Sau khi xuÊt ë kho thø nhÊt sè hµng gÊp 3 lÇn sè hµng xuÊt ë kho thø hai th× sè hµng cßn l¹i ë hai kho b»ng nhau.. Sau khi xuÊt ë kho thø hai sè hµng gÊp 3 lÇn sè hµng xuÊt ë kho thø nh[r]
Trang 1Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Chơng iii : phơng trình bậc nhất một ẩn
Ngày 12/ 1/ 2009
Tiết : 41 Đ1 mở đầu về phơng trình
A - mục tiêu
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh VP ; VT ; nghiệm của
phơng trình ; tập nghiệm của phơng trình ; hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- Kĩ năng : HS hiểu khái niệm giải phơng trình , bớc đầu làm quen và biết cách sử
dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III (5 phút)
GV : ở lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài
toán tìm x, nhiều bài toán đố ví dụ nh bài:
(Vừa gà bao nhiêu con chó )
- GV hãy cho ví dụ khác về phơng trình
một ẩn chỉ ra vế trái và vế phải của
HS làm ?2Khi x = 6 ta có:
VT = 2.6 + 5 =17
VP = 3(6 -1 ) +2 = 17
2 vế của phơng trình nhận cùng 1 giá trịkhi x = 6 6 là nghiệm của phơng trình
đó
Trang 2Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
VP = 3 - (- 2 ) = 5 x = - 2 không thoả mãn phơng trình
đã cho b) x = 2 ta có: VT = 2.(2 +2) - 7 = 1
VP = 3 - 2 = 1 x = 2 thoả mãn phơng trình đã cho x = 2 là 1 nghiệm của phơng trình
* Chú ý : (Sgk)
Hoạt động 3 : Giải phơng trình (8 phút)
GV Giới thiệu : Tập hợp tất cả các
nghiệm của phơng trình đợc gọi là tập
nghiệm của phơng trình đó và thờng kí
GV nói : Khi bài toán yêu cầu giải một
phơng trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phơng trình phơng trình tơng đơng
- Kĩ năng : bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
rèn luyện kĩ năng xét một số có là nghiện của phơng trình hay không, kĩ năng viết tập hợp nghiệm của một phơng trình
- Thái độ :nghiêm túc cẩn thận trong tính nghiệm
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Soạn bài
Học sinh : Đọc trớc bài
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
- Làm thế nào để nhân biết một số là
Trang 3Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
GV giới thiệu hai phơng trình có cùng tập
hợp nghiệm gọi là hai phơng trình tơng
= 1 + x ta thấy mọi số đều là nghiệm của
nó Ngời ta nói : phơng trình này có
nghiệm đúng với mọi x Hãy cho biết tập
Bài 4 tr 7 SGK: Nối mỗi phơng trình sau
với các nghiệm của nó
- Nếu t = 0 ta có (0 + 2)2 = 3.0 + 4
22 = 4
4 = 4Vậy t = 0 là nghiệm của phơng trình (t + 2)2 = 3t + 4
- Nếu t = 1 ta có (1 + 2)2 = 3.1 + 4
32 = 3 + 4
9 = 7Vậy t = 1 không phải là nghiệm của ph-
Bài tập 5
Phơng trình x = 0 có S = {0}
Phơng trình x(x - 1) = 0 có S = {0; 1}Vậy hai phơng trình không tơng đơng
Trang 4Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Hoạt động 4 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Định nghĩa phơng trình
- T/h nghiệm của phơng trình
- Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng
- Làm bài tập : 1, 2, 6 tr 3, 4 SBT
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 1/ 2/ 2009 Tiết : 43 Đ2 phơng trình bậc nhất và cách giải
A - mục tiêu - Kiến thức : HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn - Kĩ năng : Qui tắc chuyển vế ; qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất - Thái độ : B - chuẩn bị của GV và hs Giáo viên: bảng phụ Học sinh: Ôn tập qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đẳng thức C- tiến trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 :Kiểm tra (7 phút) HS1 : H? Hai phơng trình nh thế nào đợc gọi là tơng đơng? Xét xem 2 phơng trình sau có tơng đơng hay không? 2x2 - 2 = 0 và x2 + 1 = 2 HS2 ; Làm bài tập 4(7 - Sgk) 2 HS lên bảng là bài Hoạt động 2 : Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn (8 phút) GV giới thiệu: Phơng trình có dạng ax + b = 0 với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0, đợc gọi là phơng trình bậc nhất một ẩn Ví dụ: 2x - 1 = 0 - 2 + y = 0 GV yêu cầu HS xác định các hệ số a và b GV cho HS làm bài tập 7 tr 10 SGK - Để giải các phơng trình này, ta thờng dùng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân HS xác định hệ số a và b các phơng trình bậc nhất là : a), c), d) Hoạt động 3 : Hai qui tắc biến đổi phơng trình (18 phút) a) Qui tắc chuyển vế Ví dụ từ phơng trình : x + 2 = 0 ta chuyển hạng tử + 2 từ vế trái sang vế phải và đổi dấu thành - 2 : x = - 2 - Hãy phát biểu qui tắc chuyển khi biến đổi phơng trình - Một vài HS phát biểu lại GV cho HS làm ?1 - HS phát biểu qui tắc SGK tr 8 HS làm ?1 a) x - 4 = 0 x = 4 b) 4 3 + x = 0 x = -
4
3
c) 0,5 - x = 0 - x = - 0,5 x = 0,5
Trang 5Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
- GV cho HS phát biểu qui tắc nhân với
một số(bằng hai cách : Nhân chia hai vế
- Kiến thức : HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn
- Kĩ năng : vận dụng thành thạo hai qui tắc biến đổi phơng trình để giải các phơng
trình bậc nhất
- Thái độ :
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên: bảng phụ
Học sinh: Ôn tập qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đẳng thức
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 :Kiểm tra (7 phút)
- Nêu hai tắc biến đổi phơng trình
Trang 6Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
nhân, ta luôn nhận đợc một phơng trình
mới tơng đơng với phơng trình đã cho
- GV cho HS đọc hai ví dụ SGK
VD2: Giải phơng trình: 1 - x
3
7
= 0 - x
a
HS làm ?3Giải phơng trình
- 0,5x + 2,4 = 0 Kết quả S = {4,8}
2 - 3x + 3x = 0
2 = 0 Vô líVật phơng trình vô nghiệmc) x 1
x 0 với mọi x Nên x 1 là vô líVật phơng trình vô nghiệm
Bài 18 tr 5 SBT
a) Với m = 2 thay vào phơng trình ta có
2 = 2 Vậy phơng trình vô số nghiệm b) m = -2 thay vào phơng trình ta có
Trang 7Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
c) m = -2,2
Bài tập 9 tr 10 SGK
Giải các phơng trình sau, viết gần đúng
của mỗi nghiêm ở dạng số thập phân bằng
cách làm tròn đến hàng phần trăm
a) 3x - 11 = 0
b) 12 + 7x = 0
c) 10 - 4x = 2x - 3
2 = - 2 vô lí Vậy phơng trình vô nghiệm c) m = - 2,2 thay vào phơng trình ta có (2,22 - 4)x + 2 = - 2,2
0,84x = - 4,2 x = - 10,5 Vậy phơng trình có một nghiệm
x = - 10,5
Bài tập 9
a) x 3,67 b) x - 1,71 c) x 2,17
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Định nghĩa phơng trình bâc nhất 1 ẩn
- Học 2 qui tắc chuyển vế và nhân
- Làm bài tập : 6 ; 8b, d ; 9
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 8/ 2/ 2009 Tiết : 45 Đ3 phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0
A - mục tiêu
- Kiến thức : Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui
tắc nhân
- Kĩ năng : Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng
qyu tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
- Thái độ :
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Sgk ; sách giáo viên soạn giảng ; bảng phụ BT 10(12)
Học sinh : Ôn tập qui tắc biến đổi phơng trình
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểmt tra (8 phút)
HS1 : Định nghĩa phơng trình bậc nhất
một, phơng trình bậc nhất một ẩn có bao
nhiêu nghiệm ?
chữa bài tập 9 a SGK
HS2: chữa bài tập 9 b,c SGK
Hoạt động 2 : Cách giải (12 phút)
GV đặt vấn đề : trong bài này ta tiếp tục
xét các phơng trình mà hai vế của chúng
là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa
ẩn ở mẫu và có thể đa đợc về dạng
ax + b = 0 hay ax = - b
Trang 8Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
GV yêu cầu HS làm ?1
VD1: Giải phơng trình 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) 2x - 3 + 5x = 4x + 12 7x - 4x = 12 +3 3x = 15 x = 5 Vậy phơng trình có nghiệm x = 5 VD2: Giải phơng trình:
2
3 5 1 3
2 3 ) 2 5 (
HS làm ?1Các bớc chủ yếu để giải phơng trình
- Qui đồng mẫu hai vế
- Nhân hai vế với mẫu chung để khở mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
GV yêu cầu HS xác định mẫu chung,
nhân tử phụ rồi quy đồng mẫu thức hai vế
HS làm ?2 5x 2 7 3x x
Chú ý 1 tr 12 SGKVD4: Giải phơng trình:
6
1 3
1 2
Trang 9Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
x - x = - 1 - 1 0x = - 2 phơng trình vô nghiệm VD6: x + 1 = x +1
0x = 0 phơng trình vô định.Chú ý 2 tr 12 SGK
Hoạt động 4 : Luyện tập (7 phút)
Bài tập 10 tr 12 SGK
Bài tập 12c, d tr 12 SGK
a) Kết quả đúng x = 3b) Kết quả đúng t = 5c) Kết quả x = 1d) Kết quả x = 0
Giáo viên : Bảng phụ h4 (Sgk)
Học sinh : Làm bài tập đã ra ở tiết trớc
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 8 phút)
Sau khi giải xong : yêu cầu nêu các bớc
tiến hành, giả thích việc áp dụng qui tắc
biến đổi phơng trình nh thế nào ?
VP = x = -1 x = -1 không phải là nghiệm của (1) +) Với x = 2 ta có: VT=x= 2= 2
VP = x = 2 x = 2 là nghiệm của (1) +) Với x = 3 ta có: VT=x= -3= 3
VP = x = 3 x = -1 không phải là nghiệm của (1)
Bài 15
- Trong xh ô tô đi đợc : 48 x (km)
- Thời gian xe máy đi là: x +1 (h)
- Thời gian đó quãng đờng xe máy đi
đ-ợc là : 32(x+1) (km)
Trang 10Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Gv hớng dẫn HS thiết lập biểu thức (1)
Bài tập 1 6 tr 13 SGK
Yêu cầu HS xem SGK và trả lời bài toán
Bài tập 1 7 tr 1 4 SGK
1 HS lên bảng giải
1 HS giải bài 17b
Bài tập 1 8 tr 1 4 SGK
Gọi 1 HS làm câu 18a
Bài tập 1 9 tr 1 4 SGK
GV treo bảng phụ h4(14)
1 HS viết biểu thức chứa x
1 HS lên bảng giải tìm x
1 HS viết biểu thức chứa x
1 HS lên bảng giải tìm x
1 HS làm h4c
Vì sau xh thì hai xe gặp nhau nên ta có:
48x = 32(x+1) (1)
Bài 1 6 Phơng trình biểu thị cân thăng bằng là 3x + 5 = 2x + 7 Bài 17 Giải các phơng trình sau: a) 7 + 2x = 22 - 3x 2x + 3x = 22 + ( -7) 5x = 15
x = 3
Vậy phơng trình có nghiệm là x = 3 b) 7 - (2x + 4) = - (x + 4) 7 - 2x - 4 = - x - 4 - 2x +x = 4 - 7 - 4 - x = - 7 x = 7 Vậy phơng trình có nghiệm x = 7 Bài 18 a) x x x x 6 2 1 2 3 2x - 3(2x +1) = x – 6x 2x - 6x - 3 = - 5x
- 4x +5x = x = 3 Vậy S = {3} Bài 19 *h4a : (2x +2) 9 = 144 18x +18 =144 18x = 144 - 18 x = 126 : 18 x = 7 * h4b: 75
2 6 ) 5 ( x x x = 10 * h4c: 12.x + 4.6 = 168 x = 12
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút) - Xem lại các bài tập đã luyện - Làm bài tập: Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 15/ 2/ 2009 Tiết : 47 Đ4 phơng trình tích
A - mục tiêu
- Kiến thức : HS cần nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích ( dạng
có 2 hay nhân tử bậc nhất)
- Kĩ năng : Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.Nhất là kỹ năng
thực hành
Trang 11Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
HS 1 : Chữa bài tập 24 c tr 6 SBT
Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A và
biểu thức B có giá trị bằng nhau
x3 - 1 - 2x= x3 - x
x = - 1Vậy với x= - 1 thì A = B
Lu ý: trong bài nạy ta chỉ xét các phơng
trình mà hai vế là các biểu thức hữu tỉ va
không chứa ẩn ở mẫu
Ta có A(x).B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Muốn vậy khi giải phơng trình A(x).B(x)
= 0 ta giải hai phơng trình A(x) = 0 và
B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm của
chúng
HS: Một tích bằng 0 khi trong các tích cóthừa số bằng 0
HS làm ?2: Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0, thì tích bằng 0, ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0
( 2x - 3)(x +1) = 0 2x - 3 = 0 hoặc x +1 = 0
* 2x - 3 = 0 2x - 3 x =
2 3
* x + 1 = 0 x = - 1 Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
Trang 12Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Lª träng Tíi
x2 + 5x + 4 - 4 + x2 = 0
2x2 + 5x = 0 x(x 2 +5) = 0 x = 0 hoÆc 2x +5 = 0
* x = 0
* 2x +5 = 0 x = -
2 5
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ :
* x - 1 = 0 x = 1
* 2x - 3 = 0 x =
2 3
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
S = { 1 ;
2
3
}VD2:
2x3 = x2 + 2x - 1
2x3 - x2 - 2x +1 = 0 x2 ( 2x -1) - ( 2x - 1) = 0 (2x - 1)(x2 - 1) = 0 2x - 1 = 0 hoÆc x2 - 1 = 0
* 2x - 1 = 0 x =
2 1
Trang 13Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Tiết : 48 luyện tập
A - mục tiêu
- Kiến thức : Khắc sâu khái niệm phơng trình tích.
- Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình tích và phơng trình đa về phơng trình
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
7 x 3
Trang 14Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
b) (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10)
Vậy S = {- 1 ; -
3
1
}
Bài 25
a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x 2x2(x + 3) = x(x +3) (x + 3)(2x2 - x) = 0 (x + 3).x.(x.2 - 1) = 0 Vậy S = {-3 ; 0 ;
2
1
}
Hoạt động 3 : Trò chơi giải toán tiếp sức (10 phút)
Mỗi nhóm gồm 4 HS đợc đánh số từ
1 đến 4
Mỗi HS nhận một đề bài giải phơng trình
theo thứ tự của mình trong nhóm Khi có
lệnh HS1 của nhóm giải phơng trình tìm
đợc x, chuyển giá trị này cho HS2, HS2
khinhận đợc giá trị x mở đề số 2, thay x
vào phơng trình 2 tính y, chuyển giá trị y
tìm đợc cho HS3…HS4 Tìm đợc GIá trị t
thì nộp bài cho GV
Nhóm nào có kết quả đúng, nhanh nhất
thì xếp nhất
Đề nh SGK
Hoạt động 4 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Bài tập 29, 30, 31, 32 tr8 SBT
- Ôn lại : ĐK của biến để giá trị của phân thức xác định
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 15/ 2/ 2009 Tiết : 49 Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
A - mục tiêu
- HS nắm vững: Khái niệm, điều kiện xác địnhcủa phơng trình, cách tìm điều kiện xác
định (ĐKXĐ)
- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình đểnhận nghiệm
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Bảng phụ, giáo án, SGK
Học sinh : Ôn lại : ĐK của biến để giá trị của phân thức xác định
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
- Địnhnghĩa hai phơng trình tơng đơng
- Giải phơng trình x3 + 1 = x(x + 1) Một HS lên bảng trình bày
Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu (8 phút)
GV đặt vấn đề nh tr 19 SGK
Trang 15Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Nói: ta cha biết cách giải phơng trình
dạng này Vậy ta thử giải theo cách đã
biết xem có đợc không ?
Ta biến đổi thế nào
x = 1 có phải là nghiệm của hệphơng
Bởi vậy khi giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu phải chú ý đặt điều kiện xác định
của phơng trình
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một
vế và thu gọn ta đợc x = 1
x = 1 không phải là nghịêm của phơngtrình vì x = 1 thì giá trị phân thức 1
x 1
không xác định phơng trình đã cho và phơng trình
x 1 chứa ẩn ở mẫu hãy tìm điều
kiện của biến đểgiá trịcủa phân thức 1
x 1
đợc xá định
Đối với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các
giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu
thức của phơng trình băng 0 không thể là
nghiệm của phơng trình
Điều kiện xác định của phơng trình(viết
tắt là ĐKXĐ) là điều kiện củ ẩn để tất cả
các mẫu của phơng trình đều khác 0
Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi phơng trình
Hoạt động 4 : Giải phơng trình chứa ẩn ỏ mẫu (12 phút)
Ví dụ2: Giải phơng trình
) 2 ( 2
3 2 2
x
* ĐKXĐ: x 0 , x 2
Trang 16Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
x x
Trang 17Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
trình
GV lu ý cho HS : phơng trình sau khi qui
đồng mẫu hai vế đến khi khử mẫu có thể
phơng trình mới không tơng đơng với
ph-ơng trình đã cho nên ta ghi “=>” chứ
không dùng kí hiệu “”
- Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, giá trị
nào thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình là
nghiệm của phơng trình Giá trị nào
không thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm ngoại
lai, phải loại
- GV yêu cầu HS làm ?3
a) 1 14
x
x
x
b) x
x x x 2 1 2 2 3
) 3 )( 1 ( 2 2 2 ) 3 ( 2 x x x x x x x
(2( 1)3)(( 1)3) 2( 14)( 3) x x x x x x x x x
=> x2 + x + x2 – 3x = 4x
2x2 – 2x – 4x = 0
2x2 – 6x = 0
2x(x – 3) = 0
2x = 0 hoặc x – 3 = 0
x = 0 hoặc x = 3 ? Hãy so sánh với ĐKXĐ
* x = 0 thoả mãn ĐKXĐ
* x = 3 loại vì không thoả ĐKXĐ
* Vậy phơng trình có tập nghiệm S = {0} HS làm ?3 Hai HS lên bảng thực hiện
a) 1 14 x x x x
+ ĐKXĐ: x 1
* Kết quả: S = { 2 }
b) x
x x x 2 1 2 2 3
+ ĐKXĐ: x 2
* Kết quả: S = Hoạt động 3 : Luyện tập (16 phút) Bài tập 28 (c, d) tr 22 SGK 2 2 1 1 c) x x x x x 3 x 2 d) 2 x 1 x 2HS lên bảng làm bài c) S = 1 c) Phơng trình vô nghiệm Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút) - Bài tập 29, 30, 31 tr 23 SGK - Bài 35, 37 tr 8, 9 SGK Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Trang 18
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Ngày
Tiết : 51 Đ6 Giải bài toàn bằng cách lập phơng trình
A - mục tiêu
- Kiến thức : HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Kĩ năng : HS biết vận dụng để giải 1 số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp.:
Hoạt động 1 :Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn (15 phút)
Trong thực tế, nhiều đại lợng biến đổi phụ
thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các
đại lợng ấy là x thì các đại lơng khác có
thể đợc biểu diễn dới dạng một biểu thức
của biến x
Ví dụ 1: Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h)
- Hãy biểu diễn quảng đờng ô tô đi đợc
trong 5 giờ
- Nếu quảng đờng ô tô đi đợc là 100 km,
thì thời gian đi của ô tô đợc biểu diễn bởi
-VTB của Tiến là : 4500(m/ ph)
x
270 ) / ( 60
5 , 4
h km x h km
Hoạt động 2 : Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình (19 phút)
Ví dụ 2: (Bài toán cổ)
Gọi x là số gà (x:nguyên dơng; x<36)
Số chân gà là 2x
Số chân chó là 4(36 - x) Tổng số chân là 100 nên ta có phơng trình:
2x + 4(36 - x) = 100 Giải phơng trình tìm đợc x = 22(thoả mãn đ/k)
Vậy số gà : 22( con)
Số chó : 36 - 22 = 14 (con)
* Các bớc giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình: ( 25 - Sgk)
Trang 19Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
? Nếu gọi mẫu số là x, thì cần ĐK gì
? Hãy biểu diễn tử số, phân số đã cho
Học sinh lên bảng thực hiện
? Hãy so sánh nghiệm tìm đợc với ĐK
của x
Gọi mẫu số là x ĐK: x N*Vậy tử số là: x - 3
Phân số đã cho là:
Ta có phơng trình:
Giải ra ta đợc: x = 4 ( TMĐK )Vậy phân số đã cho là: 3 44 341
x x
- Kiến thức : Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình , chú ý đi sâu ở
bớc lập phơng trình: chọn ẩn số ; phân tích bài toán ; biểu dỡng các đại lợng lập phơng trình
- Kĩ năng : Vận dụng để giải 1 số dạng toán bậc nhất , toán chuyển động, toán năng
suất , toán quan hệ số
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu, bút dạ
Học sinh : Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
GV yêu cầu HS chữa bài 35 tr 25 SGK HS chữa bài
Trang 20Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Đổi 24’ = h
5 2
Gọi thời lúc xe máy khởi hành đến lúc 2
xe gặp nhau là x(h) (Đk : x >
5
2
)Trong thời đó xe máy đi đợc quãng đờng :
35x (km)
Vì thời ô tô xuất phát sau xe máy h
5 2
nên ô tô đi trong thời : x -
5
2
(h) và đi đợcquãng đờng là : 45(x -
5
2
) (km) Theo bài ra ta có phơng trình:
35x + 45(x -
5
2
) = 90 Giải phơng trình : x =
Căn cứ vào bảng trên HS hãy lập phơng trình?
điểm gặp nhau của 2 xe (0<s <90) Vì ô tô xuất phát sau xe máy
189
= ( ) 20
Thực tế phân xởng đã may đợc:
(x - 9).120 Theo bài ra ta có phơng trình:
120(x - 9) = 90x + 60 Giải phơng trình: x = 38(thoả mãn đ/k)Vậy kế hoạch của phân xởng là may trong 38 ngày và tổng số áo may theo kế
Trang 21Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
hoạch : 38.90 = 3420 (áo)
Hoạt động 4 : luyện tập (6 phút)
- GV: yêu cầu HS phân tích:
Phơng trình : 7x 5x 20
2 2
Khi đó phơng trình là
2x 2x
20
5 7
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm tiếp bài tập 37
- Xem lại các bài tập đã luyện và các VD đã làm
- Làm bài tập: 38 44 (Sgk)
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 1/ 3/ 2009 Tiết : 53 luyện tập
A - mục tiêu
- Kiến thức : Luyện tập cho HS giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua các bớc:
phân tích bài toán; chọn ẩn số ; biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn; lập phơng trình ; giải phơng trình; đối chiếu điều kiện của ẩn và trả lời kết quả
- Kĩ năng : Phân loại để HS có kỹ năng giải từng loại toán : quan hệ số ; toán thống
kê ; toán phần trăm ; toán chuyển động…
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ
Học sinh : Ôn tập cách tính trung bình của dấu hiệu, bảng nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
Chữa bài tập 40 tr 31 SGK Học sinh thực hiện:
Gọi tuổi của Phơng năm nay là x
ĐK: ( x N* ) Vậy năm nay tuổi mẹ là 3x Mời ba năm sau tuổi Phơng là: x + 13 Tuổi mẹ là: 3x + 13
Ta có phơng trình: 3x + 13 = 2(x + 13) Giải ra ta đợc: x = 13 (TMĐK )
Vậy năm nay phơng 13 tuổi
Hoạt động 2 : Luyện tập (34 phút)
b ài tập 39 tr 30 SGK
? Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể
thuế VAT là bao nhiêu
* Yêu cầu học sinh điền vào bảng phân
tích
bài tập 39
- Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120 nghìn đồng
- Thuế VAT là 10.000đ => hai loại hàngcha kể thuế là 110.000đ
VT
(km/h) Thờigian
(h)
Quãng đờng (km)
Xe
máy x(x > 0) 7
2
7
2x
2
5
2(x + 20)
Trang 22Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Yêu cầu học sinh đọc lời giải theo bảng
? ĐK của x
* Lu ý: Muốn tìm m% của số a ta tính
Cả lớp giải phơng trình
b ài tập 4 1 tr 31 SGK
? Cách viết một số tự nhiên dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
? Hãy giải phơng trình và đối chiếu với
ĐK của bài toán
Học sinh trình bày miệng:
- Gọi số tiền Lan phải trả cho hai loạihàng không kể thuế VAT là x (nghìn)
ĐK: 0 < x < 110
- Vậy số tiền Lan phỉa trả cho loại hàng
số hai không kể thuế VAT là: (110 – x)
- Thuế cho loại hàng thứ nhất là 10%, choloại hàng thứ hai là 8%.(110 – x)
Số mới có dạng : 2x2 = 2000 +10x +2 Vì số mới gấp 153 lần số ban đầu nên ta có:
2000 +10x +2 = 153 x
x = 14 (TMĐK) Vậy số cần tìm là 14
Giải ra ta đợc: x = 203 (không TMĐK)+ Vậy không có phân số nào có các tính chất đã cho
- Kiến thức: Tiếp tục cho HS luyện tập về giải toán bằng cách lập phơng trình dạng
chuyển động, năng suất, phần trăm, có nội dung hình học
Trang 23Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
- Kĩ năng: Chú ý rè kĩ năng phân tích bài toán để lập đợc phơng trình bài toán
B - chuẩn bị của GV và hs
Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ
Học sinh : Ôn tập các dạng toán chuyển động, năng suất, phần trăm; bảng
ĐK: x N Phơng trình: 18.56x– 20x = 24Giải ra ta đợc: x = 15 (TMĐK)Vậy số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là: 20x = 20.15 = 300
? Nêu lý do lập phơng trình bài toán
Yêu cầu 1 học sinh lên giải phơng
trình
bài tập 47 tr 3 2 SGK
? Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x ( nghìn
đồng ) và lãi suất mỗi tháng là a% thì
số tiền lãi sau tháng thứ nhất tính thế
2 , 1 1
Bị tầu chắn
54 x54 48 x – 48
* ĐK: x > 48Phơng trình: 48x 116 x54 48
Giải ra ta đợc: x = 120 (TMĐK)Vậy quãng đờng AB dài 120 (km)
b
ài tập 47
+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a% nghìn+ Số tiền ( Cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau tháng thứnhất là: x + a% = x(x + a%)
+ Tiền lãi của tháng thứ 2 là: x(1 + a%).a%(nghìn đồng )
+ Tổng số tiền lãi của cả hai tháng là:
x a a
* Giải ra ta đợc: x = 2000
* Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000
Năng suất một ngày Số ngày Số thảm
100
120
100 120
(thảm)
Trang 24Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
x = 2 400 000 (TMĐK)Vậy dân số tỉnh A năm ngoái là
2 400 000(ngời)Dân số tỉnh B năm ngoái là
4 000 000 - 2 400 000 = 1 600 000 (ngời)
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- GV hớng dẫn bài 49 cho HS về nhà làm
- Tiết sau ôn tập chơng III
- Làm câu hỏi đn tập chơng t rang 32, 33 SGK
Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ
Học sinh : Làm các câu hỏi ôn tập chơng III và các bài tập ôn tập
* GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7
phút thì yêu cầu đại diện một số nhóm
Hs trả lời và lấy ví dụ về hai phơng trìnhtơng đơng
100
1 ,
101 x
B 4000000-x 1,2% 100
2 , 101
(4000000 - x)
Trang 25Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Lª träng Tíi
tr×nh bµy bµi gi¶i
? Víi ®iÒu kiÖn nµocña a th× ph¬ng tr×nh
101 ( : 303
303 101
3 300 8
100 8
300 8
8 100 3
300 8
) 8 100 ( 3
300 8
) 2 25 ( 4 3
2 2
2 2
2 2
x
x x x x
x x x x
x x x
x
x x x x
TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: S = {3}Bµi tËp 50b:
x(2x2 + 5x – 3) = 0
x(x + 3)(2x – 1) = 0
x = 0 hoÆc x = – 3 hoÆc x = ½Vậy: S = {0; –3; ½ }
Bµi tËp 53:
) 1 ( 0 ) 6
1 7
1 8
1 9
1 )(
10 (
) 6
1 7
1 )(
10 ( ) 8
1 9
1 )(
10 (
6
10 7
10 8
10 9
10
1 8
2 1 7
3 1 8
2 1 9 1
6
4 7
3 8
2 9
x x
x x
x x
x x
x x x
x
Trang 26Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
do
6
1 8
1
; 7
1 9
1 8
1 9
x x
5 ) 3 2 (
3 3
) 3 2 (
) 3 2 ( 5 ) 3 2 (
3 )
3 2 (
x x
x x
x x
x x
Giải phơng trình (*)(*) x 3 10x 15
Bài tâp 52b ĐKXĐ: x ≠ 0 (x 2)x (x 2)x(x 2) x(x 2)2
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 69 tr14 SBT ( Toán chuyển động )
+ Đề bài đa lên bảng phụ
? Trong bài toán này hai ôtô chuyển động
+ Lập pt bài toán và giải pt đó
Bài 68 tr 14 SBT ( Toán năng suất ) ( Đề
bài đưa lờn bảng phụ )
*
B à i 69
* HS trả lời+ Gọi vận tốc ban đầu của hai xe là x (km/h) ĐK: x > 0 Quãng đờng còn lại sau 43 km đầu là: 163 - 43 = 120 km
Trang 27Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
( Toán phần trăm có nội dung thực tế )
( Đề bài đa lên bảng phụ )
+ Giải thích thêm về thuế giá trị gia tăng
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm
500 tấn than
Bài 55
Gọi lợng nớc cần pha thêm x (g); x > 0 Theo bài ra ta có phơng trình:
( 200 ) 50 100
- 15 số tiếp theo nữa là: 15(x + 350)
- Kể cả thuế VAT, nhà Cờng phải trả 95.700, vậy ta có pt:
[100x + 50(x + 150) + 15(x + 350)] = 95.700
Tiết : 56 kiểm tra chơng iii
Đề A
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Các câu sau đúng hay sai ? ( Đánh dấu X vào ô thích hợp )
1 Phơng trình 2x + 4 = 10 và phơng trình 7x - 2 = 19 là hai phơng trình tơng đơng
2 Phơng trình 0x + 3 = x + 3 - x có tập nghiệm S = 3
Trang 28Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
- 1
1
x x
= 24
1
x
2, Giải bài toán bằng cách lập phơng trình : (3 điểm)
Một cửa hàng có hai kho chứa hàng Kho thứ nhất chứa 90 tạ ; kho thứ hai chứa 70 tạ Sau khi xuất ở kho thứ nhất số hàng gấp 3 lần số hàng xuất ở kho thứ hai thì số hàng còn lại ở hai kho bằng nhau Tính khối lợng hàng đã xuất ở mỗi kho
Đề B
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Các câu sau đúng hay sai ? ( Đánh dấu X vào ô thích hợp )
x x
= 1
1
x x
2, Giải bài toán bằng cách lập phơng trình : (3 điểm)
Một cửa hàng có hai kho chứa hàng Kho thứ nhất chứa 70 tạ ; kho thứ hai chứa 90 tạ Sau khi xuất ở kho thứ hai số hàng gấp 3 lần số hàng xuất ở kho thứ nhất thì số hàng còn lại ở hai kho bằng nhau Tính khối lợng hàng đã xuất ở mỗi kho
Đáp án: Bài kiểm tra toán 8 tiết 56 ( Đại số)
I Phần trắc nghiệm: ( Mỗi ý đánh dấu đúng 0,5 điểm )
10,50,5
Trang 29Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
x = 1 không TMĐK trên Vậy PT vô nghiệm
0,250,5 0.250,250,50,5
2 Gọi khối lợng hàng xuất ở kho 2 là
x tạ (0 < x <70)
Khối lợng hàng xuất ở kho 1 là 3x
Sau khi xuất kho 1 còn lại 90 - 3x
Sau khi xuất kho 2 còn lại 70 - x
Sau khi xuất kho khối lợng hàng
còn lại ở hai kho bằng nhau nên ta
có phơng trình :
90 - 3x = 70 - x
2x = 20 x = 10
x = 10 thoả mãn ĐK trên
Vậy khối lợng hàng xuất ở kho 2 là
10 tạ ; khối lợng hàng xuất ở kho 1
là 3.10 = 30 tạ
Gọi khối lợng hàng xuất ở kho 2
là x tạ (0 < x <70)Khối lợng hàng xuất ở kho 1 là 3xSau khi xuất kho 1 còn lại 90 - 3xSau khi xuất kho 2 còn lại 70 - xSau khi xuất kho khối lợng hàngcòn lại ở hai kho bằng nhau nên ta
có phơng trình :
90 - 3x = 70 - x 2x = 20 x = 10 x = 10 thoả mãn ĐK trên Vậy khối lợng hàng xuất ở kho 2
là 10 tạ ; khối lợng hàng xuất ởkho 1 là 3.10 = 30 tạ
0,50,250,250,25
0,50,250,250,25
L
u ý : Phần tự luận HS có thể giải cách khác có suy luận lô gích đúng vẫn đạt điểm tối
đa
Ngày 22/ 3/ 2009
Chơng iii : bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết : 57 Đ1 liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
A - mục tiêu
HS nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (> ; < ; ; ) – Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
– Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất
đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : Bảng phụ Thớc kẻ có chia khoảng, phấn màu, bút dạ
HS : – Ôn tập “Thứ tự trong Z”(Toán 6 tập 1) và “So sánh hai số hữu tỉ” (Toán 7 tập 1) Thớc kẻ, bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : giới thiệu chơng IV (5 phút)
GV : ở chơng III chúng ta đã đợc học về
phơng trình biểu thị quan hệ bằng nhau
giữa hai biểu thức Ngoài quan hệ bằng
nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không
bằng nhau đợc biểu thị qua bất đẳng thức,
bất phơng trình
Qua chơng IV các em sẽ đợc biết về bất
đẳng thức, bất phơng trình, cách chứng
minh một số bất đẳng thức, cách giải một
số bất phơng trình đơn giản, cuối chơng
HS nghe GV trình bày
Trang 30Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
là phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài đầu ta học : Liên hệ giữa thứ tự và
Và khi biểu diễn các số trên trục số nằm
ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
GV yêu cầu HS quan sát trục số trong
tr35 SGK rồi trả lời : Trong các số đợc
biển diễn trên trục số đó, số nào là hữu
– Vậy x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với
mọi x, ta viết x2 0 với mọi x
HS : Trong các số đợc biểu diễn trên trục số
– HS : Nếu a không nhỏ hơn b thì a phải lớn hơn b hoặc a = b, ta viết a b
HS : x là một số thực bất kỳ thì – x2 luônnhỏ hơn hoặc bằng 0
Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức và chỉ ra
vế trái, vế phải của bất đẳng thức đó
HS nghe GV trình bày
HS lấy ví dụ về bất đẳng thức chẳng hạn : – 2 < 1,5 ; a + 2 > a
a + 2 b – 1 ; 3x – 7 2x + 5Rồi chỉ ra vế trái, vế phải của mỗi bất
đẳng thức
Hoạt động 4 : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (12 phút)
GV : – Cho biết bất đẳng thức biểu diễn
mối quan hệ giữa (–4) và 2
– Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng
HS : – 4 < 2
HS : – 4 + 3 < 2 + 3
Trang 31Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
thức đó, ta đợc bất đẳng thức nào ?
Sau đó GV đa hình vẽ tr 36 SGK sau lên
bảng phụ ( hoặc màn hình)
GV nói : Hình vẽ này minh hoạ cho kết
quả : Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất
đẳng thức – 4 < 2 ta đợc bất đẳng thức
– 1 < 5 cùng chiều với bất đẳng thức đã
cho (GVgiới thiệu về hai bất đẳng thức
(Tính chất này GV đa lên bảng phụ)
GV yêu cầu : Hãy phát biểu thành lời tính
GV giới thiệu tính chất của thứ tự cũng
chính là tính chất của bất đẳng thức
hay – 1 < 5
HS làm ? 2
HS : a) Khi cộng – 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức – 4 < 2 thì đợc bất đẳng thức : – 4 – 3 < 2 – 3 hay – 7 < –1.cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.b) Khi cộng số c vào cả hai vế của bất
đẳng thức – 4 < 2 thì đợc bất đẳng thức – 4 + c < 2 + c
HS phát biểu : Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta đợc bất
đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
HS cả lớp làm và .Hai HS lên bảng trình bày
Có –2004 > – 2005
– 2004 + (–777) > –2005 + (– 777) theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
< 2b) – 6 2(– 3) Đúng- vì 2.(– 3) = – 6
– 6 – 6 là đúng
Bài 2: HS : Có a < b, cộng 1 vào hai vế bất đẳng thức đợc a + 1 < b + 1
Bài 3: HS : Có a – 5 b – 5, cộng 5 vào
hai vế bất đẳng thức đợc
a – 5 + 5 b – 5 + 5 hay a b
HS đọc to đề bài
Trang 32Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
– Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự
số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta
đ-ợc một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
– Chữa bài tập 3 SBTa) 12 + (– 8) 9 + ( – 8)b) 13 – 19 15 – 19c) (– 4)2 + 7 16 + 7d) 452 + 12 450 + 12
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng (10 phút)
GV : Cho hai số – 2 và 3, hãy nêu bất
đẳng thức biểu diễn mối quan hệ giữa (–
2) và 3
– Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đó
với 2 ta đợc bất đẳng thức nào ?
– Nhận xét về chiều của hai bất đẳng
thức
GV đa hình vẽ hai trục số tr 37 SGK lên
bảng phụ hoặc màn hình để minh hoạ cho
nhận xét trên
– GV yêu cầu HS thực hiện ?1
GV : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số dơng ta có tính chất sau : (bảng phụ )
– HS làm ?1a) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức– 2 < 3 với 5091 thì đợc bất đẳng thức – 10182 < 15273
b) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức – 2 < 3 với số c dơng thì đợc bất đẳng thức – 2c < 3c
HS phát biểu : Khi nhân cả hai vế của bất
Trang 33Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
chất trên
– GV yêu cầu HS làm ? 2
Đặt dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông
đẳng thức với cùng một số dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất
đẳng thức đã cho
HS là ? 2
a) ( –15,2) 3,5 ( – 15,08) 3,5b) 4,15 2,2 ( –5,3) 2,2
Hoạt động 3 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm (15 phút)
GV : Có bất đẳng thức – 2 < 3 Khi nhân
cả hai vế của bất đẳng thức đó
với ( –2), ta đợc bất đẳng thức nào ?
GV đa hình vẽ hai trục số tr 38 SGK để
minh hoạ cho nhận xét trên
Từ ban đầu vế trái nhỏ hơn vế phải, khi
nhân cả hai vế với ( – 2) vế trái lại lớn
hơn vế phải Bất đẳng thức đã đổi chiều
– phát biểu thành lời tính chất
– GV cho vài HS nhắc lại và nhấn
mạnh : khi nhân hai vế của bất đẳng thức
với số âm phải đổi chiều bất đẳng thức
HS làm bài tập
Hai HS lần lợt lên bảng điền
Nếu a < b thì ac bcNếu a b thì ac bcNếu a > b thì ac bcNếu a b thì ac bc
HS lớp nhận xét bạn điền dấu có đúng không và phát biểu thành lời tính chất trên
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thứcvới cùng một số âm ta đợc bất đẳng thứcmới ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho
– Nếu chia hai vế cho cùng số dơng thì bất đẳng thức không đổi chiều
– Nếu chia hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số âm thì bất đẳng thức phải đổichiều
Trang 34Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Có – 3 <0 (– 6).(– 3)>(– 5).(– 3)c) Sai vì –2003 < 2004 Có – 2005 < 0
(– 2003).(– 2005) > 2004.(– 2005)d) Đúng vì x2 0
Có – 3 < 0 – 3x2 0Bài 7 tr 40 SGK
a) Có 12 < 15 mà 12a < 15a cùng chiều với bất đẳng thức trên chứng tỏ a > 0.b) Có 4 > 3 mà 4a < 3a ngợc chiều với bất
đẳng thức trên chứng tỏ a < 0
c) –3 > –5 mà –3a > –5a chứng tỏ a > 0
a) Có a < bNhân hai vế với 2 (2 > 0) 2a < 2bCộng hai vế với – 3 2a – 3 < 2b – 3.b) Có a < b 2a < 2b
Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
Trang 35Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
GV : Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, ba tính chất của bất đẳng thức đã học
HS : Ôn các tính chất của bất đẳng thức đã học Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : – Điền dấu “ <, >, = ” vào ô vuông
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1 : – Điền dấu thích hợp vào ô vuông.Cho a < b
a) Nếu c là một số thực bất kì
a + c b + cb) Nếu c > 0 thì
ac b cHS2 : – Chữa bài 6 SGKCho a < b
a) Nhân 2 vào hai vế: 2a < 2bb) Cộng a vào hai vế
a + a < a + b hay 2a < a + b
c) Nhân (–1) vào hai vế –a > –b– Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
4(– 2) + 14 < 4.(– 1) + 14b) Có 2 > – 5 (– 3) 2 < (– 3).(– 5)
(– 3).2 + 5 < (– 3).(– 5) + 5Bài 13 tr 40 SGK
HS trả lời miệnga) a + 5 < b + 5
a + 5 + (– 5) < b + 5 +(– 5) a < bb) –3a > –3b 3 3
a) Có a < b Nhân hai vế với 2 ( 2 > 0) 2a < 2b 2a + 1 < 2b + 1
b) Có 1 < 3 2b + 1 < 2b + 3 (2)
Trang 36Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Bài 19 tr 43 SBT
Cho a là một số bất kì, hãy đặt dấu
“<, > , ” vào ô vuông cho đúng :
HS làm bài tập Sau đó lần lợt HS lên bảng điền và giải thích các
bất đẳng thức
a) a2 0;giải thích: nếu a 0 a2 > 0b) – a2 0
giải thích : nhân hai vế bất đẳng thức a với (–1)
c) a2 + 1 0giải thích : cộng hai vế bất đẳng thức a với 1 : a2 + 1 1 > 0
d) – a2 – 2 0giải thích : cộng hai vế của bất đẳng thức
b với –2 : – a2 – 2 – 2 < 0
Hoạt động 3 : Giới thiệu về Bất đẳng thức Côsi (10 phút)
GV yêu cầu HS đọc “ Có thể em cha biết
” tr 40 SGK giới thiệu
về nhà toán học Côsi và bất
đẳng thức mang tên ông cho hai số là :
Phát biểu bằng lời : Trung bình cộng của
hai số không âm bao giờ cũng lớn hơn
hoặc bằng trung bình nhân của hai số đó
– Để chứng minh đợc bất đẳng thức này
(Nếu thiếu thời gian, GV đa bài chứng
minh lên bảng phụ hoặc màn hình để giới
thiệu với HS)
Một HS đọc to mục “ Có thể em cha biết
” tr 40 SGK
bài 28 tr 43 SBTa) Có (a – b)2 0 với mọi a, b
a2 + b2 – 2ab 0 với mọi a, b
b) Từ bất đẳng thức a, ta cộng 2ab vào haivế: a2 + b2 2ab
Chia cả hai vế cho 2
a b
ab 2
HS chứng minh dới sự hớng dẫn của Với x 0, y 0 x, y có nghĩa
Trang 37Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
Vậy m2 > m
HS : vì 1,3 > 1 (1,3)2 > 1,3b) 0 < m < 1
Ta nhân hai vế của bất đẳng thức
m < 1 với m, vì m > 0 nên bất đẳng thức không đôi chiều
Vậy m2 < m
HS : Vì 0 < 0,6 < 1 (0,6)2 < 0,6
Hoạt động 2 : (16 phút)
GV yêu cầu HS đọc bài toán tr 41 SGK
rồi tóm tắt bài toán
Bài toán : Nam có 25 000 đồng Mua một
bút giá 4000 đồng và một số vở giá 2 200
đồng/q.Tính số vở Nam có thể mua đợc?
GV : Chọn ẩn số ?
– Vậy số tiền Nam phải trả để mua một
cái bút và x quyển vở là bao nhiêu ?
2 200.x + 4 000 (đồng)– HS : hệ thức là
Trang 38Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
– Tại sao x có thể bằng 9 ? (hoặc bằng
định sai (hoặc x = 10 không thoả mãn bất phơng trình)
HS làm a) HS trả lời miệng
b) HS hoạt động theo nhóm, mỗi dãy kiểm tra một số
+ Với x = 3, thay vào bất phơng trình ta
đợc : 2
3 6.3 5 là một khẳng định đúng (9 < 13) x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình
+ Tơng tự với x = 4, ta có
2
4 6.4 5 là một khẳng định đúng (16 < 19)
+ Với x = 5, ta có : 2
5 6.5 5 là một khẳng định đúng (25 = 25)
+ Với x = 6, ta có: 2
6 6.6 5 là một khẳng định sai vì 36 > 31 x = 6 không phải là nghiệm của bất phơng trình
Hoạt động 3 : Tập nghiệm của bất phơng trình (19 phút)
GV giới thiệu : Tập hợp tất cả các nghiệm
của một bất phơng trình đợc gọi là tập
nghiệm của bất phơng trình
Giải bất phơng trình là tìm tập nghiệm
của bất phơng trình đó
Ví dụ 1 : Cho bất phơng trình : x > 3
– Hãy chỉ ra vài nghiệm cụ thể của bất
phơng trình và tập nghiệm của bất phơng
Tập nghiệm của bất phơng trình là
HS : x =3,5 ; x =5 là các nghiệm của bất phơng trình x > 3
Tập nghiệm của bất phơng trình đó là tập hợp các số lớn hơn 3
Trang 39Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
x x 3
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
GV : để biểu thị điểm 3 thuộc tập hợp
nghiệm của bất phơng trình phải dùng
ngoặc vuông “[“, ngoặc quay về phần trục
số nhận đợc
Ví dụ 2 : Cho bất phơng trình
7
x
Hãy viết kí hiệu tập nghiệm của bất
ph-ơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên
Bất phơng trình x 2
Tập nghiệm x x 2
Bất phơng trình x < 4Tập nghiệm x x 4
Tiết : 61 Đ3 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (Tiếp)
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS 1: Giải bài tập 16b, c Tr 43 SGK
HS 2: Giải bài tập 17 Tr 43 SGK 2 HS lên bảng làm bài
Hoạt động 2 : Bất phơng trình tơng đơng
Trang 40Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Lê trọng Tới
Ôtô khởi hàmh lúc 7 giờ, phải đến B trớc
9h, vậy ta có bất phơng trình nào ?
+ HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các
GV : – Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập và hai quy tắc biến đổi bất phơng trình
– Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu bút dạ
HS : – Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức, hai quy tắc biến đổi phơng trình
– Thớc kẻ Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học