Kỹ năng: Rèn kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng lí thuyết vào giải các bài toán tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường th[r]
Trang 1GV: Bài soạn, sgk, máy tính, máy chiếu, bảng thông minh.
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
x
2
0
Trang 2a) 1 = 1< 2
b) 2 = 4< 5 c) 4 = 16 < 15
7
41 36
6
; 3 4 2
Trang 3Tiết 2: §1.CĂN BẬC HAI (Tiếp)
GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
GV: Gọi 4 HS lên ghi lại quá trình bấm
- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =
- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3
- Ấn ấn tiếp 3 ấn =
- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 2,029
Trang 4GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi
biết diện tích của hình vuông ta làm thế
- Ta có:
7 49 7
14
2 x x x 2 2
- Vậy: x = 49c) x 2
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích
của nó bằng diện tích của hình chữ nhật cóchiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?
- Làm bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Ôn tập kiến thức đã học, đọc trước bài §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A
A 2
Trang 5GV: Bài soạn , MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi
A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x 0
Suy ra x 0
2- Hằng đẳng thức A A
ĐL: a ta có a a c/m: a 0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a
(2=(-a)2=a2Vậy ()2 = a2 mọi aChú ý:
Trang 6
) 0 (
) 0 (
A A
A A
c, 4 a có nghĩa khi a 0
Bài 7 :(trang 10 SGK) Tính
a, 0,12 0,1
b, (0,3)2 0,3 0,3c,- (1,3)2 1,3 1,3
Trang 7Ngày dạy: 12/09/2019 Tiết 4 Đ2.CĂN THỨC BẬC HAI VÀ
GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Mỏy chiếu, mỏy vi tớnh, bảng thụng minh
HS: ễn lại kiến thức đó học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
? Nhắc lại A có nghĩ khi nào.
? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa
Bài 11 : trang 11 SGK : Tính
a, 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14:7 = = 20 + 2 = 22
Trang 8GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri cña mçi
c¨n thøc trong mçi bµi víi mçi §K cña a
d, 1 x 2 cã nghÜa khi 1+ x2 0 x R
Bµi 13: trang 11 SGKRót gän c¸c biÓu thøc sau
a, 2 a2 5a
Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
b, 25a2 3a,a 0
= 5a + 3a = 8a
c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 4a 6 3a3 (a < 0)
= 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3
Trang 9Ngày dạy: 16/09/2019 Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A 2 A
2 Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập.
3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, bài soạn Power Point, máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai : xác định khi : A ≥ 0
3 hằng đẳng thức : với mọi số A, ta có :
Trang 10nghiệm với mọi x Vậy : S = {9/2 }.
Dạng căn chứa căn : Bài 1 : Tính
Ta có :
Bài 2
Ta có
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà: - BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 11GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?
HS: Ghi công thức tổng quát
Hoạt động 2
GV: phát biểu quy tắc khai phương một tích
qua công thức trên
HS: phát biểu
GV: áp dụng quy tắc thực hiện các VD sau
HS: Lên bảng thực hiện Gọi HS lên bảng
Trang 12b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (SGK)
VD2: tính
a, 5. 20 5.20 100 = 10
b, 1,3.52.10 1,3.52.10 = 13.52 13.13.4 13.226
Chú ý:
A.B A. B(A,B0)
( A)2 A2 A,(A0)VD3:
Trang 13GV: SGK, bài soạn Power Point., Máy vi tính, máy chiếu, Bảng thông minh.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a, 132 122 (1312)(1312) = 1.25 = 5
b, 172 82 (17 8)(178) = 9.25 15
c, 1172 1082 (117108)(117108) = 9.255 3.1545
d, 3132 3122 (313 312)(313312) = 1.625 1.2525
Trang 14b) 4 x 5c) 9(x 1) 21d) 4(1 x)2 60
Bài 27: So sánh:
a) 4 và 2 3b) 5và -2
Trang 15-Ngày dạy: 26/09/2019 Tiết 8 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
16
5
4 25
16
16 25
GV: Đưa VD1 trên bảng thông minh, gọi
HS lên bảng áp dụng quy tắc khai
a b
a
2 2
) (
) ( ) (
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
Trang 16HS: 16
15 256
225 256
196 0196
.
GV: Vận dụng công thức trên em phát
biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc 2
GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng
GV: Đưa bài tập trên bảng thông minh ra
cho học sinh quan sát và thực hiện
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Tính;
17 225
289 225
64 25
14
1 3
5 0 9
25 0
1 18
1 735
15 735
Trang 17b, Với a > b > 0
Ta c/m: a b < a b
Trang 1817 4
289 164
Trang 19CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn
- Giới thiệu căn đồng dạng
GV: Đưa VD3 cho HS thực hiện
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 20HS: Làm ?3 ở SGK
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu…
GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên
cứu lời giải
b,
x y xy
2 3 2 3
2 ) 3 (
Suy ra 3 7 > 28C2: 28 2 7 3 7
) (
2
y x y
Trang 21Ngày dạy: 10/10/2019 Tiết 11: §7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)
1 51 3
3 2 3
b
b a b
a
7
35 7
7
7 5 7
5
( với a.b > 0 )
Trang 22Từ đó xây dựng công thức tổng quát:
HS: Thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 2
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu thức 3 1
là hai biểu thức liên hợp với nhau
HS: Thực hiện tương tự với ý c
GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?
3 5 3 2
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
6 1 600
2 3 50
Trang 23-Ngày dạy: 14/10/2019 Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa
số ra ngoài dấu căn , khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác
3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
3 5
50 2
5 2
9
4 3
2
Trang 24) (
2
y x y
Bài 53:(a, d) trang 30 SGK
a, 18( 2 3)2 =
2 ) 2 3 ( 3 2 3 2
b a a b a
ab a
2 2
a a
Trang 25HD: Bài 56 : trang 30 SGK
a, 2 6 29 4 23 5
b, 382 14 3 7 6 2
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
B
A
=
) 0
; 0
B
AB B
A
3 Bài mới :
Hoạt động 1
GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?
HS: Lên bảng thực hiện ?
HS: làm ?1 Rút gọn:
a a a
a 20 4 45
5
Dạng 1 VD1: Rút gọn
) 0 ( 5
4 4
6
a a
a a
5
4 2
= 5 a3 a 2 a 5
Trang 26Đs: Hay a
a a
) 1 5 13
GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
1
2
1 2
2
a
a a
a a
2 2
1 2
a
a a a
a a a
a a
a a a
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0
1 0
1 0
Trang 27= + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -
d) 0,1 +2 0,08 +0,4 = 0,1 + 2 0,04.2 +0,4 = + + 2 = 3
Trang 28Hoạt động 2: Rút gon biểu thức chữ
GV: Chia bài cho HS thực hiện theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
- Gv gọi 2 hs đồng thời lên bảng làm btập
62a và 63b sgk yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
- Gv hướng dẫn hs từng bước biến đổi vế
trái để đưa về biểu thức vế phải
- 1 hs đứng tại chổ trình bày cách làm, hs
khác nhận xét
- Tương tự y/c hs giải nhanh câu a
- Hs tham gia biến đổi để chứng minh
81
1 x
4m 1 xm
.81
Trang 29Hoạt động 4
Gv chiếu bài tập 65 sgk, yêu cầu hs hoạt
động theo nhóm làm bài tập trên
Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm trong 5
phút, trình bày vào bảng phụ nhóm
- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để nhận xét
- GV hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu (chiếu
Trang 3033 75 2 48 2
với a >0 c) 5 8x 4 y 18x 9y với x 0,y0
3 Bài mới :
Hoạt đông1
GV: Đưa đề bài toán ở bảng thông minh
cho SH giải và giới thiệu căn bậc 3
?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào
1
3 125 5
Chú ý: (3 a)2 = 3 a 3 aNhận xét : sgk
2.Tính Chất:
a, a < b 3 a < 3 b
b, 3 ab 3 a.3 b
Trang 31a b
3
216 27
4 54 5
- Đọc bài đọc thêm, tiết sau mang máy tính cầm tay
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Trang 32; 0 (
7, B ( B 0)
B A B A
) (
B A
B A C B A
Trang 33HS: Đại diện nhóm thực hiện.
GV cho HS nêu hướng giải
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được không ?
16 81 25
40 3
14 7
4 9
5 3
14 7
4 9
14 2 16
1 3
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
Trang 34- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập.
- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I
Trang 352 Kiểm tra: HS1: Viết các công thức biến đổi căn thức
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
4 2
* 2x – 4 = 0 x = 2
* 2x + 2 = 0 x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1
1 2 15 15
1 15 15
15
Bài 75
Trang 366 6 2 2 2
6 3 2
) 1 2 ( 6
1 6 2
Trang 37a b 3b bQ
- Gv chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu hs về nhà ôn tập lại
- Chú ý: giúp học sinh nắm đợc cách vận dụng các quy tắc và các phép biến đổi đểbiến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
Trang 381 Kiến thức: - HS nắm chắc kiến thức đã học về căn bậc hai, các phép biến đổi, đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rútgọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A đểtìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1 10%
2 1 10%
3 3,0 30% Chủ đề 2:
- Trục căn thức ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức.Tìm nghiệm nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1 10%
2 1.5 15%
2 2 20%
1 2 10%
6 5 50% Chủ đề 3
Căn bậc ba
- Tính giá trị biểu thức có căn bậc ba
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
4 3 40%
6 5 40%
14 10 100%
3 ĐỀ BÀI:
Trường THCS Liên Châu BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Môn: Đại số - Lớp 9 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 39Họ tên: Điểm Lời phê của giáo viên
Lớp:
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả rút gọn biểu thức (3 5)2 (3 5)2 là:
a ab b
a
b b a a
d/ Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Câu 8: Tìm x, y, z biết rằng : x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5
BÀI LÀM:
Trang 40
Trang 41
x
2x + 3 = 5 2x = 2 x = 1 (TM) Nếu
3 2
x
2x + 3 = - 5 2x = - 8 x = - 4 (TM)Vậy phương trình có hai nghiệm là:
a ab b
a
b b a a
với a 0 ; b 0 ; a b
b b
a ab b
a
b a
( )
b b
a ab b
ab a
a b a
b a
Trang 42Vậy với x = 64 thì P =
14
P nguyên thì 3.P phải nguyên Ta xét
Để 3P thì x phải là ước của 2, từ đó ta tìm được x=1 và x=4 Nhưng thay
x=1 vào P không thỏa mãn Vậy x=4
- Làm lại bài kiểm tra
- Chuẩn bị compa, thước
- Đọc trước bài chương 2
Trang 43Ngày dạy: 07/11/2019 Tiết 19
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
GV: SGK - Giáo án - Phấn màu, máy vi tính, máy chiếu, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7 Dụng cụ vẽ hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
9A2:
2 Kiểm tra:
HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà
bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?
HS1: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x……
Nếu biến thay đổi mà hàm luôn nhận giá trị không đổi…
HS2: y = f(x)Khi x = 3 thì y = 6 ta có thể viết : f(3) = 6
Trang 44? Cho VD hàm số
HS: VD1 cho bởi bảng
GV: Cho VD về hàm số được cho bởi
công thức
? Các biểu thức cho ở các HS trên xác
định với những giá trị nào của x?
? Dựa vào bảng giá trị cho biết khi x tăng
thì giá trị tương ứng của
y = 2x+1 tăng hay giảm
? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị
tăng hay giảm?
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =f(x) nghịch biến trên R
Trang 45- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số , kỹ năng về đồ thị hàm số , kỹnăng “đọc” đồ thị.
- Cũng cố các k/n “hàm số” , “biến số “ , “đồ thị của hàm số” , hàm đồng biến trên R ,hàm nghịch biến trên R
Gv treo b¶ng phô, yªu cÇu hs
tÝnh vµ ®iÒn vµo b¶ng phô
113
- Hàm số y = -2x là hàm số nghịch biến vì với x1 < x2 thì f(x1) >f(x2)
1-1
y
xy=2xy= -2x
Trang 461
cách giữa hai điểm khi biết tọa độ của nó để làm bài tập 5
Cho A(x1,y1) và B(x2,y2) ta có:
Trang 47+ Gv nhËn xÐt chèt l¹i, tr×nh bµy bµi gi¶i mÉu Hs chó ý, ghi chÐp cÈn thËn-Gi¶i bµi tËp: 6,7 Sgk-45,46 ; 4,5 SBT-56,57
Trang 48+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi :
-Nêu khái niệm hàm số cho VD?
Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?
-HS nêu KN hàm số và cho VD
-Nếu x1< x2 mà f(x1) < f(x2) thì
y = f(x) đồng biến trên R-Nếu x1< x2 mà f(x1) > f(x2) thì y=f(x) nghịchbiến trên R
giá trị nào của x ?
-Hãy cm H.số: y=f(x)= -3x+1 nghịch biến
trên R? HDHS:
-Lấy 2 giá trị bất kỳ x1, x2 sao cho x1< x2
hay x1- x2 < 0 Ta phải cm gì
-Hãy tính f(x1), f(x2)?
+ Yêu cầu HS giải ?3: Cho H.số bậc nhất
y= f(x) = 3x+1 Cho biến x lấy 2 giá trị
1 Khỏi Niệm hàm số bậc nhất :
a.Bài toán:
v = 50 km/h Sau t giờ xe cách trung tâm
Hà Nội ? km (S0= 8km)
Sau 1 giờ, ô tô đi đợc : 50 km
Sau t giờ, ô tô đi đợc : 50.t km
Sau t giờ, ô tô cách TT Hà nội là
S = 50.t + 8 (km)t= 1(giờ) => S = 50.1 +8 = 58 (km)t= 2(giờ) => S = 50.2 +8=108 (km)t= 3(giờ) => S = 50.3 +8=158 (km)t= 4(giờ) => S = 50.4 +8=208 (km)
b.Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức: y = ax + b
a, b là các số cho trớc và a 0+Chú ý : b = 0, HS có dạng y = axChỳ ý : Khi b = 0 hàm số cú dạng
y = ax ( đú học ở lớp 7)
2 Tớnh Chất:
a.Ví dụ: Xét hàm số: y=f (x) =-3x+1
-HS y=-3x+1 luôn xác địnhx R.vì -3x +1 luôn xác định x R.-Khi cho biến x lấy 2 giá trị bất kỳ x1, x2sao cho x1< x2 hay x1- x2 < 0
Ta có:f(x1)-f(x2)=(-3x1+1)-(-3x2+1)
= -3(x1 -x2) > 0 hay f(x1) >f(x2)VậyHS y=-3x+1 nghịch biến trên R
+ ?3: Xét hàm số y = f(x) = 3x+1
Trang 49bất kỳ
x1, x2 sao cho x1< x2 Hãy cm f(x1)<
f(x2)? Rồi rút ra kết luận hsố đồng biến
trên R
+Theo cm trên ta có; HS y = -3x+1
nghịch biến trên R; HS y = 3x+1 đồng
biến trên R
+Vậy tổng quát hàm số y=ax+b đồng
biến; nghịch biến trên R khi nào?
+Yêu cầu HS giải bài tập: Xét xem các
hàm số sau đồng biến hay nghịch biến?
Ta có: f(x1)-f(x2)=(3x1+1)-(3x2+1)
= 3(x1 -x2) < 0 hay f(x1) < f(x2)VậyHS y=-3x+1 đồng biến trên R
b.Nhận xét:
-Hàm số y = -3x+1 có a= -3 < 0 Hàm sốnghịch biến
a = 0.5 > 0Hàm số: y = mx+2-Nghịch biến khi hệ số a = m < 0
30 - xChiều rộng còn
20 - xChu vi hcn mới là
y = (30 - x +20 - x).2
y = 100 - 4x
+Bài 12 Sgk-48: Cho hàm số bậc nhất
y = ax +3 Tìm a biết khi x = 1 thì y = 2,5