1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án Toán 9 HKI năm học 2019-2020

69 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng lí thuyết vào giải các bài toán tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường th[r]

Trang 1

GV: Bài soạn, sgk, máy tính, máy chiếu, bảng thông minh.

HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai

- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :

4

; 3

x

2

0

Trang 2

a) 1 = 1< 2

b) 2 = 4< 5 c) 4 = 16 < 15

7

41 36

6

; 3 4 2

Trang 3

Tiết 2: §1.CĂN BẬC HAI (Tiếp)

GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy tính, bảng thông minh

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV

GV: Gọi 4 HS lên ghi lại quá trình bấm

- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =

- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3

- Ấn ấn tiếp 3 ấn =

- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5

- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =

- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12

- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =

- Kết quả: x = 2,029

Trang 4

GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi

biết diện tích của hình vuông ta làm thế

- Ta có:

  7 49 7

14

2 x   x   x 2  2 

- Vậy: x = 49c) x 2

Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích

của nó bằng diện tích của hình chữ nhật cóchiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?

- Làm bài tập còn lại trong SGK, SBT

- Ôn tập kiến thức đã học, đọc trước bài §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A

A 2

Trang 5

GV: Bài soạn , MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi

A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn

- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x  0

Suy ra x  0

2- Hằng đẳng thức A  A

ĐL: a ta có a  a c/m: a  0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a

 (2=(-a)2=a2Vậy ()2 = a2 mọi aChú ý:

Trang 6

 ) 0 (

) 0 (

A A

A A

c, 4  a có nghĩa khi a  0

Bài 7 :(trang 10 SGK) Tính

a, 0,12 0,1

b, (0,3)2  0,3 0,3c,- (1,3)2  1,3 1,3

Trang 7

Ngày dạy: 12/09/2019 Tiết 4 Đ2.CĂN THỨC BẬC HAI VÀ

GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Mỏy chiếu, mỏy vi tớnh, bảng thụng minh

HS: ễn lại kiến thức đó học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

? Nhắc lại A có nghĩ khi nào.

? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa

Bài 11 : trang 11 SGK : Tính

a, 16 25  196 : 49

= 4.5 + 14:7 = = 20 + 2 = 22

Trang 8

GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri cña mçi

c¨n thøc trong mçi bµi víi mçi §K cña a

d, 1 x 2 cã nghÜa khi 1+ x2 0  x  R

Bµi 13: trang 11 SGKRót gän c¸c biÓu thøc sau

a, 2 a2 5a

 Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a

b, 25a2  3a,a  0

= 5a + 3a = 8a

c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

d, 5 4a 6 3a3 (a < 0)

= 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3

Trang 9

Ngày dạy: 16/09/2019 Tiết 5 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A 2 A

2 Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập.

3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, bài soạn Power Point, máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai : xác định khi : A ≥ 0

3 hằng đẳng thức : với mọi số A, ta có :

Trang 10

nghiệm với mọi x Vậy : S = {9/2 }.

Dạng căn chứa căn : Bài 1 : Tính

Ta có :

Bài 2

Ta có

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà: - BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 11

GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?

HS: Ghi công thức tổng quát

Hoạt động 2

GV: phát biểu quy tắc khai phương một tích

qua công thức trên

HS: phát biểu

GV: áp dụng quy tắc thực hiện các VD sau

HS: Lên bảng thực hiện Gọi HS lên bảng

Trang 12

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (SGK)

VD2: tính

a, 5. 20  5.20  100 = 10

b, 1,3.52.10  1,3.52.10 = 13.52  13.13.4 13.226

Chú ý:

A.BA. B(A,B0)

( A)2  A2 A,(A0)VD3:

Trang 13

GV: SGK, bài soạn Power Point., Máy vi tính, máy chiếu, Bảng thông minh.

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

a, 132  122  (1312)(1312) = 1.25 = 5

b, 172 82  (17 8)(178) = 9.25 15

c, 1172 1082  (117108)(117108) = 9.255 3.1545

d, 3132  3122  (313 312)(313312) = 1.625 1.2525

Trang 14

b) 4 x 5c) 9(x 1) 21d) 4(1 x)2  60

Bài 27: So sánh:

a) 4 và 2 3b)  5và -2

Trang 15

-Ngày dạy: 26/09/2019 Tiết 8 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

16

5

4 25

16

16 25

GV: Đưa VD1 trên bảng thông minh, gọi

HS lên bảng áp dụng quy tắc khai

a b

a

2 2

) (

) ( ) (

25 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

Trang 16

HS: 16

15 256

225 256

196 0196

.

GV: Vận dụng công thức trên em phát

biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc 2

GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng

GV: Đưa bài tập trên bảng thông minh ra

cho học sinh quan sát và thực hiện

25 : 8

49 8

1 3 : 8

Tính;

17 225

289 225

64 25

14

1 3

5 0 9

25 0

1 18

1 735

15 735

Trang 17

b, Với a > b > 0

Ta c/m: a  b < a  b

Trang 18

17 4

289 164

Trang 19

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn

- Giới thiệu căn đồng dạng

GV: Đưa VD3 cho HS thực hiện

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 20

HS: Làm ?3 ở SGK

Hoạt động 2

GV: Giới thiệu…

GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên

cứu lời giải

b,

x y xy

2 3 2 3

2 ) 3 (

Suy ra 3 7 > 28C2: 28 2 7 3 7

) (

2

y x y

Trang 21

Ngày dạy: 10/10/2019 Tiết 11: §7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)

1 51 3

3 2 3

b

b a b

a

7

35 7

7

7 5 7

5

( với a.b > 0 )

Trang 22

Từ đó xây dựng công thức tổng quát:

HS: Thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 2

GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu thức 3 1

là hai biểu thức liên hợp với nhau

HS: Thực hiện tương tự với ý c

GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?

3 5 3 2

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

6 1 600

2 3 50

Trang 23

-Ngày dạy: 14/10/2019 Tiết 12: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa

số ra ngoài dấu căn , khử mẫu và trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác

3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

3 5

50 2

5 2

9

4 3

2

Trang 24

) (

2

y x y

Bài 53:(a, d) trang 30 SGK

a, 18( 2 3)2 =

2 ) 2 3 ( 3 2 3 2

b a a b a

ab a

2 2

a a

Trang 25

HD: Bài 56 : trang 30 SGK

a, 2 6  29 4 23 5

b, 382 14 3 7 6 2

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

0 , 0

B neuA B A

B neuA B A

B

A

=

) 0

; 0

B

AB B

A

3 Bài mới :

Hoạt động 1

GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của

biểu thức đều có nghĩa

? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?

HS: Lên bảng thực hiện ?

HS: làm ?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45 

5

Dạng 1 VD1: Rút gọn

) 0 ( 5

4 4

6

a a

a a

5

4 2

= 5 a3 a  2 a 5

Trang 26

Đs: Hay a

a a

) 1 5 13

GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ

? Nêu thứ tự thực hiện phép toán

1

2

1 2

2

a

a a

a a

2 2

1 2

a

a a a

a a a

a a

a a a

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0

1 0

1 0

Trang 27

= + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -

d) 0,1 +2 0,08 +0,4 = 0,1 + 2 0,04.2 +0,4 = + + 2 = 3

Trang 28

Hoạt động 2: Rút gon biểu thức chữ

GV: Chia bài cho HS thực hiện theo nhóm

HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện

HS: Các nhóm nhận xét

GV: Nhận xét

- Gv gọi 2 hs đồng thời lên bảng làm btập

62a và 63b sgk yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải

- Gv hướng dẫn hs từng bước biến đổi vế

trái để đưa về biểu thức vế phải

- 1 hs đứng tại chổ trình bày cách làm, hs

khác nhận xét

- Tương tự y/c hs giải nhanh câu a

- Hs tham gia biến đổi để chứng minh

81

1 x

4m 1 xm

.81

Trang 29

Hoạt động 4

Gv chiếu bài tập 65 sgk, yêu cầu hs hoạt

động theo nhóm làm bài tập trên

Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm trong 5

phút, trình bày vào bảng phụ nhóm

- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để nhận xét

- GV hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu (chiếu

Trang 30

33 75 2 48 2

với a >0 c) 5 8x 4 y 18x 9y với x 0,y0

3 Bài mới :

Hoạt đông1

GV: Đưa đề bài toán ở bảng thông minh

cho SH giải và giới thiệu căn bậc 3

?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào

1

3  125  5

Chú ý: (3 a)2 = 3 a 3 aNhận xét : sgk

2.Tính Chất:

a, a < b  3 a < 3 b

b, 3 ab  3 a.3 b

Trang 31

a b

3

216 27

4 54 5

- Đọc bài đọc thêm, tiết sau mang máy tính cầm tay

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Trang 32

; 0 (

7,  B ( B 0)

B A B A

) (

B A

B A C B A

Trang 33

HS: Đại diện nhóm thực hiện.

GV cho HS nêu hướng giải

GV gợi mở: cho câu a, b

- Đặt nhân tử chung được không ?

16 81 25

40 3

14 7

4 9

5 3

14 7

4 9

14 2 16

1 3

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

Trang 34

- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập.

- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I

Trang 35

2 Kiểm tra: HS1: Viết các công thức biến đổi căn thức

TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

4 2

* 2x – 4 = 0  x = 2

* 2x + 2 = 0  x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1

1 2 15 15

1 15 15

15   

Bài 75

Trang 36

6 6 2 2 2

6 3 2

) 1 2 ( 6

1 6 2

Trang 37

a b 3b bQ

- Gv chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu hs về nhà ôn tập lại

- Chú ý: giúp học sinh nắm đợc cách vận dụng các quy tắc và các phép biến đổi đểbiến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai

Trang 38

1 Kiến thức: - HS nắm chắc kiến thức đã học về căn bậc hai, các phép biến đổi, đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ

- Vận dụng hằng đẳng thức

2

A = A để rútgọn biểu thức

- Vận dụng hằng đẳng thức

2

A = A đểtìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

2 1 10%

3 3,0 30% Chủ đề 2:

- Trục căn thức ở mẫu

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức.Tìm nghiệm nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 1 10%

2 1.5 15%

2 2 20%

1 2 10%

6 5 50% Chủ đề 3

Căn bậc ba

- Tính giá trị biểu thức có căn bậc ba

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

4 3 40%

6 5 40%

14 10 100%

3 ĐỀ BÀI:

Trường THCS Liên Châu BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I

Môn: Đại số - Lớp 9 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 39

Họ tên: Điểm Lời phê của giáo viên

Lớp:

Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)

Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu1: Kết quả rút gọn biểu thức (3 5)2  (3 5)2 là:

a ab b

a

b b a a

d/ Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Câu 8: Tìm x, y, z biết rằng : x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5        

BÀI LÀM:

Trang 40

Trang 41

x 

 2x + 3 = 5  2x = 2  x = 1 (TM) Nếu

3 2

x 

 2x + 3 = - 5  2x = - 8  x = - 4 (TM)Vậy phương trình có hai nghiệm là:

a ab b

a

b b a a

với a  0 ; b  0 ; a  b

b b

a ab b

a

b a

( )

b b

a ab b

ab a

a b a

b a

Trang 42

Vậy với x = 64 thì P =

14

P nguyên thì 3.P phải nguyên Ta xét

Để 3P thì x phải là ước của 2, từ đó ta tìm được x=1 và x=4 Nhưng thay

x=1 vào P không thỏa mãn Vậy x=4

- Làm lại bài kiểm tra

- Chuẩn bị compa, thước

- Đọc trước bài chương 2

Trang 43

Ngày dạy: 07/11/2019 Tiết 19

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức

- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

GV: SGK - Giáo án - Phấn màu, máy vi tính, máy chiếu, bảng thông minh

HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7 Dụng cụ vẽ hình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

9A2:

2 Kiểm tra:

HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà

bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?

HS1: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x……

Nếu biến thay đổi mà hàm luôn nhận giá trị không đổi…

HS2: y = f(x)Khi x = 3 thì y = 6 ta có thể viết : f(3) = 6

Trang 44

? Cho VD hàm số

HS: VD1 cho bởi bảng

GV: Cho VD về hàm số được cho bởi

công thức

? Các biểu thức cho ở các HS trên xác

định với những giá trị nào của x?

? Dựa vào bảng giá trị cho biết khi x tăng

thì giá trị tương ứng của

y = 2x+1 tăng hay giảm

? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị

tăng hay giảm?

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =f(x) nghịch biến trên R

Trang 45

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số , kỹ năng về đồ thị hàm số , kỹnăng “đọc” đồ thị.

- Cũng cố các k/n “hàm số” , “biến số “ , “đồ thị của hàm số” , hàm đồng biến trên R ,hàm nghịch biến trên R

Gv treo b¶ng phô, yªu cÇu hs

tÝnh vµ ®iÒn vµo b¶ng phô

113

- Hàm số y = -2x là hàm số nghịch biến vì với x1 < x2 thì f(x1) >f(x2)

1-1

y

xy=2xy= -2x

Trang 46

1

cách giữa hai điểm khi biết tọa độ của nó để làm bài tập 5

Cho A(x1,y1) và B(x2,y2) ta có:

Trang 47

+ Gv nhËn xÐt chèt l¹i, tr×nh bµy bµi gi¶i mÉu Hs chó ý, ghi chÐp cÈn thËn-Gi¶i bµi tËp: 6,7 Sgk-45,46 ; 4,5 SBT-56,57

Trang 48

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi :

-Nêu khái niệm hàm số cho VD?

Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?

-HS nêu KN hàm số và cho VD

-Nếu x1< x2 mà f(x1) < f(x2) thì

y = f(x) đồng biến trên R-Nếu x1< x2 mà f(x1) > f(x2) thì y=f(x) nghịchbiến trên R

giá trị nào của x ?

-Hãy cm H.số: y=f(x)= -3x+1 nghịch biến

trên R? HDHS:

-Lấy 2 giá trị bất kỳ x1, x2 sao cho x1< x2

hay x1- x2 < 0 Ta phải cm gì

-Hãy tính f(x1), f(x2)?

+ Yêu cầu HS giải ?3: Cho H.số bậc nhất

y= f(x) = 3x+1 Cho biến x lấy 2 giá trị

1 Khỏi Niệm hàm số bậc nhất :

a.Bài toán:

v = 50 km/h Sau t giờ xe cách trung tâm

Hà Nội ? km (S0= 8km)

Sau 1 giờ, ô tô đi đợc : 50 km

Sau t giờ, ô tô đi đợc : 50.t km

Sau t giờ, ô tô cách TT Hà nội là

S = 50.t + 8 (km)t= 1(giờ) => S = 50.1 +8 = 58 (km)t= 2(giờ) => S = 50.2 +8=108 (km)t= 3(giờ) => S = 50.3 +8=158 (km)t= 4(giờ) => S = 50.4 +8=208 (km)

b.Định nghĩa:

Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức: y = ax + b

a, b là các số cho trớc và a 0+Chú ý : b = 0, HS có dạng y = axChỳ ý : Khi b = 0 hàm số cú dạng

y = ax ( đú học ở lớp 7)

2 Tớnh Chất:

a.Ví dụ: Xét hàm số: y=f (x) =-3x+1

-HS y=-3x+1 luôn xác địnhx  R.vì -3x +1 luôn xác định x  R.-Khi cho biến x lấy 2 giá trị bất kỳ x1, x2sao cho x1< x2 hay x1- x2 < 0

Ta có:f(x1)-f(x2)=(-3x1+1)-(-3x2+1)

= -3(x1 -x2) > 0 hay f(x1) >f(x2)VậyHS y=-3x+1 nghịch biến trên R

+ ?3: Xét hàm số y = f(x) = 3x+1

Trang 49

bất kỳ

x1, x2 sao cho x1< x2 Hãy cm f(x1)<

f(x2)? Rồi rút ra kết luận hsố đồng biến

trên R

+Theo cm trên ta có; HS y = -3x+1

nghịch biến trên R; HS y = 3x+1 đồng

biến trên R

+Vậy tổng quát hàm số y=ax+b đồng

biến; nghịch biến trên R khi nào?

+Yêu cầu HS giải bài tập: Xét xem các

hàm số sau đồng biến hay nghịch biến?

Ta có: f(x1)-f(x2)=(3x1+1)-(3x2+1)

= 3(x1 -x2) < 0 hay f(x1) < f(x2)VậyHS y=-3x+1 đồng biến trên R

b.Nhận xét:

-Hàm số y = -3x+1 có a= -3 < 0 Hàm sốnghịch biến

a = 0.5 > 0Hàm số: y = mx+2-Nghịch biến khi hệ số a = m < 0

30 - xChiều rộng còn

20 - xChu vi hcn mới là

y = (30 - x +20 - x).2

y = 100 - 4x

+Bài 12 Sgk-48: Cho hàm số bậc nhất

y = ax +3 Tìm a biết khi x = 1 thì y = 2,5

Ngày đăng: 07/02/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w