Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO 3 loãng thì không có khí thoát ra. Từ một dung dịch có pH=6 muốn tạo thành dung dịch có pH<6 thì phải cho vào dung dịch đó : A. Muốn tạo dung dịch có p[r]
Trang 1ÔN TẬP THI HK 1 MÔN HÓA HỌC 11 Thời gian: 60 phút
Câu 1 Trong số các chất sau, chất nào là chất điện li mạnh : KCl, Fe(NO3 )3 , Ba(OH)2, BaSO3 , CuS
A KCl , Fe(NO3 )3 , CuS B KCl, Ba(OH)2, BaSO3
C Ba(OH)2 , Fe(NO3)3 , KCl D Fe(NO3)3 , BaSO3 , CuS
Câu 2 Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
A có một chất kết tủa B có một chất khí có mùi
C có nước
D có chất không tan, chất dễ bay hơi hoặc chất điện li yếu
Câu 3 Theo thuyết proton dung dịch Na2CO3 là một bazo vì :
A chứa ion CO32- có khả năng nhận proton
B tác dụng được với muối
C tác dụng được với axit
D có pH < 7
Câu 4 Các chất hay ion có tính bazơ là :
A CO32- , CH3COO- B Cl- , CO32- , CH3COO- , HCO3-
C HSO4- , HCO3- , NH4+ D NH4+, Na+ , ZnO, Al2O3
Câu 5 Phản ứng nào sau đây chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)3 :
1 Al(OH)3 + 3 HNO3 = Al(NO3)3 +3 H2O
2 Al(OH)3 + KOH = KAlO2 +2 H2O
3 2Al(OH)3 Al2O3 + 3 H2O
A.1,2 B 1 C 2 D 3
Câu 6 Hiđôxit nào sau đây không phải là hiđrôxit lưỡng tính :
A Pb(OH)2 B Al(OH)3 C Ba(OH)2 D Zn(OH)2
Câu 7 Những cập chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hoá học trong dung dịch :
A FeCl3 + NaOH B KCl + NaNO3
C Na2S + HCl D HNO3 +K2CO3
D tạo dung dịch không màu và khí không màu hoá nâu
Câu 8 Từ phản ứng
CO32- +H2O HCO3- + OH-
cho phép ta kết luận rằng dung dich Na2CO3 có
A môi trường bazơ B môi trường trung tính
C không xác định D môi trường axit
Dùng dữ kiện sau cho câu hỏi 9,10,11
Cho các dung dịch muối sau đây :
X1 : dung dịch KCl X5 : dung dịch ZnSO4
X2 : dung dịch Na2CO3 X6 : AlCl3
X3 : dung dịch CuSO4 X7 : dung dịch NaCl
X4 : CH3COONa X8 : NH4Cl
Câu9 : Dung dịch nào có pH < 7
A X3, X8 B X6, X8, X1
C X3, X5, X6, X8 D X1, X2, X7
Câu 10: Dung dịch nào có pH > 7 :
A X1, X2, X4, X7 B X2, X4, X8
C X1, X3, X4, X6 D X2, X4
Câu 11: Dung dịch nào có pH = 7
A X1, X7 B X3, X5, X6, X8
C X2, X4 D X1, X3, X5, X7
A Cr B Al C Fe D không xác định
Câu 12 Chọn câu sai trong số các nhận định sau :
Trang 2A Dung dịch axit có chứa ion H+
B Dung dịch trung tính có pH<7
C Dung dịch trung tính có pH=7
D Dung dịch bazo có chứa ion OH
-Câu 13 Trong các dung dịch sau : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH<7 :
A 3 B 5 C 4 D 1
Câu 14 Những tính chất nào sau đây dùng để phân biệt bazo kiềm và bazo không tan :
A phản ứng nhiệt phân B tính tan trong nước
C phản ứng với dung dịch axit D A, B đúng
Câu 15 Chọn những dãy ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch:
A H+ ; NO3- ; Al3+ ; Ba2+ B Al3+ ; Ca2+ ; SO32- ; Cl
-C Mg2+ ; CO32- ; K+ ; SO42- D Pb2+ ; Cl- ; Ag+ ; NO3
-Câu 16 Dung dịch một chất có pH=3 thì nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch là :
A 10-3 B 0,3 C.103 D 3.105
Câu 17 Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là :
A 108M B 10-6M C 106M D 10-8M
Câu 18 Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch :
A NH4+ ; CO32- ; HCO3- ; OH- ; Al3+
B Cu2+ ; Cl- ; Na+ ; OH- ; NO3
-C Fe2+ ; K+ ; NO3- ; OH- ; NH4+
D Na+ ; Ca2+ ; Fe2+ ; NO3- ; Cl
-Câu 19 Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch thay đổi như thế nào để pH của dung dịch tăng lên 1 đơn vị?
A giảm đi 1mol/l B giảm đi 10 lần
C tăng lên 10 lần D tăng thêm 1mol/l
Câu 20 Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3- Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan Vậy a, b lần lượt là :
A 0,2 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,05 và 0,1 D 0,2 và 0,05
Câu 21 Định nghĩa axit, bazo theo thuyết proton là:
A axit là chất có khả năng cho H+, bazo là chất có khả năng nhận H+
B axit là chất có khả năng cho H+
, bazo là chất có khả năng cho OH-
C axit là những có chứa nguyên tử hidro trong phân tử, bazo là những chất có nhóm OH trong phân tử
D axit là chất có vị chua, bazo là những chất có vị nồng
Câu 22 Cho m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì không có khí thoát ra Kết thúc phản ứng lọc được a (g) Fe ra khỏi dung dịch X Dung dịch X chứa :
A Fe2+ ; NO3- ; NH4+ B Fe3+ ; NO3- ; Fe2+ ; NH4+
C Fe3+ ; NO3- ; Fe2+ D Fe3+ ; Fe2+ ; NH4+
Câu 23 Từ một dung dịch có pH=6 muốn tạo thành dung dịch có pH<6 thì phải cho vào dung dịch đó :
A một ít muối ăn B một ít nước
C một ít bazo D một ít axit
Câu 24 Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lượng nước với thể
tích là :
A 3V B 1V C 10V D 9V
Câu 25 Muối nào sau đây không phải là muối axit
A NaHCO3 B NaH2PO3 C NaHSO4 D Na2HPO3
Câu 26 Theo thuyết proton dung dịch (NH4)2SO4 là một axit vì:
A chứa ion NH4+ có khả năng cho prôton
B tác dụng được với dung dịch kiềm
C tác dụng được vói dung dịch muối D có pH<7
Trang 3Câu 27 Cho dung dịch cĩ chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà khơng đưa ion lạ vào dung dịch trên thì ta cĩ thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau :
A Na2CO3 vừa đủ B Na2SO4 vừa đủ
C NaOH vừa đủ D K2CO3 vừa đủ
Câu 28 : Cho phương trình phản ứng sau:
Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4 + 2Fe(OH)3
Chọn phương án đúng nhất
Phương trình ion rút gọn là :
A) 2Fe3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6OH - → 3BaSO4 + 2Fe(OH)3
B) Ba2+ + SO42- → BaSO4
C) Fe3+ + 3OH - → Fe(OH)3
D) 2Fe3+ + 3Ba(OH)2 → 3Ba2+ + 2Fe(OH)3
E) Fe2(SO4)3 + 3Ba2+ → 3BaSO4 + 2Fe3+
Câu 29: Chọn phương án đúng nhất
Cĩ 5 dung dich: H 2 SO 4 , HCI, NaOH, KCI và BaCl 2 , chỉ dùng thêm quỳ tím làm
thuốc thử cĩ thể nhận biết được chất nào sau đây ?
A) NaOH, HCl D) H2SO4, NaOH, BaCl2
B) H2SO4, HCl, NaOH E) Tất cả 5 dung dịch trên
C) NaOH, KCl và BaCl2
Câu 30: Trong 3 dung dịch chứa các ion sau: Ba2+, Mg2+, Na+, CO32-, SO42-, NO3-,
Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Dãy 3 dung dịch muơí
đĩ là:
A) MgCO3, Na2SO4, Ba(NO3)2 D) Mg(NO3)2, BaCO3, Na2SO4
B) NaNO3 ; BaCO3, MgSO4 E) Mg(NO3)2, Na2CO3, BaSO4
C) Ba(NO3)2, Na2CO3, MgSO4
Câu 31: Xét phản ứng sau: BaSO3 + X = BaCl2 + Y + Z
Vậy X, Y, Z lần lượt là :
A) HCl, SO2, H2O D) HCl, SO3, H2O
B) NaCl, SO2, H2O E) NaCl, SO3
C) KCl, K2SO3, SO2
Câu 32: Hồn thành các phản ứng sau đây và xác định các chất ghi bằng chữ:
C+ HCl D
Zn + HCl E + B
D + AgNO3 F + G
F A (khí) + I (khí) + H
B + I H
b N2 H2 NH3 NH4Cl ZnCl2 NH4NO3 AgCl H2O O2
c H2 N2 NH3 NH4Cl ZnCl2 NH4NO3 AgCl O2 H2O
d Câu a,c đúng
Câu 33: Cho sơ đồ biến hóa sau:
A A A G
Trang 4
Xác định các chất ghi bằng chữ:
a H2S SO2 H2O SO3 H2SO4 SO3 S FeS
c NH3 N2 H2 AIN H2O HCl NH4Cl (NH4)2SO4
d Câu a, b đúng
Câu 34: a) Một oxit nitơ cĩ cơng thức NOx, trong đĩ N chiếm 30,43% về khối lượng Xác định cơng thức
NOx
A NO B NO2 C N2O D N2O5
b) NOx nhị hợp theo phản ứng: 2NOx(k) N2O2x(k)
NOx là khí màu nâu, N2O2x là khí khơng màu
Cân bằng sẽ chuyển theo chiều nghịch khi:
A) Tăng áp suất B) Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
C) Tăng nhiệt độ D) Giảm nhiệt độ
Câu 35: Trộn CuO với oxit kim loại M hố trị II theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 được hỗn hợp B vào
một ống sứ, nung nĩng rồi cho một dịng khí CO đi qua đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn D Hỗn hợp D tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí NO (đktc) Tính thể tích V ?
A 0,46 lít B 0,36 lít C 0,56 lít A 0,90 lít
Câu 36: cĩ 2 nguyên tử X,Y thuộc phân nhĩm chính trong hệ thống tuần hồn Tổng số điện tích hạt nhân
của X vầ Y bằng số khối của nguyên tử Na hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ
Xác định vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hồn
A X và Y thuộc chu kì 3, phân nhĩm chính nhĩm V
B X và Y thuộc chu kì 2, phân nhĩm chính nhĩm VI
C X thuộc chu kì 3, phân nhĩm chính nhĩm V,Y thuộc chu kì 2, phân nhĩm chính nhĩm VI
D X thuộc chu kì 3, phân nhĩm chính nhĩm VI, Y thuộc chu kì 2 phân nhĩm chính nhĩm V
Câu 37: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của N: NO, NO2, NxOy biết
%VNO=45%,%VNO2=15%,%mNO=23,6% Cơng thức NxOy là:
A NO2 B N2O5 C N2O4 D N2O3
Câu 38 Cho 1,08 gam một kim loại hĩa trị 3 Khi tác dụng hồn tồn với dung dịch axit HNO3 lỗng thì thu được 0,336 lít (đkc) cĩ cơng thức NxOy d(NxOy/H2)=22 Xác định cơng thức NxOy
A N2O B NO2 C N2O4 D N2O3
Câu 39 Một hỗn hợp gồm amoni sunfat và natri nitrat được nung đến ngừng bay hơi ta thu được a gam
một chất rắn X duy nhất và 4,48 lít khí Y (đkc) Hãy tính phần trăm khối lượng hỗn hợp đầu đủ dùng để cĩ kết quả trên
A 30% và 70 % B 65% và 35% C 33,7% và 66,3% D 34,11% và 65,89%
Câu40 Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 ở 00C và 200 gam và một
ít chất xúc tác (thể tích chất xúc tác bột Fe rắn khơng đáng kể) Nung nĩng bình một thời gian sau đĩ đưa nhiệt độ về 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Tính hiệu suất phản ứng
Câu 41 Hịa tan hết 4,431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 lỗng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đkc) hỗn hợp hai khí (đều khơng màu) cĩ khối lượng 2,59 gam, trong đĩ cĩ một khí bị hĩa thành màu nâu trong khơng khí
Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là: