đặt tính rồi tính :
2 Tính giá trị biểu thức :
546 + 9 x 4 66 : ( 2 x 3 )
98 - 56 : 8 ( 636 - 200 ) x 2
3 Tìm X :
X x 8 = 112
X : 5 = 140
4 Một cuộn vải dài 48m , đã bán đi 1/3 số vải Hỏi cuộn vải còn lại dài bao nhiêu mét ?
5 Tính :
a Gấp 23 lên 6 lần , rồi bớt đi 45
b Giảm 84 đi 4 lần , rồi gấp lên 2 lần
Trang 5Bài 1 : ( 4 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
( Không đặt tính ở câu b trừ 1/2 số điểm )
Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Bài 3 : ( 1 điểm ) Mỗi bài đúng 0.5 điểm
Bài 4 : ( 2 điểm )
Số mét vải đã bán
48 : 3 = 16 ( m ) ( 1 đ )
Số mét vải còn lại là :
48 - 16 = 32 ( m ) ( 1 đ )
Đáp số : 32m
Bài 5 : ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
a 23 x 6 - 45 = 138 - 45 = 93
b 84 : 4 x 2 = 21 x 2 = 42
Trang 6Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1 Môn toán Lớp 4 Thời gian : 40 phút– –
1 Đặt tính rồi tính :
175 x 42 4480 : 32
379 x 102 75450 : 75
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
48500 cm2 = dm2 1900 dm2 = m2
5m2 8dm2 = dm2 2tấn 8 tạ = tạ
3 Tính giá trị của biểu thức :
3978 : 17 + 86670 : 405
4 Trong các số : 265 ; 840 ; 368 ; 143 ; 3000 ; 2895 ; 1010
a Số nào chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2 ?
b Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
5 Khối lớp bốn xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh Khối lớp
năm xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 14 học sinh Hỏi cả hai lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh xếp hàng ?
6 Tính bằng cách nhanh nhất :
23 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4
Trang 7Bài 1 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
( Không đặt tính trừ 1/2 số điểm )
Kết quả : ( x ) 7350 ( : ) 140
38658 1006 Bài 2 : ( 1.5 đ ) 2 phép tính đúng 0.75 điểm
Kết quả : 485dm2 19m2
508dm2 28 tạ Bài 3 : ( 1 điểm )
Kết quả : = 234 + 214
= 448 Bài 4 : ( 1.5đ ) Mỗi ý đúng 0.75đ
a 265 ; 2895
b 840 ; 3000 ; 1010
Bài 5 : ( 3điểm )
Số học sinh khối lớp bốn xếp 16 hàng là :
11 x 16 = 176 ( học sinh ) ( 1 đ )
Số học sinh khối lớp năm xếp 11 hàng là :
14 x 11 = 154( học sinh ) ( 1 đ )
Số học sinh cả hai khối lớp đó xếp hàng là :
176 + 154 = 330 ( học sinh ) ( 0.75 đ )
Đáp số : 330 học sinh ( 0.25 đ ) Bài 6 : ( 1 đ ) 23 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4
= 23 x 1 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4
= 23 x ( 1 + 2 + 3 + 4 )
Trang 8= 23 x 10
= 230
Trang 91 Đặt tính rồi tính :
27,9 + 0,37 + 234 8,623 x 2,7
367,25 x 36 985,28 : 3,2
2 Viết dới dạng số thập phân các đơn vị đo:
8kg 9dag = kg 8km2 9hm2 = km2
3673g = hg 46m2 9dm2 = dam2
26 tấn 17 yến = tấn 8253 cm2 = dm2
3 Điền số phần trăm thích hợp vào ô trống :
100%
4 Thửa ruộng thứ nhất có diện tích 59,7a Thửa ruộng thứ hai có diện tích bé hơn thửa ruộng thứ nhất là 12a Mỗi a thu hoạch đợc 59kg thóc Hỏi cả hai thửa ruộng thu hoach đợc bao nhiêu tấn thóc ?
5 Tính nhanh :
( 67,895 x 0,5 + 3,1416 x 0,5 ) x ( 9 x 0,9 + 0,9 - 0,9 x 10 )
Trang 10H ớng dẫn chấm môn toán lớp 5
Bài 1 : ( 3 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Kết quả : ( + ) 262,27 ( x ) 23,2821
( - ) 57,754 ( : ) 6,551 ( x ) 132,21 307,9
Bài 2 : ( 1.5 đ ) Mỗi phép tính đúng 0.25 điểm
8,09kg ; 36,73hg ; 26,17 tấn ; 8,09 hm2 ;
0,4609 dam2 ; 82,53 dm2
Bài 3 : ( 1,5 điểm )
Bài 4 : ( 3điểm )
Diện tích thửa ruộng thứ hai :
59,7 - 12 = 47,7 ( a ) ( 1đ ) Tổng diện tích của hai thửa ruộng :
59,7 + 47,7 = 107,4 ( a ) ( 1đ )
Số thóc cả hai thửa ruộng thu hoạch đợc :
59 x 107,4 = 6336,6 ( kg ) ( 1đ )
= 6,3366 tấn
Đáp số : 6,3366 tấn
Bài 5 : ( 1điểm ) Tính nhanh
= ( 67,895 x 0,5 + 3,1416 x 0,5 ) x ( 9 + 1 - 10 ) x 0,9
= ( 67,895 x 0,5 + 3,1416 x 0,5 ) x 0 x 0,9